Gói thầu: Thi công sửa chữa tường rào, bể nước PCCC kho chứa vật tư

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220711643-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico
Tên gói thầu Thi công sửa chữa tường rào, bể nước PCCC kho chứa vật tư
Số hiệu KHLCNT 20220711362
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 15:09:00 đến ngày 2022-07-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 258,636,466 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- 01 cán bộ có chuyên ngành cơ khí hoặc điện tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Các cán bộ đều có kinh nghiệm làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV.- Có ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa tường rào, bể nước PCCC kho chứa vật tư
Dự toán phương án: Sửa chữa tường rào, bể nước PCCC kho chứa vật tư
30 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico , địa chỉ: xã Bản Vược, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 5.6
E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Tháo dỡ bể nước PCCC
1Tháo dỡ nắp bểThi công theo bản vẽ đính kèm31 cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănThi công theo bản vẽ đính kèm13,264m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănThi công theo bản vẽ đính kèm2,371m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phThi công theo bản vẽ đính kèm1,967m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiThi công theo bản vẽ đính kèm17,703m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TThi công theo bản vẽ đính kèm17,703m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TThi công theo bản vẽ đính kèm35,406m3
B Hạng mục 2: Bể 50m3 xây mới
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIThi công theo bản vẽ đính kèm10,6591m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIThi công theo bản vẽ đính kèm0,426100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Thi công theo bản vẽ đính kèm3,28m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThi công theo bản vẽ đính kèm0,024100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Thi công theo bản vẽ đính kèm9,27m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThi công theo bản vẽ đính kèm0,034100m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngThi công theo bản vẽ đính kèm0,176100m2
8Ván khuôn gỗ mái bểThi công theo bản vẽ đính kèm0,278100m2
9Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmThi công theo bản vẽ đính kèm0,53tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThi công theo bản vẽ đính kèm0,065tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThi công theo bản vẽ đính kèm0,219tấn
12Lắp dựng cốt thép mái bểThi công theo bản vẽ đính kèm0,167tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Thi công theo bản vẽ đính kèm0,04m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpThi công theo bản vẽ đính kèm0,002100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThi công theo bản vẽ đính kèm0,003tấn
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Thi công theo bản vẽ đính kèm11 cấu kiện
17Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Thi công theo bản vẽ đính kèm10,556m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Thi công theo bản vẽ đính kèm60,128m2
19Quét nước xi măng 2 nướcThi công theo bản vẽ đính kèm60,128m2
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Thi công theo bản vẽ đính kèm24,797m2
21Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngThi công theo bản vẽ đính kèm0,023m3
22Xây bậc lên bể, vữa XM M75, PCB40Thi công theo bản vẽ đính kèm0,271m3
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Thi công theo bản vẽ đính kèm0,902m2
24Gia công thang sắtThi công theo bản vẽ đính kèm0,008tấn
25Lắp dựng thang sắtThi công theo bản vẽ đính kèm1,1m2
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThi công theo bản vẽ đính kèm14,975m3
C Hạng mục 3: Tháo dỡ tường rào
1Tháo dây thép gai và thép L50x50x5 ( nhân công 3/7)Thi công theo bản vẽ đính kèm2công
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phThi công theo bản vẽ đính kèm12,075m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănThi công theo bản vẽ đính kèm6,586m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiThi công theo bản vẽ đính kèm18,661m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TThi công theo bản vẽ đính kèm18,661m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TThi công theo bản vẽ đính kèm37,322m3
D Hạng mục 4: Hàng rào làm mới
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIThi công theo bản vẽ đính kèm4,981m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIThi công theo bản vẽ đính kèm27,9581m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngThi công theo bản vẽ đính kèm0,938m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Thi công theo bản vẽ đính kèm15,073m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThi công theo bản vẽ đính kèm16,927m3
6Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Thi công theo bản vẽ đính kèm2,316m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Thi công theo bản vẽ đính kèm2,631m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M50, PCB40Thi công theo bản vẽ đính kèm7,256m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Thi công theo bản vẽ đính kèm2,357m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngThi công theo bản vẽ đính kèm0,266100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThi công theo bản vẽ đính kèm0,109tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThi công theo bản vẽ đính kèm0,374tấn
13Gia công trụ thépThi công theo bản vẽ đính kèm0,113tấn
14Lắp trụ thépThi công theo bản vẽ đính kèm0,113tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThi công theo bản vẽ đính kèm5,761m2
16Lắp dựng lưới thép hàng ràoThi công theo bản vẽ đính kèm21,58m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Thi công theo bản vẽ đính kèm175,643m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThi công theo bản vẽ đính kèm175,643m2
E Hạng mục 5: Sân bê tông
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănThi công theo bản vẽ đính kèm5,158m3
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiThi công theo bản vẽ đính kèm5,158m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TThi công theo bản vẽ đính kèm5,158m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TThi công theo bản vẽ đính kèm10,316m3
5Bóc lớp bạt dứa cũThi công theo bản vẽ đính kèm0,258100m2
6Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngThi công theo bản vẽ đính kèm2,924m3
7Rải bạt dứaThi công theo bản vẽ đính kèm0,585100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Thi công theo bản vẽ đính kèm11,695m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->