Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220711669-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220711597
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 15:07:00 đến ngày 2022-07-15 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,662,907,838 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.494361757E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98872351E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 01 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.164.035.487 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng ang thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách máy móc, thiết bị ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 CV
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,3 KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4 KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình)
Nhà văn hóa thôn Học Thượng, xã Đông Hoàng
06 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước); - Chứng chỉ năng lực hoạt động Xây dựng thi công công trình dân dụng hạng IV trở lên (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước). - Báo cáo tài chính từ năm 2019,2020,2021. Kèm theo scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: + Xác nhận của cơ quan thuế về việc đơn vị đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế vào ngân sách nhà nước hết thời điểm năm 2021 (từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này); - Nhà thầu tham gia scan công chứng hợp đồng của cơ quan nhà nước hoặc hợp đồng gốc và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; đồng thời trình đối chứng bản gốc nếu được thông báo đối chiếu kiểm tra tính xác thực tài liệu. - Hợp đồng giữa nhà thầu và bên giao thầu phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Tài liệu mô tả quy mô công trình gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công. Trường hợp mô tả quy mô không rõ ràng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh tính chất của hợp đồng tương tự đang xét. - Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, Hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa Chủ đầu tư với nhà thầu chính, nhà thầu phụ (Trong trường hợp tham gia với tư cách nhà thầu phụ) - Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian đối với nhân sự chủ chốt. Trường hợp nhà thầu sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do đồng thời nhân sự đó phải cam kết tham gia gói thầu nếu trúng thầu. - Scan bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghềcòn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Scan hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn. Địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn. Chủ tịch UBND xã Đông Hoàng. Địa chỉ: xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn; - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa; điện thoại: 02373852366; - Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HOÁ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,397100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,8771m3
3Đào móng cột, trụ, thủ công - Cấp đất III (KL10%)9,6431m3
4Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào)0,517100m3
5Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III1,035100m3
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB3010,464m3
7Ván khuôn móng cột0,638100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,037tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,228tấn
10Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB4016,655m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB4040,264m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB4019,031m3
13Ván khuôn xà dầm, giằng0,745100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,173tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,08tấn
16Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB407,988m3
17Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,900,572100m3
18Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6, PCB3016,341m3
19Trát tường ngoài chân móng dày 1cm, vữa XM M75, PCB4023,841m2
20Ván khuôn cột1,076100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,137tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,136tấn
23Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB406,592m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,207100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,256tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,156tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,64tấn
28Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB409,691m3
29Ván khuôn gỗ sàn mái2,302100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,861tấn
31Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB4024,31m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng0,279100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,05tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,144tấn
35Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,805m3
36Xây tường thẳng bằng bê tông rỗng 6x10,5x22cm - dày 22cm, vữa XM M75, PCB40 (tầng 1)32,572m3
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm - dày 22cm, vữa XM M75, PCB40 (tầng mái)6,362m3
38Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm - dày 11cm, vữa XM M75, PCB40 (tầng mái)3,455m3
39Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,138m3
40Xây tường sê nô bằng gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB403,595m3
41Xây bậc tam cấp, gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,786m3
42Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6, PCB300,511m3
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40118,557m2
44Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40416,763m2
45Trát má cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4018,018m2
46Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40129,753m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4084,49m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40230,2m2
49Trát sê nô, lanh tô, vữa XM M75, PCB4057,258m2
50Trát gờ chỉ ngắt nước sê nô, vữa XM M75, PCB4065,24m
51Đắp phào, chỉ cột, trụ, vữa XM M75, PCB4042,32m
52Láng chống thấm sàn mái, sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4086,238m2
53Láng Sikasproof chống thấm sàn mái86,238m2
54Soi chỉ lõm trang trí tường KT30x15mm128,4m
55Ốp đá rối chân tường móng23,841m2
56Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm172,416m2
57Lát đá granit bậc tam cấp, PCB4017,037m2
58Gia công xà gồ thép hình0,434tấn
59Lắp dựng xà gồ thép0,434tấn
60Lợp mái che bằng tôn xốp1,63100m2
61Ke chống bão (5 cái/m2)815cái
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ816,406m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ175,815m2
64Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,158100m2
65Bảng hiệu sân khấu bằng Alumi dán chữ Mika bóng gương3,34m2
66Đào móng băng thủ công - Cấp đất II1,1111m3
67Đắp đất trả móng thủ công (1/3KL đào)1,111m3
68Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,281m3
69Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB401,02m3
70Đắp cát tôn nền1,555m3
71Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB300,698m3
72Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB406,976m2
73Sản xuất, lắp dựng lan can Inox đường dốc người khuyết tật4,905m2
74Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng)21,06m2
75Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng)2,43m2
76Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh (kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng)18,9m2
77Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt đặc vuông 15x15mm (sơn tĩnh điện)18,9m2
78Lắp đặt tủ điện tổng1hộp
79Lắp đặt hộp nối, phân dây6hộp
80Lắp đặt hộp đế âm tường20hộp
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm260m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2123m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2265m
84Lắp đặt ống gẹn nhựa chìm D20mm390m
85Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng2bộ
86Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng10bộ
87Lắp đặt đèn sát trần có chụp4bộ
88Lắp đặt các automat 1 pha 30A1cái
89Lắp đặt các automat 1 pha 15A1cái
90Lắp đặt các automat 1 pha 10A1cái
91Lắp đặt ổ cắm đơn13cái
92Lắp đặt công tắc 2 hạt3cái
93Lắp đặt công tắc 1 hạt6cái
94Lắp đặt quạt trần6cái
95Lắp đặt quạt treo tường2cái
96Gia công kim thu sét5cái
97Lắp đặt kim thu sét5cái
98Dây thu sét D10mm45m
99Dây tiếp địa D12mm25m
100Gia công, đóng cọc chống sét5cọc
101Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy1bộ
102Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy1hộp
103Lắp đặt bình chữa cháy MFZ41bình
104Lắp đặt bình chữa cháy CO21bình
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng, máy đào 0,085100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, đất C2 (KL10%)0,9441m3
3Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào)0,031100m3
4Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,063100m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,983m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB402,995m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB401,544m3
8Ván khuôn xà dầm, giằng0,07100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,013tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,087tấn
11Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,772m3
12Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,900,008100m3
13Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6, PCB300,404m3
14Trát tường ngoài chân móng dày 1cm, vữa XM M75, PCB403,06m2
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,049100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,01tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,088tấn
18Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,257m3
19Ván khuôn gỗ sàn mái0,088100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,085tấn
21Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,844m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô0,008100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm0,002tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK >10mm0,006tấn
25Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,075m3
26Lắp đặt lanh tô41cấu kiện
27Xây tường thẳng bằng bê tông rỗng 6x10,5x22cm - dày 22cm, vữa XM M75, PCB40 (tầng 1)6,423m3
28Xây tường sê nô bằng gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB400,26m3
29Xây bậc tam cấp, gạch bê tông đặ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,401m3
30Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6, PCB300,267m3
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4027,464m2
32Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4011,632m2
33Trát má cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB403,124m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB403,43m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB408,8m2
36Trát sê nô, lanh tô, vữa XM M75, PCB403,819m2
37Trát gờ chỉ ngắt nước sê nô, vữa XM M75, PCB4011,84m
38Láng chống thấm sàn mái, sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4010,254m2
39Ốp tường trụ, cột vệ sinh, gạch 300x450mm18,072m2
40Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm4,353m2
41Láng bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB403,457m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ26,986m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ31,283m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m0,337100m2
45Sản xuất, lắp dựng cửa nhữa lõi thép, 1 cánh mở quay (phụ kiện lặp dựng)3,08m2
46Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, 1 cánh mở hất (phụ kiện lắp dựng)0,48m2
47Lắp đặt đèn sát trần có chụp2bộ
48Lắp đặt các automat 1 pha 15A1cái
49Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm220m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm26m
52Lắp đặt ống gẹn nhựa chìm D20mm6m
53Lắp đặt hộp nối, phân dây2hộp
54Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32mm0,2100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm0,1100m
56Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm0,05100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm0,02100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm0,2100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm0,2100m
60Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm4cái
61Lắp đặt cút nhựa PVC D20mm8cái
62Lắp đặt cút nhựa PVC D60/34mm4cái
63Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm3cái
64Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm3cái
65Lắp đặt tê nhựa PVC D60/34mm2cái
66Lắp đặt tê nhựa PVC D32mm2cái
67Lắp đặt tê nhựa PVC D20mm2cái
68Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm1cái
69Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm2cái
70Lắp đặt van D32mm2cái
71Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
72Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
73Lắp đặt xí bệt2bộ
74Lắp đặt bể nước Inox 1m31bể
75Lắp đặt phễu thu Inox2cái
76Lắp đặt ống nhựa PVC, D75mm0,05100m
77Lắp đặt cút nhựa PVC D75mm2cái
78Lắp đặt cầu chắn rác D75mm1cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm0,02100m
80Đào móng bể thủ công - Cấp đất III (KL10%)1,2241m3
81Đào móng bể bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III (KL90%)0,11100m3
82Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, K=0,90 (1/3KL đào)0,041100m3
83Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,68m3
84Ván khuôn móng0,028100m2
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,044tấn
86Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,047tấn
87Bê tông móng bể, M200, đá 1x2, PCB400,777m3
88Xây bể phốt bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB402,717m3
89Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB4015m2
90Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB4016,328m2
91Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB403,754m2
92Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,576m3
93Cốt thép tấm đan, đường kính 0,033tấn
94Ván khuôn gỗ tấm đan0,021100m2
95Lắp đặt tấm đan41cấu kiện
C CỔNG + TƯỜNG RÀO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II4,4691m3
2Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bằng 1/3 khối lượng đào)0,015100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,03100m3
4Ván khuôn bê tông lót móng cổng0,011100m2
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,392m3
6Ván khuôn móng cột0,019100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,06tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,002tấn
9Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB400,805m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,025tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,005tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,053100m2
13Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB400,29m3
14Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB401,326m3
15Trát trụ cột cổng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4012,599m2
16Trát phào đơn, vữa XM M75, PCB404,4m
17Soi chỉ lõm trang trí cột cổng KT20x1022m
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ12,599m2
19Cửa cổng sắt 4 cánh7,6m2
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm20,25m3
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,551100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90(bằng 1/3 KL đào)0,184100m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T56,95m3
24Ván khuôn bê tông lót móng0,223100m2
25Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB306,377m3
26Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm vữa XM M75, XM PCB4013,644m3
27Xây móng bằng đá hộc chiều dày >60cm, vữa XM M75, XM PCB4031,911m3
28Ván khuôn giằng móng tường rào0,223100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,172tấn
30Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,029m3
31Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm vữa XM M75, PCB405,631m3
32Xây tường bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm vữa XM M75, XM PCB407,583m3
33Lắp dựng lam bê tông KT 1x2m97,85m
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40210,379m2
35Trát trụ tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4056,314m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ658,093m2
D BẢO HIỂM
1Chi phí bảo hiểm1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.494361757E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98872351E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 01 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.164.035.487 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng ang thư hoặc thẻ căn cước công dân)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
4 Cán bộ thi công cấp điện 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách máy móc, thiết bị ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m31
2 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T2
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1 KW2
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW2
5 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
6 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80,0 lít1
7 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW2
8 Máy đầm cóc Công suất ≥70Kg2
9 Máy bơm ≥ 5 CV2
10 Máy khoan đứng Công suất ≥ 1,3 KW2
11 Máy hàn điện Công suất ≥ 4 KW2
12 Máy cắt gạch Công xuất ≥ 1,7 KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->