Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220711669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220711597 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 15:07:00 đến ngày 2022-07-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,662,907,838 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.494361757E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98872351E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 01 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.164.035.487 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng ang thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách máy móc, thiết bị ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,3 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình) Nhà văn hóa thôn Học Thượng, xã Đông Hoàng 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước); - Chứng chỉ năng lực hoạt động Xây dựng thi công công trình dân dụng hạng IV trở lên (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước). - Báo cáo tài chính từ năm 2019,2020,2021. Kèm theo scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: + Xác nhận của cơ quan thuế về việc đơn vị đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế vào ngân sách nhà nước hết thời điểm năm 2021 (từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này); - Nhà thầu tham gia scan công chứng hợp đồng của cơ quan nhà nước hoặc hợp đồng gốc và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; đồng thời trình đối chứng bản gốc nếu được thông báo đối chiếu kiểm tra tính xác thực tài liệu. - Hợp đồng giữa nhà thầu và bên giao thầu phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Tài liệu mô tả quy mô công trình gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công. Trường hợp mô tả quy mô không rõ ràng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh tính chất của hợp đồng tương tự đang xét. - Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, Hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa Chủ đầu tư với nhà thầu chính, nhà thầu phụ (Trong trường hợp tham gia với tư cách nhà thầu phụ) - Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian đối với nhân sự chủ chốt. Trường hợp nhà thầu sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do đồng thời nhân sự đó phải cam kết tham gia gói thầu nếu trúng thầu. - Scan bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghềcòn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Scan hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn. Địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn. Chủ tịch UBND xã Đông Hoàng. Địa chỉ: xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn; - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa; điện thoại: 02373852366; - Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HOÁ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,397 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,877 | 1m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, thủ công - Cấp đất III (KL10%) | 9,643 | 1m3 | |
| 4 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) | 0,517 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 1,035 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 10,464 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 0,638 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,037 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,228 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 16,655 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | 40,264 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | 19,031 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,745 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,173 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,08 | tấn | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 7,988 | m3 | |
| 17 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | 0,572 | 100m3 | |
| 18 | Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6, PCB30 | 16,341 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài chân móng dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 23,841 | m2 | |
| 20 | Ván khuôn cột | 1,076 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,137 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,136 | tấn | |
| 23 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,592 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,207 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,256 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,156 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,64 | tấn | |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 9,691 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 2,302 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,861 | tấn | |
| 31 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 24,31 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | 0,279 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,05 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,144 | tấn | |
| 35 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,805 | m3 | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng bê tông rỗng 6x10,5x22cm - dày 22cm, vữa XM M75, PCB40 (tầng 1) | 32,572 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm - dày 22cm, vữa XM M75, PCB40 (tầng mái) | 6,362 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm - dày 11cm, vữa XM M75, PCB40 (tầng mái) | 3,455 | m3 | |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,138 | m3 | |
| 40 | Xây tường sê nô bằng gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,595 | m3 | |
| 41 | Xây bậc tam cấp, gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,786 | m3 | |
| 42 | Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,511 | m3 | |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 118,557 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 416,763 | m2 | |
| 45 | Trát má cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,018 | m2 | |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 129,753 | m2 | |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 84,49 | m2 | |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 230,2 | m2 | |
| 49 | Trát sê nô, lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | 57,258 | m2 | |
| 50 | Trát gờ chỉ ngắt nước sê nô, vữa XM M75, PCB40 | 65,24 | m | |
| 51 | Đắp phào, chỉ cột, trụ, vữa XM M75, PCB40 | 42,32 | m | |
| 52 | Láng chống thấm sàn mái, sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 86,238 | m2 | |
| 53 | Láng Sikasproof chống thấm sàn mái | 86,238 | m2 | |
| 54 | Soi chỉ lõm trang trí tường KT30x15mm | 128,4 | m | |
| 55 | Ốp đá rối chân tường móng | 23,841 | m2 | |
| 56 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm | 172,416 | m2 | |
| 57 | Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40 | 17,037 | m2 | |
| 58 | Gia công xà gồ thép hình | 0,434 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,434 | tấn | |
| 60 | Lợp mái che bằng tôn xốp | 1,63 | 100m2 | |
| 61 | Ke chống bão (5 cái/m2) | 815 | cái | |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | 816,406 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 175,815 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,158 | 100m2 | |
| 65 | Bảng hiệu sân khấu bằng Alumi dán chữ Mika bóng gương | 3,34 | m2 | |
| 66 | Đào móng băng thủ công - Cấp đất II | 1,111 | 1m3 | |
| 67 | Đắp đất trả móng thủ công (1/3KL đào) | 1,111 | m3 | |
| 68 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,281 | m3 | |
| 69 | Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 1,02 | m3 | |
| 70 | Đắp cát tôn nền | 1,555 | m3 | |
| 71 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,698 | m3 | |
| 72 | Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB40 | 6,976 | m2 | |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng lan can Inox đường dốc người khuyết tật | 4,905 | m2 | |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng) | 21,06 | m2 | |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng) | 2,43 | m2 | |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh (kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng) | 18,9 | m2 | |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt đặc vuông 15x15mm (sơn tĩnh điện) | 18,9 | m2 | |
| 78 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | hộp | |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | 6 | hộp | |
| 80 | Lắp đặt hộp đế âm tường | 20 | hộp | |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 60 | m | |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 123 | m | |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 265 | m | |
| 84 | Lắp đặt ống gẹn nhựa chìm D20mm | 390 | m | |
| 85 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 10 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 4 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | 1 | cái | |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 13 | cái | |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 3 | cái | |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 6 | cái | |
| 94 | Lắp đặt quạt trần | 6 | cái | |
| 95 | Lắp đặt quạt treo tường | 2 | cái | |
| 96 | Gia công kim thu sét | 5 | cái | |
| 97 | Lắp đặt kim thu sét | 5 | cái | |
| 98 | Dây thu sét D10mm | 45 | m | |
| 99 | Dây tiếp địa D12mm | 25 | m | |
| 100 | Gia công, đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 101 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 1 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | 1 | hộp | |
| 103 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | 1 | bình | |
| 104 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | 1 | bình | |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | 0,085 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, đất C2 (KL10%) | 0,944 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) | 0,031 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,063 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,983 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,995 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,544 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,07 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,013 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,087 | tấn | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,772 | m3 | |
| 12 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | 0,008 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,404 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài chân móng dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,06 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,049 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,01 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,088 | tấn | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,257 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,088 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,085 | tấn | |
| 21 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,844 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 0,008 | 100m2 | |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | 0,002 | tấn | |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | 0,006 | tấn | |
| 25 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,075 | m3 | |
| 26 | Lắp đặt lanh tô | 4 | 1cấu kiện | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng bê tông rỗng 6x10,5x22cm - dày 22cm, vữa XM M75, PCB40 (tầng 1) | 6,423 | m3 | |
| 28 | Xây tường sê nô bằng gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,26 | m3 | |
| 29 | Xây bậc tam cấp, gạch bê tông đặ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,401 | m3 | |
| 30 | Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,267 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 27,464 | m2 | |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 11,632 | m2 | |
| 33 | Trát má cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,124 | m2 | |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 3,43 | m2 | |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 8,8 | m2 | |
| 36 | Trát sê nô, lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | 3,819 | m2 | |
| 37 | Trát gờ chỉ ngắt nước sê nô, vữa XM M75, PCB40 | 11,84 | m | |
| 38 | Láng chống thấm sàn mái, sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,254 | m2 | |
| 39 | Ốp tường trụ, cột vệ sinh, gạch 300x450mm | 18,072 | m2 | |
| 40 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | 4,353 | m2 | |
| 41 | Láng bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,457 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | 26,986 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | 31,283 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,337 | 100m2 | |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhữa lõi thép, 1 cánh mở quay (phụ kiện lặp dựng) | 3,08 | m2 | |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, 1 cánh mở hất (phụ kiện lắp dựng) | 0,48 | m2 | |
| 47 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 2 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 6 | m | |
| 52 | Lắp đặt ống gẹn nhựa chìm D20mm | 6 | m | |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | 2 | hộp | |
| 54 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32mm | 0,2 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | 0,1 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | 0,05 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | 0,02 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | 0,2 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | 0,2 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | 4 | cái | |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PVC D20mm | 8 | cái | |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60/34mm | 4 | cái | |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | 3 | cái | |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | 3 | cái | |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60/34mm | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PVC D32mm | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PVC D20mm | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt van D32mm | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 75 | Lắp đặt phễu thu Inox | 2 | cái | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D75mm | 0,05 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75mm | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt cầu chắn rác D75mm | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | 0,02 | 100m | |
| 80 | Đào móng bể thủ công - Cấp đất III (KL10%) | 1,224 | 1m3 | |
| 81 | Đào móng bể bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III (KL90%) | 0,11 | 100m3 | |
| 82 | Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, K=0,90 (1/3KL đào) | 0,041 | 100m3 | |
| 83 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,68 | m3 | |
| 84 | Ván khuôn móng | 0,028 | 100m2 | |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,044 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,047 | tấn | |
| 87 | Bê tông móng bể, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,777 | m3 | |
| 88 | Xây bể phốt bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,717 | m3 | |
| 89 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 15 | m2 | |
| 90 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,328 | m2 | |
| 91 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,754 | m2 | |
| 92 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,576 | m3 | |
| 93 | Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,033 | tấn | |
| 94 | Ván khuôn gỗ tấm đan | 0,021 | 100m2 | |
| 95 | Lắp đặt tấm đan | 4 | 1cấu kiện | |
| C | CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 4,469 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bằng 1/3 khối lượng đào) | 0,015 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,03 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng cổng | 0,011 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,392 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,019 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,06 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,002 | tấn | |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,805 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,025 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,005 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,053 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,29 | m3 | |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 1,326 | m3 | |
| 15 | Trát trụ cột cổng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,599 | m2 | |
| 16 | Trát phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 4,4 | m | |
| 17 | Soi chỉ lõm trang trí cột cổng KT20x10 | 22 | m | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 12,599 | m2 | |
| 19 | Cửa cổng sắt 4 cánh | 7,6 | m2 | |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 20,25 | m3 | |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,551 | 100m3 | |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90(bằng 1/3 KL đào) | 0,184 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 56,95 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,223 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 6,377 | m3 | |
| 26 | Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm vữa XM M75, XM PCB40 | 13,644 | m3 | |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày >60cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 31,911 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn giằng móng tường rào | 0,223 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,172 | tấn | |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,029 | m3 | |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40 | 5,631 | m3 | |
| 32 | Xây tường bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm vữa XM M75, XM PCB40 | 7,583 | m3 | |
| 33 | Lắp dựng lam bê tông KT 1x2m | 97,85 | m | |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 210,379 | m2 | |
| 35 | Trát trụ tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 56,314 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 658,093 | m2 | |
| D | BẢO HIỂM | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm | 1 | Toàn bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.494361757E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98872351E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 01 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.164.035.487 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng ang thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thi công cấp điện | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách máy móc, thiết bị ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7T | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1 KW | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất ≥ 1,5 KW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80,0 lít | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 kW | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Công suất ≥70Kg | 2 |
| 9 | Máy bơm | ≥ 5 CV | 2 |
| 10 | Máy khoan đứng | Công suất ≥ 1,3 KW | 2 |
| 11 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 4 KW | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch | Công xuất ≥ 1,7 KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi