Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220710878-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA xây dựng và phát triển Cụm công nghiệp huyện Yên Lạc |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211195762 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh+ ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 15:02:00 đến ngày 2022-07-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 64,098,813,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 44.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 44.860.000.000 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, có tối thiểu các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét gồm:+ Phần xây dựng dân dụng: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, có bao gồm tối thiểu các công việc thi công san nền; thi công kè đá; thi công móng BTCT; thi công phần thân; thi công phần mái; thi công phần hoàn thiện và có giá trị hợp đồng ≥ 43.770.000.000 VND;+ Phần thiết bị PCCC: Bao gồm công việc cung cấp và lắp đặt các thiết bị PCCC và có giá trị hợp đồng ≥ 1.090.000.000 VND;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 44.860.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án xây dựng đầu tiên với vai trò cán bộ tư vấn hoặc cán bộ thi công đến thời điểm đóng, mở thầu);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo là chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công các công trình như giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).- Đã từng là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).- Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí nhân sự chỉ huy trưởng tương ứng phù hợp với phần công việc thực hiện trong liên danh, có tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm qua công việc tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án xây dựng đầu tiên với vai trò cán bộ tư vấn hoặc cán bộ thi công đến thời điểm đóng, mở thầu);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án xây dựng đầu tiên với vai trò cán bộ tư vấn hoặc cán bộ thi công đến thời điểm đóng, mở thầu);- Đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án xây dựng đầu tiên với vai trò cán bộ tư vấn hoặc cán bộ thi công đến thời điểm đóng, mở thầu);- Đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt thiết bị PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án xây dựng đầu tiên với vai trò cán bộ tư vấn hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động đến thời điểm đóng, mở thầu);- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án xây dựng đầu tiên với vai trò cán bộ tư vấn hoặc cán bộ thanh quyết toán đến thời điểm đóng, mở thầu);- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện hoặc Máy biến thế hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Tời điện hoặc máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA xây dựng và phát triển Cụm công nghiệp huyện Yên Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị Xây dựng mới trường THCS Trung Hà, huyện Yên Lạc 730 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tỉnh+ ngân sách Huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đối với phần xây lắp: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Đối với phần Phòng cháy chữa cháy: Giấy Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh (thi công) về PCCC theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Xác nhận của cơ quan Thuế về việc nhà thầu thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến hết quý II/2022 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và các tài liệu khác theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Nhà thầu phải có bản cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu mà nhà thầu cung cấp trong HSDT cũng như đồng ý cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu xác minh với các cơ quan về các tài liệu đó như cơ quan thuế, các chủ đầu tư của các hợp đồng, các đơn vị cung cấp vật tư, vật liệu,… trong trường hợp cần thiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án xây dựng và phát triển CCN huyện Yên Lạc - Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Lạc - Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu cần giải quyết. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện Yên Lạc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp - Cấp đất I | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,9258 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất I | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,2669 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát san nền, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 198,7769 | 100m3 |
| B | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1456 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6612 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4844 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0174 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,85 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 239,3265 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,456 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 178,122 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng kè | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0174 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3086 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3961 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng kè, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,8045 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,24 | 100m |
| 14 | Vải bịt bịt đầu ống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81 | m2 |
| 15 | Đá dăm 4x6 bịt đầu ống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,4 | m3 |
| 16 | Bao tải đay tẩm nhựa đường bịt khe lún | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m2 |
| C | HÀNG RÀO, CỔNG, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,3516 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,9368 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,8772 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 652,8225 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.561,9898 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.214,8123 | m2 |
| 7 | Sản xuất tường rào thép - Thép hộp mạ kẽm 40x40x1,8, thép 40x20x1,4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5625 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 357,498 | m2 |
| 9 | Sơn tính điện (đơn giá bao gồm cả vật liệu và nhân công sơn) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.562,5 | kg |
| 10 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5098 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn lót móng + móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2425 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1625 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2172 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0421 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0248 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3466 | tấn |
| 18 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0165 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7865 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0387 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0564 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1829 | tấn |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3954 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1144 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0071 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4112 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 m2, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,2729 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0357 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2538 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2675 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4713 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0572 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0595 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2916 | tấn |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1955 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6445 | m3 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5756 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,341 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,071 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0787 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1485 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3623 | tấn |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2947 | 100m2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6179 | m3 |
| 45 | Ván khuôn sàn mái cos +4200: | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1997 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6076 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0088 | tấn |
| 49 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 50 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0104 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0284 | tấn |
| 53 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0397 | 100m2 |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2846 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7158 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1848 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7491 | m3 |
| 59 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,0881 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,0881 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,0881 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch nem tách 400x400 m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,0881 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2963 | m2 |
| 64 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2963 | m2 |
| 65 | Ván khuôn móng bậc tam cấp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0182 | 100m2 |
| 66 | Bê tông lót móng bậc tam cấp, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | m3 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6017 | m3 |
| 68 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0066 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,8764 | m2 |
| 70 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,7665 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,0932 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,0932 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,698 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,235 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,683 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,885 | m |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,0164 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,8919 | m2 |
| 79 | Ốp tường gạch INAX trang trí màu nâu sần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,624 | m2 |
| 80 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,821 | m2 |
| 81 | Bộ chữ mạ đồng cao H=250mm "TRƯỜNG THCS TRUNG HÀ" | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 82 | Bộ chữ mạ đồng cao H=70 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 83 | Đào móng bồn hoa - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1718 | 1m3 |
| 84 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0055 | 100m2 |
| 85 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0573 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1457 | m3 |
| 87 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2075 | m2 |
| 88 | Gia công cửa sắt, hoa sắt - Thép vuông đặc 14x14 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1243 | tấn |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,52 | m2 |
| 90 | Sơn tính điện hoa thép cửa sổ (bao vật liệu và công sơn) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,3 | kg |
| 91 | Cửa đi 1 cánh mở quay,nhôm hệ 450 , kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 92 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ 2600, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,52 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,68 | m2 |
| 94 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3056 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,2 | m2 |
| 96 | Sơn tính điện cánh cổng thép hộp (bao gồm cả công và chi phí vật liệu) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 305,6 | kg |
| 97 | Tay nắm cửa D30"1,4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 98 | Bản lề cối | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 99 | Bánh xe D100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 100 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2511 | 100m3 |
| 101 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2226 | 100m2 |
| 102 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 103 | Ván khuôn lót dầm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0309 | 100m2 |
| 104 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1241 | 100m2 |
| 105 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1847 | m3 |
| 106 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2711 | m3 |
| 107 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7356 | m3 |
| 108 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3641 | m3 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0232 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2185 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0298 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1776 | tấn |
| 113 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1955 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0556 | 100m3 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0255 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1854 | tấn |
| 117 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1866 | 100m2 |
| 118 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0261 | m3 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0222 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,168 | tấn |
| 121 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0502 | 100m2 |
| 122 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5116 | m3 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0338 | tấn |
| 124 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0553 | 100m2 |
| 125 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6989 | m3 |
| 126 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7264 | m3 |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1531 | m3 |
| 128 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,6268 | m2 |
| 129 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,4721 | m2 |
| 130 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6584 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,0989 | m2 |
| 132 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Inax, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3256 | m2 |
| 133 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,9662 | m2 |
| 134 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1808 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,5 | m2 |
| 136 | Sơn tính điện cánh cổng thép hộp (bao gồm cả công và chi phí vật liệu) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180,8 | kg |
| 137 | Tay nắm cửa D30"1,4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 138 | Bản lề cối | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 139 | Bánh xe D100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 140 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn tuýp LED liền thân hình bán nguyệt 36W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 141 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/16A-6KA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/50A-6KA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 147 | Hộp chứa ATM kèm 03 automat 1P | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/cây | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61 | m |
| D | SÂN VƯỜN VÀ BỒN HOA | |||
| 1 | Trồng cây Ban hoa màu tím đường kính gốc D (15-20) cm chiều cao từ 2,5-3m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cây |
| 2 | Trồng cây phượng vỹ đường kính D(15-20) cm chiều cao từ 2,5-3m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | Cây |
| 3 | Trồng cây bàng đài loan đường kính D(15-20) cm chiều cao từ 2,5-3m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | Cây |
| 4 | Trồng cây Osaka D (15-20) cm chiều cao từ 2,5-3m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cây |
| 5 | Trồng cây cọ cảnh (H | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | Cây |
| 6 | Cây ngâu bụi tỉa tròn (H | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | Cây |
| 7 | Cây mẫu đơn bụi (H | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Cây |
| 8 | Trồng cỏ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.138,8 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6514 | 100m3 |
| 10 | Lợp bạt dứa chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.946 | m2 |
| 11 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 294,6 | m3 |
| 12 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 183 | 10m |
| 13 | Khe co giãn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 294,6 | m3 |
| 14 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrzzoo 400x400x30 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.946 | m2 |
| 15 | Lợp bạt dứa chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.589 | m2 |
| 16 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 538,35 | m3 |
| 17 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 183,2 | 10m |
| 18 | Khe co giãn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 538,35 | m3 |
| 19 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,1707 | 1m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1936 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,1983 | m3 |
| 22 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá bó vỉa 18x200x100cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 456,8 | m |
| 23 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá bó vỉa vát 230x260x1000, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 519,21 | m |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,8076 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,1996 | m2 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6588 | 100m3 |
| 27 | Lớp cỏ nhân tạo, cỏ chỉ cao 5cm +hạt cao su trải cao 1.5cm+lớp đá mi dùng trải cao 3,0 cm đầm chặt, lớp cát mịn đầm chặt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.329,4 | m2 |
| E | NHÀ XE GIÁO VIÊN, NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8483 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng + móng + cổ móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,62 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,05 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1775 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,793 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng bằng thép hình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5317 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,1583 | m3 |
| 8 | Bu lông D18 liên kết bản mã và thép móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | Cái |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5762 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2721 | 100m3 |
| 11 | Lớp bạt dứa chống mất nước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 549,255 | m2 |
| 12 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,6377 | m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép ống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1495 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1495 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0896 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0896 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép - Thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6187 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 338,0255 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6187 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,42mm, chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0684 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc úp sườn mái nhà xe học sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,4 | m |
| 22 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5915 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5184 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,936 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0568 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5738 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng bằng thép hình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1702 | tấn |
| 28 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7707 | m3 |
| 29 | Bu lông D18 liên kết bản mã và thép móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | Cái |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5044 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0886 | 100m3 |
| 32 | Lớp bạt dứa chống mất nước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 165,14 | m2 |
| 33 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,2445 | m3 |
| 34 | Gia công cột bằng thép ống - D114 dày 3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3678 | tấn |
| 35 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3678 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6687 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6687 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép - Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7876 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,5777 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7876 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,42mm, chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8252 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc úp sườn mái nhà xe học sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | m |
| F | CẤP ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | CU/XLPE/PVC-4X120mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | M |
| 2 | Lắp đặt cáp. Loại cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | km/dây |
| 3 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4X50mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 137 | M |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,37 | 100m |
| 5 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4X35mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 174 | M |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,74 | 100m |
| 7 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4X25mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 203 | M |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,03 | 100m |
| 9 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4X16mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107 | M |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,07 | 100m |
| 11 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4X10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131 | M |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,31 | 100m |
| 13 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2X10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | M |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 15 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - D=50/65 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 311 | M |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,11 | 100m |
| 17 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - D=40/50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 203 | M |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,03 | 100m |
| 19 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - D=30/40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 238 | M |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,38 | 100m |
| 21 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - D=25/32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | M |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 23 | Ống thép luồn cáp chịu lực D75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | M |
| 24 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 25 | Tủ điện phân phối 300A (trọn bộ) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 27 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,383 | 1m3 |
| 28 | Bê tông móng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | m3 |
| 29 | Lắp đặt và tháo bu lông M22 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Khung Móng M22x500 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1m3 |
| 32 | Đắp móng đường ống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m3 |
| 33 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 34 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cọc |
| 35 | Mốc báo cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | cái |
| 36 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170 | 1m3 |
| 37 | Băng báo hiệu cáp điện lực | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 390 | M |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9 | 100m2 |
| 39 | Rải cát đen | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57 | M3 |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57 | m3 |
| 41 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,12 | 100m3 |
| 42 | Đầu cốt M120 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 44 | Đầu cốt M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 45 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 47 | Đầu cốt M25, M16, M10 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 49 | Bịt đàu cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| G | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, Cu/XLPE/PVC-2x10,0mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m |
| 2 | Rải cáp ngầm, Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x6,0mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,74 | 100m |
| 3 | Ống luồn cáp HPDE chịu lực D30/40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,74 | 100m |
| 4 | Ống thép luồn cáp chịu lực D75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 5 | Dây đông trần M10 nối đất liên hoàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,74 | 100m |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, CU/PVC/PVC 2X2,5MM2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cột |
| 8 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m, Cần đèn cao 2m, vươn 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cần đèn |
| 9 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, Led 150W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, m24x300x300x675 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m, lắp dựng cột sân vườn DC 05 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1 cột |
| 12 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, Lắp đặt tay đèn chùm CH04-4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn cầu, Cầu PMMA 400- LED 18w có tán quang | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 14 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, M16x240x240x500 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (gồm cả ATM) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bảng |
| 18 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,84 | m3 |
| 19 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 1 đầu cáp |
| 20 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 1 đầu cáp |
| 21 | Đánh số cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cột |
| 22 | Đào xúc đất-đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,16 | 1m3 |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,435 | m3 |
| 24 | Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,9672 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất-đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1928 | 100m3 |
| 26 | Đo điện trở tiếp địa + Kiểm tra thông số chiếu sáng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | ht |
| H | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,0493 | 100m3 |
| 2 | Mua đế cống D800 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 113 | cái |
| 3 | Mua đế cống D600 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 472 | cái |
| 4 | Mua ống cống BTCT D800 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94 | cái |
| 5 | Mua ống cống BTCT D600 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 393 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 158 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống cống - Đường kính ≤1000mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt đế cống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 585 | 1cấu kiện |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0596 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,3857 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6636 | 100m3 |
| 12 | Đào móng hố ga - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,826 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mũ hố thu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0761 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3796 | tấn |
| 15 | Ván khuôn lót móng + móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4834 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn mũ hố ga | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4545 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9129 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,3228 | m3 |
| 19 | Bê tông móng đáy hố ga, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,1902 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,8877 | m3 |
| 21 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,8183 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,4878 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,32 | m2 |
| 24 | Gia công giá đỡ bằng thép hình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2216 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | 1cấu kiện |
| 26 | Mua lưới chắn rác bằng tấm gang đúc sẵn và lắp đặt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường-Đắp hố ga, hố thu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,5464 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9905 | 100m3 |
| 29 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5334 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2149 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3185 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,165 | 100m2 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,554 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,831 | m3 |
| 35 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,2491 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,54 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,456 | m2 |
| 38 | Bê tông thanh chống, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,135 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thanh chống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0207 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0216 | tấn |
| 41 | Lắp đặt thanh chống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 42 | Đào móng rãnh - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1607 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn móng rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0864 | 100m2 |
| 44 | Bê tông nền rãnh thoát nước, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6784 | m3 |
| 45 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8016 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,44 | m2 |
| 47 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,2 | m2 |
| 48 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1313 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép tấm đan D8 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2236 | tấn |
| 50 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2464 | m3 |
| 51 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | 1cấu kiện |
| 52 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0216 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1391 | 100m3 |
| 54 | Mua và lắp đặt đồng hồ đo nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 10,1mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,1mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,87 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 10,1mm bằng phương pháp hàn-Cút nhựa D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 8,1mm bằng phương pháp hàn-Cút nhựa D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hàn-Cút nhựa D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 10,1mm bằng phương pháp hàn-Lắp đặt côn D50/40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 8,1mm bằng phương pháp hàn-Lắp đặt côn D40/32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 10,1mm bằng phương pháp hàn-Lắp đặt tê D̀̀50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 8,1mm bằng phương pháp hàn-Lắp đặt tê D̀̀40mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 8,1mm bằng phương pháp hàn-Lắp đặt tê D̀̀40/32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 67 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 68 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | 100m |
| 69 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,87 | 100m |
| 70 | Đào móng - Cấp đất III đào mương chôn ống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 235,68 | 1m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 235,68 | m3 |
| 72 | Máy bơm trục ngang Q=14m3/h, h=50m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | chiếc |
| 73 | Ceraphin D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| I | NHÀ ĐIỀU HÀNH 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,7878 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,821 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cổ móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,076 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6393 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5226 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8186 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7861 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2052 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6686 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1046 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5607 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0601 | tấn |
| 13 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,4864 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,9023 | m3 |
| 15 | Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8561 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9201 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,8766 | m3 |
| 18 | Lấp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8374 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,567 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3834 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,0827 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,789 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9612 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6094 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8615 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,673 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6801 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7635 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9227 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1708 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6525 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2911 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5398 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3245 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3245 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1045 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1045 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9448 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,047 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8755 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0484 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6514 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,1447 | m3 |
| 44 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,1844 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,2184 | m3 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,9679 | m3 |
| 47 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4576 | m3 |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5558 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,3304 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 158,7674 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,0298 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,0492 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,5779 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3601 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,2614 | m3 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9854 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9854 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 285,756 | 1m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tôn liên doanh dày 0,42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0093 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc úp sườn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,779 | m |
| 61 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600 m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,8632 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch nâu sần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,545 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 867,4788 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.527,1392 | m2 |
| 65 | Trát tường thu hồi không sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 299,445 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190,8186 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,0916 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,432 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 177,7 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.067,1208 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200,6 | m |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,41 | m |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.158,771 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.779,4816 | m2 |
| 75 | Gắn biểu tượng làm bằng Alumi thể hiện truyền thống của trường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 76 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Cerramic 600x600m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.005,8408 | m2 |
| 77 | Tôn nền bằng xốp cứng, chiều dày tấm 100mm, tỷ trọng 40kg/m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,3136 | m2 |
| 78 | Tôn nền bằng xốp cứng, chiều dày tấm 50mm, tỷ trọng 40kg/m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,3136 | m2 |
| 79 | Chống thấm nền bằng Sika chống thấm kết hợp với sợi thủy tinh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,4384 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch nem tách - Tiết diện gạch 400x400 m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,1884 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300 m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,6846 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm Sika chống thấm sàn vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,2884 | m2 |
| 83 | Tấm ngăn compac khu vệ sinh cùng phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,64 | m2 |
| 84 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch men kính 300x600 m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 280,878 | m2 |
| 85 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,608 | m2 |
| 86 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả chịu nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,6186 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,6186 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,6186 | m2 |
| 89 | Hệ thống conson đỡ bàn đá INOX 304 20x40x1,4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 90 | Mặt bàn đá kim sa màu đen đặt chậu rửa dày 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1546 | m2 |
| 91 | Lẫy đỡ đá | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 92 | Xây bậc cầu thang bằng gạch rống không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,683 | m3 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,306 | m2 |
| 94 | Gia công lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,217 | tấn |
| 95 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,6992 | m2 |
| 96 | Sơn tính điện lan can cầu thang | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 217 | kg |
| 97 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,7024 | m2 |
| 98 | Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1743 | tấn |
| 99 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.174,3 | kg |
| 100 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,7084 | m2 |
| 101 | Gia công lan can bằng tay vịn ống INOX | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0524 | tấn |
| 102 | Lắp dựng lan can INOX | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,504 | m2 |
| 103 | Đầu bịt ống INOX | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | Cái |
| 104 | Nở sắt M8x100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | Cái |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm Sika chống thấm sàn hành lang nhà cầu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,1104 | m2 |
| 106 | Lưới thủy tính chống thấm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,5552 | m2 |
| 107 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,312 | m2 |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 thoát nước hành lang lan can | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 thoát nước sảnh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước sảnh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1452 | 100m |
| 111 | Trám cổ ống thoát nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | vị trí |
| 112 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 667,996 | m2 |
| 113 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,6219 | 1m3 |
| 114 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0048 | 100m3 |
| 115 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,749 | m3 |
| 116 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,7544 | m3 |
| 117 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,1566 | m2 |
| 118 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 14x14 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4787 | tấn |
| 119 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.478,7 | kg |
| 120 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,24 | m2 |
| 121 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 450 , kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | m2 |
| 122 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 450, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,38 | m2 |
| 123 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 2600, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,48 | m2 |
| 124 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất hệ 4400, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 125 | Vách kính khung nhôm phía trên cửa kính an toàn dày 6,38 ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,76 | m2 |
| 126 | Vách kính khung nhôm, kính dày 10,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,97 | m2 |
| 127 | Cửa thủy lực sử dụng kính cường lực dày 12mm (đơn giá bao gồm phụ kiện và thiết bị) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,712 | m2 |
| 128 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,02 | m2 |
| 129 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,97 | m2 |
| 130 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,76 | m2 |
| 131 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2771 | 1m3 |
| 132 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0046 | 100m3 |
| 133 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0304 | 100m2 |
| 134 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3193 | m3 |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2945 | m3 |
| 136 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,5976 | m2 |
| 137 | Lớp bạt dứa chống mất nước xung quanh hè rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,9 | m2 |
| 138 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,803 | m3 |
| 139 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6492 | 100m3 |
| 140 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 141 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1808 | 100m2 |
| 142 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0656 | m3 |
| 143 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3519 | m3 |
| 144 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,9552 | m3 |
| 145 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,0544 | m2 |
| 146 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,7225 | m2 |
| 147 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,295 | 100m2 |
| 148 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,506 | tấn |
| 149 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0536 | m3 |
| 150 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122 | 1cấu kiện |
| 151 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3244 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3248 | 100m3 |
| 153 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, chóa tán quang tuýp Led đôi lắp nổi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | bộ |
| 154 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | bộ |
| 155 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101 | cái |
| 160 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A, Loại MCB 1P-2C; 250V/10A-6K | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/(16-20-25)A-6KA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | cái |
| 162 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/32A-6KA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 163 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A, Loại MCB 1P-2C; 250V/50A-6KA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 100A-22KA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 166 | Hộp chứa ATM kèm 04-05-06 automat 1P | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | hộp |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 917 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 645 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x4,0mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 290 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, loại 2x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, loại 2x10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2, loại 4x10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/cây | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 997 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/cây | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 410 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa luồn dây PVC-D25 VT 320N 2,92m/cây | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm, ống nhựa luồn dây PVC-D32 VT 320N 2,92m/cây | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 177 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200, tôn 1,5 ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | tủ |
| 178 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | máy |
| 179 | điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường, loại Inverter 18.000BTU | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 180 | Phụ kiện ống bảo ôn, ống đồng, giá treo và vật tư phụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 181 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | máy |
| 182 | điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1 chiều Inverter 12.000BTU | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 183 | Phụ kiện ống bảo ôn, ống đồng, giá treo và vật tư phụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 184 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 185 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 186 | Bình chân kim thu sét | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 187 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cọc |
| 188 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135 | m |
| 189 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/cây | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135 | m |
| 191 | Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | cọc |
| 192 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 193 | Que hàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | kg |
| 194 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | 1m3 |
| 195 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m3 |
| 196 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 197 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 199 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 200 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 201 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 202 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 205 | Lắp đặt vòi nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 211 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn-Cút 45 độ PP-R D63 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn-Cút 90 độ PP-R D63 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn-Cút 45 độ PP-R D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn-Cút 90 độ PP-R D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn-Cút 90 độ PP-R D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 216 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn-Cút 90 độ PP-R D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn -Cút 90 độ PP-R D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn-Tê 90 độ PP-R D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn - Tê 90 độ PP-R D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn-Tê PP-R D63/50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn-Tê PP-R D50/32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn-Tê PP-R D32/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn-Tê PP-R D25/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 224 | Lắp đặt van ren - Đường kính63mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 227 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 229 | Lắp đặt van ren (van phao) - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn-Côn thu PP-R D63/50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn-Côn thu PP-R D50/32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn-Côn thu PP-R D32/25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn-Côn thu PP-R D25/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 234 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 63mm-Rắc co D63 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm-Rắc co D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm-Rắc co D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 237 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm-Rắc co D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm-Rắc co D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 239 | Lắp đặt Kép D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 240 | Lắp đặt Nối ren trong D20x1/2" | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 241 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 242 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,06 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,62 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | 100m |
| 248 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm-cút 90 độ uPVC D42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 249 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm-cút 90 độ u.PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 250 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm-cút 90 độ u.PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 251 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm-cút 45 độ u.PVC D42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 252 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm-cút 45 độ u.PVC D75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 253 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm-cút 45 độ u.PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 254 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm-cút 45 độ u.PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 255 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm-tê chếch u.PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 256 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm-tê chếch u.PVC D75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 257 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm-tê chếch u.PVC D75/42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 258 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm-tê chếch u.PVC D90/75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 259 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm-tê chếch u.PVC D110/75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 260 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm-tê chếch u.PVC D110/42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 261 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm-Nối giảm UPVC D110/42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 262 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm-Nối giảm UPVC D90/42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 263 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm-Nối giảm UPVC D75/42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 264 | Lắp đặt SiPhong D75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 265 | Lắp đặt tê thông tắc D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 266 | Lắp đặt tê thông tắc D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 267 | Đai neo giữ ống bao gồm vật liệu và nhân công | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 268 | Đai treo giữ ống nước dưới sàn vệ sinh (đơn giá đã bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | khu |
| 269 | Đào móng cột, trụ- Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,0225 | 1m3 |
| 270 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,896 | m3 |
| 271 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1689 | m3 |
| 272 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0939 | m3 |
| 273 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,506 | m2 |
| 274 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4118 | m2 |
| 275 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | m3 |
| 276 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0296 | 100m2 |
| 277 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 278 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0744 | tấn |
| 279 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0548 | tấn |
| J | NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT A | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,2319 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5417 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,0545 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7465 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cổ cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,319 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6587 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 161,0047 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6995 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,5048 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7561 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5966 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,4277 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2484 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0663 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,94 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1336 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6645 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1573 | tấn |
| 19 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,5402 | m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,9044 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3275 | 100m3 |
| 22 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,6517 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6863 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8182 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2168 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6179 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,1436 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5497 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0387 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0626 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6393 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,536 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9743 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,1704 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,1621 | m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,9802 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,9871 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,0123 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8331 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9053 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9144 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5385 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5784 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,0224 | m3 |
| 45 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0332 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8475 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1108 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 287,7703 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,4338 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,6756 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,4351 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8006 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 695,5062 | m2 |
| 54 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 185,4806 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 183,3487 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 373,73 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.886,2184 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,1145 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.234,281 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 183,299 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 270,1668 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,08 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 374,526 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600 m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,7206 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ màu đỏ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,7 | m2 |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 145,7 | m |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 189,28 | m |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.416,5235 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.778,1597 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,4708 | m2 |
| 71 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,3461 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,3461 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,3461 | m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép - XG C100x50x15x2.5 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5631 | tấn |
| 75 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9019 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép XG C100x50x15x2.5 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,465 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép XG C100x50x15x2.5 bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 379,408 | 1m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,225 | 100m2 |
| 79 | Tôn úp nóc khổ 400 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 238,75 | m |
| 80 | Xối thu nước bằng Inox | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 81 | Cửa chớp nhôm hệ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 82 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch đỏ kích thước 400x400m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,9288 | m2 |
| 83 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,499 | m3 |
| 84 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,011 | m3 |
| 85 | Lát nền, sàn - gạch kt 600x600 mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.215,2499 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,3461 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,2307 | m2 |
| 88 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,321 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,868 | m2 |
| 90 | Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2676 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,1018 | m2 |
| 92 | Sơn tính điện lan can thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 267,6 | kg |
| 93 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,661 | m3 |
| 94 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6366 | m3 |
| 95 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8113 | m3 |
| 96 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1125 | m2 |
| 97 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,7358 | m3 |
| 98 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9037 | m3 |
| 99 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,2737 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7969 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7969 | m2 |
| 102 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ đỏ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6942 | m2 |
| 103 | Gia công lan can hành lang bằng Inox 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1454 | tấn |
| 104 | Lắp dựng lan can hành lang bằng Inox 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,0604 | m2 |
| 105 | Đầu bịt INOX | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117 | cái |
| 106 | Nở sắt M8x100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117 | cái |
| 107 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0036 | tấn |
| 108 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4949 | tấn |
| 109 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,0658 | m2 |
| 110 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.494,9 | kg |
| 111 | S/x lắp dựng vách ngăn WC bằng tấm HPL compact chịu nước - kèm phụ kiện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,176 | m2 |
| 112 | Tay vịn bằng Inox cho người khuyết tật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 113 | Giá đỡ bàn chậu rửa bằng Inox | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 114 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,468 | m2 |
| 115 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 649,2552 | m2 |
| 116 | Cửa nhôm hệ 450, cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,44 | m2 |
| 117 | Cửa nhôm hệ 450, cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38ly (phụ kiện đồng bộ ) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,215 | m2 |
| 118 | Cửa nhôm hệ 2600, cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn dày 6,38ly (phụ kiện đồng bộ ) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,64 | m2 |
| 119 | Cửa nhôm hệ 4400, cửa sổ 1 cánh mở hất kính an toàn dày 6,38ly (phụ kiện đồng bộ ) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,9508 | m2 |
| 120 | Vách kính khung nhôm hệ kính dày 6.38 ly phía trên cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,3 | m2 |
| 121 | Vách kính khung nhôm hệ kính dày 10.38 ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,6092 | m2 |
| 122 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 171,2458 | m2 |
| 123 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,6092 | m2 |
| 124 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,3 | m2 |
| 125 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1795 | tấn |
| 126 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,58 | m2 |
| 127 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa S1 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.179,47 | kg |
| 128 | Đào móng rãnh, hố ga - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5033 | 100m3 |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,7733 | m3 |
| 130 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4032 | m3 |
| 131 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,3098 | m3 |
| 132 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,7344 | m2 |
| 133 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,9132 | m2 |
| 134 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1792 | m3 |
| 135 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6176 | tấn |
| 136 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3608 | 100m2 |
| 137 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149 | 1cấu kiện |
| 138 | Bạt dứa chống mất nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89 | m2 |
| 139 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,23 | m3 |
| 140 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, bộ led tuýp lớp học đôi bóng nhôm nhựa T8-CSLH/20Wx2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, bộ led tuýp bảng đơn bóng nhôm nhựa T8-CSBA/20Wx1 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, chóa tán quang tuýp Led đôi lắp nổi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | bộ |
| 144 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 145 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A, Loại MCB 1P-2C; 250V/10A-6K | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/(16-20-25)A-6KA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51 | cái |
| 153 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/50A-6KA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 154 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 100A-22KA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 156 | Hộp chứa ATM kèm 04-05 automat 1P | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.813 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.380 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x4,0mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, loại 2x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 225 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2, loại 4x10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/cây | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.916 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/cây | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 285 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm, ống nhựa luồn dây PVC-D32 VT 320N 2,92m/cây | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 165 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200, tôn 1,5 ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | tủ |
| 166 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | máy |
| 167 | điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1 chiều Inverter 18.000BTU | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 168 | Phụ kiện ống bảo ôn, ống đồng, giá treo và vật tư phụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 169 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | máy |
| 170 | điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1 chiều Inverter 12.000BTU | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 171 | Phụ kiện ống bảo ôn, ống đồng, giá treo và vật tư phụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 172 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 173 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 174 | Bình chân kim thu sét | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 175 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cọc |
| 176 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170 | m |
| 177 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59 | m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/cây | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170 | m |
| 179 | Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | cọc |
| 180 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 181 | Que hàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,48 | kg |
| 182 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,6 | 1m3 |
| 183 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,6 | m3 |
| 184 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | bộ |
| 185 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 186 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 187 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 188 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| 189 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 190 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 191 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 192 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 193 | Nắp bể tự hoại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt vòi nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,57 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,18 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,38 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,46 | 100m |
| 199 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn-Cút 45 độ PP-R D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn-Cút 90 độ PP-R D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn-Cút 90 độ PP-R D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn-Cút 90 độ PP-R D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn -Cút 90 độ PP-R D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn-Tê 90 độ PP-R D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn - Tê 90 độ PP-R D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn-Tê PP-R D50/32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn-Tê PP-R D32/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn-Tê PP-R D25/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 209 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 210 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 211 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt van ren (van phao) - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn-Côn thu PP-R D50/32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn-Côn thu PP-R D32/25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 215 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn-Côn thu PP-R D25/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 216 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm-Rắc co D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 217 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm-Rắc co D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 218 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm-Rắc co D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt Kép D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49 | cái |
| 220 | Lắp đặt Nối ren trong D20x1/2" | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| 221 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 222 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,57 | 100m |
| 223 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,18 | 100m |
| 224 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | 100m |
| 225 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,46 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,65 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1 | 100m |
| 231 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm-cút 90 độ uPVC D42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm-cút 90 độ u.PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm-cút 90 độ u.PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 234 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm-cút 45 độ u.PVC D42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 235 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm-cút 45 độ u.PVC D75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 236 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm-cút 45 độ u.PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 237 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm-cút 45 độ u.PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | cái |
| 238 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm-tê chếch u.PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 239 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm-tê chếch u.PVC D75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 240 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm-tê chếch u.PVC D75/42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 241 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm-tê chếch u.PVC D90/75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 242 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm-tê chếch u.PVC D110/75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 243 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm-Nối giảm UPVC D110/42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 244 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm-Nối giảm UPVC D90/42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 245 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm-Nối giảm UPVC D75/42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 246 | Lắp đặt SiPhong D75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| 247 | Lắp đặt SiPhong D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 248 | Lắp đặt tê thông tắc D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 249 | Lắp đặt tê thông tắc D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 250 | Đai neo giữ ống bao gồm vật liệu và nhân công | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111 | cái |
| 251 | Đào móng bể tự hoại - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,0557 | 1m3 |
| 252 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3028 | m3 |
| 253 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,158 | m3 |
| 254 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0536 | m3 |
| 255 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,666 | m2 |
| 256 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4678 | m2 |
| 257 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,008 | m3 |
| 258 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0504 | 100m2 |
| 259 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | 1cấu kiện |
| 260 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1102 | tấn |
| 261 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0058 | tấn |
| K | NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT B | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,0987 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4356 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,454 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1748 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1328 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4616 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,9926 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4814 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1049 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4953 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,056 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,0481 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2169 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0663 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1019 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4761 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0743 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,1522 | m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2069 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5078 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,384 | 100m3 |
| 23 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,2819 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3265 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7096 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0227 | tấn |
| 27 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7088 | tấn |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,241 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,7826 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8752 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,552 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1636 | tấn |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7263 | tấn |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5315 | tấn |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4611 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,7311 | m3 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,1836 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8112 | tấn |
| 39 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,5336 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8331 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9053 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5444 | tấn |
| 43 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9144 | tấn |
| 44 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6178 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,1612 | m3 |
| 46 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6247 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7569 | tấn |
| 48 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9041 | tấn |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 225,4388 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,787 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,8141 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,5739 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 599,7358 | m2 |
| 54 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 152,2021 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,9544 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300,504 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.623,125 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,6245 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.069,9458 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 183,299 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 252,5778 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,08 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,9695 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600 m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,43 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ màu đỏ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,3225 | m2 |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,65 | m |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,23 | m |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.196,15 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.314,08 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,45 | m2 |
| 71 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5382 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5382 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5382 | m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép XG C100x50x15x2.5 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9722 | tấn |
| 75 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6292 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép XG C100x50x15x2.5 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6014 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 355,18 | 1m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8948 | 100m2 |
| 79 | Tôn úp nóc khổ 400 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 183,88 | m |
| 80 | Xối thu nước bằng Inox | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,6 | m |
| 81 | Cửa chớp nhôm hệ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,9088 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,496 | m2 |
| 83 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,5784 | m2 |
| 84 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,518 | m2 |
| 85 | Ống PVC D27 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,117 | 100m |
| 86 | Ống PVC D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0128 | 100m |
| 87 | Ống PVC D76 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,111 | 100m |
| 88 | Đắp cát bục giảng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,303 | m3 |
| 89 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,4468 | m3 |
| 90 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.066,0786 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,755 | m2 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,3047 | m2 |
| 93 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,246 | m2 |
| 94 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8006 | m3 |
| 95 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,868 | m2 |
| 96 | Gia công lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2682 | tấn |
| 97 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,268 | m2 |
| 98 | Sơn tính điện lan can cầu thang | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 99 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4114 | m3 |
| 100 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6366 | m3 |
| 101 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8481 | m3 |
| 102 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4813 | m2 |
| 103 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,691 | m3 |
| 104 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9037 | m3 |
| 105 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,7112 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3269 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3269 | m2 |
| 108 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ màu đỏ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6942 | m2 |
| 109 | Cửa nhôm hệ 450, cửa đi 2 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ ) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,44 | m2 |
| 110 | Cửa nhôm hệ 450, cửa đi 1 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ ) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,095 | m2 |
| 111 | Cửa nhôm hệ 2600, cửa sổ 2 cánh mở trượt (phụ kiện đồng bộ ) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,64 | m2 |
| 112 | Cửa nhôm hệ 4400, cửa sổ 1 cánh mở hất (phụ kiện đồng bộ ) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4108 | m2 |
| 113 | Vách kính khung nhôm phía trên cửa kính dày 6,38ly: | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,3 | m2 |
| 114 | Vách kính nhôm hệ 1100 kính dày 10.38 ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,6092 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146,5858 | m2 |
| 116 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,6092 | m2 |
| 117 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,3 | m2 |
| 118 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9957 | tấn |
| 119 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,94 | m2 |
| 120 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa S1 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.995,69 | kg |
| 121 | Gia công lan can hành lang bằng Inox 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1101 | tấn |
| 122 | Lắp dựng lan can hành lang bằng Inox 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4894 | m2 |
| 123 | Nắp bịt Inox | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 124 | Nở sắt M8x100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 125 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0024 | tấn |
| 126 | Gia công lan can bằng thép hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5453 | tấn |
| 127 | Lắp dựng lan can thép hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,485 | m2 |
| 128 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 545,3 | kg |
| 129 | Gia công lan trang trí mặt tiền - Thép hộp mạ kẽm 40x80x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2388 | tấn |
| 130 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,136 | m2 |
| 131 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 238,8 | kg |
| 132 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 556,6768 | m2 |
| 133 | Đào móng hè rãnh, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3357 | 100m3 |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,19 | m3 |
| 135 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,92 | m3 |
| 136 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5532 | m3 |
| 137 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,3308 | m2 |
| 138 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,4924 | m2 |
| 139 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,104 | m3 |
| 140 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4104 | tấn |
| 141 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2396 | 100m2 |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99 | 1cấu kiện |
| 143 | Bạt lót chống mất nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87 | m2 |
| 144 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,09 | m3 |
| 145 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, bộ led tuýp lớp học đôi bóng nhôm nhựa T8-CSLH/20Wx2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, bộ led tuýp bảng đơn bóng nhôm nhựa T8-CSBA/20Wx1 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 147 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, chóa tán quang tuýp Led đôi lắp nổi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 148 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | bộ |
| 149 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 150 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 156 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A, Loại MCB 1P-2C; 250V/10A-6K | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/(16-20-25)A-6KA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51 | cái |
| 158 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/50A-6KA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 159 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 100A-22KA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 161 | Hộp chứa ATM kèm 04-05 automat 1P | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.337 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.230 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x4,0mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, loại 2x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 225 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2, loại 4x10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/cây | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.540 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/cây | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 285 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm, ống nhựa luồn dây PVC-D32 VT 320N 2,92m/cây | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 170 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200, tôn 1,5 ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | tủ |
| 171 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 173 | Bình chân kim thu sét | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 174 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cọc |
| 175 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 176 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/cây | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 178 | Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106 | cọc |
| 179 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 180 | Que hàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,24 | kg |
| 181 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,8 | 1m3 |
| 182 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,8 | m3 |
| 183 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | máy |
| 184 | điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1 chiều Inverter 18.000BTU | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 185 | Phụ kiện ống bảo ôn, ống đồng, giá treo và vật tư phụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 186 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | máy |
| 187 | điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1 chiều Inverter 12.000BTU | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 188 | Phụ kiện ống bảo ôn, ống đồng, giá treo và vật tư phụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 189 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 190 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 192 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 194 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 197 | Lắp đặt vòi nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 202 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn-Cút 45 độ PP-R D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn-Cút 90 độ PP-R D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn-Cút 90 độ PP-R D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn-Cút 90 độ PP-R D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn -Cút 90 độ PP-R D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn-Tê 90 độ PP-R D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn - Tê 90 độ PP-R D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn-Tê PP-R D50/25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn-Tê PP-R D25/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 211 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 214 | Lắp đặt van ren (van phao) - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn-Côn thu PP-R D50/25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 216 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn-Côn thu PP-R D25/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 217 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm-Rắc co D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm-Rắc co D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 219 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm-Rắc co D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 220 | Lắp đặt Kép D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 221 | Lắp đặt Nối ren trong D20x1/2" | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 222 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 223 | Thử áp lực đường ống nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,68 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 229 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm-cút 90 độ uPVC D42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 230 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm-cút 90 độ u.PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm-cút 90 độ u.PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm-cút 45 độ u.PVC D42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm-cút 45 độ u.PVC D75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 234 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm-cút 45 độ u.PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 235 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm-cút 45 độ u.PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 236 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm-tê chếch u.PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 237 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm-tê chếch u.PVC D75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 238 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm-tê chếch u.PVC D90/75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 239 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm-Nối giảm UPVC D110/42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm-Nối giảm UPVC D90/42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm-Nối giảm UPVC D75/42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 242 | Lắp đặt SiPhong D75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 243 | Lắp đặt tê thông tắc D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 244 | Lắp đặt tê thông tắc D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 245 | Đai neo giữ ống bao gồm vật liệu và nhân công | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 246 | Đai treo giữ ống nước dưới sàn vệ sinh (bao gồm cả chi phí nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | khu |
| 247 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,608 | 1m3 |
| 248 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3028 | m3 |
| 249 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,158 | m3 |
| 250 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0536 | m3 |
| 251 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,666 | m2 |
| 252 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4678 | m2 |
| 253 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,008 | m3 |
| 254 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0504 | 100m2 |
| 255 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | 1cấu kiện |
| 256 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1102 | tấn |
| 257 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0058 | tấn |
| L | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,3353 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7891 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,3229 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2491 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2423 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8288 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 270,485 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,9411 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,9884 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9086 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1433 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,8674 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4228 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1737 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1594 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8156 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1997 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 209,6778 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,867 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tới bãi tập kết - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4683 | 100m3 |
| 21 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,8627 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,786 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4416 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8673 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7821 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180,2917 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,6294 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7898 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6797 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,431 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7664 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1004 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,9604 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 219,9889 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,5574 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,8154 | tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,9887 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5469 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2847 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2938 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6726 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7459 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,1889 | m3 |
| 44 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,399 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4527 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7494 | tấn |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 458,4246 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,2239 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,1588 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,6276 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3278 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.073,1535 | m2 |
| 53 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 294,7065 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 255,2606 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 472,704 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.131,255 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 244,343 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.091,2371 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 258,4334 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 539,1102 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,76 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 306,612 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180,132 | m2 |
| 64 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ đỏ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,5376 | m2 |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 182,85 | m |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 182,85 | m |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.095,8246 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.360,1387 | m2 |
| 69 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,9972 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,9972 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,9972 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép XG C100x50x15x2.5 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9962 | tấn |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2846 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép XG C100x50x15x2.5 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2808 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép XG C100x50x15x2.5 bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 638,48 | 1m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,5057 | 100m2 |
| 77 | Tôn úp nóc khổ 400 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 349,885 | m |
| 78 | Xối thu nước bằng Inox | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,61 | m |
| 79 | Cửa chớp nhôm hệ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,8176 | m2 |
| 80 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2256 | m3 |
| 81 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,7514 | m3 |
| 82 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.175,7648 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300 m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,9972 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,7148 | m2 |
| 85 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,87 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 213,876 | m2 |
| 87 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4919 | tấn |
| 88 | Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,3724 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép lan can thép hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 491,9 | kg |
| 90 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0528 | m3 |
| 91 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,3824 | m3 |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,0763 | m2 |
| 93 | Gia công lan can INOX | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1459 | tấn |
| 94 | Lắp dựng lan can INOX | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,9428 | m2 |
| 95 | Nắp bịt Inox | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 96 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0048 | tấn |
| 97 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1976 | tấn |
| 98 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,488 | m2 |
| 99 | Sơn tĩnh điện thép hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.197,6 | Kg |
| 100 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1533 | m3 |
| 101 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5349 | m2 |
| 102 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 300x300 m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2048 | m2 |
| 103 | S/x lắp dựng vách ngăn WC bằng tấm HPL compact chịu nước - kèm phụ kiện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,54 | m2 |
| 104 | Giá đỡ bàn chậu rửa bằng Inox | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 105 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,468 | m2 |
| 106 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.085,96 | m2 |
| 107 | Cửa nhôm hệ 450, cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38ly (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,04 | m2 |
| 108 | Cửa nhôm hệ 450, cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38ly (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,72 | m2 |
| 109 | Cửa nhôm hệ 2600, cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn dày 6,38ly (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 188,16 | m2 |
| 110 | Cửa nhôm hệ 4400, cửa sổ 1 cánh mở hất kính an toàn dày 6,38ly (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 111 | Vách kính khung nhôm phía trên cửa kính dày 6,38ly: | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,8 | m2 |
| 112 | Vách kính nhôm hệ 1100 - kính 10.38 ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,7 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 322,08 | m2 |
| 114 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,7 | m2 |
| 115 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,8 | m2 |
| 116 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4317 | tấn |
| 117 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 257,52 | m2 |
| 118 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.431,68 | Kg |
| 119 | Đào móng rãnh, hố ga - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,841 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,0333 | m3 |
| 121 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,4656 | m3 |
| 122 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,8714 | m3 |
| 123 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 223,2544 | m2 |
| 124 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,374 | m2 |
| 125 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1154 | m3 |
| 126 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0401 | tấn |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5324 | 100m2 |
| 128 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149 | 1cấu kiện |
| 129 | Bạt lót chống mất nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122 | m2 |
| 130 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,54 | m3 |
| 131 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, bộ led tuýp lớp học đôi bóng nhôm nhựa T8-CSLH/20Wx2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, bộ led tuýp bảng đơn bóng nhôm nhựa T8-CSBA/20Wx1 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn tuýp LED liền thân hình bán nguyệt 36W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78 | bộ |
| 135 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/(16-20)A-6KA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/32A-6KA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/50A-6KA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A, Loại MCB 1P-2C; 250V/75A-6KA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 146 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 75A-22KA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 150A-30KA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 149 | Hộp chứa ATM kèm 05-06 automat 1P | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.786 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.770 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x4,0mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, loại 2x10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 420 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2, loại 4x16mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/cây | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.734 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/cây | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa luồn dây PVC-D25 VT 320N 2,92m/cây | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 420 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm, ống nhựa luồn dây PVC-D32 VT 320N 2,92m/cây | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 159 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200, tôn 1,5 ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | tủ |
| 160 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 161 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 162 | Bình chân kim thu sét | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 163 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cọc |
| 164 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220 | m |
| 165 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/cây | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220 | m |
| 167 | Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 147 | cọc |
| 168 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 169 | Que hàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,52 | kg |
| 170 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,4 | 1m3 |
| 171 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,4 | m3 |
| 172 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | máy |
| 173 | điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1 chiều Inverter 18.000BTU | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 174 | Phụ kiện ống bảo ôn, ống đồng, giá treo và vật tư phụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 175 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 177 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 178 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 179 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 180 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 181 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 183 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,98 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 189 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn-Cút 45 độ PP-R D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn-Cút 90 độ PP-R D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn-Cút 90 độ PP-R D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn-Cút 90 độ PP-R D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn -Cút 90 độ PP-R D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn-Tê 90 độ PP-R D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn - Tê 90 độ PP-R D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn-Tê PP-R D50/32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn-Tê PP-R D32/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn-Tê PP-R D25/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 199 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 201 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt van ren (van phao) - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn-Côn thu PP-R D50/32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn-Côn thu PP-R D32/25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn-Côn thu PP-R D25/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm-Rắc co D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm-Rắc co D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 208 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm-Rắc co D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt Kép D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | cái |
| 210 | Lắp đặt Nối ren trong D20x1/2" | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | cái |
| 211 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 212 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 213 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,98 | 100m |
| 214 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 215 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 221 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm-cút 90 độ uPVC D42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm-cút 90 độ u.PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm-cút 90 độ u.PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm-cút 45 độ u.PVC D42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm-cút 45 độ u.PVC D75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm-cút 45 độ u.PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm-cút 45 độ u.PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm-tê chếch u.PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm-tê chếch u.PVC D75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 230 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm-tê chếch u.PVC D75/42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm-tê chếch u.PVC D90/75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm-tê chếch u.PVC D110/75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm-Nối giảm UPVC D110/42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm-Nối giảm UPVC D90/42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm-Nối giảm UPVC D75/42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 236 | Lắp đặt SiPhong D75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê thông tắc D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê thông tắc D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 239 | Đai neo giữ ống bao gồm vật liệu và nhân công | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76 | cái |
| 240 | Đai treo giữ ống nước dưới sàn vệ sinh (đơn giá bao gồm cả nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | khu |
| 241 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,0557 | 1m3 |
| 242 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3028 | m3 |
| 243 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,158 | m3 |
| 244 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0536 | m3 |
| 245 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,666 | m2 |
| 246 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4678 | m2 |
| 247 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,008 | m3 |
| 248 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0504 | 100m2 |
| 249 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | 1cấu kiện |
| 250 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1102 | tấn |
| 251 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0058 | tấn |
| M | NHÀ RÈN LUYỆNTHỂ CHẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0915 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,696 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,6634 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3869 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6351 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7952 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7787 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6402 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6899 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2436 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,9666 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,9364 | m3 |
| 13 | Bê tông cổ cột móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,349 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5885 | m3 |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0019 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5206 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3263 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6601 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7492 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3038 | tấn |
| 21 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,068 | tấn |
| 22 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2022 | tấn |
| 23 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7584 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2469 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4237 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6814 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9702 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,7943 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,8826 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4417 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,762 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,4102 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0915 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8914 | 100m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,9911 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,1739 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch khônt nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7476 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1553 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,4891 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 607,315 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 248,838 | m2 |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,8186 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,1044 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,1672 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 305,562 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.011,491 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,436 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,9506 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,212 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ màu ghi xám , vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,028 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 290,02 | m |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,3009 | m |
| 53 | Đắp vẽ chi tiết biểu tượng hình người thể hiện tinh thần thể thao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | chi tiết |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.321,638 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.296,0448 | m2 |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,9344 | tấn |
| 57 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,9344 | tấn |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5982 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5982 | tấn |
| 60 | Bulong M20x600 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | cái |
| 61 | Bulong M20x700 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 62 | Bulong M14x700 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104 | cái |
| 63 | Bulong M10x50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 704 | cái |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.020,4745 | 1m2 |
| 65 | Gia công khung mái đầu hồi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2901 | tấn |
| 66 | Nở sắt M10 gia công khung mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | Cái |
| 67 | Tấm ốp Alumilu vào khung mái bịt đầu tường thu hồi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,6353 | m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42 ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8206 | 100m2 |
| 69 | Tôn úp sườn (2 bên sườn mái) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,84 | m |
| 70 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 304,548 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 304,548 | m2 |
| 72 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,864 | 100m |
| 73 | Chếch PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 74 | Dọ chắn rác + đai giữ ống + đinh vít | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8272 | m2 |
| 76 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch đỏ tiết diện 400x400 m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,3486 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,6418 | m2 |
| 78 | Ống PVC D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0064 | 100m |
| 79 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3075 | 100m |
| 80 | Chếch PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 81 | Dọ chắn rác + đai giữ ống + đinh vít | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 82 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,2578 | m3 |
| 83 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,3281 | m3 |
| 84 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 217,6188 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,848 | m2 |
| 86 | Đánh bóng bề mặt bê tông sân tập trước khi sơn nền | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 577,3674 | m2 |
| 87 | Sơn nền bằng sơn EPOXY tự san phẳng màu xanh dày 2mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 577,3674 | m2 |
| 88 | Đào đất móng bậc tam cấp, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,2989 | 1m3 |
| 89 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6771 | m3 |
| 90 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,7528 | m3 |
| 91 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,022 | m3 |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,391 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4616 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4616 | m2 |
| 95 | Đào đất móng tường chắn, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9837 | 1m3 |
| 96 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2073 | m3 |
| 97 | Xây tam cấp bằng gạch nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,4874 | m3 |
| 98 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,9158 | m2 |
| 99 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,59 | m2 |
| 100 | Đào đất móng bồn hoa, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4409 | 1m3 |
| 101 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1623 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5682 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,2985 | m2 |
| 104 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ màu ghi xám | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,461 | m2 |
| 105 | Cửa nhôm hệ 450, cửa đi 2 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,52 | m2 |
| 106 | Cửa nhôm hệ 450 , cửa đi 1 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,48 | m2 |
| 107 | Cửa nhôm hệ 2600, cửa sổ 4 cánh mở trượt (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,4 | m2 |
| 108 | Cửa nhôm hệ 2600, cửa sổ 2 cánh mở trượt (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m2 |
| 109 | Cửa nhôm hệ 4400, cửa sổ 1 cánh mở hất (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 110 | Vách kính khung nhôm phía trên cửa kính dày 6,38ly: | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,36 | m2 |
| 111 | Vách kính nhôm hệ kính dày 10.38 ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,6 | m2 |
| 112 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,2 | m2 |
| 113 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,6 | m2 |
| 114 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,36 | m2 |
| 115 | S/x lắp dựng lam chơp nhôm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,24 | m2 |
| 116 | Gia công khung lam nhôm cản nắng bằng thép hộp mạ kẽm: | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0698 | tấn |
| 117 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8512 | tấn |
| 118 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 164,16 | m2 |
| 119 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa S1 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.818,38 | kg |
| 120 | Giá đỡ bàn chậu rửa bằng Inox | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 121 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7082 | m2 |
| 122 | S/x lắp dựng vách ngăn WC bằng tấm HPL compact chịu nước - kèm phụ kiện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | m2 |
| 123 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 283,081 | m2 |
| 124 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5096 | 100m3 |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,9867 | m3 |
| 126 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4989 | m3 |
| 127 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,4452 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,4328 | m2 |
| 129 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,4343 | m2 |
| 130 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2624 | m3 |
| 131 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6259 | tấn |
| 132 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3657 | 100m2 |
| 133 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 151 | 1cấu kiện |
| 134 | Bạt lót | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,05 | m2 |
| 135 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,484 | m3 |
| 136 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn tuýp LED liền thân hình bán nguyệt 36W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 137 | Đèn cao áp chiếu sáng sân thể thao, bóng METALIGHT 250W, phụ kiện lắp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | hộp |
| 138 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 139 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/(16-20)A-6KA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/32A-6KA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 146 | Hộp chứa ATM kèm 09 automat 1P | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x4,0mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 370 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/cây | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 310 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/cây | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 370 | m |
| 152 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT450x300x150, tôn 1,5 ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 153 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 154 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 155 | Bình chân kim thu sét | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 156 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cọc |
| 157 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170 | m |
| 158 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/cây | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170 | m |
| 160 | Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 113 | cọc |
| 161 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 162 | Que hàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,44 | kg |
| 163 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,12 | 1m3 |
| 164 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,12 | m3 |
| 165 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 168 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 169 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 178 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn-Cút 90 độ PP-R D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn-Cút 90 độ PP-R D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn -Cút 90 độ PP-R D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm-Cút PPR D25 x 3/4" Ren trong | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm-Cút PPR D20 x 1/2" Ren trong | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn-Tê 90 độ PP-R D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn-Tê PP-R D32/25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn-Tê PP-R D32/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn-Tê PP-R D25/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm-Tê PP-R D25x1/2" | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt van ren (van phao) - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn-Côn thu PP-R D32/25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn-Côn thu PP-R D25/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm-Rắc co D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm-Rắc co D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt Kép D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 196 | Lắp đặt Nối ren trong D20x1/2" | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 197 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 198 | Thử áp lực đường ống nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,86 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính D90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 203 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm-cút 90 độ uPVC D42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm-cút 90 độ u.PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm-cút 90 độ u.PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm-cút 45 độ u.PVC D42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm-cút 45 độ u.PVC D75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm-cút 45 độ u.PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm-cút 45 độ u.PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm-tê chếch u.PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm-tê chếch u.PVC D75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm-tê chếch u.PVC D110/75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm-Nối giảm UPVC D110/75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm-Nối giảm UPVC D75/42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 215 | Lắp đặt SiPhong D75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 216 | Đai neo giữ ống bao gồm vật liệu và nhân công | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 217 | Đào móng bể tự hoại - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,033 | 1m3 |
| 218 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3186 | m3 |
| 219 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1002 | m3 |
| 220 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9155 | m3 |
| 221 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,022 | m2 |
| 222 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,62 | m2 |
| 223 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,864 | m3 |
| 224 | Ván khuôn ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0432 | m3 |
| 225 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 226 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1021 | 1cấu kiện |
| 227 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0528 | tấn |
| N | BỂ PCCC VÀ NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2592 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất tới bãi tập kết - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2592 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0313 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2137 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,4082 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,165 | m3 |
| 7 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,5146 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,3921 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3299 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7782 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9554 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0602 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9232 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4907 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0531 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0412 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3243 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0116 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,148 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7128 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,07 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7512 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,3876 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 318,1973 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,8208 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,8765 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,5 | m2 |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | mối nối |
| 30 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,7 | 1m2 |
| 36 | Tấm tôn nắp bể, nắp hố ga | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Khóa nắp bể | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3526 | m3 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0528 | m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3124 | m3 |
| 42 | Vữa xi măng nền M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6487 | m3 |
| 43 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,3184 | m2 |
| 44 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0149 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0967 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0021 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0084 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0489 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0088 | tấn |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,496 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,264 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,376 | m2 |
| 53 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0338 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0338 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2 | 1m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,39 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | m |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,496 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,264 | m2 |
| 60 | Cửa sắt- gồm cả phụ kiện và sơn sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 61 | Cửa sổ chớp tôn (Giá bao gồm sản xuất, sơn lắp đặt) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Hộp chứa ATM kèm aptomat 1P | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 70 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cuộn |
| 71 | Đinh vít+ nở nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 72 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| O | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5504 | 100m |
| 2 | Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 187,576 | 1m3 |
| 3 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép DN100/65 nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D10x65x65 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lăp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT 600x1200x220 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi phun D65 - Việt Nam | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 11 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cặp bích |
| 12 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,555 | 100m |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1483 | 1m2 |
| 14 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 máy |
| 15 | Máy bơm điện Q= 81m3/h, H=70MCN | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | chiếc |
| 16 | Máy bơm dự phòng Diezel Q= 81m3/h, H=70MCN | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | chiếc |
| 17 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 5 tủ |
| 19 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Rọ hút - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y lọc D100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Công tắc áp suất | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van chặn - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép DN100/25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 35 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cặp bích |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,1062 | 1m2 |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 39 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 15 kênh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn cáp thoát sét - Đường kính ≤48mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 42 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 43 | Kẹp đồng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Kéo dải dây cáp tín hiệu cho tủ trung tâm báo cháy 20x2x0,5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 167,4 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính DN16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 167,4 | m |
| 48 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 10 đầu |
| 49 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 51 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 chuông |
| 52 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 53 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 nút |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng chuông, nút ấn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 192,0456 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính DN16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 192,0456 | m |
| 57 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 10 đầu |
| 58 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 60 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 chuông |
| 61 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 62 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 nút |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng chuông đèn, nút ấn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X0,75MM | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 352,08 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính DN16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 352,08 | m |
| 66 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 10 đầu |
| 67 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 69 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | 5 chuông |
| 70 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | 5 nút |
| 71 | Lắp đựng hộp đựng chuông đèn, nút ấn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,928 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính DN16 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,928 | m |
| 74 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | 10 đầu |
| 75 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 77 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 chuông |
| 78 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 79 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 nút |
| 80 | Lắp hộp đựng chuông đèn, nút ấn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X0,75MM2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 291,94 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính dn16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 291,94 | m |
| 83 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | 10 đầu |
| 84 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 chuông |
| 87 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 88 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 nút |
| 89 | Lắp đựng hộp đựng chuông đèn, nút ấn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 90 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3185 | 100m |
| 91 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê thép D65 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp chữa cháy KT 500x600x180 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 94 | Lắp đặt van góc - Đường kính65mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt khớp nối ren | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt lăng phun D50-13, 2,5l/s | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50-20m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cuộn |
| 98 | Lắp tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 99 | Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bình |
| 100 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bình |
| 101 | Lắp đặt giá để bình chữa cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 102 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3185 | 100m |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1056 | 1m2 |
| 104 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,322 | 100m |
| 105 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt Tê thép DN65 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp chứa cháy KT 500x600x180 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 108 | Lắp đặt van góc - Đường kính65mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt khớp nối ren | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt lăng phun D50-13, 2,5l/s | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50-20m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cuộn |
| 112 | Lắp tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 113 | Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bình |
| 114 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bình |
| 115 | Lắp đặt giá để bình chữa cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 116 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,322 | 100m |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1068 | 1m2 |
| 118 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8923 | 100m |
| 119 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt Tê thép DN65 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp chứa cháy KT 500x600x180 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 122 | Lắp đặt van góc - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt khớp nối ren | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt lăng phun D50-13, 2,5l/s | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50-20m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cuộn |
| 126 | Lắp tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 127 | Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | bình |
| 128 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bình |
| 129 | Lắp đặt giá để bình chữa cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 130 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8923 | 100m |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2959 | 1m2 |
| 132 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3138 | 100m |
| 133 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt Tê thép DN65 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp chứa cháy KT 500x600x180 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 136 | Lắp đặt van góc - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt khớp nối ren | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt lăng phun D50-13, 2,5l/s | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50-20m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cuộn |
| 140 | Lắp tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 141 | Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bình |
| 142 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bình |
| 143 | Lắp đặt giá để bình chữa cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 144 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3138 | 100m |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1041 | 1m2 |
| 146 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1795 | 100m |
| 147 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt hộp chứa cháy KT 500x600x180 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 149 | Lắp đặt van góc - Đường kính65mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt khớp nối ren | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt lăng phun D50-13, 2,5l/s | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50-20m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cuộn |
| 153 | Lắp tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 154 | Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bình |
| 155 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bình |
| 156 | Lắp đặt giá để bình chữa cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 157 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1795 | 100m |
| 158 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0006 | 1m2 |
| 159 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | 5 đèn |
| 160 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 201,7776 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính DN16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 201,7776 | m |
| 163 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 164 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | 5 đèn |
| 165 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 235,0356 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính DN16 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 235,0356 | m |
| 168 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 169 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 5 đèn |
| 170 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | 5 đèn |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 403,1916 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính DN16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 403,1916 | m |
| 173 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 174 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | 5 đèn |
| 175 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | 5 đèn |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160,9236 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính DN16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160,9236 | m |
| 178 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 179 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 180 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 đèn |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,6092 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính DN16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,6092 | m |
| 183 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| P | Bể 35M3 NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6563 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2188 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tới bãi tập kết - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4375 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0216 | 100m2 |
| 5 | Bạt lót nền | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,76 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,176 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường ngoài, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4646 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường trong, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3907 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0218 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2263 | 100m2 |
| 11 | Bê tông bể chứa thành thẳng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,5128 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7842 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4857 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2912 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0536 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | tấn |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,4 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,4 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,56 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,56 | m2 |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 80x40x2 mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9526 | tấn |
| 24 | Lợp mái che nắp bể | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0064 | 100m2 |
| 25 | Ống nhựa uPVC-D76 thoát nước mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 44.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 44.860.000.000 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, có tối thiểu các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét gồm:+ Phần xây dựng dân dụng: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, có bao gồm tối thiểu các công việc thi công san nền; thi công kè đá; thi công móng BTCT; thi công phần thân; thi công phần mái; thi công phần hoàn thiện và có giá trị hợp đồng ≥ 43.770.000.000 VND;+ Phần thiết bị PCCC: Bao gồm công việc cung cấp và lắp đặt các thiết bị PCCC và có giá trị hợp đồng ≥ 1.090.000.000 VND;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 44.860.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án xây dựng đầu tiên với vai trò cán bộ tư vấn hoặc cán bộ thi công đến thời điểm đóng, mở thầu);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo là chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công các công trình như giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).- Đã từng là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).- Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí nhân sự chỉ huy trưởng tương ứng phù hợp với phần công việc thực hiện trong liên danh, có tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm qua công việc tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng | 3 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án xây dựng đầu tiên với vai trò cán bộ tư vấn hoặc cán bộ thi công đến thời điểm đóng, mở thầu);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần điện | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án xây dựng đầu tiên với vai trò cán bộ tư vấn hoặc cán bộ thi công đến thời điểm đóng, mở thầu);- Đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần PCCC | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án xây dựng đầu tiên với vai trò cán bộ tư vấn hoặc cán bộ thi công đến thời điểm đóng, mở thầu);- Đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt thiết bị PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án xây dựng đầu tiên với vai trò cán bộ tư vấn hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động đến thời điểm đóng, mở thầu);- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án xây dựng đầu tiên với vai trò cán bộ tư vấn hoặc cán bộ thanh quyết toán đến thời điểm đóng, mở thầu);- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 5 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 2 |
| 3 | Máy lu | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 4 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 3 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 3 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 3 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 13 | Máy hàn điện hoặc Máy biến thế hàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 2 |
| 14 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 15 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 2 |
| 16 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 17 | Tời điện hoặc máy vận thăng | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 2 |
| 18 | Máy bơm bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi