Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220709615-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã La Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220669508
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 14:57:00 đến ngày 2022-07-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,945,237,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.483E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục kết cấu BTCT, hệ thống điện, cấp thoát nước;Tài liệu là bản chụp chứng thực để chứng minh như sau: + Hợp đồng thi công nêu trên, tài liệu chứng minh hoàn thành 80% khối lượng công việc hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.461.666.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.923.332.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc kỹ sư chuyên ngành Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách khối lượng- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng.- Đã từng tham gia phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận)..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận)..- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc (đầm đất cầm tay ≥ 70kg)
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn >= 23kw
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn BT ≥ 250lít
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe bơm bê tông (*)
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông ≥ 0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu >= 9T
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≥ 5T(*)
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã La Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Xây dựng bổ sung các phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ Trạm Y tế xã La Sơn huyện Bình Lục
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã La Sơn , địa chỉ: Xã La Sơn, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã La Sơn - Xã La Sơn, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật, tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam - Địa chỉ: Tổ 5, phường Trần Hưng Đạo, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Công nghệ (TECHCONS) - Địa chỉ: Số 39, đường Trần Thị Phúc, phường Minh Khai, Tp Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã La Sơn , địa chỉ: Xã La Sơn, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã La Sơn - Xã La Sơn, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. 1. Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Xác nhận của cơ quan thuế đối với việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không nợ đọng thuế) đến hết quý I/2022. - Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan đến năng lực và kinh nghiệm để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì HSDT của nhà thầu có thể bị loại).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã La Sơn - Xã La Sơn, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Anh Tuấn – Chủ tịch - Địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã La Sơn - Xã La Sơn, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam - Đ/c: Tổ 5, phường Trần Hưng Đạo, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Bình Lục- Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,4112100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V210,281m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V197,025100m
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát đen sạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1939100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2077100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6195m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8031100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7019tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3824tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6408tấn
11Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V71,3415m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3818100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8626tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5551m3
16Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,5761m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,293m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4066100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1696tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6903tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1258tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6879m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1855100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8363100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,3285100m3
27Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,3285100m3/1km
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7445m3
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0912100m3
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,2811m3
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098100m2
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0135100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1258tấn
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
36Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6547m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0145100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0037tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0217tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1436m3
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0287100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0368tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
44Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14,7066m2
45Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,4866m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7692m2
47Lắp đặt cút PVC D90 thông ngănMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0331100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0809100m3
51Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0809100m3/1km
52Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7872100m2
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2111tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V 1,3672tấn
55Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1018m3
56Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V55,5067m3
57Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4318m3
58Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3305100m2
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,241tấn
61Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3245m3
62Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9708100m2
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5618tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1004tấn
65Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1614m3
66Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,0848100m2
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1013tấn
68Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3634m3
69Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7872100m2
70Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,3357tấn
71Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9888tấn
72Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1018m3
73Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,6472m3
74Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5352m3
75Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3404100m2
76Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1186tấn
77Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2546tấn
78Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,595m3
79Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9206100m2
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5352tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9981tấn
82Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4627m3
83Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,5184100m2
84Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,8465tấn
85Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7906m3
86Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,4416m2
87Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1897100m2
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0555tấn
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,278tấn
90Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9659m3
91Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6132m3
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,77m2
93Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7581tấn
94Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7581tấn
95Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3293tấn
96Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3293tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V140,58561m2
98Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,3852100m2
99Tôn úp nóc khổ rộng 0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V53,91m
100Thép thang lên mái D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9kg
101Tôn nắp thang khỉ + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
102Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0235100m2
103Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1106m3
104Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3505m3
105Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,412m2
106Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,339m2
107Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0744100m2
108Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0285tấn
109Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
110Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6563m3
111Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2121100m2
112Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,333tấn
113Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0127tấn
114Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0185tấn
115Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0893m3
116Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7425m3
117Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
118Trát trần, vữa XM M25, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,21m2
119Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,104m2
120Gia công lan can cầu thang Inox 304 ( tay vịn D90, thanh đứng 30x30 dày 2ly)Mô tả kỹ thuật theo chương V143,17kg
121Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V8,955m2
122Trụ chân thang, trụ Inox 304, D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24,81m2
124Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,81m2
125Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3007m3
126Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0837m3
127Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V140,8508m2
128Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V165,3149m2
129Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V66,53m2
130Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V123,2594m2
131Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V208,9892m2
132Kẻ soi chỉ âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V72,66m
133Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,056m2
134Quét dung dịch chống thấm nền WCMô tả kỹ thuật theo chương V17,6407m2
135Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT:600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V163,0068m2
136Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT: 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V 17,6407m2
137Công tác ốp gạch chân tường bằng gạch Granitte: 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0128m2
138Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic: 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V225,338m2
139Thi công trần thả thạch cao khung xương tấm chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17,6407m2
140Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V208,9892m2
141Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V123,2594m2
142Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V382,7517m2
143Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V440,8341m2
144Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V274,1662m2
145Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0343m3
146Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6164m3
147Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V132,1738m2
148Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V328,2578m2
149Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V76,05m2
150Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V108,2694m2
151Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V273,2192m2
152Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V72,95m
153Trát gờ chỉ móc nước sê nô sảnh, VXM cát mịn M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V72,95m
154Kẻ soi chỉ âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V96,48m
155Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7375m2
156Đắp trang trí đầu cột dưới seno máiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
157Quét dung dịch chống thấm nền WCMô tả kỹ thuật theo chương V17,6407m2
158Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT:600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V151,7308m2
159Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT: 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,6407m2
160Công tác ốp gạch chân tường bằng gạch Granitte: 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,0608m2
161Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic: 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V114,198m2
162Thi công trần thả thạch cao khung xương tấm chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17,6407m2
163Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V273,2192m2
164Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V252,3294m2
165Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V175,0307m2
166Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V441,5124m2
167Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V391,2407m2
168Lan can Inox 304, gia công hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V253,1kg
169Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V15,1048m2
170Sản xuất Inox 304 KT: 15x15x1.5 sen hoa cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V259,45kg
171Lắp dựng hoa sắt cửa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V38,88m2
172Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay pano kính an toàn dày 6.38mm; 6 bản lề 4D, 2 chốt âm, 01 khóa đa điểmMô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
173Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay pano kính an toàn dày 6.38mm; 3 bản lề 4D, 01 khóa đa điểmMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
174Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở trượt pano kính an toàn dày 6.38mm; 4 bánh xe, 01 chốt bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m2
175Cửa sổ nhôm hệ cánh mở quay, pano kính an toàn dày 6.38mm; 4 bản lề, 2 tay càiMô tả kỹ thuật theo chương V38,88m2
176Vách kính cố định khung nhôm hệ, kính an toàn dầy 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,04m2
177Vách vệ sinh chịu nước tấm compact HPL dày 12mm; Phụ kiện đi kèm vách ngăn vệ sinh Inox 304 (bản lề, tay nắm, khóa, ke góc)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,489m2
178Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,2322100m2
179Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m, 3 tháng tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V5,2322100m2
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt đèn led tube 1,2m, 2x28WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
2Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần vuông, chụp mờ D300 -24WMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
3Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Lắp đặt quạt thông gió 2 chiều trên tường KT 306x306Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
6Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
8Lắp đặt công đảo chiều 10A/25WMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Đế âm tự chống cháy cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V52hộp
10Hộp nối phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
11Tủ điện tổng KT: 500x350x180, SinoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Tủ điện tầng KT: 450x350x130, SinoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Tủ điện phòng KT: 300x200x130, SinoMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
14Lắp đặt các automat 1 pha - 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt các automat 1 pha - 40AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt các automat 1 pha - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt các automat 1 pha - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Cầu trì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/XLPE/PVC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
21Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
22Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
23Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
24Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
25Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
26Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
27Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
28Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V 650m
29Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
30Khớp nối ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
31Khớp nối ống nhữa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
32Tủ chứa bình cứu hỏa 400x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Bình cứu hỏa loại 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
34Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt giá treo hộp chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Gia công tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ
38Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
39Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
40Lắp đặt bể nước Inox 2m3 ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
41Máy bơm đẩy cao GP 350JA SV5, công suất 350V chiều cao đẩy 36m, lưu lượng 2700 lit/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Bộ giá treo máy bơm + vật tư lắp đặt đi kèmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Rọ hút bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt xí bệt + vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
47Lắp đặt chậu rửa Lababo+ chânMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
48Lắp đặt vòi rửa Lababo 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
49Lắp đặt gương soi KT: 600x900x5Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
51Van xả nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
52Bộ Phụ kiện phòng vệ sinh VGPK08: Kệ kính, giá treo, giá đựng cốc, đựng xà phòng, giá để giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
53Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
54Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
56Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
57Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
58Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
59Lắp đặt cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
60Lắp đặt măng sông ren trong PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
61Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
62Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
63Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
64Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Lắp đặt côn PPR D63x40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
66Lắp đặt côn PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
67Lắp đặt côn PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
68Lắp đặt côn PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
69Lắp đặt tê PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
70Lắp đặt tê PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
71Lắp đặt tê PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
72Lắp đặt tê PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Lắp đặt tê PPR D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Lắp đặt tê PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
75Lắp đặt tê PPR D40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Lắp đặt tê PPR D50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
77Lắp đặt tê PPR D63x63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Lắp đặt rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt van PPR một chiều ∅32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt van PPR một chiều ∅25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Kẹp inox D20Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
83Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
88Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
89Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
90Rọ chắn rác sàn D125Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
91Lắp đặt cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
92Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
93Lắp đặt cút nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
94Lắp đặt cút nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
95Lắp đặt cút nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
96Lắp đặt côn PVC D110-90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
97Lắp đặt côn PVC D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
98Lắp đặt côn PVC D75-42Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
99Lắp đặt chếch nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
100Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
101Lắp đặt chếch nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
102Lắp đặt chếch nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
103Lắp đặt chếch nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
104Lắp đặt tê nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Lắp đặt tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
106Lắp đặt tê nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
107Lắp đặt tê nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
108Lắp đặt tê nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
109Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D110-90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
110Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
111Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D75-42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
112Lắp đặt Y PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
113Lắp đặt Y PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
114Lắp đặt Y PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
115Lắp đặt Y chuyển bậc PVC D110-90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116Lắp đặt Y chuyển bậc PVC D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
117Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
118Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
119Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
120Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
121Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
122Đại InoxMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
123Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm - Thoát trànMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
C HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,67561m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,0219100m
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0194100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2336m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0594100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0366tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1076tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1568tấn
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7056m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0607100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0164tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1065tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4792m3
15Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6186m3
16Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5783m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0203100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0355tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3346m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1157100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0269100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0681100m3
24Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0681100m3/1km
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5983m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2288100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0316tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1657tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0316tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2584m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0852100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0402tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0251tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,143tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1034tấn
37Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9856m3
38Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2302100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1841tấn
40Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8881m3
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,458m2
42Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3842m3
43Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2584m3
44Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2207m3
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,8132m2
46Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,736m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,02m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,52m2
49Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,64m
50Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,64m
51Kẻ soi chỉ âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V55,44m
52Đắp đầu cột trụMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
53Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT: 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,7088m2
54Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2,736m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V73,3532m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,54m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,5492m2
58Tôn úp nóc chống thấm dộtMô tả kỹ thuật theo chương V6,8md
59Lan can Inox 304, gia công hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V170,52kg
60Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V7,2048m2
61Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5273100m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m, 2 tháng tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,5273100m2
63Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần vuông, chụp mờ D300 -24WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
64Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Đế âm tự chống cháy cho công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
66Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
67Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
68Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
69Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm, thoát trànMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
D HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3378100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,44541m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V20,108100m
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4223100m3
5Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4223100m3/1km
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0914100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,027m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,42m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,71m3
E HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO BAO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,43751m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2975100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1096100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2744m3
5Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5061m3
6Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5318m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1087100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2632100m3
9Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2632100m3/1km
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,402100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5275m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0749tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4572tấn
14Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4118tấn
15Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4118tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6482m3
17Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7285m3
18Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2266m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V217,2327m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V108,7766m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V326,0093m2
F HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1928100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,8211m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1073100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6722m3
5Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1761m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0891100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1519100m3
8Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1519100m3/1km
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,392m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,89m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1501100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,253tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4872m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V661cấu kiện
G HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1Lót nilong chống mất nước BTMô tả kỹ thuật theo chương V188m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8m3
3Lát nền sân bằng gạch Terrazzo giả đá KT: 400x400x35, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V570m2
4Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8958m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,34m2
6Ốp tường bồn hoa bằng gạch thẻ KT:240x60x9, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,68m2
7Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V20m3
H HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,0333100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V25,8321m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V14,9901100m
4Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3984m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1278100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,304m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2175m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1737100m2
9Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,418tấn
10Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1179tấn
11Lắp dựng cốt thép bể, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3197tấn
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,744m2
13Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,744m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7936m2
15Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1536m2
16Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V56,538m2
17Sản xuất, lắp đặt nắp gang bể KT800x800 cường độ caoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1273100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1643100m3
20Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1643100m3/1km
I HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V29,858m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,69m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V7,96m2
4Phá lớp vữa láng lòng seno máiMô tả kỹ thuật theo chương V12,0584m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V186,8496m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V55,9092m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V5,9921m3
8Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9392100m2
9Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5452m2
11Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1298tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1298tấn
13Gia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2554100m2
16Tôn úp nóc khổ 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,4md
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V12,0584m2
18Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0584m2
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V94,1296m2
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V82,55m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,0672m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,842m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,17m2
24Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT:600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,858m2
25Công tác ốp gạch chân tường bằng gạch Granitte: 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0408m2
26Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V82,55m2
27Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V94,1296m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V66,0792m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V138,4592m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V104,2996m2
31Sản xuất Inox 304 KT: 15x15x1.5 sen hoa cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V66kg
32Lắp dựng hoa sắt cửa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V7,96m2
33Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay pano kính an toàn dày 6.38mm; 3 bản lề 4D, 01 khóa đa điểmMô tả kỹ thuật theo chương V2,73m2
34Cửa sổ nhôm hệ cánh mở quay, pano kính an toàn dày 6.38mm; 4 bản lề, 2 tay càiMô tả kỹ thuật theo chương V7,96m2
35Lắp đặt đèn led tube 1,2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
36Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần vuông, chụp mờ D300 -24WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
39Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Đế âm tự chống cháy cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
42Hộp nối phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Tủ điện phòng KT: 300x200x130, SinoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt các automat 1 pha - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
46Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
47Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
48Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
50Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
51Khớp nối ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
52Khớp nối ống nhữa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
53Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
54Lắp đặt cút nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Đại InoxMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.483E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục kết cấu BTCT, hệ thống điện, cấp thoát nước;Tài liệu là bản chụp chứng thực để chứng minh như sau: + Hợp đồng thi công nêu trên, tài liệu chứng minh hoàn thành 80% khối lượng công việc hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.461.666.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.923.332.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận).64
2 kỹ sư chuyên ngành Xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận).43
3 kỹ sư chuyên ngành điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận).43
4 Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận).43
5 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 01 Cán bộ phụ trách khối lượng- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng.- Đã từng tham gia phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận)..32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận)..- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT1
2 Máy đầm bàn ≥ 1 kW - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT2
3 Đầm cóc (đầm đất cầm tay ≥ 70kg) - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT2
4 Đầm dùi ≥ 1,5kW - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT2
5 Máy hàn >= 23kw - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT2
6 Máy đào ≥ 0,8m3 - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT1
7 Máy đào ≥ 0,5m3 - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT1
8 Máy trộn BT ≥ 250lít - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT1
9 Máy trộn vữa ≥ 80l - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT1
10 Xe bơm bê tông (*) - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT1
11 Máy khoan bê tông ≥ 0,62Kw - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT1
12 Máy lu >= 9T - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT1
13 Ô tô tự đổ ≥ 5T(*) - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->