Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220711502-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG CƯỜNG THỊNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220711387
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện, xã và nguồn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 14:55:00 đến ngày 2022-07-15 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,106,603,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV có hạng mục tương tự như là: nhà máy, kênh tưới,cầu máng ống thép và Lắp đặt đường dây,trạm biến áp, động cơ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.475.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi kèm theo cái loại giấy tờ sau (Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi). Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây cụ thể là công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV có hạng mục nhà máy, kênh tưới,cầu máng ống thép và Lắp đặt đường dây,trạm biến áp, động cơ. có giá trị ≥ 1,475 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kĩ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 chuyên ngành thủy lợi và 01 chuyên ngành điện, có bằng tốt nghiệp đại học trở lên. Đã từng tham gia 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây cụ thể là công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV có hạng mục nhà máy, kênh tưới,cầu máng ống thép và Lắp đặt đường dây,trạm biến áp, động cơ. có giá trị ≥ 1,475 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có bằng tốt nghiệp đại học.Có chứng vệ sinh an toàn lao động. Đã từng tham gia 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây cụ thể là công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV có hạng mục nhà máy, kênh tưới,cầu máng ống thép và Lắp đặt đường dây,trạm biến áp, động cơ. có giá trị ≥ 1,475 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải 05-10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có đăng kiểm của cơ quan chức năng, đăng ký xe.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe múc gàu 0,5- 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có đăng kiểm của cơ quan chức năng, đăng ký xe.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250 l
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện 5KVA
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe cẩu tải 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có đăng kiểm của cơ quan chức năng, đăng ký xe.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG CƯỜNG THỊNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Trạm bơm điện thôn Xuân Thượng, xã Quế Châu
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, huyện, xã và nguồn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG CƯỜNG THỊNH , địa chỉ: TỔ 1, KHỐI PHỐ PHÚ ÂN, PHƯỜNG AN PHÚ, THÀNH PHỐ TAM KỲ, TỈNH QUẢNG NAM
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quế Châu; Địa chỉ: Thôn Phú Đa, xã Quế Châu, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần Phú Cường Thịnh (Địa chỉ trụ sở: Khu tái định cư ADB, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần TVXD Cẩm Lệ Việt(Địa chỉ trụ sở: 47- Nguyễn Dữ, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng). + Thẩm định về báo cáo KTKT, E_HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: phòng kinh tế hạ tầng huyện Quế Sơn; địa chỉ: Thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Kiến trúc xây dựng Cường Thịnh; Địa chỉ: Tổ 01, khối phố Phú Ân, phường An Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG CƯỜNG THỊNH , địa chỉ: TỔ 1, KHỐI PHỐ PHÚ ÂN, PHƯỜNG AN PHÚ, THÀNH PHỐ TAM KỲ, TỈNH QUẢNG NAM
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quế Châu; Địa chỉ: Thôn Phú Đa, xã Quế Châu, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quế Châu; Địa chỉ: Thôn Phú Đa, xã Quế Châu, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền:Chủ tịch UBND xã Quế Châu; Địa chỉ: Thôn Phú Đa, xã Quế Châu, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý xây dựng của UBND xã Quế Châu.Địa chỉ: Thôn Phú Đa, xã Quế Châu, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
phòng kinh tế hạ tầng huyện Quế Sơn; địa chỉ:Thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ MÁY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V109,41881m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V218,7485m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4100m3
4Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,1244m3
5Vữa lót M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3162m3
6Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,0605m3
7Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,963m3
8Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,827m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,8575m3
10Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7421m3
11Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5053m3
12Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4862m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô , tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,0595m3
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V551 cấu kiện
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,834m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V128,068m2
17Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,685m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110,7m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V70,725m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V128,068m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V144,385m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9429100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2226100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4166tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0863tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6346tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0639tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5498tấn
29Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4098tấn
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2389tấn
31Cửa đi sắt kính thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,72m2
32Cửa sổ sổ sắt kính thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4m2
33Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,721m2
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,25100m
35Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
36sản xuất lắp dựng cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
37sản xuất lắp dựng lan canTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,08m2
38sản xuất đường ống thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5945tấn
39Lắp đặt ống thép đen bằng PP mặt bích - Đường kính 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10mối nối
40Lắp đặt ống thép đen bằng PP mặt bích - Đường kính 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4mối nối
41sản xuất bích rỗngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1217tấn
42Lắp bích thép - Đường kính 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cặp bích
43Lắp bích thép - Đường kính 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cặp bích
44Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
45Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
46Gia công lươi chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,74m2
47Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,036100m
48Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
49Lắp đặt van ren - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
50Gia công dầm cầu trục thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3707tấn
51Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3707tấn
52Lắp đặt bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V76cái
53Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V281 lỗ khoan
54Sản xuất thanh rayTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1727tấn
55Lắp đặt thanh rayTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1727tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,61711m2
B LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại - Máy có khối lượng ≤1TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4tấn
2Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại - Máy có khối lượng ≤0,2TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,07tấn
3Vận chuyển thiết bị từ KCN Hòa Khánh về công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1chuyến
C PHẦN KÊNH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,581m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V98,251m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,15m3
5Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,72m3
6Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,4m3
7Bê tông giằng , M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,26m3
8Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,26100m2
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,11tấn
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,24m2
D CẦU MÁNG ỐNG THÉP
1Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V85,271m3
2Bê tông lót , M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,17m3
3Bê tông móng S, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,94m3
4Bê tông móng, mố, trụ trên cạn M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,16m3
5Gia công ống thép D200 dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,35tấn
6Lắp đặt ống thép D200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,22tấn
7Lắp bích thép - Đường kính 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cặp bích
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,36tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,28tấn
10Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,21100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,47100m2
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V76,9m3
E CỐNG QUA ĐƯỜNG L=4m
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,83m3
2Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,18m3
3Bê tông ống cống hình hộp M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,56m3
4Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08tấn
5Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,11100m2
6Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,33m3
F ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
2Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bảng
4Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
6Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
7Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
G HỆ THỐNG ĐIỆN VẬN HÀNH MÁY BƠM
1Lắp đặt các automat 3 pha ≤150ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
3Lắp đặt khởi động từ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31 cái
4Lắp đặt rơ le các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31 cái
5Lắp đặt hệ thống tụ bù , cấp điện áp 0.4kV, 1MVARTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21 hệ thống
6Lắp đèn báo phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V91 cái
7lắp đặt nút nhấn có tín hiệu đènTheo yêu cầu kỹ thuật chương V61 cái
8Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
9Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch vôn kếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21 bộ
12Lắp đặt dây đồng bọc (1x25)/PVC/Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5m
13Lắp đặt dây đồng bọc (1x5)/PVC/600VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
14Lắp đặt cầu chì bảo vệ 5ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
15Lắp đặt Đô mi no 5ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
16Ép đầu cột, tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110 đầu cốt
17Ép đầu cột, tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110 đầu cốt
18Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 tủ
19Lắp đặt dây dẫn từ tủ điện về máy bơm loại 3x25+1x16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
20lắp đặt dây dẫn từ tủ điện về máy bơm loại 3xTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
H TRẠM BIẾN ÁP
1Dây đồng bọc trung thế XLPE/M(1x35)-12,7/22kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27mét
2Dây đồng bọc CV-(1x35)-0,6/1kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14mét
3Dây đồng bọc hạ thế M(120)-0,6/1kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32mét
4Cáp vặn xoắn ABC(4x70)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30mét
5Cầu chì tự rơi FCO-22Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
6Sứ đứng 22kV + ty mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3Cái
7Đầu cốt đồng AG-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12Bộ
8Dây nhôm trần buộc cổ sứ A-3,5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27mét
9kẹp nối đất KNĐTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8Cái
10Đầu cốt đồng CG-240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12Bộ
11Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE-100/130Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16mét
12Ống thép tráng kẽm FE-fi27Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14mét
13Đai thép buộc cáp 20x0,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6Cái
14Khoá đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
15Bảng cấm trèoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
16Bảng tên trạmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Xà cầu chì và chống sát van trụ BTLT ly tấm XCC+CSV-LTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
18Xà sư đỡ trụ BTLT đơn XSĐ-LTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
19Xà đỡ, thanh chống máy biến áp trụ BTLT đơn XMBA-LTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
20Xà đỡ tủ điện trên trụ BTLT đôi XTTĐ-LTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
21Gông giữ máy biến áp GMBA-2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
22Tiếp địa trạm TĐTBA-16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hệ thống
23Nền trạm biến áp 1 cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1nền
24Tủ điện hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Tủ
25Máy biến áp 3 pha 50KVA-22/0,4kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1máy
26Chống sét van 22kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
27Vân chuyển MBA từ Đồng Nai về Quảng NamTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Máy
28Lắp đặt MBA phân phối - 3 pha 35(22)/0,4KV, STheo yêu cầu kỹ thuật chương V1máy
29Lắp đặt chống sét van cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
30Thí nghiệm máy biến áp lực 3 pha Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Máy
31Thí nghiệm chống sét van Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
I ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Dây nhôm bọc ASX-70/11-12,7/24kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.885mét
2Cầu chì tự rơi FCO-22Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
3Sứ đứng 22kV + ty mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32bộ
4Sứ chuỗi néo polymer 22kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24chuổi
5Khóa néo dây bọc AV-70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
6Cụm đấu lèo bọc AV-70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
7Kẹp đấu lèo dây bọc AV-70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
8Cột bê tông ly tâm PC-12-190-7.2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cột
9Cột bê tông ly tâm PC-12-190-10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cột
10Xà cầu chì trụ li tâm đôi dọc XCC-2DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
11Xà đỡ lệch trụ ly tâm 2XĐA-2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
12Xà đỡ thẳng trụ ly tâm XĐA-2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
13Xà néo cuối ly tâm XNC-2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
14Xà néo cuối ly tâm đôi dọc XNC-2DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
15Tiếp địa cột RC-4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
16Tiếp địa cột RC-10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
17Móng cột lytâm MT-3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11Móng
18Móng cột lytâm MTĐ-2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3Móng
19Vận chuyển thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Lần
J CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1Máy bơm LT2700-12 (động cơ 3 pha -15kw)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
2Máy mồi chân không BCK 29-510+động cơ 3 pha 3kw)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
3Palăng xích 3 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
4Bộ truyền động ngangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
5Ổ lăn hệ thống cầu trục F35mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
6Xích kéo PalăngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8m
7Xích chịu lựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6m
8Vam 2 càng (cẩu ổ bi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
9Vam 3 càng (cẩu cánh quạt máy bơm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
10Mêgaôm 500VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
11Dây điện ruột đồng từ tủ điện về máy bơm (3x16+1x10)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
12Dây dẫn điện ruột đồng về BCK( 3x4+1x2,5)mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
13đầu cốt SC25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
14đầu cốt SC50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
15Khóa đỡ cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
16Vỏ tủ thép sơn tĩnh điện 800x1200x400 dày 1,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Automat 3 pha 125ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
18Automat 3 pha 50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
19Automat 3 pha 40ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
20Automat 3 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
21Automat 2 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
22Contactor MC50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
23Contactor MC40ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
24Contactor MC18ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
25Rơ le nhiệt MT63(34-50)ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
26Rơ le nhiệt MT32(22-32)ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
27Rơ le nhiệt MT32(9-13)ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
28Tụ khô 10KVArTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
29Đồng hồ 500V D96Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
30Đồng hồ 100/5A D96Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
31Máy biến dòng 100/5ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
32Chuyển mạch Vôn kếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
33cầu chì sứTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
34Đèn báo pha phi 22Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9Cái
35Nút nhấn phi 22Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6Cái
36Siêu khẩn phi 22Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
37Bảo vệ pha 600PSRTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
38Domino 3P 60ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
39Domino 3P 30ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
40Domino 10P 20ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
41Đầu cốt đồng M16-25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Cái
42Đầu cốt đồng M6-10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV có hạng mục tương tự như là: nhà máy, kênh tưới,cầu máng ống thép và Lắp đặt đường dây,trạm biến áp, động cơ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.475.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi kèm theo cái loại giấy tờ sau (Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi). Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây cụ thể là công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV có hạng mục nhà máy, kênh tưới,cầu máng ống thép và Lắp đặt đường dây,trạm biến áp, động cơ. có giá trị ≥ 1,475 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng kèm theo)53
2 kĩ thuật thi công 2 01 chuyên ngành thủy lợi và 01 chuyên ngành điện, có bằng tốt nghiệp đại học trở lên. Đã từng tham gia 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây cụ thể là công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV có hạng mục nhà máy, kênh tưới,cầu máng ống thép và Lắp đặt đường dây,trạm biến áp, động cơ. có giá trị ≥ 1,475 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng kèm theo)32
3 cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có bằng tốt nghiệp đại học.Có chứng vệ sinh an toàn lao động. Đã từng tham gia 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây cụ thể là công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV có hạng mục nhà máy, kênh tưới,cầu máng ống thép và Lắp đặt đường dây,trạm biến áp, động cơ. có giá trị ≥ 1,475 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng kèm theo)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải 05-10 Tấn Còn vận hành tốt, có đăng kiểm của cơ quan chức năng, đăng ký xe.2
2 Xe múc gàu 0,5- 0,8m3 Còn vận hành tốt, có đăng kiểm của cơ quan chức năng, đăng ký xe.2
3 Máy cắt sắt Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo2
4 Máy trộn bê tông 250 l Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo2
5 Đầm dùi 1,5KW Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo1
6 Máy bơm nước Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo2
7 Máy hàn 23KW Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo2
8 Máy thủy bình Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo1
9 Đầm cóc Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo2
10 Máy phát điện 5KVA Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo2
11 Xe cẩu tải 2,5 tấn Còn vận hành tốt, có đăng kiểm của cơ quan chức năng, đăng ký xe.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->