Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220711502-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG CƯỜNG THỊNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220711387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện, xã và nguồn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 14:55:00 đến ngày 2022-07-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,106,603,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV có hạng mục tương tự như là: nhà máy, kênh tưới,cầu máng ống thép và Lắp đặt đường dây,trạm biến áp, động cơ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.475.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi kèm theo cái loại giấy tờ sau (Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi). Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây cụ thể là công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV có hạng mục nhà máy, kênh tưới,cầu máng ống thép và Lắp đặt đường dây,trạm biến áp, động cơ. có giá trị ≥ 1,475 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kĩ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 chuyên ngành thủy lợi và 01 chuyên ngành điện, có bằng tốt nghiệp đại học trở lên. Đã từng tham gia 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây cụ thể là công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV có hạng mục nhà máy, kênh tưới,cầu máng ống thép và Lắp đặt đường dây,trạm biến áp, động cơ. có giá trị ≥ 1,475 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có bằng tốt nghiệp đại học.Có chứng vệ sinh an toàn lao động. Đã từng tham gia 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây cụ thể là công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV có hạng mục nhà máy, kênh tưới,cầu máng ống thép và Lắp đặt đường dây,trạm biến áp, động cơ. có giá trị ≥ 1,475 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải 05-10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có đăng kiểm của cơ quan chức năng, đăng ký xe. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe múc gàu 0,5- 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có đăng kiểm của cơ quan chức năng, đăng ký xe. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện 5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe cẩu tải 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có đăng kiểm của cơ quan chức năng, đăng ký xe. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG CƯỜNG THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Trạm bơm điện thôn Xuân Thượng, xã Quế Châu 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, huyện, xã và nguồn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quế Châu; Địa chỉ: Thôn Phú Đa, xã Quế Châu, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền:Chủ tịch UBND xã Quế Châu; Địa chỉ: Thôn Phú Đa, xã Quế Châu, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý xây dựng của UBND xã Quế Châu.Địa chỉ: Thôn Phú Đa, xã Quế Châu, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: phòng kinh tế hạ tầng huyện Quế Sơn; địa chỉ:Thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ MÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 109,4188 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 218,7485 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,1244 | m3 |
| 5 | Vữa lót M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3162 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,0605 | m3 |
| 7 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,963 | m3 |
| 8 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,827 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8575 | m3 |
| 10 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7421 | m3 |
| 11 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5053 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4862 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô , tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,0595 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55 | 1 cấu kiện |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,834 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 128,068 | m2 |
| 17 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,685 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 110,7 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,725 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 128,068 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 144,385 | m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9429 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2226 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4166 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0863 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6346 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0639 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5498 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4098 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2389 | tấn |
| 31 | Cửa đi sắt kính thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,72 | m2 |
| 32 | Cửa sổ sổ sắt kính thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,72 | 1m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 36 | sản xuất lắp dựng cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | sản xuất lắp dựng lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,08 | m2 |
| 38 | sản xuất đường ống thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5945 | tấn |
| 39 | Lắp đặt ống thép đen bằng PP mặt bích - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | mối nối |
| 40 | Lắp đặt ống thép đen bằng PP mặt bích - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | mối nối |
| 41 | sản xuất bích rỗng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1217 | tấn |
| 42 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cặp bích |
| 43 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cặp bích |
| 44 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 46 | Gia công lươi chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,74 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 50 | Gia công dầm cầu trục thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3707 | tấn |
| 51 | Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3707 | tấn |
| 52 | Lắp đặt bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76 | cái |
| 53 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | 1 lỗ khoan |
| 54 | Sản xuất thanh ray | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1727 | tấn |
| 55 | Lắp đặt thanh ray | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1727 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,6171 | 1m2 |
| B | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại - Máy có khối lượng ≤1T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4 | tấn |
| 2 | Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại - Máy có khối lượng ≤0,2T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,07 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thiết bị từ KCN Hòa Khánh về công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | chuyến |
| C | PHẦN KÊNH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,58 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 98,25 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,15 | m3 |
| 5 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,72 | m3 |
| 6 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,4 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,26 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,26 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,11 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,24 | m2 |
| D | CẦU MÁNG ỐNG THÉP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 85,27 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót , M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,17 | m3 |
| 3 | Bê tông móng S, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,94 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,16 | m3 |
| 5 | Gia công ống thép D200 dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,35 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống thép D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,22 | tấn |
| 7 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cặp bích |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,36 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,28 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,21 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,47 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,9 | m3 |
| E | CỐNG QUA ĐƯỜNG L=4m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,83 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống hình hộp M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,56 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,11 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,33 | m3 |
| F | ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bảng |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN VẬN HÀNH MÁY BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt khởi động từ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt rơ le các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt hệ thống tụ bù , cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 hệ thống |
| 6 | Lắp đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | 1 cái |
| 7 | lắp đặt nút nhấn có tín hiệu đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch vôn kế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt dây đồng bọc (1x25)/PVC/ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đồng bọc (1x5)/PVC/600V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt cầu chì bảo vệ 5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Đô mi no 5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 16 | Ép đầu cột, tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 17 | Ép đầu cột, tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 18 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn từ tủ điện về máy bơm loại 3x25+1x16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 20 | lắp đặt dây dẫn từ tủ điện về máy bơm loại 3x | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| H | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Dây đồng bọc trung thế XLPE/M(1x35)-12,7/22kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | mét |
| 2 | Dây đồng bọc CV-(1x35)-0,6/1kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | mét |
| 3 | Dây đồng bọc hạ thế M(120)-0,6/1kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | mét |
| 4 | Cáp vặn xoắn ABC(4x70) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | mét |
| 5 | Cầu chì tự rơi FCO-22 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Sứ đứng 22kV + ty mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng AG-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 8 | Dây nhôm trần buộc cổ sứ A-3,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | mét |
| 9 | kẹp nối đất KNĐ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng CG-240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 11 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE-100/130 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | mét |
| 12 | Ống thép tráng kẽm FE-fi27 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | mét |
| 13 | Đai thép buộc cáp 20x0,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 14 | Khoá đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 15 | Bảng cấm trèo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Bảng tên trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Xà cầu chì và chống sát van trụ BTLT ly tấm XCC+CSV-LT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 18 | Xà sư đỡ trụ BTLT đơn XSĐ-LT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 19 | Xà đỡ, thanh chống máy biến áp trụ BTLT đơn XMBA-LT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ tủ điện trên trụ BTLT đôi XTTĐ-LT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 21 | Gông giữ máy biến áp GMBA-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 22 | Tiếp địa trạm TĐTBA-16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 23 | Nền trạm biến áp 1 cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | nền |
| 24 | Tủ điện hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 25 | Máy biến áp 3 pha 50KVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 26 | Chống sét van 22kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 27 | Vân chuyển MBA từ Đồng Nai về Quảng Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 28 | Lắp đặt MBA phân phối - 3 pha 35(22)/0,4KV, S | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 29 | Lắp đặt chống sét van cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 30 | Thí nghiệm máy biến áp lực 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 31 | Thí nghiệm chống sét van | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| I | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Dây nhôm bọc ASX-70/11-12,7/24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.885 | mét |
| 2 | Cầu chì tự rơi FCO-22 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Sứ đứng 22kV + ty mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 4 | Sứ chuỗi néo polymer 22kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | chuổi |
| 5 | Khóa néo dây bọc AV-70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 6 | Cụm đấu lèo bọc AV-70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | Kẹp đấu lèo dây bọc AV-70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 8 | Cột bê tông ly tâm PC-12-190-7.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm PC-12-190-10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cột |
| 10 | Xà cầu chì trụ li tâm đôi dọc XCC-2D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ lệch trụ ly tâm 2XĐA-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ thẳng trụ ly tâm XĐA-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 13 | Xà néo cuối ly tâm XNC-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 14 | Xà néo cuối ly tâm đôi dọc XNC-2D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 15 | Tiếp địa cột RC-4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 16 | Tiếp địa cột RC-10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 17 | Móng cột lytâm MT-3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | Móng |
| 18 | Móng cột lytâm MTĐ-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Móng |
| 19 | Vận chuyển thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Lần |
| J | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm LT2700-12 (động cơ 3 pha -15kw) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 2 | Máy mồi chân không BCK 29-510+động cơ 3 pha 3kw) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Palăng xích 3 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bộ truyền động ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Ổ lăn hệ thống cầu trục F35mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xích kéo Palăng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 7 | Xích chịu lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 8 | Vam 2 càng (cẩu ổ bi) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Vam 3 càng (cẩu cánh quạt máy bơm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Mêgaôm 500V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Dây điện ruột đồng từ tủ điện về máy bơm (3x16+1x10) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 12 | Dây dẫn điện ruột đồng về BCK( 3x4+1x2,5)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 13 | đầu cốt SC25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 14 | đầu cốt SC50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 15 | Khóa đỡ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Vỏ tủ thép sơn tĩnh điện 800x1200x400 dày 1,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Automat 3 pha 125A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Automat 3 pha 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Automat 3 pha 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Automat 3 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Automat 2 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Contactor MC50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Contactor MC40A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Contactor MC18A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Rơ le nhiệt MT63(34-50)A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Rơ le nhiệt MT32(22-32)A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | Rơ le nhiệt MT32(9-13)A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Tụ khô 10KVAr | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 29 | Đồng hồ 500V D96 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 30 | Đồng hồ 100/5A D96 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | Máy biến dòng 100/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 32 | Chuyển mạch Vôn kế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 33 | cầu chì sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 34 | Đèn báo pha phi 22 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| 35 | Nút nhấn phi 22 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 36 | Siêu khẩn phi 22 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 37 | Bảo vệ pha 600PSR | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 38 | Domino 3P 60A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 39 | Domino 3P 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 40 | Domino 10P 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 41 | Đầu cốt đồng M16-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 42 | Đầu cốt đồng M6-10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV có hạng mục tương tự như là: nhà máy, kênh tưới,cầu máng ống thép và Lắp đặt đường dây,trạm biến áp, động cơ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.475.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi kèm theo cái loại giấy tờ sau (Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi). Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây cụ thể là công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV có hạng mục nhà máy, kênh tưới,cầu máng ống thép và Lắp đặt đường dây,trạm biến áp, động cơ. có giá trị ≥ 1,475 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | kĩ thuật thi công | 2 | 01 chuyên ngành thủy lợi và 01 chuyên ngành điện, có bằng tốt nghiệp đại học trở lên. Đã từng tham gia 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây cụ thể là công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV có hạng mục nhà máy, kênh tưới,cầu máng ống thép và Lắp đặt đường dây,trạm biến áp, động cơ. có giá trị ≥ 1,475 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng kèm theo) | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có bằng tốt nghiệp đại học.Có chứng vệ sinh an toàn lao động. Đã từng tham gia 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây cụ thể là công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV có hạng mục nhà máy, kênh tưới,cầu máng ống thép và Lắp đặt đường dây,trạm biến áp, động cơ. có giá trị ≥ 1,475 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng kèm theo) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải 05-10 Tấn | Còn vận hành tốt, có đăng kiểm của cơ quan chức năng, đăng ký xe. | 2 |
| 2 | Xe múc gàu 0,5- 0,8m3 | Còn vận hành tốt, có đăng kiểm của cơ quan chức năng, đăng ký xe. | 2 |
| 3 | Máy cắt sắt | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 l | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 2 |
| 5 | Đầm dùi 1,5KW | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 2 |
| 7 | Máy hàn 23KW | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 1 |
| 9 | Đầm cóc | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 2 |
| 10 | Máy phát điện 5KVA | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 2 |
| 11 | Xe cẩu tải 2,5 tấn | Còn vận hành tốt, có đăng kiểm của cơ quan chức năng, đăng ký xe. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi