Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220702654-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220676457
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 14:39:00 đến ngày 2022-07-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,312,495,790 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,750,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu bảy trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.468E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.578E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,0 tỷ VNĐ (2 x 6,0 tỷ VNĐ = 12,0 tỷ VNĐ) Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IIItrở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IIItrở lêncòn hiệu lực (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực.+ Đã phụ tráchATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.(gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần trục ô tô hoặc ô tô có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ép cọc bê tông cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học và trung học cơ sở xã Tân Phong (khối tiểu học)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên , địa chỉ: Thị trấn Hương Canh - Huyện Bình Xuyên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên - Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng - UBND huyện Bình Xuyên. + Tư vấn lập,thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu, thẩm traE-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Bình. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH đầu tư xây dựng Thành Anh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên , địa chỉ: Thị trấn Hương Canh - Huyện Bình Xuyên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên - Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực thi công công trình xây dựngdân dụng hạng IIItrở lên còn hiệu lực. + Văn bản xác nhận không nợ thuế của đơn vị đến hết Qúy II năm 2022 của cơ quan thuế. V/v thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.750.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên - Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bình Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ, SAN NỀN, TƯỜNG RÀO
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT4cây
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT20cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT4gốc
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT20gốc
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT3,1796m3
6Vận chuyển phế thảiChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT45,1796m3
7bơm nước aoChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT5ca
8Đào xúc đất - Cấp đất IChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT10,028100m3
9Đào móng - Cấp đất IIChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT0,6856100m3
10Vận chuyển phế thảiChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT1.071,36m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT0,1714100m2
12Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT13,712m3
13Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT115,695m3
14Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT222,82m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT0,3428100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT0,105tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT0,4292tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT6,856m3
19Lắp đặt ống thoát nước kè đáChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT57,1333cái
20Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT31,949100m3
21Đất đắp nền K90Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT4.252,4119m3
22Vận chuyển đất bằngChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT425,241210m³/1km
23Đào xúc đất + Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT42,5241100m3
24Đào móng băng - Cấp đất IIChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT35,97751m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT0,205100m2
26Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT6,6625m3
27Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT21,3098m3
28Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT9,471m3
29Ván khuôn xà dầm, giằngChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT0,287100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT0,096tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT0,5117tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT4,7355m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT27,6141m3
34Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT18,513m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT536,074m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT184,6632m2
37Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75, XM PCB40Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT31,7832m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT392,76m
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT720,7372m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT0,9397tấn
41Sơn tĩnh điện hoa sắt tường ràoChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT939,7kg
42Bu lông nở thép M10x100Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT700bộ
43Vận chuyển đá dăm các loạiChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT4,823210m³/1km
44Vận chuyển đá hộcChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT40,621810m³/1km
45Xúc đá + vận chuyển lên phương tiện vận chuyểnChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT4,5445100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT4,4048100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT1,3852tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT4,4075tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT1,512tấn
5Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT52,7625m3
6Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50TChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT2lần TN
7Vận chuyển đối trọng thí nghiệm từ điểm tập kết đến công trường (1 lượt) gồm: 20 tấn đối trọng +25 tấn dầm thép thí nghiệm.Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT2ca
8Cần cẩu để cẩu đối trọng và dàn chất tảiChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT2ca
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT9,66100m
10Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạnChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT2,1m3
11Đào móng - Cấp đất IIChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT0,9966100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng - Cấp đất IIChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT11,07371m3
13Đào móng băng - Cấp đất IIChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT60,15721m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT0,3181100m3
15Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT25,3132m3
16Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT34,4736m3
17Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT4,752m3
18Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT0,1307m3
19Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT10,5578m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT1,0189100m2
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT0,5044100m2
22Ván khuôn xà dầm, giằngChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT0,9598100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT2,5196tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT0,21tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT0,1464tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT1,459tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT0,366tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT1,617tấn
29Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT74,4082m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT2,9703100m3
31Đất cấp 3 đắp nền nhà do thiếu sau khi tận dụngChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT210,2303m3
32Vận chuyển đấtChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT21,02310m³/1km
33Đào xúc đất + Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT2,1023100m3
34Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB40Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT27,432m3
35Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT0,4066m3
36Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT2,7532100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT1,0603tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT1,9978tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT2,4032tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT16,9514m3
41Ván khuôn xà dầm, giằngChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT1,849100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT0,7609tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT3,2809tấn
44Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT30,7304m3
45Ván khuôn sàn máiChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT2,102100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT2,3334tấn
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT4,492m3
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT0,6189100m2
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT0,1279tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT0,3062tấn
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT106,4061m3
52Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT24,8655m3
53Gia công xà gồ thépChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT0,3671tấn
54Sơn tĩnh điện mái sảnhChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT367,1kg
55Lắp dựng xà gồ thépChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT0,3671tấn
56Sản xuất, lắp đặt bản mãChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT26bộ
57Vít nở vào tường M14Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT78bộ
58Bu lông M14Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT26bộ
59Gông liên kết mái sảnh với tườngChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT13bộ
60Lợp mái tấm thông minhChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT32,1m2
61Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36mChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT7,9534tấn
62Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT7,9534tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT245,32161m2
64Gia công giằng mái thépChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT1,0214tấn
65Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT1,0214tấn
66Bu lông M18*600Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT96cái
67Bu lông M16*600Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT16cái
68Bu lông M20*70 giữa kèoChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT64cái
69Bu lông M14*70 cho giằng chống kèoChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT48cái
70Bu lông vít M10*50 xà gồ máiChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT512cái
71Tăng đơ d18Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT88cái
72Gia công xà gồ thépChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT2,8148tấn
73Lắp dựng xà gồ thépChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT2,8148tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT288,09461m2
75Trải lớp cách nhiệt chống nóngChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT574,5927m2
76Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT5,3288100m2
77Nan chớp tôn đầu hồi bằng tôn dập dày 1lyChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT77,02m2
78Rọ chắn rácChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT16cái
79ống nhựa thoát nước mái PVC D90Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT138,4m
80Cút nhựa PCV D90Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT32cái
81Đai gông ống thoát nướcChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT48cái
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT334,2196m2
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT651,6674m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT321,759m2
85Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT210,2m2
86Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT156,9034m2
87Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT156,9034m2
88Trải bạt dứa chống mất nước xi măngChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT454,1484m2
89Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT0,2133tấn
90Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT67,3521m3
91Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤15cmChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT153,24m
92Sơn Exproxy tự san phẳng, độ dày 3mm cho nền sân thi đấuChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT391,0284m2
93Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT57,9852m2
94Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT51,9676m2
95Cửa đi 4 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT28,8m2
96Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT9,72m2
97Cửa sổ 4 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT3,2m2
98Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT10,24m2
99Sản xuất lắp dựng cửa chớp bằng lá thép trang trí mặt tiền sơn tĩnh điện cao cấpChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT49,68m2
100Lắp dựng lan can sắtChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT49,68m2
101SX vách bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mmChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT61,96m2
102Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT0,8548tấn
103Lắp dựng hoa sắt cửaChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT48m2
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT63,041m2
105Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT1.183,6264m2
106Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT334,2196m2
107Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT7,92100m2
108Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT4,5415100m2
109Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT13,6245100m2
110Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT33,21291m3
111Đắp nền móng công trìnhChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT11,071m3
112Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT7,0918m3
113Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT7,377m3
114Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT65,12m2
115Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT33,24m2
116Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT5,708m3
117Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT3,9622100kg
118Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT0,3334100m2
119Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT1101cấu kiện
120Đấu điện từ tủ khu vực về tủ tổng của nhàChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT1điểm
121Lắp đặt đèn sát trần có chụp - đèn led D300-24wChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT4bộ
122Lắp đặt đèn pha led 50W có chao chụp - đèn thường có chụpChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT10bộ
123Lắp đặt đèn pha led 100W có chao chụp - đèn thường có chụpChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT26bộ
124Lắp đặt quạt treo tườngChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT15cái
125Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT320m
126Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT150m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT180m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT70m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT100m
130Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x10+1x6mm2Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT50m
131Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT4cái
132Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT1cái
133Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT3cái
134Lắp đặt ô cắm đôiChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT12cái
135Lắp đặt ổ cắm đơnChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT15cái
136Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT49hộp
137Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT380x250x150, tôn 1,5 lyChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT1cái
138Lắp đặt Aptômát loại 1P-1C-250V/30AChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT3cái
139Lắp đặt các automat 3 pha 60AChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT1cái
140Gia công, đóng cọc chống sétChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT6cọc
141Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT35m
142Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT90m
143Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT6cái
144Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT6cái
145Cọc đỡ dây dẫn sétChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT32cọc
146Bình sứ trang trí chân kimChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT6bình
147Bu lông + đai ốcChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT4bộ
148Kẹp nối dây tiếp địaChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT2bộ
149Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT11,61m3
150Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT11,6m3
151Đào móng băng - Cấp đất IIChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT1,19091m3
152Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT0,7939m3
153Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT1,965m3
154Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT13,3974m2
155Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT13,3974m2
156Đắp đất trồng cây vào bồn hoaChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT40,5233m3
157Trồng cây hoa giấy (cao 80-100cm)Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT8cây
158Trồng cây muồng hoàng yến (đường kính 14-15cm)Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT4cây
159Trổng cỏ nhật trong bồn hoaChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT95,9m2
160Vận chuyển đá dăm các loạiChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT25,712710m³/1km
161Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT2,5713100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.468E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.578E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,0 tỷ VNĐ (2 x 6,0 tỷ VNĐ = 12,0 tỷ VNĐ) Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IIItrở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IIItrở lêncòn hiệu lực (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện);33
3 Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực.+ Đã phụ tráchATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện)33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.(gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy lu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy ủi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy cắt gạch Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
13 Máy đầm bàn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
14 Máy đầm dùi bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
15 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
16 Cần trục ô tô hoặc ô tô có gắn cẩu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
17 Máy ép cọc bê tông cốt thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->