Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220702654-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220676457 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 14:39:00 đến ngày 2022-07-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,312,495,790 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,750,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu bảy trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.468E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.578E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,0 tỷ VNĐ (2 x 6,0 tỷ VNĐ = 12,0 tỷ VNĐ) Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IIItrở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IIItrở lêncòn hiệu lực (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực.+ Đã phụ tráchATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.(gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần trục ô tô hoặc ô tô có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ép cọc bê tông cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học và trung học cơ sở xã Tân Phong (khối tiểu học) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực thi công công trình xây dựngdân dụng hạng IIItrở lên còn hiệu lực. + Văn bản xác nhận không nợ thuế của đơn vị đến hết Qúy II năm 2022 của cơ quan thuế. V/v thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.750.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên - Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bình Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ, SAN NỀN, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 4 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 20 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 4 | gốc |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 20 | gốc |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 3,1796 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 45,1796 | m3 |
| 7 | bơm nước ao | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 5 | ca |
| 8 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 10,028 | 100m3 |
| 9 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 0,6856 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 1.071,36 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 0,1714 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 13,712 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 115,695 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 222,82 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 0,3428 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 0,4292 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 6,856 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống thoát nước kè đá | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 57,1333 | cái |
| 20 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 31,949 | 100m3 |
| 21 | Đất đắp nền K90 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 4.252,4119 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 425,2412 | 10m³/1km |
| 23 | Đào xúc đất + Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 42,5241 | 100m3 |
| 24 | Đào móng băng - Cấp đất II | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 35,9775 | 1m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 0,205 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 6,6625 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 21,3098 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 9,471 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 0,287 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 0,5117 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 4,7355 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 27,6141 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 18,513 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 536,074 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 184,6632 | m2 |
| 37 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 31,7832 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 392,76 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 720,7372 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 0,9397 | tấn |
| 41 | Sơn tĩnh điện hoa sắt tường rào | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 939,7 | kg |
| 42 | Bu lông nở thép M10x100 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 700 | bộ |
| 43 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 4,8232 | 10m³/1km |
| 44 | Vận chuyển đá hộc | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 40,6218 | 10m³/1km |
| 45 | Xúc đá + vận chuyển lên phương tiện vận chuyển | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 4,5445 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 4,4048 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 1,3852 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 4,4075 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 1,512 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 52,7625 | m3 |
| 6 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 2 | lần TN |
| 7 | Vận chuyển đối trọng thí nghiệm từ điểm tập kết đến công trường (1 lượt) gồm: 20 tấn đối trọng +25 tấn dầm thép thí nghiệm. | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 2 | ca |
| 8 | Cần cẩu để cẩu đối trọng và dàn chất tải | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 2 | ca |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 9,66 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạn | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 11 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 0,9966 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng - Cấp đất II | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 11,0737 | 1m3 |
| 13 | Đào móng băng - Cấp đất II | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 60,1572 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 0,3181 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 25,3132 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 34,4736 | m3 |
| 17 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 4,752 | m3 |
| 18 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 0,1307 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 10,5578 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 1,0189 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 0,5044 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 0,9598 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 2,5196 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 0,1464 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 1,459 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 0,366 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 1,617 | tấn |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 74,4082 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 2,9703 | 100m3 |
| 31 | Đất cấp 3 đắp nền nhà do thiếu sau khi tận dụng | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 210,2303 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 21,023 | 10m³/1km |
| 33 | Đào xúc đất + Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 2,1023 | 100m3 |
| 34 | Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 27,432 | m3 |
| 35 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 0,4066 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 2,7532 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 1,0603 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 1,9978 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 2,4032 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 16,9514 | m3 |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 1,849 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 0,7609 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 3,2809 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 30,7304 | m3 |
| 45 | Ván khuôn sàn mái | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 2,102 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 2,3334 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 4,492 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 0,6189 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 0,1279 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 0,3062 | tấn |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 106,4061 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 24,8655 | m3 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 0,3671 | tấn |
| 54 | Sơn tĩnh điện mái sảnh | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 367,1 | kg |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 0,3671 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt bản mã | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 26 | bộ |
| 57 | Vít nở vào tường M14 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 78 | bộ |
| 58 | Bu lông M14 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 26 | bộ |
| 59 | Gông liên kết mái sảnh với tường | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 13 | bộ |
| 60 | Lợp mái tấm thông minh | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 32,1 | m2 |
| 61 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 7,9534 | tấn |
| 62 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 7,9534 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 245,3216 | 1m2 |
| 64 | Gia công giằng mái thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 1,0214 | tấn |
| 65 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 1,0214 | tấn |
| 66 | Bu lông M18*600 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 96 | cái |
| 67 | Bu lông M16*600 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 16 | cái |
| 68 | Bu lông M20*70 giữa kèo | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 64 | cái |
| 69 | Bu lông M14*70 cho giằng chống kèo | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 48 | cái |
| 70 | Bu lông vít M10*50 xà gồ mái | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 512 | cái |
| 71 | Tăng đơ d18 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 88 | cái |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 2,8148 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 2,8148 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 288,0946 | 1m2 |
| 75 | Trải lớp cách nhiệt chống nóng | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 574,5927 | m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 5,3288 | 100m2 |
| 77 | Nan chớp tôn đầu hồi bằng tôn dập dày 1ly | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 77,02 | m2 |
| 78 | Rọ chắn rác | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 16 | cái |
| 79 | ống nhựa thoát nước mái PVC D90 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 138,4 | m |
| 80 | Cút nhựa PCV D90 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 32 | cái |
| 81 | Đai gông ống thoát nước | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 48 | cái |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 334,2196 | m2 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 651,6674 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 321,759 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 210,2 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 156,9034 | m2 |
| 87 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 156,9034 | m2 |
| 88 | Trải bạt dứa chống mất nước xi măng | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 454,1484 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 0,2133 | tấn |
| 90 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 67,3521 | m3 |
| 91 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤15cm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 153,24 | m |
| 92 | Sơn Exproxy tự san phẳng, độ dày 3mm cho nền sân thi đấu | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 391,0284 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 57,9852 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 51,9676 | m2 |
| 95 | Cửa đi 4 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 96 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 97 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 98 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 10,24 | m2 |
| 99 | Sản xuất lắp dựng cửa chớp bằng lá thép trang trí mặt tiền sơn tĩnh điện cao cấp | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 49,68 | m2 |
| 100 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 49,68 | m2 |
| 101 | SX vách bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 61,96 | m2 |
| 102 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 0,8548 | tấn |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 48 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 63,04 | 1m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 1.183,6264 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 334,2196 | m2 |
| 107 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 7,92 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 4,5415 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 13,6245 | 100m2 |
| 110 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 33,2129 | 1m3 |
| 111 | Đắp nền móng công trình | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 11,071 | m3 |
| 112 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 7,0918 | m3 |
| 113 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 7,377 | m3 |
| 114 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 65,12 | m2 |
| 115 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 33,24 | m2 |
| 116 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 5,708 | m3 |
| 117 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 3,9622 | 100kg |
| 118 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 0,3334 | 100m2 |
| 119 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 110 | 1cấu kiện |
| 120 | Đấu điện từ tủ khu vực về tủ tổng của nhà | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 1 | điểm |
| 121 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp - đèn led D300-24w | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn pha led 50W có chao chụp - đèn thường có chụp | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 10 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn pha led 100W có chao chụp - đèn thường có chụp | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 26 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 15 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 320 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 150 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 180 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 70 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 100 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x10+1x6mm2 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 50 | m |
| 131 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 15 | cái |
| 136 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 49 | hộp |
| 137 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT380x250x150, tôn 1,5 ly | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt Aptômát loại 1P-1C-250V/30A | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 6 | cọc |
| 141 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 35 | m |
| 142 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 90 | m |
| 143 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 145 | Cọc đỡ dây dẫn sét | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 32 | cọc |
| 146 | Bình sứ trang trí chân kim | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 6 | bình |
| 147 | Bu lông + đai ốc | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 148 | Kẹp nối dây tiếp địa | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 149 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 11,6 | 1m3 |
| 150 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 11,6 | m3 |
| 151 | Đào móng băng - Cấp đất II | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 1,1909 | 1m3 |
| 152 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 0,7939 | m3 |
| 153 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 1,965 | m3 |
| 154 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 13,3974 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 13,3974 | m2 |
| 156 | Đắp đất trồng cây vào bồn hoa | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 40,5233 | m3 |
| 157 | Trồng cây hoa giấy (cao 80-100cm) | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 8 | cây |
| 158 | Trồng cây muồng hoàng yến (đường kính 14-15cm) | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 4 | cây |
| 159 | Trổng cỏ nhật trong bồn hoa | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 95,9 | m2 |
| 160 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 25,7127 | 10m³/1km |
| 161 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 2,5713 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.468E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.578E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,0 tỷ VNĐ (2 x 6,0 tỷ VNĐ = 12,0 tỷ VNĐ) Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IIItrở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IIItrở lêncòn hiệu lực (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện); | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực.+ Đã phụ tráchATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.(gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy lu | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy đầm bàn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Máy đầm dùi bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 16 | Cần trục ô tô hoặc ô tô có gắn cẩu | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 17 | Máy ép cọc bê tông cốt thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi