Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220711247-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hà Hồi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220653108 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 14:31:00 đến ngày 2022-07-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,396,708,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.19E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu này.Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng thực hiện, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kèm phục lục khối lượng thực hiện, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận;- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư một trong các chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng kỹ thuật; kỹ sư dân dụng công nghiệp; kỹ sư kỹ thuật công trình và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu trên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;+ Tài liệu khác chứng minh được năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng tối thiểu bố trí các cán bộ kỹ thuật sau đây:- Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật: 01 ngườivà mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 01 năm (tính từ thời điểm nhân sự làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 01 năm (tính từ thời điểm nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu+ Đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm đi kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Hà Hồi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình Cải tạo, chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật khuôn viên ao 1-6; vườn hoa ngõ Mơ xóm Quang Trung, xã Hà Hồi, huyện Thường Tín, TP Hà Nội 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi được mời vào thương thảo b) Chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính 03 năm từ 2019 đến 2021 kèm theo một trong số các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế - Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/03/2022 đến thời điểm đóng thầu; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Bảo đảm dự thầu; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: + Phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các Hợp đồng kinh tế; BBNT hạng mục, giai đoạn đối với các gói thầu đang thi công; BBNT bàn giao đưa vào sử dụng hoặc BB thanh lý hoặc quyết toán đối với các gói thầu đã hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT. c) Chứng minh năng lực kỹ thuật: - Đối với nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng của các nhân sự như yêu cầu của E-HSDT. - Đối với thiết bị chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: + Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- UBND xã Hà Hồi
Địa chỉ: Xã Hà Hồi, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hà Hồi Địa chỉ: xã Hà Hồi, huyện Thường Tín, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo chương V | 18,873 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V | 1,699 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo chương V | 95,68 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V | 18,179 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 21,023 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 21,023 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,007 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 9,06 | 100m3 |
| 9 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo chương V | 8 | ca |
| 10 | Nilong chống thấm | Theo chương V | 766,1 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 76,61 | m3 |
| 12 | Cắt sân bê tông | Theo chương V | 229,2 | m |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chương V | 18,989 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,212 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 2,601 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 15,12 | m2 |
| 18 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 75,6 | m |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 11,421 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 1,028 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,3807 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,7615 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,7615 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,158 | 100m2 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V | 0,146 | 100m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 65,299 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 117,377 | m3 |
| 28 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chương V | 18,268 | m2 |
| 29 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương V | 0,158 | 100m |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 0,563 | m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,0189 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,0378 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,0378 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V | 0,984 | 100m3 |
| 38 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 10,189 | m3 |
| 39 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,297 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,791 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương V | 0,153 | 100m |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,317 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,07 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,411 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V | 3,483 | m3 |
| 46 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 3,957 | m3 |
| 47 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 1,104 | m3 |
| 48 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 1,452 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 102,913 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 28,672 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 23,745 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 142,8 | m |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 286,68 | m |
| 54 | Đắp đỉnh trụ | Theo chương V | 34 | cái |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 193,58 | m2 |
| 56 | Lắp đặt hoa sứ 300x300 | Theo chương V | 102 | cái |
| 57 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 12,374 | m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,0412 | 100m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,305 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 4,464 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 14,681 | m3 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 81,098 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 8,081 | m2 |
| 64 | Đổ đất màu trồng cây | Theo chương V | 20,364 | m3 |
| 65 | Tháo dỡ tấm đan | Theo chương V | 88 | 1 cấu kiện |
| 66 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo chương V | 8,8 | m3 |
| 67 | Đào bùn bằng máy | Theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,176 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,176 | 100m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,288 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 2,268 | m3 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 88 | 1 cấu kiện |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 4,064 | m3 |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,366 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,1355 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,2711 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,2711 | 100m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 3,995 | m3 |
| 81 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,518 | m3 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 51,253 | m2 |
| 83 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 16,884 | m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,181 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,263 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,957 | m3 |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 65 | 1 cấu kiện |
| 88 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,0117 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,0233 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,0233 | 100m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 5,94 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,008 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,045 | tấn |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,665 | m3 |
| 98 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 8,604 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,103 | tấn |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,484 | m3 |
| 102 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 12,003 | m2 |
| 103 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 12,003 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 17,237 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,039 | m2 |
| 106 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 17,042 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 17,237 | m2 |
| 108 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo chương V | 17,042 | m2 |
| 109 | Nắp tôn + khoá bể nước | Theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Phụ kiện lọc,ống nước, than, cát đá | Theo chương V | 1 | gói |
| 111 | Khoan giếng+ phụ kiện sấu 100m | Theo chương V | 1 | gói |
| 112 | Máy bơm | Theo chương V | 1 | chiếc |
| 113 | Phao điện | Theo chương V | 1 | bộ |
| 114 | Đèn chiếu sáng lắp trên cột thép (bóng Led 100W) | Theo chương V | 3 | bộ |
| 115 | Đèn cầu D400 E27 | Theo chương V | 16 | bộ |
| 116 | Cột thép tròn côn liền cần đơn 8m dày 3,5mm | Theo chương V | 3 | cột |
| 117 | Cột đèn trang trí DC-05B | Theo chương V | 4 | cột |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V | 7 | cái |
| 119 | Cầu đấu 4 cực | Theo chương V | 7 | cái |
| 120 | Tủ điện và điều khiển chiếu sáng 1000x600x350 thiết bị ngoại (tủ chôn) | Theo chương V | 1 | tủ |
| 121 | Khung móng M16x240x240x525 cho cột liền cần đơn cao 8 m | Theo chương V | 3 | bộ |
| 122 | Khung móng M16x340x340x500 cho cột đèn trang trí DC-05B | Theo chương V | 4 | bộ |
| 123 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo chương V | 1 | bộ |
| 124 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V | 7 | bảng |
| 125 | Lắp cửa cột | Theo chương V | 7 | cửa |
| 126 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo chương V | 6 | bộ |
| 127 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo chương V | 3 | bộ |
| 128 | Dây lên đèn CU/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Theo chương V | 0,7 | 100m |
| 129 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x10 mm2 | Theo chương V | 0,212 | 100m |
| 130 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x6 mm2 | Theo chương V | 1,652 | 100m |
| 131 | Dây đồng trần M10 nối liên hoàn | Theo chương V | 1,652 | 100m |
| 132 | Ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp | Theo chương V | 142 | m |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 2,64 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 135 | Đầu cốt đồng các loại | Theo chương V | 84 | cái |
| 136 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,323 | 100m3 |
| 137 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,323 | 100m3 |
| 138 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 141 | Băng dính bọc đầu khung móng | Theo chương V | 3,5 | cuộn |
| 142 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V | 16 | đầu cáp |
| 143 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V | 16 | đầu cáp |
| 144 | Đánh số cột thép | Theo chương V | 0,7 | 10 cột |
| 145 | Gạch bảo vệ dây cáp | Theo chương V | 113,4 | m |
| 146 | Băng báo hiệu dây cáp | Theo chương V | 113,4 | m |
| 147 | Nhân công đóng ngắt, thử sáng | Theo chương V | 2 | công |
| 148 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 4,495 | m3 |
| 149 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 2,282 | m3 |
| 150 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,61 | 100m3 |
| 151 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,2259 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,4518 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,4518 | 100m3 |
| 154 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 2,66 | m3 |
| 156 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 2,505 | m3 |
| 157 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 13,17 | m3 |
| 158 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 0,159 | 100m2 |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,041 | tấn |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,251 | tấn |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,741 | m3 |
| 162 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 2,765 | m3 |
| 164 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 0,528 | m3 |
| 165 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 0,158 | 100m2 |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,057 | tấn |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,344 | tấn |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,733 | m3 |
| 169 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 0,43 | 100m2 |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,59 | tấn |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 4,608 | m3 |
| 172 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,036 | tấn |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,03 | tấn |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,654 | m3 |
| 176 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,878 | m3 |
| 178 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,024 | tấn |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,074 | tấn |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,406 | m3 |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,121 | tấn |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,15 | m3 |
| 184 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 3,471 | m3 |
| 185 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,763 | m3 |
| 186 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 187 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,046 | tấn |
| 188 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 189 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 22,53 | m2 |
| 190 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 18,315 | m2 |
| 191 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 5,04 | m2 |
| 192 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 27,57 | m2 |
| 193 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 16,631 | m3 |
| 194 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 4,034 | m3 |
| 195 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 72,32 | m2 |
| 196 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 65,692 | m2 |
| 197 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 38,304 | m2 |
| 198 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 44,206 | m2 |
| 199 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 15,8 | m2 |
| 200 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 9,939 | m2 |
| 201 | Trát ô văng, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,198 | m2 |
| 202 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 117,822 | m2 |
| 203 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 135,637 | m2 |
| 204 | Cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm, kính trắng dày 6.38mm | Theo chương V | 2,76 | m2 |
| 205 | Cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm, kính trắng dày 6.38mm | Theo chương V | 7,58 | m2 |
| 206 | Cửa sổ 4 cánh, cửa khung nhôm, kính trắng dày 6.38mm | Theo chương V | 5,04 | m2 |
| 207 | Cửa sổ hất chữ A, cửa khung nhôm, kính trắng dày 6.38mm | Theo chương V | 0,72 | m2 |
| 208 | Vách kính cố định | Theo chương V | 2,56 | m2 |
| 209 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inox 15x15x1.2 | Theo chương V | 0,069 | tấn |
| 210 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 7,2 | m2 |
| 211 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 40,584 | m2 |
| 212 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 40,584 | m2 |
| 213 | Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 13,452 | m2 |
| 214 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 12,705 | m2 |
| 215 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,616 | m2 |
| 216 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 50,32 | m2 |
| 217 | Tủ điện 400x300x150 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 218 | Aptomat MCCB-2P/30A-10KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 219 | Aptomat MCB-1P/20A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 220 | Aptomat MCB-1P/10A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 221 | Đèn ốp trần bóng compact 15w-220V | Theo chương V | 4 | bộ |
| 222 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 3 | cái |
| 223 | Mặt công tắc 1 hạt 250V, 10A | Theo chương V | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 1 | cái |
| 225 | Hạt công tắc 1 chiều 250V/10A | Theo chương V | 4 | bộ |
| 226 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Theo chương V | 6 | bộ |
| 227 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V | 1 | cái |
| 228 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4 | Theo chương V | 100 | m |
| 229 | Dây điện Cu/PVC 2x2.5) | Theo chương V | 30 | m |
| 230 | Dây điện Cu/PVC 2x1.5 | Theo chương V | 60 | m |
| 231 | Ống gen PVC d=25mm | Theo chương V | 100 | m |
| 232 | Ống gen PVC d=20mm | Theo chương V | 15 | m |
| 233 | Ống gen PVC d=16mm | Theo chương V | 30 | m |
| 234 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo chương V | 3 | bộ |
| 235 | Xịt hang | Theo chương V | 3 | bộ |
| 236 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 2 | bộ |
| 237 | Van xả tiểu nam | Theo chương V | 2 | bộ |
| 238 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 2 | bộ |
| 239 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 2 | bộ |
| 240 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V | 3 | cái |
| 243 | Vòi rửa sàn | Theo chương V | 5 | bộ |
| 244 | Thu sàn inox D90 | Theo chương V | 18 | cái |
| 245 | Van khoá D25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 246 | Van khoá D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 247 | MS ren trong PPR D25x1/2" | Theo chương V | 8 | cái |
| 248 | MS ren trong PPR D32x1" | Theo chương V | 3 | cái |
| 249 | Cút nhựa PPR D25 | Theo chương V | 10 | cái |
| 250 | Cút nhựa PPR D32 | Theo chương V | 6 | cái |
| 251 | Tê nhựa PPR D32/25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 252 | Tê nhựa PPR D25/25 | Theo chương V | 8 | cái |
| 253 | Cút ren trong PPR D25x1/2" | Theo chương V | 12 | cái |
| 254 | Ống nhựa PPR D25 | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 255 | Ống nhựa PPR D32 | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 256 | Cút PVC D42 | Theo chương V | 4 | cái |
| 257 | Cút PVC D48 | Theo chương V | 4 | cái |
| 258 | Cút PVC D90 | Theo chương V | 30 | cái |
| 259 | Cút PVC D110 | Theo chương V | 4 | cái |
| 260 | Côn thu D90/48 | Theo chương V | 2 | cái |
| 261 | Côn thu D90/42 | Theo chương V | 4 | cái |
| 262 | Tê PVC D90 | Theo chương V | 10 | cái |
| 263 | Tê PVC D110 | Theo chương V | 8 | cái |
| 264 | Y PVC D90 | Theo chương V | 2 | cái |
| 265 | Y PVC D110 | Theo chương V | 2 | cái |
| 266 | Chếch D42 | Theo chương V | 2 | cái |
| 267 | Chếch D90 | Theo chương V | 8 | cái |
| 268 | Chếch D110 | Theo chương V | 2 | cái |
| 269 | Ống PVC D42 | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 270 | Ống PVC D48 | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 271 | Ống PVC D90 | Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 272 | Ống PVC D110 | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 273 | Máy bơm | Theo chương V | 1 | cái |
| 274 | Van phao điện | Theo chương V | 1 | cái |
| 275 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 276 | Rọ chắn rác inox D150 | Theo chương V | 4 | bộ |
| 277 | Đai giữ ống | Theo chương V | 16 | cái |
| B | VƯỜN HOA NGÕ MƠ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo chương V | 25,335 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V | 2,28 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 2,534 | 100m3 |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo chương V | 12 | cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo chương V | 12 | gốc cây |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển cây | Theo chương V | 1 | gói |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 2,07 | 100m3 |
| 10 | Nilong chống thấm | Theo chương V | 766,6 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 76,66 | m3 |
| 12 | Cắt khe lún sân bê tông | Theo chương V | 292 | md |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 7,766 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,0259 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,0518 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,0518 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,187 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 2,987 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 10,267 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 62,538 | m2 |
| 21 | Đổ đất màu trồng cây | Theo chương V | 12,068 | m3 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 0,379 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,0013 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,0025 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,0025 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,911 | m3 |
| 28 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 2,005 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 10,538 | m2 |
| 30 | Đổ đất màu trồng cây | Theo chương V | 2,92 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,808 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,7 | m2 |
| 34 | Bó vỉa đúc sẵn 20x20x100, BTXM đá 1x2, M250 | Theo chương V | 23,5 | m |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 6,377 | m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,574 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,2126 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,4252 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,4252 | 100m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 4,459 | m3 |
| 42 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 7,522 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 14,799 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,383 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,079 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,42 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 4,211 | m3 |
| 48 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 5,089 | m3 |
| 49 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 1,696 | m3 |
| 50 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 6,918 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,134 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,914 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 124,902 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 82,038 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 43,56 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 32,382 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 273 | m |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 39,6 | m |
| 60 | Đắp đỉnh cột | Theo chương V | 30 | cái |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 239,322 | m2 |
| 62 | Gia công cổng sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 | Theo chương V | 1,696 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 96,788 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 61,701 | m2 |
| 65 | Cắt mặt đường bê tông dầy 16cm | Theo chương V | 101,8 | m |
| 66 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V | 11,972 | m3 |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 8,561 | m3 |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,771 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,2855 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,5711 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,5711 | 100m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 4,989 | m3 |
| 75 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 22,376 | m3 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 99,365 | m2 |
| 77 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 20,253 | m2 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,399 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 3,368 | m3 |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,251 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 3,071 | m3 |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 53 | 1 cấu kiện |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chương V | 4,072 | m3 |
| 85 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 6,668 | m3 |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,601 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,2226 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,4451 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,4451 | 100m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,158 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 5,499 | m3 |
| 92 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 12,02 | m3 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 107,611 | m2 |
| 94 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 23,232 | m2 |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,251 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,364 | tấn |
| 97 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 4,09 | m3 |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 90 | 1 cấu kiện |
| 99 | Đèn chiếu sáng lắp trên cột thép (bóng Led 100W) | Theo chương V | 4 | bộ |
| 100 | Cột thép tròn côn liền cần đơn 8m dày 3,5mm | Theo chương V | 4 | cột |
| 101 | Tủ điện và điều khiển chiếu sáng 1000x600x350 thiết bị ngoại (tủ chôn) | Theo chương V | 1 | tủ |
| 102 | Khung móng M16x240x240x525 cho cột liền cần đơn cao 8 m | Theo chương V | 4 | bộ |
| 103 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V | 4 | bảng |
| 105 | Lắp cửa cột | Theo chương V | 4 | cửa |
| 106 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo chương V | 4 | bộ |
| 107 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo chương V | 5 | bộ |
| 108 | Dây lên đèn CU/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 109 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x10 mm2 | Theo chương V | 0,239 | 100m |
| 110 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x6 mm2 | Theo chương V | 0,935 | 100m |
| 111 | Dây đồng trần M10 nối liên hoàn | Theo chương V | 0,935 | 100m |
| 112 | Ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp | Theo chương V | 87 | m |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,88 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,001 | 100m2 |
| 115 | Đầu cốt đồng các loại | Theo chương V | 54 | cái |
| 116 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,195 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,195 | 100m3 |
| 118 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 121 | Băng dính bọc đầu khung móng | Theo chương V | 2 | cuộn |
| 122 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V | 10 | đầu cáp |
| 123 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V | 10 | đầu cáp |
| 124 | Đánh số cột thép | Theo chương V | 0,4 | 10 cột |
| 125 | Gạch bảo vệ dây cáp | Theo chương V | 64,8 | m |
| 126 | Băng báo hiệu dây cáp | Theo chương V | 64,8 | m |
| 127 | Nhân công đóng ngắt, thử sáng | Theo chương V | 2 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.19E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu này.Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng thực hiện, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kèm phục lục khối lượng thực hiện, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận;- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng Công trình | 1 | - Kỹ sư một trong các chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng kỹ thuật; kỹ sư dân dụng công nghiệp; kỹ sư kỹ thuật công trình và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu trên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;+ Tài liệu khác chứng minh được năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | Phải đáp ứng tối thiểu bố trí các cán bộ kỹ thuật sau đây:- Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật: 01 ngườivà mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 01 năm (tính từ thời điểm nhân sự làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu; | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 01 năm (tính từ thời điểm nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu+ Đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥5T | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm đi kèm | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn ≥23kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi