Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220711247-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hà Hồi
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220653108
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 14:31:00 đến ngày 2022-07-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,396,708,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.19E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu này.Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng thực hiện, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kèm phục lục khối lượng thực hiện, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận;- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư một trong các chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng kỹ thuật; kỹ sư dân dụng công nghiệp; kỹ sư kỹ thuật công trình và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu trên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;+ Tài liệu khác chứng minh được năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải đáp ứng tối thiểu bố trí các cán bộ kỹ thuật sau đây:- Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật: 01 ngườivà mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 01 năm (tính từ thời điểm nhân sự làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 01 năm (tính từ thời điểm nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu+ Đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm đi kèm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Hà Hồi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Cải tạo, chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật khuôn viên ao 1-6; vườn hoa ngõ Mơ xóm Quang Trung, xã Hà Hồi, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hà Hồi , địa chỉ: Xã Hà Hồi, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: - UBND xã Hà Hồi Địa chỉ: Xã Hà Hồi, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP thương mại và phát triển xây dựng Nam Long. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Phòng quản lý đô thị huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn phát triển xây dựng Trường Xuân. Địa chỉ: Thôn 3, xã Vạn Phúc, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Đồng Trì, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: UBND xã Hà Hồi , địa chỉ: Xã Hà Hồi, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: - UBND xã Hà Hồi Địa chỉ: Xã Hà Hồi, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi được mời vào thương thảo b) Chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính 03 năm từ 2019 đến 2021 kèm theo một trong số các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế - Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/03/2022 đến thời điểm đóng thầu; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Bảo đảm dự thầu; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: + Phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các Hợp đồng kinh tế; BBNT hạng mục, giai đoạn đối với các gói thầu đang thi công; BBNT bàn giao đưa vào sử dụng hoặc BB thanh lý hoặc quyết toán đối với các gói thầu đã hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT. c) Chứng minh năng lực kỹ thuật: - Đối với nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng của các nhân sự như yêu cầu của E-HSDT. - Đối với thiết bị chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: + Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - UBND xã Hà Hồi Địa chỉ: Xã Hà Hồi, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hà Hồi Địa chỉ: xã Hà Hồi, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THI CÔNG XÂY DỰNG
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo chương V18,873m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chương V1,699100m3
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo chương V95,68m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chương V18,179100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V21,023100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V21,023100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V1,007100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V9,06100m3
9Bơm nước phục vụ thi côngTheo chương V8ca
10Nilong chống thấmTheo chương V766,1m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V76,61m3
12Cắt sân bê tôngTheo chương V229,2m
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,036100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V18,989m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,212100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V2,601m3
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V15,12m2
18Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Theo chương V75,6m
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V11,421m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V1,028100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,3807100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,7615100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,7615100m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,158100m2
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V0,146100m3
26Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V65,299m3
27Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Theo chương V117,377m3
28Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chương V18,268m2
29Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo chương V0,028100m2
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V0,158100m
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V0,563m3
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,051100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,0189100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,0378100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,0378100m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,009100m2
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V0,984100m3
38Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V10,189m3
39Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V0,297m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V3,791m2
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V0,153100m
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,317100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,07tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,411tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V3,483m3
46Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V3,957m3
47Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V1,104m3
48Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V1,452m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V102,913m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V28,672m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V23,745m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V142,8m
53Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V286,68m
54Đắp đỉnh trụTheo chương V34cái
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V193,58m2
56Lắp đặt hoa sứ 300x300Theo chương V102cái
57Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V12,374m3
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,0412100m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,305100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V4,464m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V14,681m3
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V81,098m2
63Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V8,081m2
64Đổ đất màu trồng câyTheo chương V20,364m3
65Tháo dỡ tấm đanTheo chương V881 cấu kiện
66Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngTheo chương V8,8m3
67Đào bùn bằng máyTheo chương V0,088100m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,176100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,176100m3
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,117100m2
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,288tấn
72Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V2,268m3
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V881 cấu kiện
74Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V4,064m3
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,366100m3
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,1355100m3
77Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,2711100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,2711100m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,115100m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V3,995m3
81Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75Theo chương V7,518m3
82Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V51,253m2
83Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V16,884m2
84Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,181100m2
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,263tấn
86Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V2,957m3
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V651 cấu kiện
88Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chương V0,035100m3
89Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,0117100m3
90Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,0233100m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,0233100m3
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,01100m2
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V5,94m3
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,025100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,008tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,045tấn
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V0,665m3
98Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chương V8,604m3
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V0,041100m2
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,103tấn
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,484m3
102Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V12,003m2
103Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V12,003m2
104Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V17,237m2
105Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V5,039m2
106Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V17,042m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V17,237m2
108Ngâm nước xi măng chống thấmTheo chương V17,042m2
109Nắp tôn + khoá bể nướcTheo chương V1cái
110Phụ kiện lọc,ống nước, than, cát đáTheo chương V1gói
111Khoan giếng+ phụ kiện sấu 100mTheo chương V1gói
112Máy bơmTheo chương V1chiếc
113Phao điệnTheo chương V1bộ
114Đèn chiếu sáng lắp trên cột thép (bóng Led 100W)Theo chương V3bộ
115Đèn cầu D400 E27Theo chương V16bộ
116Cột thép tròn côn liền cần đơn 8m dày 3,5mmTheo chương V3cột
117Cột đèn trang trí DC-05BTheo chương V4cột
118Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V7cái
119Cầu đấu 4 cựcTheo chương V7cái
120Tủ điện và điều khiển chiếu sáng 1000x600x350 thiết bị ngoại (tủ chôn)Theo chương V1tủ
121Khung móng M16x240x240x525 cho cột liền cần đơn cao 8 mTheo chương V3bộ
122Khung móng M16x340x340x500 cho cột đèn trang trí DC-05BTheo chương V4bộ
123Lắp giá đỡ tủ điệnTheo chương V1bộ
124Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V7bảng
125Lắp cửa cộtTheo chương V7cửa
126Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo chương V6bộ
127Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo chương V3bộ
128Dây lên đèn CU/PVC/PVC 3x1,5mm2Theo chương V0,7100m
129Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x10 mm2Theo chương V0,212100m
130Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x6 mm2Theo chương V1,652100m
131Dây đồng trần M10 nối liên hoànTheo chương V1,652100m
132Ống nhựa xoắn D65/50 luồn cápTheo chương V142m
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V2,64m3
134Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,002100m2
135Đầu cốt đồng các loạiTheo chương V84cái
136Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,323100m3
137Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,323100m3
138Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,03100m3
139Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,03100m3
140Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,03100m3
141Băng dính bọc đầu khung móngTheo chương V3,5cuộn
142Làm đầu cáp khôTheo chương V16đầu cáp
143Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo chương V16đầu cáp
144Đánh số cột thépTheo chương V0,710 cột
145Gạch bảo vệ dây cápTheo chương V113,4m
146Băng báo hiệu dây cápTheo chương V113,4m
147Nhân công đóng ngắt, thử sángTheo chương V2công
148Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V4,495m3
149Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V2,282m3
150Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,61100m3
151Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,2259100m3
152Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,4518100m3
153Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,4518100m3
154Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V0,054100m2
155Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V2,66m3
156Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V2,505m3
157Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V13,17m3
158Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V0,159100m2
159Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,041tấn
160Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,251tấn
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,741m3
162Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,028100m3
163Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V2,765m3
164Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V0,528m3
165Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V0,158100m2
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,057tấn
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,344tấn
168Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,733m3
169Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V0,43100m2
170Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V0,59tấn
171Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V4,608m3
172Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,075100m2
173Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,036tấn
174Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,03tấn
175Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,654m3
176Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,012100m2
177Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V0,878m3
178Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V0,057100m2
179Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,024tấn
180Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,074tấn
181Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,406m3
182Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V0,121tấn
183Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,15m3
184Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V3,471m3
185Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,763m3
186Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,031100m2
187Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,046tấn
188Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V51 cấu kiện
189Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V22,53m2
190Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V18,315m2
191Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V5,04m2
192Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V27,57m2
193Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V16,631m3
194Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V4,034m3
195Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V72,32m2
196Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V65,692m2
197Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V38,304m2
198Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V44,206m2
199Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V15,8m2
200Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V9,939m2
201Trát ô văng, vữa XM mác 75Theo chương V7,198m2
202Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V117,822m2
203Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V135,637m2
204Cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm, kính trắng dày 6.38mmTheo chương V2,76m2
205Cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm, kính trắng dày 6.38mmTheo chương V7,58m2
206Cửa sổ 4 cánh, cửa khung nhôm, kính trắng dày 6.38mmTheo chương V5,04m2
207Cửa sổ hất chữ A, cửa khung nhôm, kính trắng dày 6.38mmTheo chương V0,72m2
208Vách kính cố địnhTheo chương V2,56m2
209Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inox 15x15x1.2Theo chương V0,069tấn
210Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V7,2m2
211Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V40,584m2
212Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V40,584m2
213Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75Theo chương V13,452m2
214Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo chương V12,705m2
215Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V0,616m2
216Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450, vữa XM mác 75Theo chương V50,32m2
217Tủ điện 400x300x150Theo chương V1hộp
218Aptomat MCCB-2P/30A-10KATheo chương V1cái
219Aptomat MCB-1P/20A-6KATheo chương V1cái
220Aptomat MCB-1P/10A-6KATheo chương V1cái
221Đèn ốp trần bóng compact 15w-220VTheo chương V4bộ
222Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V3cái
223Mặt công tắc 1 hạt 250V, 10ATheo chương V2cái
224Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V1cái
225Hạt công tắc 1 chiều 250V/10ATheo chương V4bộ
226Đế âm cho công tắc và ổ cắmTheo chương V6bộ
227Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V1cái
228Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4Theo chương V100m
229Dây điện Cu/PVC 2x2.5)Theo chương V30m
230Dây điện Cu/PVC 2x1.5Theo chương V60m
231Ống gen PVC d=25mmTheo chương V100m
232Ống gen PVC d=20mmTheo chương V15m
233Ống gen PVC d=16mmTheo chương V30m
234Lắp đặt chậu xí bệt người lớnTheo chương V3bộ
235Xịt hangTheo chương V3bộ
236Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V2bộ
237Van xả tiểu namTheo chương V2bộ
238Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V2bộ
239Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V2bộ
240Lắp đặt gương soiTheo chương V2cái
241Lắp đặt giá treoTheo chương V2cái
242Lắp đặt hộp đựngTheo chương V3cái
243Vòi rửa sànTheo chương V5bộ
244Thu sàn inox D90Theo chương V18cái
245Van khoá D25Theo chương V2cái
246Van khoá D32Theo chương V1cái
247MS ren trong PPR D25x1/2"Theo chương V8cái
248MS ren trong PPR D32x1"Theo chương V3cái
249Cút nhựa PPR D25Theo chương V10cái
250Cút nhựa PPR D32Theo chương V6cái
251Tê nhựa PPR D32/25Theo chương V2cái
252Tê nhựa PPR D25/25Theo chương V8cái
253Cút ren trong PPR D25x1/2"Theo chương V12cái
254Ống nhựa PPR D25Theo chương V0,3100m
255Ống nhựa PPR D32Theo chương V0,12100m
256Cút PVC D42Theo chương V4cái
257Cút PVC D48Theo chương V4cái
258Cút PVC D90Theo chương V30cái
259Cút PVC D110Theo chương V4cái
260Côn thu D90/48Theo chương V2cái
261Côn thu D90/42Theo chương V4cái
262Tê PVC D90Theo chương V10cái
263Tê PVC D110Theo chương V8cái
264Y PVC D90Theo chương V2cái
265Y PVC D110Theo chương V2cái
266Chếch D42Theo chương V2cái
267Chếch D90Theo chương V8cái
268Chếch D110Theo chương V2cái
269Ống PVC D42Theo chương V0,05100m
270Ống PVC D48Theo chương V0,05100m
271Ống PVC D90Theo chương V0,4100m
272Ống PVC D110Theo chương V0,1100m
273Máy bơmTheo chương V1cái
274Van phao điệnTheo chương V1cái
275Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chương V1bể
276Rọ chắn rác inox D150Theo chương V4bộ
277Đai giữ ốngTheo chương V16cái
B VƯỜN HOA NGÕ MƠ
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo chương V25,335m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chương V2,28100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V2,534100m3
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo chương V12cây
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo chương V12gốc cây
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,12100m3
7Vận chuyển câyTheo chương V1gói
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,23100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V2,07100m3
10Nilong chống thấmTheo chương V766,6m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V76,66m3
12Cắt khe lún sân bê tôngTheo chương V292md
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V7,766m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,0259100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,0518100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,0518100m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,187100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V2,987m3
19Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V10,267m3
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V62,538m2
21Đổ đất màu trồng câyTheo chương V12,068m3
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V0,379m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,0013100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,0025100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,0025100m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,057100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V0,911m3
28Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V2,005m3
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V10,538m2
30Đổ đất màu trồng câyTheo chương V2,92m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,066100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V0,808m3
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V4,7m2
34Bó vỉa đúc sẵn 20x20x100, BTXM đá 1x2, M250Theo chương V23,5m
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V6,377m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,574100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,2126100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,4252100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,4252100m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,144100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V4,459m3
42Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V7,522m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V14,799m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,383100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,079tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,42tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V4,211m3
48Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V5,089m3
49Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V1,696m3
50Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V6,918m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,174100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,134tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,914m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V124,902m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V82,038m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V43,56m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V32,382m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V273m
59Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V39,6m
60Đắp đỉnh cộtTheo chương V30cái
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V239,322m2
62Gia công cổng sắt bằng sắt vuông đặc 14x14Theo chương V1,696tấn
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V96,788m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V61,701m2
65Cắt mặt đường bê tông dầy 16cmTheo chương V101,8m
66Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V11,972m3
67Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V8,561m3
68Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,771100m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,2855100m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,5711100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,5711100m3
72Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,025100m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,107100m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V4,989m3
75Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75Theo chương V22,376m3
76Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V99,365m2
77Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V20,253m2
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,399100m2
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo chương V3,368m3
80Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,168100m2
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,251tấn
82Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V3,071m3
83Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V531 cấu kiện
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V4,072m3
85Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V6,668m3
86Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,601100m3
87Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,2226100m3
88Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,4451100m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,4451100m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,158100m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V5,499m3
92Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75Theo chương V12,02m3
93Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V107,611m2
94Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V23,232m2
95Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,251100m2
96Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,364tấn
97Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V4,09m3
98Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V901 cấu kiện
99Đèn chiếu sáng lắp trên cột thép (bóng Led 100W)Theo chương V4bộ
100Cột thép tròn côn liền cần đơn 8m dày 3,5mmTheo chương V4cột
101Tủ điện và điều khiển chiếu sáng 1000x600x350 thiết bị ngoại (tủ chôn)Theo chương V1tủ
102Khung móng M16x240x240x525 cho cột liền cần đơn cao 8 mTheo chương V4bộ
103Lắp giá đỡ tủ điệnTheo chương V1bộ
104Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V4bảng
105Lắp cửa cộtTheo chương V4cửa
106Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo chương V4bộ
107Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo chương V5bộ
108Dây lên đèn CU/PVC/PVC 3x1,5mm2Theo chương V0,4100m
109Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x10 mm2Theo chương V0,239100m
110Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x6 mm2Theo chương V0,935100m
111Dây đồng trần M10 nối liên hoànTheo chương V0,935100m
112Ống nhựa xoắn D65/50 luồn cápTheo chương V87m
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V1,88m3
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,001100m2
115Đầu cốt đồng các loạiTheo chương V54cái
116Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,195100m3
117Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,195100m3
118Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,021100m3
119Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,021100m3
120Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,021100m3
121Băng dính bọc đầu khung móngTheo chương V2cuộn
122Làm đầu cáp khôTheo chương V10đầu cáp
123Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo chương V10đầu cáp
124Đánh số cột thépTheo chương V0,410 cột
125Gạch bảo vệ dây cápTheo chương V64,8m
126Băng báo hiệu dây cápTheo chương V64,8m
127Nhân công đóng ngắt, thử sángTheo chương V2công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.19E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu này.Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng thực hiện, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kèm phục lục khối lượng thực hiện, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận;- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trình 1 - Kỹ sư một trong các chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng kỹ thuật; kỹ sư dân dụng công nghiệp; kỹ sư kỹ thuật công trình và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu trên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;+ Tài liệu khác chứng minh được năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác52
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công tại hiện trường 1 Phải đáp ứng tối thiểu bố trí các cán bộ kỹ thuật sau đây:- Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật: 01 ngườivà mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 01 năm (tính từ thời điểm nhân sự làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu;31
3 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 01 năm (tính từ thời điểm nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu+ Đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3 Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm1
2 Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥5T Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm đi kèm1
3 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm dùi ≥1,5kW Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông ≥250l Còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt2
9 Máy hàn ≥23kW Còn sử dụng tốt1
10 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
11 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->