Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220709620-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220664864 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 14:31:00 đến ngày 2022-07-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,773,576,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 221,600,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi mốt triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.216E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.642E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp liên danh, thì các thành viên liên danh phải có hợp đồng tương tự như trên, trong đó có giá trị hợp đồng tối thiểu 0,7x (phần công việc đảm nhận).- Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.341.503.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.024.509.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình. (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, đã làm giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp. (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cử nhân kế toán Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự (có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, bằng cấp, chứng chỉ kế toán trưởng và phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường: Là Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, đã làm giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người là Kỹ thuật thi công chuyên ngành PCCC, cứu hộ, cứu nạn: Là kỹ sư chuyên ngành PCCC, cứu hộ, cứu nạn, có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC và cứu hộ, cứu nạn, có 03 năm kinh nghiệm, đã giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người là Kỹ thuật thi công điện: Là kỹ sư chuyên ngành Điện dân dụng, có 03 năm kinh nghiệm, đã giám sát kỹ thuật điện tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người là Kỹ thuật thi công cấp thoát nước: Là kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước, có 03 năm kinh nghiệm, đã giám sát kỹ thuật cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị vận tải (ô tô tự đổ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Thiết bị nâng (cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=500A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 13-Cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 221.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Kon Tum; Số 190 đường Trần Phú, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260 3868 645. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Kon Tum; Số 190 đường Trần Phú, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260 3868 645. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch – Tài chính (Cục 3)- Viện kiểm sát nhân dân tối cao; Địa chỉ: Số 9 phố Phạm Văn Bạch - Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 02438255058. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế hoạch – Tài chính (Cục 3)- Viện kiểm sát nhân dân tối cao; Địa chỉ: Số 9 phố Phạm Văn Bạch - Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 02438255058. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,439 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Đào 20% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,994 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,048 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,078 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,612 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,294 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,754 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,115 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,577 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,368 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,234 | 100m3 |
| 13 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,947 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,348 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,666 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,436 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,565 | 100m3 |
| 19 | Đất đắp cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,91 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,452 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng không nung 6 lổ (8.5x13x20), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,983 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lổ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,551 | m3 |
| 23 | Xây bậc cấp gạch không nung2 lổ 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,895 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,463 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,611 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,719 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,38 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,132 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,799 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,893 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,914 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,271 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,361 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,179 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,448 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,478 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,122 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,497 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,049 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,485 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,394 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,075 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,101 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lổ (8.5x13x20), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,246 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lổ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,462 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lổ (8.5x13x20), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,786 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,336 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hộp kỹ thuật chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,334 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,671 | m3 |
| 61 | Xây bậc cấp gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22,chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,543 | m3 |
| 62 | Xây bậc cấp gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22,chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | m3 |
| 63 | Gia công xà gồ thép, li tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,582 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép, li tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,582 | tấn |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,855 | 100m2 |
| 66 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,299 | 100m2 |
| 67 | Ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | viên |
| 68 | Công tác ốp gạch trang trí vào chân móng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,173 | m2 |
| 69 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,422 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,871 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.869,369 | m2 |
| 72 | Trát hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,142 | m2 |
| 73 | Trát hộp kỹ thuật,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,265 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,187 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610,979 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.002,807 | m2 |
| 77 | Láng sênô, mái hắt, máng nước vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,064 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,064 | m2 |
| 79 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,064 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.394,37 | m |
| 81 | Đắp bọ trang trí mặt đứng kích thước bọ 200x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 82 | Lát đá granít màu đen bậc tam cấp, nền sảnh, viền cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,461 | m2 |
| 83 | Lát đá granít màu đỏ bậc cấp, nền sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,46 | m2 |
| 84 | Lát đá màu đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,782 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,398 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,054 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 919,208 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch màu đen kích thước 600x100 (Gạch có kẽ roăng của nhà máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.036,9 | viên |
| 89 | Vật liệu phụ và Nhân công ốp gạch vào chân tường, viền tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,214 | m2 |
| 90 | Cửa kính cường lực 12 ly (Bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m2 |
| 91 | Bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 92 | Phụ kiện khác (Khóa,Tay nắm, chốt, lề kẹp, ti…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | Cửa đi (Nhôm Xingfa bao gồm phụ kiện,kính an toàn 6.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,238 | m2 |
| 94 | Cửa sổ (Nhôm Xingfa bao gồm phụ kiện,kính an toàn 6.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,94 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa Nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,178 | m2 |
| 96 | Cửa chống cháy (Bao gồm liệu và phụ kiện đi kèm+Lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 97 | Khung hoa sắt hộp vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,22 | m2 |
| 98 | Cửa sắt 30x30x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m2 |
| 99 | Dán Decan mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m2 |
| 100 | Gia công và lắp dựng lan can cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,29 | m |
| 101 | Trụ tròn Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 102 | Gia công lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 103 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,314 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,707 | m2 |
| 105 | Trần thạch cao thả tấm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,035 | m2 |
| 106 | Trần thạch cao thả tấm 600x600 chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,993 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 922,136 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,594 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.975,51 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.726,379 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.701,889 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.353,73 | m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,775 | 100m2 |
| 114 | Lo go ngành đường kính 700 mm bằng mica nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CK |
| 115 | Dòng chữ ''Viện kiểm sát nhân dân huyện Đăk Hà'' bằng mi ca nổi, chiều cao chữ 180mm, lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CK |
| 116 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m3 |
| 117 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Đào 20% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,548 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,445 | m3 |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lổ (8.5x13x20), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | m3 |
| 120 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lổ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | m3 |
| 121 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | 100m2 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,708 | m3 |
| 123 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 125 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | m3 |
| 126 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 127 | Trát hầm tự hoại chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,76 | m2 |
| 128 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,76 | m2 |
| 129 | Cát hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | m3 |
| 130 | Cát hạt lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | m3 |
| 131 | Sỏi 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | m3 |
| 132 | Đá 4*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | m3 |
| 133 | Đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | m3 |
| 134 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,264 | m3 |
| 135 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m3 |
| 136 | Kin thu sét thép CT3 F16, L-1100 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 137 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 138 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m |
| 139 | Cọc tiếp đất 63x63x6 L=2.5m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 140 | Ống nhựa u.PVC20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 141 | Bậc thép F18, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 142 | Bậc thép F18, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 143 | Côliê kẹp tường bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 144 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 145 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.600 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn,loại 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn,loại 1x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 149 | CU/PVC/XLPE 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.450 | m |
| 151 | Co nhựa cứng luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | cái |
| 152 | Co nhựa cứng luồn dây điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 153 | Ống nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 154 | Hộp đấu dây âm tường 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | hộp |
| 155 | Hộp công tắc đôi, ổ cắm đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 156 | Hộp công tắc đôi, ổ cắm đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 157 | Hộp công tắc đơn, ổ cắm đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 158 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 159 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 160 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 02 dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 161 | Đèn Led máng đơn 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | bộ |
| 162 | Đèn Led ốp trần D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bộ |
| 163 | Đèn Led vuông ốp trần D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 164 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 166 | Máy điều hòa nhiệt độ loại 1,5ngựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | máy |
| 167 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 168 | Tủ điện 300x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 169 | MCB 3P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 170 | MCB 2P -40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 171 | MCB 2P -32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | MCB 1P -32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | MCB 1P -25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 174 | MCB 1P -16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 176 | Co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 177 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 178 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 179 | Rắc Co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Nối PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 182 | Bình năng lượng mặt trời 180lít (Bao gồm vật liệu, phụ kiện và hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 183 | Ống nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 184 | Ống nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 185 | Co nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 186 | Co nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 187 | Tê nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 188 | Co giảm nhựa u.PVC27/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 189 | Tê giảm nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 190 | Măng sông nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 191 | Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 192 | Rumine đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 193 | Lắp đặt gương soi 7 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 194 | Lavabo + Dây rắc lạnh + Vòi lavabo lạnh + Chử P thoát nước + Chân đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 195 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 196 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây rắc+Tê han+Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 197 | Vòi tắm hoa sen nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 198 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 199 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Ống nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 201 | Ống nhựa u.PVC114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 202 | Co nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 203 | Co nhựa u.PVC114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 204 | Tê nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 205 | Tê nhựa u.PVC114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 206 | Co giảm nhựa u.PVC60/114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 207 | Măng sông nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 208 | Phểu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 209 | Ống nhựa u.PVC90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 210 | Co nhựa u.PVC90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 211 | Tê nhựa u.PVC90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 212 | Măng sông nhựa u.PVC90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 213 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 214 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 215 | Đế báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 216 | Nút ấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 217 | Chuông báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 218 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 219 | Trung tâm xử lý 06 Zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 220 | Bộ nguồn Backup 24 giờ (24VDC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 221 | Cáp tín hiệu CU/LSZH/OSCR/LSZH 2Cx1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870 | m |
| 222 | Ống PVC D20 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 223 | Ống PVC D60 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 224 | Thiết bị đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 225 | Đèn báo cháy cửa phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 226 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 227 | Đèn thoát hiểm có mũi tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 228 | Đèn thoát hiểm không có mũi tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 229 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 231 | Tê thép tráng kẽm D114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 233 | Cuộn vòi chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 234 | Lăng phun chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 235 | Van khóa chuyên dụng D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 236 | Hộp đựng lăng chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 237 | Bình bột chữa cháy khí 5kg CO2-MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bình |
| 238 | Bảng nội quy + Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 239 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m3 |
| 240 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Đào 20% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,839 | m3 |
| 241 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 242 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m2 |
| 243 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 244 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | tấn |
| 245 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,115 | tấn |
| 246 | Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,743 | m3 |
| 247 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m3 |
| 248 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 249 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 250 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 251 | Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,786 | m3 |
| 252 | Gia công cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,006 | tấn |
| 253 | Lắp dựng cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,006 | tấn |
| 254 | Bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 255 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | cái |
| 256 | Tôn mắt võng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,81 | m2 |
| 257 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,729 | m2 |
| B | HỆ THỐNG MẠNG, INETERNET, CAMERA | |||
| 1 | Switch TP-Link TL-SG1024D 24 port (Vật liệu và hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 2 | Amp us style low profile faceplate, 2-post shuttered,w/label & icon, almond (Vật liệu và hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | bộ |
| 3 | Rj 45 connector + plmond (Vật liệu và hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | bộ |
| 4 | Amp category 6e utp cable (200mhz), 4-pair, 24a wg solid,cm, 305m, white (Vật liệu và hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | thùng |
| 5 | Wall box 2 post (Vật liệu và hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 6 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 8 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống ống (co te, khớp nối, khớp răng, kẹp đỡ ống , hộp chia) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 9 | Hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 10 | Điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 11 | Dây điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| 12 | Hộp line điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 13 | Đầu rắc điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 14 | Hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây cáp đồng trục camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 17 | Màn hình theo dõi 22 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Đầu ghi hình kỹ thuật số 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Camera quan sát HD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| C | NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Đào 20% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,259 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,512 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,158 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,767 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông,, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,281 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8.5x13x20), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 13 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,948 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,764 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,693 | m3 |
| 20 | Xây bậc cấp gạch không nung2 lổ 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,508 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,386 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,826 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,418 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,948 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,077 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lổ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,107 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lổ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,885 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,289 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép, cầu phong, li tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,877 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,877 | tấn |
| 41 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,086 | 100m2 |
| 42 | Ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | viên |
| 43 | Trát chân móng và bó hè chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,316 | m2 |
| 44 | Láng bó hè vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,017 | m2 |
| 45 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,324 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,641 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,615 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,449 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,242 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,01 | m2 |
| 51 | Trát trụ gạch chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 52 | Trát hèm cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,595 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,19 | m |
| 54 | Láng sê nô, ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,84 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,426 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,426 | m2 |
| 57 | Lát đá granít màu đen vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,112 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 300x300 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,358 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,749 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch màu đen kích thước 600x100 (Gạch có kẽ roăng của nhà máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,367 | viên |
| 61 | Vật liệu phụ và Nhân công ốp gạch vào chân tường, viền tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,082 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,496 | m2 |
| 63 | Cửa đi (Nhôm Xingfa bao gồm phụ kiện,kính an toàn 6.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,114 | m2 |
| 64 | Cửa sổ (Nhôm Xingfa bao gồm phụ kiện,kính an toàn 6.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,688 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa Nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,802 | m2 |
| 66 | Trần nhựa khung xương nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,358 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,69 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,957 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,659 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,042 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,349 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,999 | m2 |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m3 |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Đào 20% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,548 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,445 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lổ (8.5x13x20), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lổ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,708 | m3 |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | m3 |
| 83 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 84 | Trát hầm tự hoại chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,76 | m2 |
| 85 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,76 | m2 |
| 86 | Cát hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | m3 |
| 87 | Cát hạt lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | m3 |
| 88 | Sỏi 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | m3 |
| 89 | Đá 4*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | m3 |
| 90 | Đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | m3 |
| 91 | Dây dẫn điện 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 95 | Hộp đấu dây âm tường 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 96 | Hộp công tắc đơn, ổ cắm đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 97 | Hộp công tắc đôi, ổ cắm đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 2 dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 102 | Đèn led máng đơn 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 103 | Đèn Led ốp trần D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 104 | Đèn Led vuông ốp trần D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 105 | Tủ điện 300x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Bình bột chữa cháy ABC - MFZL4, 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 109 | Bảng nội quy + Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 111 | Ống nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 112 | Co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 113 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 114 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Rắc Co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Nối PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Bình nước phụ Inox 50 lít và bình năng lượng mặt trời 180lít (Bao gồm vật liệu, phụ kiện và hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 119 | Ống nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 120 | Co nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 121 | Tê nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 122 | Tê nhựa u.PVC27/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Măng sông nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt gương soi 7 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Lavabo + Dây rắc lạnh + Vòi lavabo lạnh + Chử P thoát nước + Chân đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây rắc+Tê han+Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 127 | Vòi tắm hoa sen nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 128 | Ống nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 129 | Ống nhựa u.PVC114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 130 | Co nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Co nhựa u.PVC114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 132 | Tê nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 133 | Tê nhựa u.PVC114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 134 | Măng sông nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 135 | Măng sông nhựa u.PVC114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 136 | Phểu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Ống nhựa u.PVC90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 138 | Co nhựa u.PVC90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 139 | Cùm ống Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 140 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| D | NHÀ GA RA Ô TÔ NHÀ KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,323 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lổ (8.5x13x20), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lổ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,781 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,195 | m3 |
| 9 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 10 | Gia công bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,901 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | 100m2 |
| 15 | Diềm ốp tấm Aluminium dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | m2 |
| 16 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,903 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,808 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,677 | m2 |
| 19 | Trát hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,471 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,537 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,483 | m2 |
| 22 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1 | m |
| 24 | Cửa sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,878 | m2 |
| 25 | Cửa sổ sắt hộp 30x60x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,878 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 29 | Kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,621 | m2 |
| 30 | Gia công đà trần thép hộp 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 31 | Lắp dựng đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 32 | Trần tôn dày 2.2zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | 100m2 |
| 33 | Nẹp chỉ trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,7 | m |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,685 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,808 | m2 |
| 36 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 39 | Hộp đấu dây âm tường 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 40 | Hộp công tắc ổ cắm âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Đèn Led máng đơn 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | MCB 1P -16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Bình bột chữa cháy ABC - MFZL4, 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 45 | Bảng nội quy + Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | NHÀ ĐỂ XE HAI BÁNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,871 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,322 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 7 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,522 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8 | m2 |
| 11 | Gia công dàn kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép 30x60x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 13 | Lắp dựng dàn kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 15 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,281 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | 100m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 22 | Đèn Led máng đơn 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | MCB 1P -16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,529 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Đào 20% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,22 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,274 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,33 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,639 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách bể , đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt vách bể , đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, , bê tông vách bể, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,598 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,135 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,416 | m3 |
| 19 | Lấp đất bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m3 |
| 20 | Trát bể nước mặt trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,06 | m2 |
| 21 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,32 | m2 |
| 22 | Quét si ka chống thấm bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,38 | m2 |
| G | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ VÀ HỆ THỐNG BÁO CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel: Động cơ WeiFang AZD424 (Trung Quốc), đầu bơm Parolli PS65-250/370 (Việt Nam). Thông số kỹ thuật: H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37KW; 50Hp. (Bao gồm Ắc quy dự phòng). Xuất xứ: Trung Quốc/ Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Model: PTS65-250/370 (Parolli- Việt Nam). Motor điện Trung Quốc. Thông số kỹ thuật: H=89,5 - 54m; Q= 54-156 m3/h; P= 37KW, 50Hp. Xuất xứ: Trung Quốc/ Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Tủ điều khiển 2 máy bơm + trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Van đáy DN 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Van 1 chiều DN 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Van 1 chiều DN 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Van đóng mở DN 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Van đóng mở DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Van đóng mở DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Y lọc DN 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Khớp chống rung DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Đế bơm bộ chống rung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Mặc bích DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 15 | Bu lông DN 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368 | cái |
| 16 | Giăng cao su DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 17 | Công tắc áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Van xả áp DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Van chặn kèm công tắc giám sát DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Công tắc mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Van xả khí tự đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Đồng hồ đo áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Rắc co DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Trụ tiếp nước ngoài nhà 2 cửa DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Họng chữa cháy ngoài nhà 2 cửa DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Tủ đựng lăng chữa cháy ngoài nhà 2 ngăn KT 500x700x220mm+ Đế bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tủ |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 30 | Co thép tráng kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 31 | Co thép tráng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Tê thép tráng kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 33 | Tê thép tráng kẽm DN100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Tê thép tráng kẽm DN100/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Nối thép tráng kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 36 | Co thép tráng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Co thép tráng kẽm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Tê thép tráng kẽm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Bồn INox 310 lít (mồi nước )+Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 40 | Mặt bích mù DN 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Bộ dụng cụ phá dơc thông thường PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Đào rãnh chôn ống đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m3 |
| 44 | Lấp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 45 | Đắp cát đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 48 | Cáp chống cháy 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 49 | Ống nhựa xoắn HDPE D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 50 | Tủ điện sơn tỉnh điện 2 lớp cửa có đèn báo pha KT 400x500x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 51 | MCCB 3P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | MCCB 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 54 | Cọc thép mạ đồng D16 L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 55 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Khoan chôn cọc tiếp địa sâu 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| H | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp ABC 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 2 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 3 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | m |
| 5 | Cáp 3x25+1x16 (Chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 6 | CVV2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 7 | Tủ điện 500x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 8 | Tủ điện 200x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 9 | MCCB 3P-150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | MCCB 3P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | MCCB 3P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | MCCB 3P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | MCB2P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | MCB2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Ốp nhựa luồn cáp HPDE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 16 | Ốp nhựa luồn cáp HPDE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 17 | Hộp nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Khóa néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Khóa đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Đèn cầu 05 nhánh (Bao gồm cả phụ kiện và bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Cột đèn cao áp (Bao gồm cả phụ kiện và bóng Led cao áp 150W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | Trụ điện BTLT cao 8.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 23 | Cọc tiếp địa thép V L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | m3 |
| 37 | Đào rãnh chôn ống đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m3 |
| 38 | Đắp cát chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m3 |
| 39 | Đắp đất chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m3 |
| I | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Ống nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m |
| 2 | Ống nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 3 | Ống nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 4 | Ống nhựa u.PVC114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 5 | Co nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Tê nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Co nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Co nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Tê nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Co nhựa u.PVC114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Tê nhựa u.PVC114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Măng sông nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Măng sông nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Măng sông nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Măng sông nhựa u.PVC114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Đồng hố nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Máy bơm 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Đào rãnh chôn ống đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 21 | Lấp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 22 | Đắp cát đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| J | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | m3 |
| 6 | Lát đá granít màu đen vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,62 | m2 |
| 7 | Gia công và lắp dựng trụ cờ Inox 304 (Bao gồm phụ kiện, lá cờ tổ Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| K | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 5 | Ray thép V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,445 | kg |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 7 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,843 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 19 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,226 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,586 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,616 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,59 | m |
| 25 | Công tác ốp đá granit màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,328 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,371 | m2 |
| 27 | Gia công cổng sắt kéo bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,19 | m2 |
| 28 | Gia công cổng sắt mở bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | m2 |
| 29 | Mô tơ điện và phụ kiện, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Bánh ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Khóa móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp dựng cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,816 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,816 | m2 |
| 35 | Bảng tên cơ quan làm bằng Alu gương đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,976 | m3 |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,796 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,252 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,618 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,83 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,236 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,254 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lổ 6 lỗ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,34 | m3 |
| 49 | Công tác ốp gạch trang trí vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,955 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,636 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,816 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,964 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,68 | m |
| 54 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,675 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,675 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,675 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,416 | m2 |
| L | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ +CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,626 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,188 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 2 lổ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,362 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,553 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,553 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,958 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazzo 400x400x30 vữa dày 50mm XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 789,58 | m2 |
| 8 | Đất màu trồng cây (Vận chuyển đến chân công trình bao gồm vô đất và ban đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,104 | m3 |
| 9 | Thảm cỏ gừng (bao gồm công trồng và chăm sóc khi bàn giao công trình ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,8 | m2 |
| 10 | Cây chuổi ngọc (bao gồm công trồng và chăm sóc khi bàn giao công trình ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 11 | Cây cau bụng cao 3m (bao gồm công trồng và chăm sóc khi bàn giao công trình ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| M | NHÀ BẢO VỆ, TIẾP DÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Đào 20% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,662 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,005 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,604 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, , bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,726 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lổ (8.5x13x20), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m3 |
| 12 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,098 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,923 | m3 |
| 19 | Xây bậc cấp gạch không nung2 lổ 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,046 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,383 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,195 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,084 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,188 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,469 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lổ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,349 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hộp kỹ thuật chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,678 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép, li tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,732 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,732 | tấn |
| 40 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,181 | 100m2 |
| 41 | Ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | viên |
| 42 | Máng xối tôn dày 8zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,08 | m2 |
| 44 | Láng hè vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,23 | m2 |
| 45 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,893 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,248 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,176 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,539 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,5 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,36 | m2 |
| 51 | Trát trụ gạch chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,85 | m2 |
| 52 | Trát hèm cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,159 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,22 | m |
| 54 | Láng sê nô, ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,46 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,46 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,46 | m2 |
| 57 | Lát bậc cấp đá granít màu đen vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,984 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,58 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,28 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,378 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch màu đen kích thước 600x100 (Gạch có kẽ roăng của nhà máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,967 | viên |
| 62 | Vật liệu phụ và Nhân công ốp gạch vào chân tường, viền tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,618 | m2 |
| 63 | Cửa đi (Nhôm Xingfa bao gồm phụ kiện,kính an toàn 6.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,034 | m2 |
| 64 | Cửa sổ (Nhôm Xingfa bao gồm phụ kiện,kính an toàn 6.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,407 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa Nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,441 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,178 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,08 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,335 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,319 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,654 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,258 | m2 |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m3 |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Đào 20% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,548 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,445 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lổ (8.5x13x20), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lổ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,708 | m3 |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | m3 |
| 82 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 83 | Trát hầm tự hoại chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,76 | m2 |
| 84 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,76 | m2 |
| 85 | Cát hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | m3 |
| 86 | Cát hạt lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | m3 |
| 87 | Sỏi 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | m3 |
| 88 | Đá 4*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | m3 |
| 89 | Đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | m3 |
| 90 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn,loại 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 94 | Hộp đấu dây âm tường 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 95 | Hộp công tắc đơn, ổ cắm đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 96 | Hộp công tắc đôi, ổ cắm đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Hộp công tắc đơn, ổ cắm đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 02 dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Đèn Led máng đơn 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 103 | Đèn Led ốp trần D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 104 | Đèn Led vuông ốp trần D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 105 | Tủ điện 300x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 106 | Bình bột chữa cháy ABC - MFZL4, 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 107 | Bảng nội quy + Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 108 | Ống nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 109 | Ống nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 110 | Co nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 111 | Tê nhựa u.PVC27/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt gương soi 7 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lavabo + Dây rắc lạnh + Vòi lavabo lạnh + Chử P thoát nước + Chân đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây rắc+Tê han+Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 115 | Vòi tắm hoa sen lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 116 | Ống nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 117 | Ống nhựa u.PVC114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 118 | Co nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 119 | Co nhựa u.PVC114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Tê nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Tê nhựa u.PVC114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Phểu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Ống nhựa u.PVC90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 124 | Co nhựa u.PVC90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| N | CHỐNG MỐI NHÀ LÀM VIỆC, NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ - NHÀ BẢO VỆ TIẾP DÂN | |||
| 1 | Đào hào chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,02 | m3 |
| 2 | Lấp đất hào chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,02 | m3 |
| 3 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài, bên trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,4 | m2 |
| O | ĐẬP PHÁ THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,633 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,279 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,062 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,057 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,516 | m3 |
| 6 | Đào đất nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất nền bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất nền bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,852 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,852 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,503 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,607 | m3 |
| 14 | Đào đất nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất nền bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất nền bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,11 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,11 | m3 |
| 19 | Phá dỡ cổng, hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,448 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,822 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,822 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,822 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.216E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.642E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp liên danh, thì các thành viên liên danh phải có hợp đồng tương tự như trên, trong đó có giá trị hợp đồng tối thiểu 0,7x (phần công việc đảm nhận).- Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.341.503.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.024.509.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình. (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, đã làm giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp. (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) | 3 | 3 |
| 4 | Quản lý tài chính | 1 | 01 Cử nhân kế toán Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự (có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, bằng cấp, chứng chỉ kế toán trưởng và phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công | 1 | - 01 Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường: Là Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, đã làm giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật thi công | 1 | - 01 người là Kỹ thuật thi công chuyên ngành PCCC, cứu hộ, cứu nạn: Là kỹ sư chuyên ngành PCCC, cứu hộ, cứu nạn, có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC và cứu hộ, cứu nạn, có 03 năm kinh nghiệm, đã giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật thi công | 1 | - 01 người là Kỹ thuật thi công điện: Là kỹ sư chuyên ngành Điện dân dụng, có 03 năm kinh nghiệm, đã giám sát kỹ thuật điện tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) | 3 | 3 |
| 8 | Kỹ thuật thi công | 1 | - 01 người là Kỹ thuật thi công cấp thoát nước: Là kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước, có 03 năm kinh nghiệm, đã giám sát kỹ thuật cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị vận tải (ô tô tự đổ) | >= 7 Tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | >0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất >=1,0kW | 2 |
| 4 | Thiết bị nâng (cần cẩu) | >5 Tấn | 1 |
| 5 | Máy kinh vĩ | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn >=250l | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,5kW | 3 |
| 9 | Máy hàn | Công suất >=500A | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Công suất >=5kW | 1 |
| 11 | Máy khoan | Công suất >=4,5kW | 1 |
| 12 | Giàn giáo | Bộ | 100 |
| 13 | Cốp pha | m2 | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi