Gói thầu: Xây dựng (Bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220672163-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa
Tên gói thầu Xây dựng (Bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220672109
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn dự phòng ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 14:30:00 đến ngày 2022-07-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,049,356,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu.- Hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hạng mục chính của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu là công trình cầu, thiết kế vĩnh cửu bằng BTCT, chiều rộng cầu >=5m, chiều dài toàn bộ cầu >=20m, hoạt tải HL-93.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.134.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên môn ngành giao thông xây dựng Cầu - Đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Cầu - Đườnghoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cùng cấp với công trình đang xét hoặc 2 công trình có cấp thấp hơn liền kề và cùng lĩnh vực trở lên (Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia thi công xây dựng công trình đó)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao Đẳng trở lên, chuyên môn ngành xây dựn dân dụng Cầu - Đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Cầu - Đường hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cùng cấp với công trình đang xét hoặc 2 công trình có cấp thấp hơn liền kề và cùng lĩnh vực trở lên (Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia thi công xây dựng công trình đó)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có các giấy tờ liên quan có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có các giấy tờ liên quan có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu 9 tấn đến 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có các giấy tờ liên quan có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có các giấy tờ liên quan có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa
E-CDNT 1.2 Xây dựng (Bao gồm chi phí dự phòng)
Sửa chữa khắc phục hư hỏng cầu Cột 4 Khe Dài, xã Thanh Thạch
07 Tháng
E-CDNT 3 Vốn dự phòng ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa , địa chỉ: Thị trấn Đồng Lê - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Thạch; Địa chỉ: xã Thanh Thạch - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình - ĐT: 0919350696 Tên bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa, Thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình - ĐT: 0915 790 111
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV&ĐTXD Long Thành, Phường Đồng Hải - TP.Đồng Hới - tỉnh Quảng Bình; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tuyên Hóa, Thị trấn Đồng Lê - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa, Thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuyên Hóa; Thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình;


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa , địa chỉ: Thị trấn Đồng Lê - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Thạch; Địa chỉ: xã Thanh Thạch - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình - ĐT: 0919350696 Tên bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa, Thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình - ĐT: 0915 790 111


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Thạch; Địa chỉ: xã Thanh Thạch - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình - ĐT: 0919350696 Tên bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa, Thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình - ĐT: 0915 790 111
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tuyên Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Lê - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa, Thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình. ĐT: 0232 3684 055 - 0915 790 111
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phong Tài chính huyện Tuyên Hóa; Thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình. ĐT: (0232)3 684 614
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kết cấu hạ bộ
1Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8133100m3
2Đào đất hố móng bằng thủ công, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,6181m3
3Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc đạt độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3016100m3
4Bê tông thân, móng, tường cánh mố M300 (đá 1x2; sụt 6-8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V193,869m3
5Gối đệm tấm cao su tổng hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8m2
6Cốt thép móng, thân, tường cánh mố DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0887tấn
7Cốt thép móng, thân, tường cánh mố 10<D<=18Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5457tấn
8Cốt thép móng, thân, tường cánh mố D>18Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4259tấn
9Ván khuôn thép thi công mốMô tả kỹ thuật theo Chương V3,989100m2
10Quét nhựa trong lòng mốMô tả kỹ thuật theo Chương V164,56m2
11Bê tông đệm M100 (đá 2x4; sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,052m3
12Bơm nước hố móng máy bơm 20CVMô tả kỹ thuật theo Chương V30ca
B Kết cấu thượng bộ
1Bêtông dầm bản + lớp phủ M300 (đá 1x2, sụt 6-8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,4282m3
2Cốt thép dầm bản DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,301tấn
3Cốt thép dầm bản 10<D<=18Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6076tấn
4Cốt thép dầm bản D>18Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3154tấn
5Bê tông gờ chắn lan can M300, đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,45m3
6Sản xuất lan can thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5666tấn
7Lắp dựng lan can cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V28,06m2
8Khe co giãn răng lượcMô tả kỹ thuật theo Chương V111m
9Bêtông không co ngót M300 khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,47m3
10Bulong neo D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
11Cốt thép khe co giãn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6559tấn
12Ván khuôn thép tạo rổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Lắp dựng, tháo dở sàn đạo thi công kết cấu nhịpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Ván khuôn bê tông gờ chắn (VK thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,285100m2
15ống nhựa D100, L=0,5m thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
C Chân khay, tứ nón, đường hai đầu cầu
1Tháo dở kết cấu mặt đường nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V30,288m3
2Cày xới mặt đường láng nhựa củMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7486100m2
3Bóc phong hoá nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6453100m3
4Đánh cấp bằng máy đào 0,4m3, đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2856100m3
5Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2953100m3
6Đắp đất nền đường đạt độ chặt K95 bằng máy đầm 9T (50% đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8408100m3
7Đắp đất nền đường đạt độ chặt K95 bằng máy đầm 9T (đất L=6Km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8408100m3
8Đắp dăm cát sau mố bằng máy đầm 9T, đạt K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,745100m3
9Đắp đất nền đường đạt độ chặt K98 bằng máy đầm 16T (đất L=6Km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8991100m3
10Lu TC nền đường đạt độ chặt K98 bằng máy đầm 16TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4391100m3
11Vận chuyển hỗn hợp đất đá đi đổ ô tô 7T (Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3161100m3
12Đào rảnh thoát nước bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,63321m3
13Mặt đường BTXM M300 (đá 1x2, sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,3352m3
14Móng đường cấp phối đá dăm loại 2 dày15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6445100m3
15Lót 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5928100m2
16Làm khe co mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V74,55m
17Làm khe giãn mặt đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V7m
18Ván khuôn đường bê tông (VK thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9812100m2
19Cốt thép bản dẩn DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0108tấn
20Cốt thép bản dẩn 10<D<=18Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1805tấn
21Bêtông bản dẩn M300 (đá 1x2, sụt 6-8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1376m3
22Bê tông đệm M100 (đá 4x6; sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,168m3
23Đá dăm đệm sau ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3455m3
24Lót 1 lớp giấy dầu (chân khay)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3558100m2
25Dăm cát lót mái đá xây dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V51,0864m3
26Đá hộc xây vữa M100 mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V129,0371m3
27Bêtông chân khay M200 (đá 2x4, sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,7096m3
28Ván khuôn bê tông chân khay, bản dẫn (VK thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2425100m2
29Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 nhựa đường mái taluy, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V14,6101m2
30ống nhựa D60, L=1,0m (bọc vãi địa KT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23m
31Đào đất chân khay bằng máy đào 0.4m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1197100m3
32Đắp đất giáp thổ chân khay bằng đầm cóc đạt K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6213100m3
33Cọc tiêu 0,15x0,15x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
34Sản xuất lắp đặt biển báo hình trònMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Sản xuất lắp đặt biển báo hình chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Cốt thép cột thủy chí DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0099Tấn
37Cốt thép cột thủy chí 10<D<=18Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0302Tấn
38Bê tông móng cột thủy chí M150 (đá 1x2, sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,277m3
39Bê tông cột thủy chí M200 (đá 1x2, sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,192m3
40Ván khuôn cột thủy chí (VK thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0054100m2
41Lắp dựng cột thủy chíMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Sơn cột thủy chí 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
D Thiết bị thi công chủ yếu
1Sản xuất đà giáo thép (KH: 1,5%x3tháng+5%x1 lần LC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2722tấn
2Lắp dựng đà giáo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5443tấn
3Tháo dỡ đà giáo thép (60% LD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5443tấn
4Đặt ống buy ly tâm D=80cm, L=4m dẫn dòngMô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn
5Bóc phong hoá nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5855100m3
6Đánh cấp bằng máy đào 0,4m3, đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0229100m3
7Đắp đất nền đường đạt độ chặt K95 bằng máy đầm 9T (đất L=6Km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9069100m3
8Đắp đất nền đường đạt độ chặt K95 bằng máy đầm 9T (đất tận dụng 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,907100m3
9Lu TC nền đường đạt độ chặt K95 bằng máy đầm 9TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8121100m3
10Đào đất nền đường, rãnh đất C3 bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7329100m3
11Đào phá đường tạm (30%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1441100m3
12Vận chuyển đất đi đổ ô tô 7T (Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7525100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu.- Hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hạng mục chính của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu là công trình cầu, thiết kế vĩnh cửu bằng BTCT, chiều rộng cầu >=5m, chiều dài toàn bộ cầu >=20m, hoạt tải HL-93.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.134.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên môn ngành giao thông xây dựng Cầu - Đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Cầu - Đườnghoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cùng cấp với công trình đang xét hoặc 2 công trình có cấp thấp hơn liền kề và cùng lĩnh vực trở lên (Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia thi công xây dựng công trình đó)43
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có trình độ Cao Đẳng trở lên, chuyên môn ngành xây dựn dân dụng Cầu - Đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Cầu - Đường hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cùng cấp với công trình đang xét hoặc 2 công trình có cấp thấp hơn liền kề và cùng lĩnh vực trở lên (Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia thi công xây dựng công trình đó)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi 110CV Có các giấy tờ liên quan có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
2 Máy đào Có các giấy tờ liên quan có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
3 Máy lu 9 tấn đến 12 tấn Có các giấy tờ liên quan có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
4 Ô tô tự đổ Có các giấy tờ liên quan có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->