Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220710789-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220659911
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 (9.500 triệu đồng), ngân sách huyện (chi phí đầu tư phần còn lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 14:29:00 đến ngày 2022-07-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,917,950,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3377E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.198E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình dân dụng, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.242.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.484.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư Xây dựng trở lên- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng cấp thoát nước trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép)
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy Khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Tiểu học Vĩnh Hanh, huyện Tuy Phong
365 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 (9.500 triệu đồng), ngân sách huyện (chi phí đầu tư phần còn lại)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh , địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: . Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh (Địa chỉ: Số 9, đường Lương Thế Vinh, Phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0989.21.21.23); . Chủ đầu tư là: UBND huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 Thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận). . Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong (Địa chỉ : Đường 17/4 Thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3851462);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





. Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Trường Nam (Địa chỉ: 201 Lê Quang Đạo, Khu phố 3, Phường Phú Tài, Thành phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận.); . Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định xây dựng Bình Thuận. (Địa chỉ: 347 Võ Văn Kiệt, phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận); . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bình Thuận. . Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh (Địa chỉ : Số 9, đường Lương Thế Vinh, Phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0989.21.21.23); . Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín (Địa chỉ: C1-22 Hoàng Quốc Việt, KDC Bắc Xuân An, Phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, Bình Thuận);


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh , địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: . Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh (Địa chỉ: Số 9, đường Lương Thế Vinh, Phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0989.21.21.23); . Chủ đầu tư là: UBND huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 Thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận). . Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong (Địa chỉ : Đường 17/4 Thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3851462);


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: . Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh (Địa chỉ: Số 9, đường Lương Thế Vinh, Phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0989.21.21.23); . Chủ đầu tư là: UBND huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 Thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận). . Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong (Địa chỉ : Đường 17/4 Thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3851462);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận (địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong (Địa chỉ : Đường 17/4 Thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3851462).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận (địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận);
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI KHỐI 02 PHÒNG HỌC + CÁC PHÒNG HỌC BỘ MÔN + HỖ TRỢ HỌC TẬP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo CDKT tại Chương V5,0497100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo CDKT tại Chương V13,08161m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo CDKT tại Chương V3,9707100m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V47,7617m3
5Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Theo CDKT tại Chương V29,281m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại Chương V75,2668m3
7Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại Chương V11,685m3
8Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại Chương V17,8996m3
9Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại Chương V16,9747m3
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại Chương V19,4245m3
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại Chương V62,3008m3
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại Chương V147,3767m3
13Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại Chương V7,4136m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại Chương V81,0069m3
15Ván khuôn thép móng cộtTheo CDKT tại Chương V0,8852100m2
16Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo CDKT tại Chương V2,0909100m2
17Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo CDKT tại Chương V5,0796100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo CDKT tại Chương V1,7964100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo CDKT tại Chương V6,8574100m2
20Ván khuôn gỗ sàn máiTheo CDKT tại Chương V16,2686100m2
21Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo CDKT tại Chương V0,6689100m2
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo CDKT tại Chương V4,9028100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo CDKT tại Chương V0,5562tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo CDKT tại Chương V4,9255tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo CDKT tại Chương V1,4149tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo CDKT tại Chương V1,2982tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo CDKT tại Chương V8,4975tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo CDKT tại Chương V0,6858tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo CDKT tại Chương V2,5329tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo CDKT tại Chương V0,7804tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo CDKT tại Chương V3,1887tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo CDKT tại Chương V1,2347tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo CDKT tại Chương V7,8747tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo CDKT tại Chương V15,4088tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo CDKT tại Chương V0,2328tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo CDKT tại Chương V1,4663tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo CDKT tại Chương V0,6813tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo CDKT tại Chương V0,9987tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo CDKT tại Chương V0,6813tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo CDKT tại Chương V0,9987tấn
41Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo CDKT tại Chương V739,235m3
42Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Theo CDKT tại Chương V55,0973m3
43Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V0,4419m3
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V237,4315m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V672,871m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V1.552,3408m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V63,1256m2
48Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V490,2801m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo CDKT tại Chương V2.011,3188m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo CDKT tại Chương V997,4161m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo CDKT tại Chương V1.013,9027m2
52Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V14,3996m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V76,93m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V97,254m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V8,9119m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V13,0145m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V13,6557m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V1,3557m3
59Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo CDKT tại Chương V443,7576m2
60Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo CDKT tại Chương V564,28m2
61Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo CDKT tại Chương V1.372,34m2
62Bả bằng bột bả vào tườngTheo CDKT tại Chương V986,8736m2
63Bả bằng bột bả vào tườngTheo CDKT tại Chương V1.261,196m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo CDKT tại Chương V986,8736m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo CDKT tại Chương V1.261,196m2
66Ốp đá da chân tường, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V78,33m2
67Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600Theo CDKT tại Chương V1.007,318m2
68Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite nhám 300x300Theo CDKT tại Chương V61,29m2
69Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granite 200x600mmTheo CDKT tại Chương V91,668m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600mmTheo CDKT tại Chương V176,7m2
71Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V32,942m2
72Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V60,33m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600mmTheo CDKT tại Chương V48,66m2
74Lát đá Granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V6,8m2
75Gia công khung đỡ Lavabo STKTheo CDKT tại Chương V0,1339tấn
76Lắp dựng khung đỡ LavaboTheo CDKT tại Chương V0,1339tấn
77Gia công khung đỡ trần thép STKTheo CDKT tại Chương V0,8576tấn
78Lắp dựng khung đỡ trần thép STKTheo CDKT tại Chương V0,8576tấn
79Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC)Theo CDKT tại Chương V477,9m2
80Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm (VL+NC)Theo CDKT tại Chương V60,67m2
81Dán ngói trên mái nghiên, ngói 10viên/m2 XM PCB40Theo CDKT tại Chương V640,55m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo CDKT tại Chương V107,35261m2
83Lát gạch thẻ đỡ mái ngói, vữa lót M75, XM PCB40Theo CDKT tại Chương V95,247m2
84Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy cá 65 viên/m2Theo CDKT tại Chương V25,4615m2
85Ngói bòTheo CDKT tại Chương V271viên
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V157,478m
87Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V7,965m2
88Lan can Inox khung D60x1,5, thanh chống D42x1,5, thanh ngang D34x1,5Theo CDKT tại Chương V7,12m2
89Lan can Inox khung D60x1,5, thanh chống D34x1,5Theo CDKT tại Chương V19,386m2
90Lắp dựng lan can InoxTheo CDKT tại Chương V26,506m2
91Tay vịn lan can Inox D60x1,5mmTheo CDKT tại Chương V85,373m
92Hoa sắt cửa + sơn hoàn thiệnTheo CDKT tại Chương V196,56m2
93Lắp dựng hoa sắt cửaTheo CDKT tại Chương V196,56m2
94Cửa đi khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8ly, không chia ôTheo CDKT tại Chương V81,62m2
95Cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8ly, không chia ôTheo CDKT tại Chương V190,08m2
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo CDKT tại Chương V271,7m2
97Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V12,46m2
98Kẻ roonTheo CDKT tại Chương V12,46m2
99Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V187,2068m2
100Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo CDKT tại Chương V853,2183m2
101Vách panel nhômTheo CDKT tại Chương V44,88m2
102Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo CDKT tại Chương V44,88m2
103Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo CDKT tại Chương V429,76m2
104Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo CDKT tại Chương V11,85100m2
105Bộ đèn tuýp LED đơn 1,2m 18W 220VTheo CDKT tại Chương V8bộ
106Bộ đèn tuýp LED đôi 1,2m 2x18W 220VTheo CDKT tại Chương V46bộ
107Bộ đèn LED tròn ốp trần 14W 220VTheo CDKT tại Chương V19bộ
108Bộ đèn LED tròn ốp trần 9W 220VTheo CDKT tại Chương V19bộ
109Lắp đặt quạt trầnTheo CDKT tại Chương V23cái
110Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 10A 250VTheo CDKT tại Chương V75cái
111Công tắc đèn âm 1 chiều 10A 250VTheo CDKT tại Chương V45cái
112Công tắc đèn âm 2 chiều 10A 250VTheo CDKT tại Chương V4cái
113Dimmer điều khiển quạt trần thay hộp sốTheo CDKT tại Chương V23hộp
114MCB 2P - 10ATheo CDKT tại Chương V2cái
115MCB 2P - 16ATheo CDKT tại Chương V1cái
116MCB 2P - 20ATheo CDKT tại Chương V10cái
117MCB 2P - 32ATheo CDKT tại Chương V1cái
118Hộp + công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗTheo CDKT tại Chương V100hộp
119Hộp + mặt MCBTheo CDKT tại Chương V14hộp
120Hộp nối dây 4 ngã D16Theo CDKT tại Chương V115hộp
121Hộp nối dây vuông (KT: 150*150*50)Theo CDKT tại Chương V14hộp
122Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo CDKT tại Chương V1.700m
123Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo CDKT tại Chương V700m
124Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2Theo CDKT tại Chương V130m
125Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo CDKT tại Chương V70m
126Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo CDKT tại Chương V900m
127Băng keo cách điệnTheo CDKT tại Chương V15cuộn
128Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo CDKT tại Chương V0,252100m3
129Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo CDKT tại Chương V0,236100m3
130Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Theo CDKT tại Chương V28m2
131MCCB 3P 100A 22kATheo CDKT tại Chương V1cái
132MCB 2P 20ATheo CDKT tại Chương V3cái
133MCCB 3P 50A 10kATheo CDKT tại Chương V3cái
134Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo CDKT tại Chương V120m
135Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo CDKT tại Chương V160m
136Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2Theo CDKT tại Chương V60m
137Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2Theo CDKT tại Chương V100m
138Tủ điện 6 module (KT: 300x300x160)Theo CDKT tại Chương V1hộp
139Ống nhựa HDPE D16mmTheo CDKT tại Chương V0,8100m
140Ống nhựa HDPE D50mmTheo CDKT tại Chương V1100m
141Cọc tiếp địa bằng đồng D16; L=2400Theo CDKT tại Chương V1cọc
142Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) 60mm2Theo CDKT tại Chương V2m
143Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2Theo CDKT tại Chương V2cái
144Băng keo cách điệnTheo CDKT tại Chương V5cuộn
145Bình chữa cháy CO2 MT3 3kgTheo CDKT tại Chương V16Bình
146Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4kgTheo CDKT tại Chương V16Bình
147Tủ đựng bình chữa cháyTheo CDKT tại Chương V16hộp
148Bảng nội quy chữa cháyTheo CDKT tại Chương V8cái
149Switch 8 PortTheo CDKT tại Chương V2cái
150Đầu bấm mạng CAT6Theo CDKT tại Chương V13cái
151Cáp mạng CAT6Theo CDKT tại Chương V140m
152Ổ cắm Internet âm tường (hộp+mặt,…)Theo CDKT tại Chương V11bảng
153Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo CDKT tại Chương V140m
154Tủ Crack 4U chứa thiết bị mạngTheo CDKT tại Chương V2hộp
155Lắp đặt hộp cứu hỏa (bao gồm ống vải, lăng phun, van, ngàm..) D65Theo CDKT tại Chương V2hộp
156Lắp đặt ống STK D114x3,2mmTheo CDKT tại Chương V0,6100m
157Lắp đặt ống STK D90x2,9mmTheo CDKT tại Chương V0,11100m
158Trụ chữa cháy ngoài D114Theo CDKT tại Chương V2bộ
159Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài D90Theo CDKT tại Chương V1bộ
160Lắp đặt Co 90° STK D114Theo CDKT tại Chương V1cái
161Lắp đặt Tê STK D114Theo CDKT tại Chương V3cái
162Lắp đặt van khóa D114Theo CDKT tại Chương V6cái
163Lắp đặt van 1 chiều D114Theo CDKT tại Chương V2cái
164Lắp đặt van 1 chiều D90Theo CDKT tại Chương V1cái
165Khớp nối chống rungTheo CDKT tại Chương V4cái
166Lắp đặt máy bơm chữa cháy điện Q>15L/S, H>60MTheo CDKT tại Chương V11 máy
167Lắp đặt máy bơm chữa cháy xăng Q>15L/S, H>60MTheo CDKT tại Chương V11 máy
168Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo CDKT tại Chương V0,144100m3
169Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo CDKT tại Chương V0,144100m3
170Trung tâm báo cháy địa chỉ 1Loop 250 địa chỉTheo CDKT tại Chương V1bộ
171Modun điều kiển loại địa chỉTheo CDKT tại Chương V2bộ
172Điểm báo cháy bằng tay địa chỉ (nút nhấn khẩn)Theo CDKT tại Chương V0,45 nút
173Chuông báo cháyTheo CDKT tại Chương V0,45 chuông
174Đầu báo khói loại địa chỉTheo CDKT tại Chương V1,310 đầu
175Đầu báo nhiệt loại địa chỉTheo CDKT tại Chương V1,310 đầu
176Cáp tín hiệu loại chống cháy 2x1,5mm2Theo CDKT tại Chương V250m
177Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo CDKT tại Chương V250m
178Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo CDKT tại Chương V0,2145100m3
179Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo CDKT tại Chương V0,2145100m3
180Lắp đặt cầu thu sét R=107Theo CDKT tại Chương V1cái
181Lắp đặt dây dẫn sét chuyên dùng 60mm2Theo CDKT tại Chương V25m
182Lắp đặt dây tiếp đất chuyên dùng 60mm2Theo CDKT tại Chương V35m
183Dung dịch giảm điện trờTheo CDKT tại Chương V6kg
184Ốc siết cáp bằng đồng D150mmTheo CDKT tại Chương V20cái
185Lắp đặt hộp đo điện trởTheo CDKT tại Chương V1hộp
186Lắp đặt ống nhựa D32 luồn dây chống sétTheo CDKT tại Chương V20m
187Dây cáp thép dường kính 3mmTheo CDKT tại Chương V16m
188Lavabo + bộ xả thoát nước + dây cấpTheo CDKT tại Chương V13bộ
189Lắp đặt vòi rửa Lavabo inox 304Theo CDKT tại Chương V13cái
190Lắp đặt kệ kínhTheo CDKT tại Chương V13cái
191Lắp đặt gương soi KT: 1100x1000Theo CDKT tại Chương V2cái
192Lắp đặt gương soi KT: 1800x1000Theo CDKT tại Chương V2cái
193Lắp đặt gương soi KT: 2000x1000Theo CDKT tại Chương V2cái
194Xí bệt + tê khóa + dây cấpTheo CDKT tại Chương V17bộ
195Tiểu treo tườngTheo CDKT tại Chương V13bộ
196Vòi rửa Inox D27Theo CDKT tại Chương V2bộ
197Vòi xịtTheo CDKT tại Chương V17cái
198Phễu thu + Xi phông D60Theo CDKT tại Chương V15cái
199Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo CDKT tại Chương V1bể
200Van phao tự động D34Theo CDKT tại Chương V2cái
201Ống nhựa PVC D168x4,3mmTheo CDKT tại Chương V0,105100m
202Ống nhựa PVC D114x3,8mmTheo CDKT tại Chương V0,186100m
203Ống nhựa PVC D90x2,9mmTheo CDKT tại Chương V0,628100m
204Ống nhựa PVC D60x2,8mmTheo CDKT tại Chương V0,228100m
205Ống nhựa PVC D42x3,1mmTheo CDKT tại Chương V0,077100m
206Ống nhựa PVC D34x2,0mmTheo CDKT tại Chương V1,505100m
207Ống nhựa PVC D27x1,8mmTheo CDKT tại Chương V0,018100m
208Ống nhựa PVC D21x1,6mmTheo CDKT tại Chương V0,528100m
209Côn nhựa Dxd = 168x114Theo CDKT tại Chương V8cái
210Côn nhựa Dxd = 90x42Theo CDKT tại Chương V12cái
211Côn nhựa Dxd = 90x60Theo CDKT tại Chương V27cái
212Côn nhựa Dxd = 34x21Theo CDKT tại Chương V6cái
213Co 45o nhựa D168Theo CDKT tại Chương V9cái
214Co 45o nhựa D114Theo CDKT tại Chương V12cái
215Co 45o nhựa D90Theo CDKT tại Chương V11cái
216Co 90o nhựa D114Theo CDKT tại Chương V2cái
217Co 90o nhựa D90Theo CDKT tại Chương V20cái
218Co 90o nhựa D60Theo CDKT tại Chương V4cái
219Co 90o nhựa D34Theo CDKT tại Chương V24cái
220Co 90o nhựa D27Theo CDKT tại Chương V2cái
221Co 90o nhựa D21Theo CDKT tại Chương V29cái
222Tê 45o nhựa D168Theo CDKT tại Chương V7cái
223Tê 45o nhựa D114Theo CDKT tại Chương V10cái
224Tê 45o nhựa D90Theo CDKT tại Chương V9cái
225Tê 90o nhựa D90Theo CDKT tại Chương V20cái
226Tê 90o nhựa D34Theo CDKT tại Chương V66cái
227Tê 90o nhựa D27Theo CDKT tại Chương V2cái
228Khóa nhựa D34Theo CDKT tại Chương V3cái
229Van 1 chiều nhựa D34Theo CDKT tại Chương V3cái
230Co 90o khâu ren trong D21Theo CDKT tại Chương V60cái
231Mối nối ống nhựa D34Theo CDKT tại Chương V25cái
232Ống nhựa PVC D90x2,9mmTheo CDKT tại Chương V2,418100m
233Ống nhựa PVC D34x2,0mmTheo CDKT tại Chương V0,3100m
234Co nhựa 45o D90Theo CDKT tại Chương V62cái
235Cầu chắn rác D100 (Inox)Theo CDKT tại Chương V31cái
236Máy bơm hỏa tiễn 2HP (Q=6m3/h, H=7-22m)Theo CDKT tại Chương V1cái
237Nẹp inox kẹp tườngTheo CDKT tại Chương V241cái
238Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo CDKT tại Chương V0,2418100m3
239Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại Chương V1,7185m3
240Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V3,1454m3
241Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo CDKT tại Chương V0,0018100m3
242Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V1,3918m3
243Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo CDKT tại Chương V0,0839100m3
244Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo CDKT tại Chương V20,106m2
245Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V3,92m2
246Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo CDKT tại Chương V0,6916m3
247Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo CDKT tại Chương V101cấu kiện
248Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo CDKT tại Chương V11 cấu kiện
249Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo CDKT tại Chương V0,0513tấn
250Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo CDKT tại Chương V0,0279100m2
B SÂN BÊ TÔNG
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo CDKT tại Chương V5,5744100m3
2Cát đắp nềnTheo CDKT tại Chương V387,6743m3
3Rải Ni lông lótTheo CDKT tại Chương V8,71100m2
4Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại Chương V87,1m3
5Cắt ron sân 2mx2mTheo CDKT tại Chương V871m2
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo CDKT tại Chương V0,176100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo CDKT tại Chương V0,176100m3
8Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo CDKT tại Chương V0,5003100m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại Chương V5,36m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo CDKT tại Chương V0,1653100m3
11Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày Theo CDKT tại Chương V6,2712m3
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo CDKT tại Chương V69,68m2
13Quét nước xi măng 2 nướcTheo CDKT tại Chương V69,68m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V33,5m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo CDKT tại Chương V3,752m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo CDKT tại Chương V0,1822100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo CDKT tại Chương V0,3652tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo CDKT tại Chương V671cấu kiện
C BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo CDKT tại Chương V1,0523100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo CDKT tại Chương V0,3108100m3
3Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40Theo CDKT tại Chương V2,87m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại Chương V5,28m3
5Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại Chương V12,712m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo CDKT tại Chương V0,272m3
7Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại Chương V2,624m3
8Ván khuôn thép móng dàiTheo CDKT tại Chương V0,0452100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo CDKT tại Chương V1,1519100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo CDKT tại Chương V0,2249100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo CDKT tại Chương V0,6624100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo CDKT tại Chương V0,4916tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo CDKT tại Chương V1,4289tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo CDKT tại Chương V0,1365tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo CDKT tại Chương V0,0356tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo CDKT tại Chương V0,3595tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo CDKT tại Chương V0,022tấn
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V21,845m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V61,19m2
20Quét nước xi măng 2 nướcTheo CDKT tại Chương V61,19m2
21Quét Sikatop Seal 107 chống thấm, quét 2 lớp (định mức 2kg/m2/lớp)Theo CDKT tại Chương V129,4m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V26,8m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo CDKT tại Chương V11cấu kiện
24Gia công hệ khung nhà che máy bơmTheo CDKT tại Chương V0,0459tấn
25Lắp dựng kết cấu thép nhà che máy bơmTheo CDKT tại Chương V0,046tấn
26Gia công xà gồ thépTheo CDKT tại Chương V0,0072tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo CDKT tại Chương V0,007tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn lạnh dày 4,5zemTheo CDKT tại Chương V0,1525100m2
29Cửa sắt kéoTheo CDKT tại Chương V3m2
30Lắp dựng cửa khung sắtTheo CDKT tại Chương V3m2
D NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo CDKT tại Chương V5,2921m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo CDKT tại Chương V0,9881m3
3Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Theo CDKT tại Chương V0,9075m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại Chương V0,8625m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo CDKT tại Chương V0,024100m2
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V2,28m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo CDKT tại Chương V3,3078m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại Chương V0,664m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại Chương V1,493m3
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại Chương V1,3102m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại Chương V0,336m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo CDKT tại Chương V0,0106tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo CDKT tại Chương V0,0956tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo CDKT tại Chương V0,0137tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo CDKT tại Chương V0,0795tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo CDKT tại Chương V0,0362tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo CDKT tại Chương V0,2625tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo CDKT tại Chương V0,008tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo CDKT tại Chương V0,0419tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo CDKT tại Chương V0,1782tấn
21Ván khuôn gỗ sàn máiTheo CDKT tại Chương V0,2518100m2
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo CDKT tại Chương V0,16100m2
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo CDKT tại Chương V0,0084100m2
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo CDKT tại Chương V0,1136100m2
25Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày Theo CDKT tại Chương V0,0513m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều cao Theo CDKT tại Chương V0,0675m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Theo CDKT tại Chương V4,586m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Theo CDKT tại Chương V0,8109m3
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo CDKT tại Chương V38,26m2
30Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo CDKT tại Chương V25,87m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V1,06m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V6,704m2
33Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V3,24m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V25,1776m2
35Bả bằng bột bả vào tườngTheo CDKT tại Chương V58,71m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo CDKT tại Chương V22,22m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo CDKT tại Chương V25,43m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo CDKT tại Chương V55,5m2
39Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo CDKT tại Chương V2,352m3
40Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Theo CDKT tại Chương V0,784m3
41Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V9,01m2
42Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 200x600mmTheo CDKT tại Chương V2,06m2
43Gia công xà gồ STKTheo CDKT tại Chương V0,0187tấn
44Lắp dựng xà gồ STKTheo CDKT tại Chương V0,0187tấn
45Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo CDKT tại Chương V0,0264tấn
46Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18mTheo CDKT tại Chương V0,0264tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo CDKT tại Chương V4,06321m2
48Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC)Theo CDKT tại Chương V7,84m2
49Lợp mái che tường bằng tole kẽm sóng vuông màu dày 4,5zemTheo CDKT tại Chương V0,1265100m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo CDKT tại Chương V17,68m2
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V6,6m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V17,6m
53Kẻ joint tườngTheo CDKT tại Chương V6,2m
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V0,44m
55Ống nhựa uPVC D42x2,1mmTheo CDKT tại Chương V0,031100m
56Cầu chắn rác D90Theo CDKT tại Chương V1cái
57Cửa đi nhôm kính hệ 55 kính cường lực dày 8 ly, không chia ôTheo CDKT tại Chương V2,07m2
58Cửa sổ nhôm kính hệ 55 kính cường lực dày 8 ly, không chia ôTheo CDKT tại Chương V4,68m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo CDKT tại Chương V6,75m2
60Bộ đèn Led đơn 1,2m 18W 220VTheo CDKT tại Chương V2bộ
61Ổ cắm điện đôi 2 chấu 10A 250VTheo CDKT tại Chương V2cái
62Công tắc đèn âm 1 chiều 10A 250VTheo CDKT tại Chương V2cái
63MCB 2P 20ATheo CDKT tại Chương V1cái
64Hộp + mặt công tắc ổ cắm 2,3,4 lỗTheo CDKT tại Chương V4hộp
65Hộp mặt CB 1 lỗTheo CDKT tại Chương V1hộp
66Hộp nối vuôngTheo CDKT tại Chương V1hộp
67Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo CDKT tại Chương V15m
68Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo CDKT tại Chương V8m
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo CDKT tại Chương V20m
70Băng keo cách điệnTheo CDKT tại Chương V2cuộn
E NHÀ ĐỂ XE 02 BÁNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo CDKT tại Chương V0,34131m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo CDKT tại Chương V3,61071m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo CDKT tại Chương V1,479m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Theo CDKT tại Chương V1,482m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại Chương V0,324m3
6Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày Theo CDKT tại Chương V3,2695m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo CDKT tại Chương V14,6055m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại Chương V6,276m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo CDKT tại Chương V0,0432100m2
10Rải Ni lông lótTheo CDKT tại Chương V0,6276100m2
11Gia công cột bằng thép hình STKTheo CDKT tại Chương V0,2573tấn
12Lắp cột thép STK các loạiTheo CDKT tại Chương V0,2573tấn
13Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo CDKT tại Chương V0,1521tấn
14Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18mTheo CDKT tại Chương V0,1521tấn
15Bulong neo D12 L=300Theo CDKT tại Chương V32bộ
16Gia công xà gồ thép STKTheo CDKT tại Chương V0,3877tấn
17Lắp dựng xà gồ thép STKTheo CDKT tại Chương V0,3877tấn
18Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 4,5zemTheo CDKT tại Chương V0,8085100m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo CDKT tại Chương V42,21731m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V72,2652m2
F PCCC 6 PHÒNG
1Bình chữa cháy CO2 MT3 3kgTheo CDKT tại Chương V4Bình
2Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4kgTheo CDKT tại Chương V4Bình
3Tủ đựng bình chữa cháyTheo CDKT tại Chương V4hộp
4Bảng nội quy chữa cháyTheo CDKT tại Chương V2cái
5Chuông báo cháyTheo CDKT tại Chương V0,45 chuông
6Đầu báo khói loại địa chỉTheo CDKT tại Chương V0,610 đầu
7Đầu báo nhiệt loại địa chỉTheo CDKT tại Chương V0,610 đầu
8Cáp tín hiệu loại chống cháy 2x1,5mm2Theo CDKT tại Chương V120m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo CDKT tại Chương V120m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3377E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.198E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình dân dụng, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.242.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.484.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Trình độ kỹ sư Xây dựng trở lên- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
3 Kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.32
4 Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 - Trình độ cao đẳng cấp thoát nước trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.32
5 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn công suất ≥ 23kW1
2 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW2
3 Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) công suất ≥ 5kW2
4 Máy đầm bê tông đầm dùi công suất ≥ 1,5kW2
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250 lít2
6 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥70Kg1
7 Máy Khoan bê tông công suất ≥ 1,5 kW1
8 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m31
9 Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 0,8 tấn1
10 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->