Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220710704-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220710604
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 14:26:00 đến ngày 2022-07-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,122,869,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23686E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 2019 đến nay) tính đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng Cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.670.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chũa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu;- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật,- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước,- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu;- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân bao gồm đủ các nghề: cơ khí; nề xây dựng; điện; nước, mộc.Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu (các thiết bị, máy đào, ô tô tải, máy ũi, máy
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải trọng tải (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu (các thiết bị, máy đào, ô tô tải,
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy vận thăng (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu (các thiết bị, máy đào, ô tô tải, máy ũ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu (các thiết bị, máy đào, ô tô tải, má
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu (các thiết bị, máy đào, ô tô tải, má
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu (các thiết bị, máy đào, ô tô tải,
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu (các thiết bị, máy đào, ô tô tải, máy ũi,
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu (các thiết bị, máy đào, ô tô tải, máy ũi, máy
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu (các thiết bị, máy đào, ô tô tải, má
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch, đá (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu (các thiết bị, máy đào, ô tô tải, má
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy kinh vĩ (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu (các thiết bị, máy đào, ô tô tải, máy ũi,
- Đặc điểm thiết bị Chân + mia + máy
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ván khuôn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu (các thiết bị, máy đào, ô tô tải, máy ũi, m
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 500
13-Giàn giáo (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu (các thiết bị, máy đào, ô tô tải, máy ũi, m
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 150

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Trường Tiểu học Vĩnh An. Hạng mục: Khu hiệu bộ; 01 phòng Làng Giang; 01 phòng Làng Xà Tang
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn , địa chỉ: 59, Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn. 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế - xây dựng Bình Phú (địa chỉ: 74 Phạm Hùng, Phường Lý Thường Kiệt, TP. Quy Nhơn, T. Bình Định). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tây Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ánh Gia (Địa chỉ: 119 Nguyễn Thái Học, Tp. Quy Nhơn, T. Bình Định)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn , địa chỉ: 59, Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn. 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn và sự phù hợp về quy mô tính chất và độ phức tạp của công trình; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của Nhà thầu để chứng minh tài chính lành mạnh;
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn. 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định (01 Trần Phú, TP, Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 0256 3 821804).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quy hoạch – Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Điện thoại: 0256 3822849.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Tây Sơn; địa chỉ 59 Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256).3880165 - Fax: 3880993
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHU HIỆU BỘ, PHẦN MÓNG:
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V3,356100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V6,3141m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V1,061100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V8,649m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,064tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,991tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,729tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V31,53m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V41,151m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,843100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,254tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,767tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,861tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V8,491m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,606100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,986100m3
17Mua đất tại mỏ để san nền (mỏ đất tạm tính khai thác thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, cách hiện trường xây lắp khoảng 14,7km, đơn giá đất trên phương tiện vận chuyển bên mua)Mô trả kỹ thuật theo Chương V53,206m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V0,532100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô trả kỹ thuật theo Chương V5,32110m³
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 13,7kmMô trả kỹ thuật theo Chương V5,32110m³
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,564m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,952m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V50,233m2
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V18,208m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,621m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V9,63m3
B HẠNG MỤC: KHU HIỆU BỘ, PHẦN XÂY:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V30,758m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V16,174m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V7,167m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V13,176m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V6,99m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V5,697m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V7,132m3
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,842m3
C HẠNG MỤC: KHU HIỆU BỘ, PHẦN BÊ TÔNG CỐT THÉP:
1Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,604m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,802m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V1,227100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,296tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,529tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V1,866tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V10,101m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V1,925100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,471tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V1,963tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V1,998tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V18,602m3
13Ván khuôn gỗ sàn máiMô trả kỹ thuật theo Chương V4,618100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V5,422tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,303tấn
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V40,58m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nướcMô trả kỹ thuật theo Chương V0,536100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,199tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,31tấn
20Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,406m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,369100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,37tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,784m3
24Ván khuôn gỗ : Lam các loạiMô trả kỹ thuật theo Chương V0,502100m2
25Lắp dựng cốt thép Lam các loại, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,269tấn
26Lắp dựng cốt thép Lam các loại, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,041tấn
27Bê tông lam treo, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,887m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ: cấu kiện bê tông đúc sẵnMô trả kỹ thuật theo Chương V0,319100m2
29Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,582m3
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô trả kỹ thuật theo Chương V561 cấu kiện
31Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,276100m2
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,141tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,323tấn
34Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,815m3
D HẠNG MỤC: KHU HIỆU BỘ, PHẦN MÁI:
1Gia công xà gồ thépMô trả kỹ thuật theo Chương V1,538tấn
2Gia công cầu phong thépMô trả kỹ thuật theo Chương V0,905tấn
3Gia công li tô thépMô trả kỹ thuật theo Chương V1,208tấn
4Lắp dựng xà gồ thépMô trả kỹ thuật theo Chương V3,651tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V300,4941m2
6Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,2100m2
7Gia công, lắp đặt thang thép đặc D20mm, bao bởi khối bê tông đá 1x2, mác 200 (quy cách theo thiết kế)Mô trả kỹ thuật theo Chương V4bậc
8Cửa tôn thông mái (quy cách theo thiết kế)Mô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
E HẠNG MỤC: KHU HIỆU BỘ, PHẦN CỬA - LAN CAN HÀNH LANG:
1SXLD Cửa đi khung nhôm hệ 1000: trên kính, dưới lambri, kính trắng 6,38mm bao gồm phụ kiện (thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề, ổ khóa....) (quy cách theo thiết kế)Mô trả kỹ thuật theo Chương V55,68m2
2SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính trắng 6,38 mm bao gồm phụ kiện (thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề....) (quy cách theo thiết kế)Mô trả kỹ thuật theo Chương V41,76m2
3SXLD vách ngăn khung nhôm hệ 1000, kính trắng 6,38 mm bao gồm phụ kiện (quy cách theo thiết kế)Mô trả kỹ thuật theo Chương V4,4m2
4Gia công hoa sắt bảo vệ - thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,413tấn
5Lắp dựng hoa sắt cửaMô trả kỹ thuật theo Chương V61,695m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V43,7861m2
7Gia công lan can inox sus 304Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,199tấn
8Lắp dựng lan can inoxMô trả kỹ thuật theo Chương V22,892m2
F HẠNG MỤC: KHU HIỆU BỘ, PHẦN TRÁT GRANITO; ỐP - LÁT GẠCH CERAMIC:
1Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V22,01m2
2Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V23,63m2
3Ốp chân tường, trụ cột, gạch ceramic - Tiết diện gạch 150x600mmMô trả kỹ thuật theo Chương V23,412m2
4Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V151,236m2
5Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V295,25m2
6Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 300x300mm chống trượt, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V29,17m2
G HẠNG MỤC: KHU HIỆU BỘ, PHẦN TRÁT, SƠN NƯỚC HOÀN THIỆN - CHỐNG THẤM SÀN:
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V182,79m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V78,503m2
3Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V97,53m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V515,066m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V165,658m2
6Trát cấu kiện bê tông khác, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V193,222m2
7Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V478,6m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V68,527m2
9Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V26,86m2
10Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,129m2
11Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V126,92m
12Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V96,58m
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V114,4m
14Công tác tạm tính: tạo ron chỉ rộng 20mm, âm 20mmMô trả kỹ thuật theo Chương V21,6m
15Quét nước xi măng 2 nướcMô trả kỹ thuật theo Chương V32,87m2
16Bả bằng bột bả vào tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V764,722m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô trả kỹ thuật theo Chương V1.006,872m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V686,866m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V1.084,728m2
20Ngâm nước XM (7kg/m3 nước) cho sàn bê tông theo quy trình kỹ thuậtMô trả kỹ thuật theo Chương V80,065m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (03 lớp theo quy trình)Mô trả kỹ thuật theo Chương V160,695m2
22Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V95,265m2
23Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô trả kỹ thuật theo Chương V4,805100m2
H HẠNG MỤC: KHU HIỆU BỘ, PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt consol đón điện 2 sứ U2-1 (bao gồm phụ kiện)Mô trả kỹ thuật theo Chương V1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
2Lắp đặt sứ các loạiMô trả kỹ thuật theo Chương V1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
3Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 75AMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 50AMô trả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 40AMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32AMô trả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10AMô trả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Lắp đặt đèn led lup tròn siêu mỏng ốp trầnMô trả kỹ thuật theo Chương V9bộ
9Lắp đặt đèn led 11wMô trả kỹ thuật theo Chương V10bộ
10Lắp đặt đèn đôi chiếu sáng led tube (2x1,2mm-36w)Mô trả kỹ thuật theo Chương V16bộ
11Lắp đặt quạt trần + bộ điều chỉnh tốc độ quạtMô trả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Lắp đặt quạt treo tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Lắp đặt công tắc đènMô trả kỹ thuật theo Chương V36cái
14Lắp đặt ổ cắmMô trả kỹ thuật theo Chương V32cái
15Lắp đặt cầu chì 10AMô trả kỹ thuật theo Chương V40cái
16Lắp đặt hộp nối dây âm tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V50hộp
17Lắp đặt hộp điện âm tường (bảng hãm)Mô trả kỹ thuật theo Chương V30hộp
18Lắp đặt mặt nạ 1-3 âm tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V70cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x16mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V120m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x10mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V100m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x4mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V75m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x2,5mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V175m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x1,5mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V630m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V10m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D21mmMô trả kỹ thuật theo Chương V7m
26Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng sơn tĩnh điện, có khóa bảo vệ (KT: 250x400x200)Mô trả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
27Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng sơn tĩnh điện, có khóa bảo vệ (KT: 200x200x200)Mô trả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
28Bình chữa cháy bột MFZ4-4kgMô trả kỹ thuật theo Chương V4bình
29Bình chữa cháy khí CO2 MT3-3kgMô trả kỹ thuật theo Chương V4bình
30Lắp giá đôi đỡ bình chữa cháyMô trả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
31Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy MicaMô trả kỹ thuật theo Chương V4bảng
I HẠNG MỤC: KHU HIỆU BỘ, HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V0,236100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,736m3
3Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,072m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô trả kỹ thuật theo Chương V0,414100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,157m3
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V6,78m2
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,832m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V19,84m2
10Quét nước xi măng 2 nướcMô trả kỹ thuật theo Chương V19,84m2
11Thi công tầng lọc cátMô trả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,584m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô trả kỹ thuật theo Chương V0,019100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô trả kỹ thuật theo Chương V0,042tấn
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô trả kỹ thuật theo Chương V61 cấu kiện
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,12100m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC PVC, ĐK 114mm-2.9mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm-3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm-3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
22Lắp đặt Y PVC, ĐK 114mmMô trả kỹ thuật theo Chương V3cái
23Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 114mmMô trả kỹ thuật theo Chương V7cái
24Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 114mmMô trả kỹ thuật theo Chương V8cái
25Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 114/60mmMô trả kỹ thuật theo Chương V5cái
26Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 114/60mmMô trả kỹ thuật theo Chương V8cái
27Lắp đặt tê PVC, ĐK 60mmMô trả kỹ thuật theo Chương V9cái
28Lắp đặt cút PVC, ĐK 60mmMô trả kỹ thuật theo Chương V14cái
29Lắp đặt tê PVC, ĐK 60/34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V9cái
30Lắp đặt cút PVC, ĐK 60/34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V8cái
31Lắp đặt tê PVC, ĐK 34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V18cái
32Lắp đặt cút PVC, ĐK 34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V22cái
33Lắp đặt tê giảm PVC, ĐK 34/27mmMô trả kỹ thuật theo Chương V8cái
34Lắp đặt cút PVC, ĐK 34/27mmMô trả kỹ thuật theo Chương V12cái
35Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mmMô trả kỹ thuật theo Chương V8cái
36Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mmMô trả kỹ thuật theo Chương V16cái
37Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 27mmMô trả kỹ thuật theo Chương V18cái
38Lắp đặt van khóa một chiều D34Mô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Lắp đặt vòi xả inoxMô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
40Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnMô trả kỹ thuật theo Chương V6bộ
41Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inoxMô trả kỹ thuật theo Chương V6bộ
42Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảMô trả kỹ thuật theo Chương V6bộ
43Lắp đặt vách ngăn tiểu nam (Inax P-1)Mô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Lắp đặt lavabo sứ treo tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V4bộ
45Phụ kiện lavabo (Ống thải; Van vặn khóa;Ống cấp nước)Mô trả kỹ thuật theo Chương V4bộ
46Lắp đặt vòi lavabo (chỉ tính tiền thiết bị, công lắp đặt đã tính trong lavabo - LFV-12A)Mô trả kỹ thuật theo Chương V4bộ
47Lắp đặt gương soiMô trả kỹ thuật theo Chương V4cái
48Lắp đặt kệ kínhMô trả kỹ thuật theo Chương V4cái
49Lắp đặt phễu thu nước thải InoxMô trả kỹ thuật theo Chương V10cái
50Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô trả kỹ thuật theo Chương V1bể
51Máy bơm nước sinh hoạt 2 kwMô trả kỹ thuật theo Chương V1máy
52Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-3mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,684100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm-3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,532100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 42mm-3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
56Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mmMô trả kỹ thuật theo Chương V27cái
57Lắp đặt cút PVC, ĐK 60mmMô trả kỹ thuật theo Chương V21cái
58Cầu chắn rác inoxMô trả kỹ thuật theo Chương V16cái
J HẠNG MỤC: KHU HIỆU BỘ, PHẦN CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét (bán kính bảo vệ R=75m)Mô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp dựng cột đỡ kim chống sét bằng Inox D60-1,5mm (L=5.0m)Mô trả kỹ thuật theo Chương V11 cột
3Hộp kiểm tra điện trở nối đấtMô trả kỹ thuật theo Chương V1hộp
4Đóng cọc tiếp đất đồng D16Mô trả kỹ thuật theo Chương V3cọc
5Lắp đặt dây cáp đồng trần C70mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V31m
6Dây neo cáp thép 5mm2:Mô trả kỹ thuật theo Chương V30m
7Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D42mmMô trả kỹ thuật theo Chương V50m
8Công tác tạm tính: Ốc xiết cáp đồngMô trả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Khoan giếng tiếp địaMô trả kỹ thuật theo Chương V3giếng
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V5,251m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,053100m3
K HẠNG MỤC: KHU HIỆU BỘ, PHẦN MẠNG INTERNET
1Cài đặt thiết bị định tuyến (ADSL ROUTER)Mô trả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
2Thiết bị SWICTH D-LINK 16 PORTS 10/100Mô trả kỹ thuật theo Chương V21 thiết bị
3WIERLESS D-LINK ASD2/2 + DSL - 2740BMô trả kỹ thuật theo Chương V21 thiết bị
4Lắp đặt cáp mạng 6CATMô trả kỹ thuật theo Chương V2210 m
5Lắp đặt ổ cắm internetMô trả kỹ thuật theo Chương V13cái
6Lắp đặt jack cắm mạng (đầu cose)Mô trả kỹ thuật theo Chương V19cái
7Dây nhảy quang dài 3mMô trả kỹ thuật theo Chương V1dây
8Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện MODEL 3010 SERIALMô trả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
9Lắp đặt mặt nạ 1Mô trả kỹ thuật theo Chương V17cái
10Lắp đặt Đế đơn âm tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V17cái
11Lắp đặt ổ cắm đơnMô trả kỹ thuật theo Chương V3cái
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mmMô trả kỹ thuật theo Chương V120m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D32mmMô trả kỹ thuật theo Chương V16m
L HẠNG MỤC: 01 PHÒNG LÀNG GIANG, PHẦN MÓNG:
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V1,101100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V1,8411m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,315100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,708m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,468tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V6,307m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V12,271m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,257100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,066tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,328tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,572m3
13Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V5,994m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,906100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,084100m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,971m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V18,376m2
18Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V6,798m3
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V67,98m2
20Cắt ron nền hè khoảng cách a2000Mô trả kỹ thuật theo Chương V5,4110m
M HẠNG MỤC: 01 PHÒNG LÀNG GIANG, PHẦN XÂY:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V14,18m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V7,31m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,604m3
N HẠNG MỤC: 01 PHÒNG LÀNG GIANG, PHẦN BÊ TÔNG CỐT THÉP:
1Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,344m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,34m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,4100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,082tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,399tấn
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,232m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,373100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,131tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,398tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,265tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,528m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiMô trả kỹ thuật theo Chương V0,847100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,944tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V7,75m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,802m3
16Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,149m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô trả kỹ thuật theo Chương V0,311100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,161tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,107tấn
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô trả kỹ thuật theo Chương V91 cấu kiện
O HẠNG MỤC: 01 PHÒNG LÀNG GIANG, PHẦN MÁI:
1Gia công xà gồ thépMô trả kỹ thuật theo Chương V0,404tấn
2Gia công cầu phong thépMô trả kỹ thuật theo Chương V0,353tấn
3Gia công li tô thépMô trả kỹ thuật theo Chương V0,451tấn
4Lắp dựng xà gồ thépMô trả kỹ thuật theo Chương V1,208tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V101,9051m2
6Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,822100m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC D90-3mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,174100m
8Lắp đặt cút PVC D90-3mmMô trả kỹ thuật theo Chương V16cái
9Cầu chắn rác inox D90Mô trả kỹ thuật theo Chương V4cái
P HẠNG MỤC: 01 PHÒNG LÀNG GIANG, PHẦN CỬA
1SXLD Cửa đi khung nhôm hệ 1000: trên kính, dưới lambri, kính trắng 6,38mm bao gồm phụ kiện (thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề, ổ khóa....) (quy cách theo thiết kế)Mô trả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
2SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính trắng 6,38 mm bao gồm phụ kiện (thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề....) (quy cách theo thiết kế)Mô trả kỹ thuật theo Chương V12,96m2
3Gia công hoa sắt bảo vệ - thép hộp 14x14x1,2mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,104tấn
4Lắp dựng hoa sắt cửaMô trả kỹ thuật theo Chương V15,539m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V10,9991m2
Q HẠNG MỤC: 01 PHÒNG LÀNG GIANG, PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V13,218m2
2Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V62,112m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V78,322m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V31,2m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V70,9m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V32,86m2
7Trát xà dầm (cấu kiện bê tông khác), vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V25,086m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V86,3m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V37,948m2
10Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V56,2m
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V26,8m
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V192,81m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V188,182m2
14Ngâm nước XM (7kg/m3 nước) cho sàn bê tông theo quy trình kỹ thuậtMô trả kỹ thuật theo Chương V10,36m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (03 lớp theo quy trình)Mô trả kỹ thuật theo Chương V23,76m2
16Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V13,16m2
17Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô trả kỹ thuật theo Chương V1,436100m2
R HẠNG MỤC: 01 PHÒNG LÀNG GIANG, PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt cầu chì 10AMô trả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Lắp đặt công tắc đơnMô trả kỹ thuật theo Chương V5cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô trả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Lắp đặt đèn led lup tròn siêu mỏng ốp trầnMô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Lắp đặt đèn đôi chiếu sáng led tube (2x1,2mm-36w)Mô trả kỹ thuật theo Chương V6bộ
9Lắp đặt đèn đơn chiếu sáng led tube (1x1,2m-18W) + giá treo bảngMô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Lắp đặt quạt trần + bộ điều chỉnh tốc độ quạtMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt quạt treo tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x6mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V20m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x4mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V16m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x2,5mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V10m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x1,5mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V50m
16Lắp đặt mặt nạ 1-3 âm tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp đặt mặt nạ 4-6 âm tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt Đế đơn âm tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp đặt Đế đôi âm tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng sơn tĩnh điện, có khóa bảo vệ (KT: 200x200x200)Mô trả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
21Lắp đặt hộp điện chứa 2-4 modul + phụ kiệnMô trả kỹ thuật theo Chương V1hộp
22Lắp đặt hộp nối dây âm tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V2hộp
23Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm tường - PVC D25mmMô trả kỹ thuật theo Chương V30m
24Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm tường - PVC D34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V15m
25Lắp đặt consol đón điện 2 sứ U2-1 (bao gồm phụ kiện)Mô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
S HẠNG MỤC: 01 PHÒNG LÀNG XÀ TANG, SAN NỀN
1Công phá bỏ tường rào trụ bê tông 150x150, lưới B40Mô trả kỹ thuật theo Chương V12m
2Phát cây, cỏ trước khi thi công công trìnhMô trả kỹ thuật theo Chương V2,289100m2
3Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V0,458100m3
4Mua đất tại mỏ để san nền (mỏ đất tạm tính khai thác thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, cách hiện trường xây lắp khoảng 14,7km, đơn giá đất trên phương tiện vận chuyển bên mua)Mô trả kỹ thuật theo Chương V155,3m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V1,553100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô trả kỹ thuật theo Chương V15,5310m³
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 13,7kmMô trả kỹ thuật theo Chương V15,5310m³
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,329100m3
9Rải giấy bạt ni lông lớp cách lyMô trả kỹ thuật theo Chương V0,849100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V8,486m3
11Cắt ron sân 2x2mMô trả kỹ thuật theo Chương V6,6410m
T HẠNG MỤC: 01 PHÒNG LÀNG XÀ TANG, PHẦN MÓNG:
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V0,423100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,325100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,708m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,477tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V6,378m3
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V12,271m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,257100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,066tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,328tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,572m3
12Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V5,994m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,209100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,297100m3
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,971m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V18,376m2
17Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,76m3
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V37,6m2
U HẠNG MỤC: 01 PHÒNG LÀNG XÀ TANG, PHẦN XÂY:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V14,18m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V7,31m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,604m3
V HẠNG MỤC: 01 PHÒNG LÀNG XÀ TANG, PHẦN BÊ TÔNG CỐT THÉP:
1Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,344m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,344m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,4100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,082tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,399tấn
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,232m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,373100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,131tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,398tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,265tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,528m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiMô trả kỹ thuật theo Chương V0,847100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,944tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V7,75m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,802m3
16Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,149m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô trả kỹ thuật theo Chương V0,311100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,161tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,107tấn
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô trả kỹ thuật theo Chương V91 cấu kiện
W HẠNG MỤC: 01 PHÒNG LÀNG XÀ TANG, PHẦN MÁI:
1Gia công xà gồ thépMô trả kỹ thuật theo Chương V0,404tấn
2Gia công cầu phong thépMô trả kỹ thuật theo Chương V0,353tấn
3Gia công li tô thépMô trả kỹ thuật theo Chương V0,451tấn
4Lắp dựng xà gồ thépMô trả kỹ thuật theo Chương V1,208tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V101,9051m2
6Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,822100m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC D90-3mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,174100m
8Lắp đặt cút PVC D90-3mmMô trả kỹ thuật theo Chương V16cái
9Cầu chắn rác inox D90Mô trả kỹ thuật theo Chương V4cái
X HẠNG MỤC: 01 PHÒNG LÀNG XÀ TANG, PHẦN CỬA
1SXLD Cửa đi khung nhôm hệ 1000: trên kính, dưới lambri, kính trắng 6,38mm bao gồm phụ kiện (thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề, ổ khóa....) (quy cách theo thiết kế)Mô trả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
2SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính trắng 6,38 mm bao gồm phụ kiện (thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề....) (quy cách theo thiết kế)Mô trả kỹ thuật theo Chương V12,96m2
3Gia công hoa sắt bảo vệ - thép hộp 14x14x1,2mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,104tấn
4Lắp dựng hoa sắt cửaMô trả kỹ thuật theo Chương V15,539m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V10,9991m2
Y HẠNG MỤC: 01 PHÒNG LÀNG XÀ TANG, PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V13,218m2
2Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V62,112m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V78,322m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V31,2m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V70,9m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V32,86m2
7Trát xà dầm (cấu kiện bê tông khác), vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V25,086m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V86,3m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V37,948m2
10Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V56,2m
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V26,8m
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V192,81m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V188,182m2
14Ngâm nước XM (7kg/m3 nước) cho sàn bê tông theo quy trình kỹ thuậtMô trả kỹ thuật theo Chương V10,36m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (03 lớp theo quy trình)Mô trả kỹ thuật theo Chương V23,76m2
16Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V13,16m2
17Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô trả kỹ thuật theo Chương V1,436100m2
Z HẠNG MỤC: 01 PHÒNG LÀNG XÀ TANG, PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt cầu chì 10AMô trả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Lắp đặt công tắc đơnMô trả kỹ thuật theo Chương V5cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô trả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Lắp đặt đèn led lup tròn siêu mỏng ốp trầnMô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Lắp đặt đèn đôi chiếu sáng led tube (2x1,2mm-36w)Mô trả kỹ thuật theo Chương V6bộ
9Lắp đặt đèn đơn chiếu sáng led tube (1x1,2m-18W) + giá treo bảngMô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Lắp đặt quạt trần + bộ điều chỉnh tốc độ quạtMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt quạt treo tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x6mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V20m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x4mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V16m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x2,5mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V10m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x1,5mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V50m
16Lắp đặt mặt nạ 1-3 âm tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp đặt mặt nạ 4-6 âm tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt Đế đơn âm tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp đặt Đế đôi âm tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng sơn tĩnh điện, có khóa bảo vệ (KT: 200x200x200)Mô trả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
21Lắp đặt hộp điện chứa 2-4 modul + phụ kiệnMô trả kỹ thuật theo Chương V1hộp
22Lắp đặt hộp nối dây âm tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V2hộp
23Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm tường - PVC D25mmMô trả kỹ thuật theo Chương V30m
24Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm tường - PVC D34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V15m
25Lắp đặt consol đón điện 2 sứ U2-1 (bao gồm phụ kiện)Mô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23686E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 2019 đến nay) tính đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng Cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.670.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chũa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)52
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu;- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)51
3 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật,- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)51
4 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước,- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)51
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)31
6 Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật) 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu;- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)51
7 Công nhân, thợ lành nghề 20 Công nhân bao gồm đủ các nghề: cơ khí; nề xây dựng; điện; nước, mộc.Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu (các thiết bị, máy đào, ô tô tải, máy ũi, máy kinh vĩ phải có giấy kiểm định an toàn)) ≥ 0,8m31
2 Ô tô tải trọng tải (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu (các thiết bị, máy đào, ô tô tải, máy ũi, máy kinh vĩ phải có giấy kiểm định an toàn)) ≥ 7 tấn2
3 Máy vận thăng (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu (các thiết bị, máy đào, ô tô tải, máy ũi, máy kinh vĩ phải có giấy kiểm định an toàn)) ≥ 2 tấn1
4 Máy ủi công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu (các thiết bị, máy đào, ô tô tải, máy ũi, máy kinh vĩ phải có giấy kiểm định an toàn)) ≥ 110CV1
5 Máy trộn bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu (các thiết bị, máy đào, ô tô tải, máy ũi, máy kinh vĩ phải có giấy kiểm định an toàn)) ≥ 250 lít2
6 Máy đầm dùi bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu (các thiết bị, máy đào, ô tô tải, máy ũi, máy kinh vĩ phải có giấy kiểm định an toàn)) ≥ 1,5KW3
7 Máy đầm bàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu (các thiết bị, máy đào, ô tô tải, máy ũi, máy kinh vĩ phải có giấy kiểm định an toàn)) ≥ 1KW2
8 Máy hàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu (các thiết bị, máy đào, ô tô tải, máy ũi, máy kinh vĩ phải có giấy kiểm định an toàn)) ≥ 23 KW2
9 Máy cắt uốn thép (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu (các thiết bị, máy đào, ô tô tải, máy ũi, máy kinh vĩ phải có giấy kiểm định an toàn)) ≥ 5kw2
10 Máy cắt gạch, đá (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu (các thiết bị, máy đào, ô tô tải, máy ũi, máy kinh vĩ phải có giấy kiểm định an toàn)) ≥ 5kw2
11 Máy kinh vĩ (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu (các thiết bị, máy đào, ô tô tải, máy ũi, máy kinh vĩ phải có giấy kiểm định an toàn)) Chân + mia + máy1
12 Ván khuôn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu (các thiết bị, máy đào, ô tô tải, máy ũi, máy kinh vĩ phải có giấy kiểm định an toàn)) m2500
13 Giàn giáo (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu (các thiết bị, máy đào, ô tô tải, máy ũi, máy kinh vĩ phải có giấy kiểm định an toàn)) bộ150
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->