Gói thầu: Sửa chữa cửa sổ cửa đi và khu vực vệ sinh lầu 1 và mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220684060-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| Tên gói thầu | Sửa chữa cửa sổ cửa đi và khu vực vệ sinh lầu 1 và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220643231 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí ngân sách không thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 14:26:00 đến ngày 2022-07-13 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,334,582,860 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.501875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.00374E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình sửa chữa, cải tạo hoặc xây mới công trình dân dụng trong đó có thi công xây dựng hoặc sửa chữa các hạng mục khối nhà, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống điều hòa không khí. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.634.209.000 VND (Một tỷ sáu trăm ba mươi bốn triệu hai trăm lẻ chín nghìn đồng).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.+ Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.634.209.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.902.627.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện hoặc cơ khí.Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa cửa sổ cửa đi và khu vực vệ sinh lầu 1 và mua sắm thiết bị Sửa chữa cửa sổ cửa đi và khu vực vệ sinh lầu 1 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí ngân sách không thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và truyền thông Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 59 Lý Tự Trọng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Thông tin và truyền thông Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 59 Lý Tự Trọng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 245,5475 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 356,5 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 225,5 | m |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,873 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,855 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,55 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4289 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 363,275 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,4 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.187,455 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh khung bông sắt bảo vệ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108,99 | 1m2 bề mặt kết cấu |
| 15 | Vận chuyển xà bần, phế thải đi đổ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | chuyến |
| B | HẠNG MỤC CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7614 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0039 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0106 | 100m2 |
| 5 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,31 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,38 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,855 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,595 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,855 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 119,88 | m2 |
| 11 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact HPL dày 18mm (tay nắm cửa bằng inox 304, chân inox 304) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,76 | m2 |
| 12 | Gia công hệ khung dàn thép mạ kẽm 30x30x1.4 (trọng lượng 7.47kg/6m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0583 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0583 | tấn |
| 14 | Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,396 | m2 |
| 15 | Cung cấp và lắp dựng trần Prima khung nổi 600x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 345,815 | m2 |
| 16 | Cung cấp và lắp dựng trần thạch cao chống ẩm khung chìm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,725 | m2 |
| 17 | Cung cấp và lắp dựng vách thạch cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,704 | m2 |
| 18 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55- kính cường lực dày 8 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 131,835 | m2 |
| 19 | Cung cấp cửa đi gỗ tự nhiên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2 | m2 |
| 20 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 55 - kính cường lực dày 8 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81,6975 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 215,7325 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108,99 | m2 |
| 23 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.247,173 | m2 |
| 24 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,11 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.422,433 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 303,116 | m2 |
| C | HẠNG MỤC VÁCH TRANG TRÍ | |||
| 1 | Cung cấp lắp dựng vách gỗ MDF phủ Laminate dày 17mm, phía trên cắt CNC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,14 | m2 |
| 2 | Bàn tròn gỗ theo phối cảnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Ghế gỗ theo phối cảnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Ghế gỗ băng dài bọc simili có tựa dài 7100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Tủ bếp trên + bếp dưới gỗ MDF phủ melamine | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp dựng vách gỗ HMR dày 12mm có nẹp Inox 304 màu trắng xước (rộng 8mm, dày 1mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,68 | m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp dựng chữ " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM", chữ mica hộp nổi 25mm, cao 220mm, ngang 4900mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 8 | Cung cấp và lắp dựng chữ " SỞ THÔNG TIN TRUYỂN THÔNG TP. HỒ CHÍ MINH", chữ mica hộp nổi 25mm, cao 220mm, ngang 1900mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 9 | Cung cấp lắp dựng logo Sở Thông Tin mica dày 10mm, KT: 600x800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp lắp dựng logo sao vàng, búa liềm mica, KT: 350x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp lắp dựng màn nhung đỏ để gắn sao vàng và búa kiềm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp lắp dựng hộp mica màu đỏ dày 2mm + đèn led hắt tường, rộng 100mm, dài 6,3m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp dựng vách gỗ HMR dày 12mm, khung xương gỗ 20x20mm, nẹp chỉ gỗ 15x65 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2 | m2 |
| 14 | Cung cấp và lắp dựng chữ mica hộp nổi " SỞ THÔNG TIN TRUYỂN THÔNG TP. HỒ CHÍ MINH", chữ mica dày 2mm, hộp nổi 20mm, cao 150mm, dài 3050mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp dựng chữ mica hộp nổi " BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ", chữ mica dày 2mm, hộp nổi 20mm, cao 180mm, ngang 3050mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp dựng vách gỗ HMR dày 12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,2 | m2 |
| 17 | Cung cấp lắp dựng vách hoa văn CNC (khung bao thép tráng kẽm 30x60x1.4mm sơn tĩnh điện, tấm nhựa PVC dày 2mm cắt CNC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m2 |
| 18 | Cung cấp và lắp dựng chữ mica hộp nổi " SỞ THÔNG TIN TRUYỂN THÔNG TP. HỒ CHÍ MINH", chữ mica dày 2mm, hộp nổi 20mm, cao 180mm ngang 2400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Cung cấp lắp dựng logo Sở Thông Tin mica dày 10mm, KT: 600x800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| E | HỆ THỐNG NƯỚC THOÁT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Ống uPVC D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Y đều uPVC D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Y đều uPVC D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Y giảm uPVC D114/60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Y giảm uPVC D90/60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Tê giảm uPVC D114/60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Tê giảm uPVC D90/60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Tê đều uPVC D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Lơi D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Lơi D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Lơi D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Co uPVC D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ngăn mùi miệng bát nối bằng p/p dán keo - Ngăn mùi D60 ( Con thỏ ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Thông tắc uPVC D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Thông tắc uPVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| F | HỆ THỐNG NƯỚC CẤP | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,56 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van khóa DN27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Tê đều uPVC D27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo - Tê giảm uPVC D34/27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo - Tê giảm uPVC D34/21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo - Tê giảm uPVC D27/21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo -Giảm uPVC D34/27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Giảm uPVC D27/21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Co uPVC D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Co uPVC D27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Co uPVC D21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Co ren trong uPVC D21 ( ren thau ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi tưới cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 16 | Di dời bồn nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t.gói |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN – ĐIỆN NHẸ | |||
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống điện PVC D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat 3e | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.100 | m |
| 3 | Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat 6e | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.700 | m |
| 4 | Lắp đặt thiết bị Camera | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt Dây HDMI loại 10m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | m |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Trunking nhựa 80x40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 2 | Lắp đặt Nẹp nhựa đi nổi 20x10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 3 | Lắp đặt Dây điện CV 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 540 | m |
| 4 | Lắp đặt Dây điện CV 4.0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt Dây điện CV 2.5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.000 | m |
| 6 | Lắp đặt Dây điện CV 1.5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.000 | m |
| 7 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94 | cái |
| 9 | Lắp đặt CB Cóc 2P 30A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt CB Cóc 2P 20A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 11 | Lắp đặt Hộp box ổ cắm + Công tắc ( hộp nổi ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 16A/220V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi 16A/220V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 14 | Lắp đặt Đèn led downlight âm trần 9w (chống thấm nước) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Đèn led 2 bóng gắn trần 1m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Đèn panel âm trần 600x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Dây ruột gà D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt Ổ cắm HDMI | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 19 | Lắp đặt Ổ cắm loa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Ổ sạc USB | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 21 | Dây âm thanh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 22 | Nhân cáp mạng cat6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 170 | cái |
| 23 | Nhân cáp mạng điện thoại. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 133 | cái |
| 24 | Đầu bấm mạng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 700 | cái |
| 25 | Đầu bấm điện thoại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 700 | cái |
| J | HẠNG MỤC HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| K | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống điện PVC D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà PVC D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt Dây tín hiệu 1x2cx0.75mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 10 đầu |
| 6 | Bình chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| L | HẠNG MỤC THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo âm bàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabo gắn tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bồn rửa chén 2 hộc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa chén | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bồn cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ xả nước bồn tiểu nam | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Thoát sàn 100x100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt Vòi xịt cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp lắp đặt kính tráng thủy dày 5 ly mài lá hẹ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,1 | m2 |
| M | HẠNG MỤC ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2.5KW (tận dụng máy cũ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 5.2KW (tận dụng máy cũ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | máy |
| 3 | Dàn nóng máy lạnh 2.5kw | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 4 | Dàn nóng máy lạnh 5.2kw | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt Ống nước ngưng uPVC D21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Ống đồng Ø6.4/Ø12.7 (kèm cách nhiệt) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Ống đồng Ø6.4/Ø9.5 (kèm cách nhiệt) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| N | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn trưởng phòng + phó phòng KT 1400x700x750 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 2 | Bàn làm việc chuyên viên KT 1400x700x750 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 3 | Ghế làm việc chuyên viên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | bộ |
| 4 | Kệ để CPU gỗ HRC01 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 5 | Vách gỗ hướng nhìn 1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,68 | m2 |
| 6 | Tủ kệ kính hướng nhìn 1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Vách gỗ hướng nhìn 2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,02 | m2 |
| 8 | Vách gỗ hướng nhìn 3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,76 | m2 |
| 9 | Bộ cửa đi 1 cánh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,89 | m2 |
| 10 | Đèn led hắt sáng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | md |
| 11 | Đèn spotlight | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.501875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.00374E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình sửa chữa, cải tạo hoặc xây mới công trình dân dụng trong đó có thi công xây dựng hoặc sửa chữa các hạng mục khối nhà, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống điều hòa không khí. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.634.209.000 VND (Một tỷ sáu trăm ba mươi bốn triệu hai trăm lẻ chín nghìn đồng).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.+ Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.634.209.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.902.627.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện hoặc cơ khí.Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Không yêu cầu | 3 |
| 2 | Đầm dùi | Không yêu cầu | 3 |
| 3 | Máy hàn điện | Không yêu cầu | 3 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Không yêu cầu | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Không yêu cầu | 3 |
| 6 | Máy mài | Không yêu cầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi