Gói thầu: Trích đo địa chính, chỉnh lý hồ sơ địa chính khu vực sạt lở (đợt 7) – Hạ lưu NMTĐ Buôn Tua Srah
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220706272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Buôn Kuốp Chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Trích đo địa chính, chỉnh lý hồ sơ địa chính khu vực sạt lở (đợt 7) – Hạ lưu NMTĐ Buôn Tua Srah |
| Số hiệu KHLCNT | 20220653037 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 15:53:00 đến ngày 2022-07-11 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 415,882,590 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Buôn Kuốp Chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 Công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Trích đo địa chính, chỉnh lý hồ sơ địa chính khu vực sạt lở (đợt 7) – Hạ lưu NMTĐ Buôn Tua Srah Trích đo địa chính, chỉnh lý hồ sơ địa chính khu vực sạt lở (đợt 7) – Hạ lưu NMTĐ Buôn Tua Srah 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Địa phận Đắk Lắk | 0.0 | 0.0 | 0 | |
| 2 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính. Tỷ lệ 1/2000, mức khó khăn 3. | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính. Tỷ lệ 1/2000, mức khó khăn 3, Khu vực đo đạc có biến động hàng loạt và tập trung, mức biến động trên 40% số thửa do đất bị sạt lở; Đo phục vụ công tác đền bù do đất sạt lở; Mảnh bản đồ không đo vẽ hết diện tích (đo vẽ bằng 40% diện tích đo vẽ của toàn mảnh). | Mảnh | 8 | |
| 3 | Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận QSDĐ riêng lẻ mức khó khăn từ 1-5 | Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận QSDĐ riêng lẻ mức khó khăn từ 1-5 | Hồ sơ | 80 | |
| 4 | Trích lục bản đồ địa chính thửa đất. | Trích lục bản đồ địa chính thửa đất (Trích lục từ hồ sơ địa chính số) | Hồ sơ | 120 | |
| 5 | Thu thập hồ sơ, dữ liệu bản đồ và tiến hành lồng ghép, biên tập giữa bản đồ đo mới với bản đồ khu vực đã được đo đạc trong các đợt 1 đến đợt 6 (nếu có) và bản đồ địa chính của địa phương. | Thu thập hồ sơ, dữ liệu bản đồ và tiến hành lồng ghép, biên tập giữa bản đồ đo mới với bản đồ khu vực đã được đo đạc trong các đợt 1 đến đợt 6 (nếu có) và bản đồ địa chính của địa phương. | Trọn gói | 1 | |
| 6 | Thủ tục cung cấp thông tin địa chính. | Thủ tục cung cấp thông tin địa chính. | Hồ sơ | 120 | |
| 7 | Thuê thuyền bè để thực hiện công tác đo và vận chuyển vật tư, thiết bị qua sông tại các khu vực không có đường bộ. | Thuê thuyền bè để thực hiện công tác đo và vận chuyển vật tư, thiết bị qua sông tại các khu vực không có đường bộ (đi và về) | Lượt | 10 | |
| 8 | Thuê xe đi phục vụ họp, đi lại giải quyết kiến nghị của người dân đi và về từ Buôn Ma Thuột đến xã Ea R’Bin và Nam Ka (06 lần) | Thuê xe đi phục vụ họp, đi lại giải quyết kiến nghị của người dân đi và về từ Buôn Ma Thuột đến xã Ea R’Bin và Nam Ka (06 lần) | Trọn gói | 1 | |
| 9 | Thuê xe đi và về phục vụ đoàn kiểm tra nghiệm thu bản đồ địa chính tại hiện trường đi và về từ Buôn Ma Thuột đến xã Ea R’Bin và Nam Ka (04 lần) | Thuê xe đi và về phục vụ đoàn kiểm tra nghiệm thu bản đồ địa chính tại hiện trường đi và về từ Buôn Ma Thuột đến xã Ea R’Bin và Nam Ka (04 lần) | Trọn gói | 1 | |
| 10 | Nhân bản hồ sơ, bản đồ (2 lần * 10 bộ/lần) | Nhân bản hồ sơ, bản đồ (2 lần * 10 bộ/lần) | Trọn gói | 1 | |
| 11 | Chi phí hội họp phục vụ điều tra, xác minh chủ hộ; họp giải quyết kiến nghị trong quá trình đo đạc: (2 xã * 2 cuộc họp/xã*10 người/xã/cuộc họp). | Chi phí hội họp phục vụ điều tra, xác minh chủ hộ; họp giải quyết kiến nghị trong quá trình đo đạc: (2 xã * 2 cuộc họp/xã*10 người/xã/cuộc họp). | Trọn gói | 1 | |
| 12 | Thực hiện các dịch vụ thủ tục thu hồi đất từ khi đo đạc đến khi thẩm định phương án BTHT: (Các cơ quan cần liên hệ: UBND 02 xã, UBND Huyện Lắk, Phòng TN&MT huyện Lắk, CN Văn phòng Đăng ký QSD đất huyện Lắk, Sở TN&MT Đắk Lắk). | Thực hiện các dịch vụ thủ tục thu hồi đất từ khi đo đạc đến khi thẩm định phương án BTHT: (Các cơ quan cần liên hệ: UBND 02 xã, UBND Huyện Lắk, Phòng TN&MT huyện Lắk, CN Văn phòng Đăng ký QSD đất huyện Lắk, Sở TN&MT Đắk Lắk):-Hỗ trợ chi phí đi lại cho cán bộ cấp xã kiểm tra thực địa & rà soát hồ sơ tại văn phòng (2 xã* 2 người/xã * 30ngày/xã);-Hỗ trợ chi phí đi lại cho cán bộ cấp huyện (P.TNMT & VP ĐKQSDĐ) kiểm tra thực địa & rà soát hồ sơ tại văn phòng: (6 người/huyện * 15ngày/ huyện);-Hỗ trợ chi phí đi lại cho cán bộ Sở TN&MT kiểm tra tại thực địa và thẩm định hồ sơ tại VP: hỗ trợ chi phí (4 người*3 ngày);- Các chi phí khác để thực hiện hoàn thành công việc. | Trọn gói | 1 | |
| 13 | Địa phận Đắk Nông | 0.0 | 0.0 | 0 | |
| 14 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính. Tỷ lệ 1/2000, mức khó khăn 3. | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính. Tỷ lệ 1/2000, mức khó khăn 3, Khu vực đo đạc có biến động hàng loạt và tập trung, mức biến động trên 40% số thửa do đất bị sạt lở; Đo phục vụ công tác đền bù do đất sạt lở; Mảnh bản đồ không đo vẽ hết diện tích (đo vẽ bằng 40% diện tích đo vẽ của toàn mảnh) | Mảnh | 10 | |
| 15 | Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận QSDĐ riêng lẻ mức khó khăn từ 1-5. | Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận QSDĐ riêng lẻ mức khó khăn từ 1-5. | Hồ sơ | 50 | |
| 16 | Trích lục bản đồ địa chính thửa đất (Trích lục từ hồ sơ địa chính số) (vd) | Trích lục bản đồ địa chính thửa đất (Trích lục từ hồ sơ địa chính số) (vd) | Hồ sơ | 75 | |
| 17 | Chi phí thu thập hồ sơ, dữ liệu bản đồ và tiến hành lồng ghép, biên tập giữa bản đồ đo mới với bản đồ khu vực đã được đo đạc trong các đợt 1 đến đợt 6 (nếu có) và bản đồ địa chính của địa phương. | Chi phí thu thập hồ sơ, dữ liệu bản đồ và tiến hành lồng ghép, biên tập giữa bản đồ đo mới với bản đồ khu vực đã được đo đạc trong các đợt 1 đến đợt 6 (nếu có) và bản đồ địa chính của địa phương. | Trọn gói | 1 | |
| 18 | Thủ tục cung cấp thông tin địa chính. | Thủ tục cung cấp thông tin địa chính. | Hồ sơ | 75 | |
| 19 | Thuê xe đi phục vụ họp, đi lại giải quyết kiến nghị của người dân đi và về từ Buôn Ma Thuột đến xã Đức Xuyên và Nậm N'Đir (04 lần) | Thuê xe đi phục vụ họp, đi lại giải quyết kiến nghị của người dân đi và về từ Buôn Ma Thuột đến xã Đức Xuyên và Nậm N'Đir (04 lần) | Trọn gói | 1 | |
| 20 | Thuê xe đi và về phục vụ đoàn kiểm tra nghiệm thu bản đồ địa chính tại hiện trường từ Buôn Ma Thuột đến xã Đức Xuyên Nậm N'Đir (02 lần) | Thuê xe đi và về phục vụ đoàn kiểm tra nghiệm thu bản đồ địa chính tại hiện trường từ Buôn Ma Thuột đến xã Đức Xuyên Nậm N'Đir (02 lần) | Trọn gói | 1 | |
| 21 | Thuê xe đi và về phục vụ nghiệm thu, phê duyệt bản đồ địa chính, đi và về từ Buôn Ma Thuột đến Thị xã Gia Nghĩa (02 lần) | Thuê xe đi và về phục vụ nghiệm thu, phê duyệt bản đồ địa chính, đi và về từ Buôn Ma Thuột đến Thị xã Gia Nghĩa (02 lần) | Trọn gói | 1 | |
| 22 | Chi phí thuê khách sạn ở để phục vụ công tác thẩm tra, phê duyệt hồ sở, bản đồ địa chính. | Chi phí thuê khách sạn ở để phục vụ công tác thẩm tra, phê duyệt hồ sở, bản đồ địa chính ở tỉnh xa (02 người * 01 phòng * 03 ngày * 02 lần) | Trọn gói | 1 | |
| 23 | Nhân bản hồ sơ bản đồ (2 lần* 10 bộ/lần) | Nhân bản hồ sơ bản đồ (2 lần* 10 bộ/lần) | Trọn gói | 1 | |
| 24 | Thực hiện các dịch vụ thủ tục thu hồi đất từ khi đo đạc đến khi thẩm định phương án BTHT: (Các cơ quan cần liên hệ: UBND 02 xã và UBND Huyện Krông Nô, Phòng TN&MT huyện, CN Văn phòng Đăng ký QSD đất huyện, Sở TN&MT Đắk Nông). | Thực hiện các dịch vụ thủ tục thu hồi đất từ khi đo đạc đến khi thẩm định phương án BTHT: (Các cơ quan cần liên hệ: UBND 02 xã và UBND Huyện Krông Nô, Phòng TN&MT huyện, CN Văn phòng Đăng ký QSD đất huyện, Sở TN&MT Đắk Nông)-Hỗ trợ chi phí đi lại cho của cán bộ cấp xã kiểm tra thực địa & rà soát hồ sơ tại văn phòng (02 xã* 2 người/xã * 30ngày/xã);-Hỗ trợ chi phí đi lại cho của cán bộ cấp huyện (P.TNMT & VP ĐKQSDĐ) kiểm tra thực địa & rà soát hồ sơ tại văn phòng: (6 người/huyện * 15ngày/ huyện);-Hỗ trợ chi phí đi lại cho cán bộ Sở TNMT k.tra tại thực địa và thẩm định hồ sơ tại VP: (4 người*5 ngày);- Các chi phí khác để thực hiện hoàn thành công việc. | Trọn gói | 1 | |
| 25 | Chi phí hội họp phục vụ điều tra, xác minh chủ hộ; họp giải quyết kiến nghị trong quá trình đo đạc. | Chi phí hội họp phục vụ điều tra, xác minh chủ hộ; họp giải quyết kiến nghị trong quá trình đo đạc (02 xã * 2 cuộc họp/xã*10 người/xã/cuộc họp) | Trọn gói | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi