Gói thầu: Gói thầu: Thuê hạ tầng kỹ thuật, đường truyền, hỗ trợ quản lý, vận hành và bảo hành hệ thống máy chủ của Trung tâm dữ liệu giấy phép lái xe Trung ương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220711152-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng cục đường bộ Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thuê hạ tầng kỹ thuật, đường truyền, hỗ trợ quản lý, vận hành và bảo hành hệ thống máy chủ của Trung tâm dữ liệu giấy phép lái xe Trung ương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220680126 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tự chủ (Thu Ấn chỉ) của Tổng cục ĐBVN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 15:36:00 đến ngày 2022-07-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,840,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 460.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là một hợp đồng đáp ứng đầy đủ hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng các yêu cầu sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng cho thuê hạ tầng kỹ thuật, đường truyền tốc độ tối thiểu 1 Gbps, hỗ trợ quản lý, vận hành và bảo hành hệ thống máy chủ. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc thực hiện (hoặc tổng giá trị các hợp đồng riêng rẽ) ≥ 1,3 tỷ đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu:(i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh... Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự trực tiếp quản trị vận hành hệ thống tại Trung tâm dữ liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành CNTT, Điện tử, Viễn thông.- Có kinh nghiệm về các công nghệ sử dụng cho CSDL: Oracle,MSSQL, ...- Có kiến thức cơ bản về phần cứng hệ thống CNTT: Switch, Router, Firewall, SAN....- Có kiến thức vận hành hệ thống máy chủ, thành thạo các hệ điều hành của máy chủ: Windows server, Linux ...- Có hiểu biết sâu về thiết kế, chức năng yêu cầu vận hành của hệ thống phần mềm.- Có kinh nghiệm hỗ trợ triển khai và vận hành hệ thống phần mềm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhóm nhân sự hỗ trợ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành CNTT, Điện tử, Viễn thông.- Có ít nhất 01 người có chứng chỉ: Chứng chỉ CCNA hoặc CCNP hoặc VMware.- Có kinh nghiệm về các công nghệ sử dụng cho CSDL: Oracle,MSSQL, ...- Có kiến thức cơ bản về phần cứng hệ thống CNTT: Switch, Router, Firewall, SAN....- Có kiến thức vận hành hệ thống máy chủ, thành thạo các hệ điều hành của máy chủ: Windows server, Linux ...- Có hiểu biết sâu về thiết kế, chức năng yêu cầu vận hành của hệ thống phần mềm.- Có kinh nghiệm hỗ trợ triển khai và vận hành hệ thống phần mềm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng cục đường bộ Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thuê hạ tầng kỹ thuật, đường truyền, hỗ trợ quản lý, vận hành và bảo hành hệ thống máy chủ của Trung tâm dữ liệu giấy phép lái xe Trung ương Thuê hạ tầng kỹ thuật, đường truyền, hỗ trợ quản lý, vận hành và bảo hành hệ thống máy chủ của Trung tâm dữ liệu giấy phép lái xe Trung ương 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn tự chủ (Thu Ấn chỉ) của Tổng cục ĐBVN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (nếu là bản sao trong E-HSDT phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Chỉ những giấy tờ do nhà thầu phát hành, nhà thầu mới được đóng dấu sao y bản chính của nhà thầu). 2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập (đối với các đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp. 3. Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 hoặc một trong các tài liệu sau đây: 3.1 – Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; 3.2 – Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; 3.3 – Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; 3.4 – Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 3.5 – Báo cáo tài chính đã kiểm toán (nếu có). 4. Văn bản tài liệu chứng minh hoặc cam kết nhà thầu là đơn vị hạch toán tài chính độc lập. 5. Văn bản, tài liệu (hoặc cam kết của nhà thầu) chứng minh nhà thầu không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. 6. Văn bản, tài liệu (hoặc cam kết của nhà thầu) chứng minh nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. 7. Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu/Biên bản thanh lý hợp đồng/Hóa đơn/Xác nhận của chủ đầu tư. 8. Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi thì phải gửi kèm tài liệu để chứng minh. 9. Trường hợp nhà thầu liên danh: số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện > 50% giá trị gói thầu; thành viên còn lại thực hiện ≥ 30% giá trị gói thầu. 10. Tài liệu liên quan tới nhân sự chủ chốt huy động thực hiện, phục vụ gói thầu: Tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt. 11. Tài liệu về mặt kỹ thuật của thiết bị: + Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật của thiết bị (quy định tại Mục 2, Chương V- Phạm vi cung cấp) 12. Các tài liệu khác theo đúng các yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Trước khi Bên mời thầu trao hợp đồng cho Nhà thầu (Nhà thầu xếp hạng thứ 1, sau khi thương thảo hợp đồng), Bên mời thầu có thể tiến hành xác minh năng lực để thực hiện hợp đồng của Nhà thầu. Cụ thể như sau: 1. Tới trụ sở, văn phòng của Nhà thầu kiểm tra, xác minh các thông tin về năng lực, kinh nghiệm của Nhà thầu so với các thông tin Nhà thầu đã đề xuất, kê khai trong E-HSDT. 2. Kiểm tra, xác minh năng lực, tình hình tài chính của Nhà thầu đủ điều kiện về tài chính theo yêu cầu của E-HSMT để thực hiện được gói thầu. 3. Kiểm tra, xác minh tính trung thực, đúng đắn về khả năng huy động nhân sự chủ chốt thực hiện công việc của gói thầu theo quy định tại E-HSMT. Kiểm tra, xác minh lại trực tiếp với từng nhân sự chủ chốt về các thông tin đã kê khai trong bản kê khai lý lịch thuộc E-HSDT. Kiểm tra, xác minh trình độ chuyên môn, năng lực kinh nghiệm của từng nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đề xuất trong E-HSDT. 4. Tiến hành kiểm tra, xác minh khả năng cung cấp dịch vụ và bảo hành hàng hóa thuộc gói thầu thông qua việc kiểm tra trung tâm dịch vụ hỗ trợ và bảo hành của Nhà thầu, xác minh lại tính khả thi của phương án hỗ trợ và bảo hành mà nhà thầu đã kê khai, đề xuất trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
• Tổng Cục Đường Bộ Việt Nam
• Địa chỉ: Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết– Khu Đô Thị Cầu Giấy – Cầu Giấy – Hà Nội
• ĐT : (84) 24 385 714 44
• Fax : (84) 24 385 714 40 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: • Tổng Cục Đường Bộ Việt Nam • Địa chỉ: Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết– Khu Đô Thị Cầu Giấy – Cầu Giấy – Hà Nội • ĐT : (84) 24 385 714 44 • Fax : (84) 24 385 714 40 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: • Tổng Cục Đường Bộ Việt Nam • Địa chỉ: Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết– Khu Đô Thị Cầu Giấy – Cầu Giấy – Hà Nội • ĐT : (84) 24 385 714 44 • Fax : (84) 24 385 714 40 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: • Tổng Cục Đường Bộ Việt Nam • Địa chỉ: Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết– Khu Đô Thị Cầu Giấy – Cầu Giấy – Hà Nội • ĐT : (84) 24 385 714 44 • Fax : (84) 24 385 714 40 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ thuê hạ tầng kỹ thuật | -Không gian đặt thiết bị: 2 Rack tiêu chuẩn, 42U/Rack-Công suất điện đảm bảo: 6KW/1 Rack-Nguồn điện đảm bảo: có 2 lộ riêng biệt-Băng thông trong nước (share): 100 Mbps-Hệ thống Máy nổ, UPS, điều hoà đảm bảo: hoạt động liên tục 24/7-Có hệ thống dập lửa tự động: Có-Thiết bị cảnh báo khói sớm: Có-Hệ thống cảnh báo rò rỉ chất lỏng: Có-Có hệ thống Sàn nâng: Có-Nhiệt độ tiêu chuẩn: Nhiệt độ đảm bảo 22± 20C-Độ ẩm tiêu chuẩn: độ ẩm 50% ± 5 RH-Có hệ thống Camera giám sát: Có-Có Kiểm soát ra vào phòng máy bằng thẻ từ: Có-Hỗ trợ kỹ thuật: 24/7 -IP-KVM swich miễn phí: 24/7 | gói | 1 | |
| 2 | Dịch vụ thuê đường truyền | -Đường truyền quang trắng kết nối điểm – điểm tốc độ 1 Gbps kết nối từ phòng máy tại Tổng cục ĐBVN đến phòng máy chủ dự phòng | gói | 1 | |
| 3 | Dịch vụ chứng chỉ số (SSL) cho website gplx.gov.vn | -Hiển thị Ổ khóa màu xanh lá cây-Thanh địa chỉ màu xanh lá cây: https://domain/-Yêu cầu kiểm duyệt: Xác thực domain-Thời gian cấp phát: ≤ 01 ngày-Thời hạn đăng ký và gia hạn: ≥ 01 năm-Độ mạnh mã hóa: 128bits - 256bits-Độ dài khóa: 1024 bits - 2048bits-Server được chứng thực: Không giới hạn-Bảo mật www, non-www: Cấp phát-Auto CSR: Không giới hạn-Cấp phát lại: Không giới hạn-Số lượng tên miền được cấp: Không giới hạn Subdomain | gói | 1 | |
| 4 | Dịch vụ tường lửa ứng dụng web (WAF) cho website gplx.gov.vn | -Số lượng IP và domain: 01 domain và 01 IP back-end (tương đương 01 máy chủ web)-Chống tấn công Volume Based DDoS: Có-Chống tấn công SYN Flood: Có-Băng thông chống tấn công DDOS ≥ 500Mbps-Chống tấn công Application layer DDoS: Có-Số lượt yêu cầu/giây (RPS) ≥ 80-Bảo vệ Bad bot: Có-Quản lý Good bot: Có-Các nguy cơ OWASP Top 10: Có-Vị trí địa lý của IP (chặn khách truy cập theo vùng, nước, và danh tiếng của IP): Có-Blacklist (IP, domain): Có-Whitelist (IP, domain): Có-Tải lên chứng chỉ SSL cert tùy chỉnh: Có-Hỗ trợ TLS: Có-Hỗ trợ IPv6: Có-Có báo cáo-Hỗ trợ IPv6: Có | gói | 1 | |
| 5 | Dịch vụ hỗ trợ vận hành | -Vận hành máy chủ-Vận hành thiết bị lưu trữ-Vận hành hệ thống bảo mật-Vận hành thiết bị mạng- Vận hành, hỗ trợ Dịch vụ công cấp độ 3 đổi GPLX, cấp độ 4 cấp GPLX QT, Hỗ trợ phần mềm nghiệp vụ cấp đổi GPLX, cấp mới GPLX mức độ 4 tích hợp kết nối với Cổng DVC Quốc gia-Vận hành, hỗ trợ các thiết bị khác- Hỗ trợ các Sở GTVT, các Trung tâm đào tạo GPLX, các lực lượng tuần tra kiểm soát | gói | 1 | |
| 6 | Bảo trì, bảo dưỡng, bảo hành mở rộng trang thiết bị cho phòng máy chủ | Bảo trì, bảo dưỡng, bảo hành mở rộng trang thiết khi bị hỏng hóc cho phòng máy chủ | gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 460.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 460.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là một hợp đồng đáp ứng đầy đủ hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng các yêu cầu sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng cho thuê hạ tầng kỹ thuật, đường truyền tốc độ tối thiểu 1 Gbps, hỗ trợ quản lý, vận hành và bảo hành hệ thống máy chủ. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc thực hiện (hoặc tổng giá trị các hợp đồng riêng rẽ) ≥ 1,3 tỷ đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu:(i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh... Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự trực tiếp quản trị vận hành hệ thống tại Trung tâm dữ liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành CNTT, Điện tử, Viễn thông.- Có kinh nghiệm về các công nghệ sử dụng cho CSDL: Oracle,MSSQL, ...- Có kiến thức cơ bản về phần cứng hệ thống CNTT: Switch, Router, Firewall, SAN....- Có kiến thức vận hành hệ thống máy chủ, thành thạo các hệ điều hành của máy chủ: Windows server, Linux ...- Có hiểu biết sâu về thiết kế, chức năng yêu cầu vận hành của hệ thống phần mềm.- Có kinh nghiệm hỗ trợ triển khai và vận hành hệ thống phần mềm. | 5 | 5 |
| 2 | Nhóm nhân sự hỗ trợ | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành CNTT, Điện tử, Viễn thông.- Có ít nhất 01 người có chứng chỉ: Chứng chỉ CCNA hoặc CCNP hoặc VMware.- Có kinh nghiệm về các công nghệ sử dụng cho CSDL: Oracle,MSSQL, ...- Có kiến thức cơ bản về phần cứng hệ thống CNTT: Switch, Router, Firewall, SAN....- Có kiến thức vận hành hệ thống máy chủ, thành thạo các hệ điều hành của máy chủ: Windows server, Linux ...- Có hiểu biết sâu về thiết kế, chức năng yêu cầu vận hành của hệ thống phần mềm.- Có kinh nghiệm hỗ trợ triển khai và vận hành hệ thống phần mềm. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi