Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm tài sản phục vụ hoạt động

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220711767-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm tài sản phục vụ hoạt động
Số hiệu KHLCNT 20220663334
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí KTX năm 2022-QĐ 12568/QĐ-UBND ngày 21/12/2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 15:38:00 đến ngày 2022-07-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,641,799,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.46269925E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền mỗi hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng+ biên bản nghiệm thu, thanh lý + Hóa đơn
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.149.259.650 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.447.778.950 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có địa chỉ bảo hành cụ thể, đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật bảo hành theo quy định;- Thời gian bảo hành ≥12 tháng;- Cam kết bảo hành tại đơn vị sử dụng;- Thực hiện việc sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian tối đa là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kiến Trúc sư, thiết kế nội thất(- Đã làm Quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng cung cấp các thiết bị tương tự;Nhà thầu cung cấp Bản chụp được chứng thực bằng cấp liên quan, Hợp đồng lao động, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước- Tổng số năm kinh nghiệm tính Căn cứ theo bằng tốt nghiệp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lắp đặt thiết bị nội thất
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành: Kiến Trúc sư , nội thất, nghề mộc…(Nhà thầu cung cấp Bản chụp được chứng thực bằng cấp liên quan, Hợp đồng lao động, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước- Tổng số năm kinh nghiệm tính Căn cứ theo bằng tốt nghiệp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Nhà thầu cung cấp Bản chụp được chứng thực bằng cấp liên quan, Hợp đồng lao động, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước- Tổng số năm kinh nghiệm tính Căn cứ theo bằng tốt nghiệp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm tài sản phục vụ hoạt động
Mua sắm tài sản phục vụ hoạt động
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí KTX năm 2022-QĐ 12568/QĐ-UBND ngày 21/12/2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng HĐND&UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Tổ 3 thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT; Đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XD&TM 88 – Hà Giang, địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 0949.112.269; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Bát Đại Sơn. Địa chỉ : Số nhà 8, đường Nguyễn Du, Tổ 16, Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang , địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND&UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Tổ 3 thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu (Bản gốc). - Nhà thầu nộp bản chụp có chứng thực Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021). Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại mục E-CDNT 10.2(c). - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3/ chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền).
E-CDNT 10.2(c)
Bảng Danh mục hàng hóa dự thầu (phần đánh giá về kỹ thuật) theo mẫu tại mục 2 Chương V, thể hiện rõ từng mục Yêu cầu về kỹ thuật của từng mặt hàng trong E-HSMT và Đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa chào thầu tương ứng. Nhà thầu phải nộp bản scan có ký đóng dấu hợp lệ và file Excel tài liệu; - Hàng hóa chào thầu mới 100%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O), Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q). - Hàng hoá sản xuất, gia công trong nước: Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa. - Có catalog hoặc tài liệu kỹ thuật (đối với từng loại hàng hóa): Ký mã hiệu, Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); Tên nhà sản xuất; Thông số kỹ thuật hàng hóa; Quy cách hàng hóa (nếu có); - Đối với Bàn ghế, nhà thầu cung cấp bản vẽ kỹ thuật chi tiết mô tả đầy đủ kích thước theo quy định tại Chương V của E-HSMT. - Hàng hóa dự thầu phù hợp: Chứng chỉ, tiêu chuẩn… (hoặc tương đương còn hiệu lực) theo quy định tại Chương V/E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu cần nộp E-HSDT ( 01 bản gốc + 01 bản sao) theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND&UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Tổ 3 thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng HĐND&UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Tổ 3 thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XD&TM 88 – Hà Giang; Địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 0949.112.269
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng HĐND&UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Tổ 3 thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang;
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ốp tường83,69m2Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
2Ốp tường nan22,5m2Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
3Ốp cột nan23,6m2Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
4Tủ hồ sơ 17,44m2Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
5Tủ thấp1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
6Tủ hồ sơ 28,376m2Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
7Bàn làm việc2,1mdTheo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
8Vách nan gồ ốp đầu giường3,96m2Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
9Vách ốp đầu giường7,524m2Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
10Giường ngủ1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
11Tab dầu giường2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
12Tủ áo5,76m2Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
13Tủ Sách2,208m2Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
14Vách nan ốp sau bàn làm việc2,736m2Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
15Bàn làm việc1,14mdTheo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
16Tủ trang trí2,736m2Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
17Kệ TV1,88mdTheo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
18Vách ốp sau tv1,6356m2Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
19Ghế đơn2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
20Tủ hồ sơ5,64m2Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
21Bàn làm việc2,1mdTheo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
22Vách ốp tường8,25m2Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
23Vách ốp tường nan2,97m2Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
24Giường ngủ1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
25Tab đầu giường2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
26Vách ốp đầu giường11,15m2Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
27Tủ áo8,112m2Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
28Tủ hồ sơ5,04m2Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
29Bàn làm việc2,4mdTheo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
30Vách ốp tường nan3,102m2Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
31Vách ốp tường5,97m2Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
32Giường ngủ1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
33Tab đầu giường1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
34Vách ốp đầu giường6,2m2Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
35Tủ hồ sơ5,04m2Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
36Bàn làm việc2,1mdTheo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
37Vách ốp tường7,76m2Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
38Giường ngủ1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
39Tab đầu giường1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
40Vách ốp đầu giường1,88m2Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
41Tủ áo3,6m2Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
42Ốp tường101,0328m2Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
43Ốp cột9,9m2Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
44Bàn họp22,08m2Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
45Bàn họp B12mdTheo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
46Bàn họp B23mdTheo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
47Bàn họp B34mdTheo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
48Ghế họp35cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
49Tủ hồ sơ5,64m2Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
50Bàn làm việc2,1mdTheo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
51Ốp tường9,5m2Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
52Ốp tường nan3,366m2Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
53Giường ngủ1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
54Tab đầu giường2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
55Vách ốp đầu giường11,15m2Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
56Tủ áo5,472m2Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
57Ốp tường165,0396m2Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
58Ốp cột26,4m2Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
59Bàn họp BH130mdTheo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
60Bàn họp BH22,1mdTheo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
61Bàn họp BH32,6mdTheo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
62Ghế họp60cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
63Bàn trà4cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
64Bục trồng cây BC12,4mdTheo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
65Bục trồng cây BC26mdTheo yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.46269925E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền mỗi hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng+ biên bản nghiệm thu, thanh lý + Hóa đơn
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.149.259.650 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.447.778.950 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có địa chỉ bảo hành cụ thể, đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật bảo hành theo quy định;- Thời gian bảo hành ≥12 tháng;- Cam kết bảo hành tại đơn vị sử dụng;- Thực hiện việc sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian tối đa là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ Quản lý dự án 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kiến Trúc sư, thiết kế nội thất(- Đã làm Quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng cung cấp các thiết bị tương tự;Nhà thầu cung cấp Bản chụp được chứng thực bằng cấp liên quan, Hợp đồng lao động, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước- Tổng số năm kinh nghiệm tính Căn cứ theo bằng tốt nghiệp).32
2 Cán bộ lắp đặt thiết bị nội thất 2 Chuyên ngành: Kiến Trúc sư , nội thất, nghề mộc…(Nhà thầu cung cấp Bản chụp được chứng thực bằng cấp liên quan, Hợp đồng lao động, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước- Tổng số năm kinh nghiệm tính Căn cứ theo bằng tốt nghiệp).21
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 (Nhà thầu cung cấp Bản chụp được chứng thực bằng cấp liên quan, Hợp đồng lao động, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước- Tổng số năm kinh nghiệm tính Căn cứ theo bằng tốt nghiệp).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->