Gói thầu: Trang bị hệ thống mạng, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống điện cho phòng máy in cá thể hóa công suất lớn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220700526-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý xuất nhập cảnh
Tên gói thầu Trang bị hệ thống mạng, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống điện cho phòng máy in cá thể hóa công suất lớn
Số hiệu KHLCNT 20220687912
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 15:33:00 đến ngày 2022-07-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,581,040,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa thông gió, máy móc, hệ thống điện(9) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.582.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.164.000.000 VNĐ. * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.582.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.164.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Phải có văn bản cam kết về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. - Phải có cam kết thực hiện bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư nếu bên mua có yêu cầu trong thời gian tối thiểu là 06 tháng/1 lần

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ sư điện- điện tử- điện lạnh (Đính kèm file scanhợp đồng lao động, bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc và bản sao y). Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan) trong quá trình thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật, lắp đặt
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành: Kỹ sư điện- điện tử - điện lạnh, ...(Đính kèm file scanhợp đồng lao động, bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc và bản sao y).Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan) trong quá trình thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trực tiếp lắp đặt
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề cơ khí, điện tử, điện lạnh, mộc dân dụng,… (Đính kèm file scanhợp đồng lao động, bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc và bản sao y). Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan) trong quá trình thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Quản lý xuất nhập cảnh
E-CDNT 1.2 Trang bị hệ thống mạng, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống điện cho phòng máy in cá thể hóa công suất lớn
Trang bị hệ thống mạng, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống điện cho phòng máy in cá thể hóa công suất lớn
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an, có trụ sở tại 44-46 Trần Phú, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Cục Quản lý xuất nhập cảnh , địa chỉ: Số 44-46 Phố Trần Phú, Phường Điện Biên, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an, có trụ sở tại 44-46 Trần Phú, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành tại Việt Nam. - Bảng liệt kê chi tiết hàng hóa; - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại. Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về thiết bị do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận thiết bị không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam. Giá hàng hóa bao gồm chi phí cung cấp, vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm, kiểm định và hướng dẫn vận hành, hoàn thiện bàn giao cho Chủ đầu tư (Cục Quản lý xuất nhập cảnh) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Nhà thầu lưu ý áp dụng chính sách thuế hiện hành theo Nghi định 15/2022/NĐ-CP ngày ngày 28 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ về việc quy định chính sách miễn, giảm thuế theo nghị quyết số 43/2022/QH15 của quốc hội về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội.
E-CDNT 14.3 10 năm kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành, đưa vào sử dụng.
E-CDNT 15.2
- Về hồ sơ pháp lý: Bản sao chứng thực giấy đăng ký kinh doanh - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (năm 2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: • Đối với đơn vị không thuộc đối tượng bắt buộc phải kiểm toán theo quy định tại Điều 37 của Luật Kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 của Nghị định số 17/2012/NĐ - CP ngày 13/02/2012 hướng dẫn Luật Kiểm toán độc lập: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). • Đối với đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc phải kiểm toán theo quy định tại Điều 37 của Luật Kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 của Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/02/2012 hướng dẫn Luật Kiểm toán độc lập: phải nộp Báo cáo kiểm toán theo quy định. - Về tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Các hồ sơ, tài liệu nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an, có trụ sở tại 44-46 Trần Phú, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an, có trụ sở tại 44-46 Trần Phú, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an, có trụ sở tại 44-46 Trần Phú, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an, có trụ sở tại 44-46 Trần Phú, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội;
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thiết bị điều hòa không khí2BộTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
2Thiết bị quạt thông gió1CáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
3Máy nén khí1CáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
4Máy sấy khí1CáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
5Lọc đường ống 36P1CáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
6Lọc đường ống 36M1CáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
7Lọc đường ống 36H1CáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
8Ống thông gió kích thước 300x200mm, tôn dày 0,58mm0,8mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
9Ống thông gió kích thước 200x200mm, tôn dày 0,58mm3mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
10Ống thông gió tròn kích thước D200mm, tôn dày 0,58mm0,7mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
11Côn thu ống gió kích thước 500x300/KT Quạt/L500mm, tôn dày 0,58mm1cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
12Côn thu ống gió kích thước 300x200/KT Quạt/L300mm, tôn dày 0,58mm1cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
13Côn thu ống gió kích thước 300x200/200x200/L300mm, tôn dày 0,58mm1cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
14Côn thu vuông tròn kích thước 300x200/D200mm, tôn dày 0,58mm1cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
15Chân rẽ kích thước 300x200/D200mm, tôn dày 0,58mm1cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
16Van điều chỉnh lưu lượng kích thước D200mm1cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
17Phim lọc G4 kích thước 500x300mm1cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
18Cửa gió kích thước 500x300mm1cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
19Ống gió mềm không bảo ôn D200mm0,05100mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
20Giá đỡ ống gió tươi5cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
21Côn thu đầu máy kích thước 1250x230/800x300/L500, tôn dày 0,95mm2cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
22Côn thu đầu máy kích thước 1400x260/600x600/L500, tôn dày 0,95mm2cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
23Phin lọc F6 kích thước 592x592x600mm2cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
24Ống thông gió kích thước 600x600mm, tôn dày 0,75mm0,9mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
25Hộp gió kích thước 600x600/L300, tôm dày 0,75mm4cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
26Cửa gió khuếch tán kích thước 600x600mm2cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
27Cửa gió hồi kích thước 600x600mm2cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
28Bảo ôn ống gió dày 20mm15m2Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
29Giá đỡ ống gió lạnh10bộTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
30Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm, độ dày 0,81mm0,3100mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
31Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm, độ dày 0,81mm0,3100mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
32Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm dày 19mm0,3100mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
33Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm dày 19mm0,3100mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
34Nạp gas bổ sung1,2KgTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
35Giá đỡ ống đồng20bộTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
36Ống thoát nước ngưng uPVC D27mm0,1100mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
37Ống thoát nước ngưng uPVC D34mm0,12100mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
38Bảo ôn ống nước ngưng đường kính D27mm, bằng xốp bảo ôn dày 13mm0,1100mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
39Bảo ôn ống nước ngưng đường kính D34mm, bằng xốp bảo ôn dày 13mm0,12100mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
40Giá đỡ ống nước ngưng10bộTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
41Dây liên hệ dàn nóng dàn lạnh Cu/PVC 2x1,5mm260mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
42Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm230mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
43ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm0,3100mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
44cút nhựa PPR đường kính 25mm64cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
45tê nhựa PPR đường kính 25mm10cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
46nối ống nhựa PPR đường kính 25mm8cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
47van chặn D25mm20cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
48van điều chỉnh áp suất2cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
49tủ điện cấp nguồn 3 pha1tủTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
50ổ cắm âm sàn 1 pha3cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
51ổ cắm đôi 1 pha10cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
52ổ cắm ba pha2cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
53công tắc đèn chiếu sáng6cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
54các loại đèn tuýt đôi6bộTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
55dây dẫn Cu/PVC 2x4mm280mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
56Dây điện Cu/PVC/XLPE 4x6mm220mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
57Dây điện Cu/PVC/XLPE 4x4mm240mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
58dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm265mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
59dây dẫn Cu/PVC 2x1,0mm250mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
60Dây tiếp địa CU/PVC 1x1mm250mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
61Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2185mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
62Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm220mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
63Dây tiếp địa CU/PVC 1x35mm210mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
64Thi công hệ cọc tiếp địa (Tính cho hệ 5 cọc)1hệTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
65ống luồn dây SP D3220mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
66ống luồn dây SP D20280mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
67Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao55m2Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
68dây điều khiển cat6210mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
69Thiết bị điều hòa không khí2BộTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
70Thiết bị quạt thông gió1CáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
71Máy nén khí1CáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
72Máy sấy khí1CáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
73Lọc đường ống 36P1CáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
74Lọc đường ống 36M1CáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
75Lọc đường ống 36H1CáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
76Ống thông gió gió kích thước 300x200mm, tôn dày 0,58mm3,67mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
77Ống thông gió kích thước 200x200mm, tôn dày 0,58mm4,7mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
78Côn thu ống gió kích thước 500x300/KT Quạt/L500mm, tôn dày 0,58mm1cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
79Côn thu ống gió kích thước 300x200/KT Quạt/L300mm, tôn dày 0,58mm1cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
80Côn thu ống gió kích thước 300x200/200x200, tôn dày 0,58mm1cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
81Côn thu vuông tròn kích thước 200x200/D200mm, tôn dày 0,58mm1cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
82Van điều chỉnh lưu lượng kích thước D200mm2cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
83Phim lọc G4 kích thước 500x300mm1cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
84Cửa gió kích thước 500x300mm1cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
85Ống gió mềm không bảo ôn D200mm0,05100mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
86Giá đỡ ống gió tươi5bộTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
87Côn thu đầu máy kích thước 1250x230/800x300/L500, tôn dày 0,95mm2cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
88Côn thu đầu máy kích thước 1400x260/600x600/L500, tôn dày 0,95mm2cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
89Ống thông gió kích thước 600x300, tôn dày 0,75mm0,9mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
90Hộp gió kích thước 600x300/L300, tôm dày 0,75mm4cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
91Cửa gió khuếch tán kích thước 600x600mm2cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
92Cửa gió hồi kích thước 600x600mm2cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
93Hộp Phin lọc F6 kích thước 592x292x380mm2cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
94Bảo ôn ống gió dày 20mm15m2Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
95Ống gió mềm có bảo ôn D300mm0,15100mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
96Giá đỡ ống gió lạnh10bộTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
97Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm, độ dày 0,81mm0,4100mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
98Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm độ dày 0,81mm0,4100mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
99Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm dày 19mm0,4100mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
100Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9 mm dày 19mm0,4100mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
101Nạp gas bổ sung1,5kgTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
102Giá đỡ ống đồng20bộTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
103Ống thoát nước ngưng uPVC D27mm0,2100mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
104Ống thoát nước ngưng uPVC D34mm0,12100mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
105Bảo ôn ống nước ngưng đường kính D27mm, bằng xốp bảo ôn dày 13mm0,2100mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
106Bảo ôn ống nước ngưng đường kính D34mm, bằng xốp bảo ôn dày 13mm0,12100mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
107Giá đỡ ống nước ngưng10bộTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
108Dây liên hệ dàn nóng dàn lạnh Cu/PVC 2x1,5mm260mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
109Dây cấp nguồn dàn lạnh Cu/PVC 2x2,5mm230mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
110Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm230mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
111Dây cấp nguồn dàn nóng Cu/XLPE/PVC 4x10mm210mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
112Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm210mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
113Ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm0,3100mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
114Cút nhựa PPR đường kính 20mm64cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
115Tê nhựa PPR đường kính 20mm10cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
116Nối ống nhựa PPR đường kính 25mm8cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
117Van chặn D20mm20cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
118Van điều chỉnh áp suất2cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
119Tủ điện cấp nguồn 3 pha1TủTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
120Tủ điện kích thước 600x400x200mm, dày 1,2mm sơn tĩnh điện1tủTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
121Aptomat 3 pha, MCCB 125A, 30KA2cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
122Aptomat 3 pha, MCCB 50A, 10KA3cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
123Aptomat 3 pha, MCCB 32A, 10KA1cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
124Aptomat loại 1 pha, MCB 16A, 10Ka6cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
125Aptomat loại 1 pha, MCB 10A, 10Ka4cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
126Aptomat loại 1 pha, MCB 32A, 10Ka1cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
127Cầu chì 3 pha dạng hộp 35A1cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
128Cầu chì 3 pha dạng hộp 16A1cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
129Ổ cắm ba pha (át 3phase sử dụng cho máy In cá thể hóa công suất lớn)2cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
130Đèn tuýt đôi6bộTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
131Dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2100mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
132Dây điện Cu/PVC/XLPE 4x10mm225mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
133Dây điện Cu/PVC/XLPE 4x4mm28mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
134dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm225mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
135dây dẫn Cu/PVC 2x1,0mm250mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
136Dây tiếp địa CU/PVC 1x1mm250mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
137Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2175mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
138Dây điều khiển cat6310mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
139Ống luồn dây SP D3220mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
140Ống luồn dây SP D258mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
141Ống luồn dây SP D20280mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
142Thi công trần vách thạch cao9m2Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
143Thay thế các tấm trần thạch cao cũ25m2Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
144EX-SFP-10GE-DAC-1M SFP+ 10 Gb Ethernet Direct Attach Copper (Twinax Copper Cable), 1M(Juniper)4ChiếcTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
145EX-SFP-10GE-SR Small Form Factor Pluggable 10 Gb Ethernet (SFP+) SR optics (Juniper)4ChiếcTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
146Cáp đúc 3m CAT6 (Commscope)630SợiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
147Cáp đúc 10m CAT6 (Commscope)10SợiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
148Cáp mạng CAT5 (Commscope)5ThùngTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
149Hạt mạng RJ45 (Commscope) (hộp 100 hạt)6HộpTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa thông gió, máy móc, hệ thống điện(9) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.582.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.164.000.000 VNĐ. * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.582.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.164.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Phải có văn bản cam kết về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. - Phải có cam kết thực hiện bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư nếu bên mua có yêu cầu trong thời gian tối thiểu là 06 tháng/1 lần

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách quản lý 1 Đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ sư điện- điện tử- điện lạnh (Đính kèm file scanhợp đồng lao động, bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc và bản sao y). Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan) trong quá trình thương thảo hợp đồng.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật, lắp đặt 2 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành: Kỹ sư điện- điện tử - điện lạnh, ...(Đính kèm file scanhợp đồng lao động, bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc và bản sao y).Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan) trong quá trình thương thảo hợp đồng.31
3 Cán bộ trực tiếp lắp đặt 10 Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề cơ khí, điện tử, điện lạnh, mộc dân dụng,… (Đính kèm file scanhợp đồng lao động, bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc và bản sao y). Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan) trong quá trình thương thảo hợp đồng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->