Gói thầu: Trang bị hệ thống mạng, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống điện cho phòng máy in cá thể hóa công suất lớn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220700526-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý xuất nhập cảnh |
| Tên gói thầu | Trang bị hệ thống mạng, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống điện cho phòng máy in cá thể hóa công suất lớn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220687912 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 15:33:00 đến ngày 2022-07-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,581,040,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa thông gió, máy móc, hệ thống điện(9) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.582.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.164.000.000 VNĐ. * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.582.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.164.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Phải có văn bản cam kết về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. - Phải có cam kết thực hiện bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư nếu bên mua có yêu cầu trong thời gian tối thiểu là 06 tháng/1 lần |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ sư điện- điện tử- điện lạnh (Đính kèm file scanhợp đồng lao động, bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc và bản sao y). Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan) trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành: Kỹ sư điện- điện tử - điện lạnh, ...(Đính kèm file scanhợp đồng lao động, bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc và bản sao y).Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan) trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp lắp đặt |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề cơ khí, điện tử, điện lạnh, mộc dân dụng,… (Đính kèm file scanhợp đồng lao động, bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc và bản sao y). Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan) trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản lý xuất nhập cảnh |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị hệ thống mạng, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống điện cho phòng máy in cá thể hóa công suất lớn Trang bị hệ thống mạng, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống điện cho phòng máy in cá thể hóa công suất lớn 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành tại Việt Nam. - Bảng liệt kê chi tiết hàng hóa; - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại. Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về thiết bị do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận thiết bị không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam. Giá hàng hóa bao gồm chi phí cung cấp, vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm, kiểm định và hướng dẫn vận hành, hoàn thiện bàn giao cho Chủ đầu tư (Cục Quản lý xuất nhập cảnh) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Nhà thầu lưu ý áp dụng chính sách thuế hiện hành theo Nghi định 15/2022/NĐ-CP ngày ngày 28 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ về việc quy định chính sách miễn, giảm thuế theo nghị quyết số 43/2022/QH15 của quốc hội về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành, đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Về hồ sơ pháp lý: Bản sao chứng thực giấy đăng ký kinh doanh - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (năm 2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: • Đối với đơn vị không thuộc đối tượng bắt buộc phải kiểm toán theo quy định tại Điều 37 của Luật Kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 của Nghị định số 17/2012/NĐ - CP ngày 13/02/2012 hướng dẫn Luật Kiểm toán độc lập: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). • Đối với đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc phải kiểm toán theo quy định tại Điều 37 của Luật Kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 của Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/02/2012 hướng dẫn Luật Kiểm toán độc lập: phải nộp Báo cáo kiểm toán theo quy định. - Về tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Các hồ sơ, tài liệu nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an, có trụ sở tại 44-46 Trần Phú, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an, có trụ sở tại 44-46 Trần Phú, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an, có trụ sở tại 44-46 Trần Phú, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an, có trụ sở tại 44-46 Trần Phú, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị điều hòa không khí | 2 | Bộ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 2 | Thiết bị quạt thông gió | 1 | Cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 3 | Máy nén khí | 1 | Cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 4 | Máy sấy khí | 1 | Cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 5 | Lọc đường ống 36P | 1 | Cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 6 | Lọc đường ống 36M | 1 | Cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 7 | Lọc đường ống 36H | 1 | Cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 8 | Ống thông gió kích thước 300x200mm, tôn dày 0,58mm | 0,8 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 9 | Ống thông gió kích thước 200x200mm, tôn dày 0,58mm | 3 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 10 | Ống thông gió tròn kích thước D200mm, tôn dày 0,58mm | 0,7 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 11 | Côn thu ống gió kích thước 500x300/KT Quạt/L500mm, tôn dày 0,58mm | 1 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 12 | Côn thu ống gió kích thước 300x200/KT Quạt/L300mm, tôn dày 0,58mm | 1 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 13 | Côn thu ống gió kích thước 300x200/200x200/L300mm, tôn dày 0,58mm | 1 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 14 | Côn thu vuông tròn kích thước 300x200/D200mm, tôn dày 0,58mm | 1 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 15 | Chân rẽ kích thước 300x200/D200mm, tôn dày 0,58mm | 1 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 16 | Van điều chỉnh lưu lượng kích thước D200mm | 1 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 17 | Phim lọc G4 kích thước 500x300mm | 1 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 18 | Cửa gió kích thước 500x300mm | 1 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 19 | Ống gió mềm không bảo ôn D200mm | 0,05 | 100m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 20 | Giá đỡ ống gió tươi | 5 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 21 | Côn thu đầu máy kích thước 1250x230/800x300/L500, tôn dày 0,95mm | 2 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 22 | Côn thu đầu máy kích thước 1400x260/600x600/L500, tôn dày 0,95mm | 2 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 23 | Phin lọc F6 kích thước 592x592x600mm | 2 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 24 | Ống thông gió kích thước 600x600mm, tôn dày 0,75mm | 0,9 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 25 | Hộp gió kích thước 600x600/L300, tôm dày 0,75mm | 4 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 26 | Cửa gió khuếch tán kích thước 600x600mm | 2 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 27 | Cửa gió hồi kích thước 600x600mm | 2 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 28 | Bảo ôn ống gió dày 20mm | 15 | m2 | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 29 | Giá đỡ ống gió lạnh | 10 | bộ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 30 | Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm, độ dày 0,81mm | 0,3 | 100m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 31 | Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm, độ dày 0,81mm | 0,3 | 100m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 32 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm dày 19mm | 0,3 | 100m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 33 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm dày 19mm | 0,3 | 100m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 34 | Nạp gas bổ sung | 1,2 | Kg | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 35 | Giá đỡ ống đồng | 20 | bộ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 36 | Ống thoát nước ngưng uPVC D27mm | 0,1 | 100m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 37 | Ống thoát nước ngưng uPVC D34mm | 0,12 | 100m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 38 | Bảo ôn ống nước ngưng đường kính D27mm, bằng xốp bảo ôn dày 13mm | 0,1 | 100m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 39 | Bảo ôn ống nước ngưng đường kính D34mm, bằng xốp bảo ôn dày 13mm | 0,12 | 100m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 40 | Giá đỡ ống nước ngưng | 10 | bộ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 41 | Dây liên hệ dàn nóng dàn lạnh Cu/PVC 2x1,5mm2 | 60 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 42 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2 | 30 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 43 | ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,3 | 100m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 44 | cút nhựa PPR đường kính 25mm | 64 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 45 | tê nhựa PPR đường kính 25mm | 10 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 46 | nối ống nhựa PPR đường kính 25mm | 8 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 47 | van chặn D25mm | 20 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 48 | van điều chỉnh áp suất | 2 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 49 | tủ điện cấp nguồn 3 pha | 1 | tủ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 50 | ổ cắm âm sàn 1 pha | 3 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 51 | ổ cắm đôi 1 pha | 10 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 52 | ổ cắm ba pha | 2 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 53 | công tắc đèn chiếu sáng | 6 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 54 | các loại đèn tuýt đôi | 6 | bộ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 55 | dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 | 80 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 56 | Dây điện Cu/PVC/XLPE 4x6mm2 | 20 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 57 | Dây điện Cu/PVC/XLPE 4x4mm2 | 40 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 58 | dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | 65 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 59 | dây dẫn Cu/PVC 2x1,0mm2 | 50 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 60 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1mm2 | 50 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 61 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | 185 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 62 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | 20 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 63 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x35mm2 | 10 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 64 | Thi công hệ cọc tiếp địa (Tính cho hệ 5 cọc) | 1 | hệ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 65 | ống luồn dây SP D32 | 20 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 66 | ống luồn dây SP D20 | 280 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 67 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 55 | m2 | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 68 | dây điều khiển cat6 | 2 | 10m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 69 | Thiết bị điều hòa không khí | 2 | Bộ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 70 | Thiết bị quạt thông gió | 1 | Cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 71 | Máy nén khí | 1 | Cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 72 | Máy sấy khí | 1 | Cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 73 | Lọc đường ống 36P | 1 | Cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 74 | Lọc đường ống 36M | 1 | Cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 75 | Lọc đường ống 36H | 1 | Cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 76 | Ống thông gió gió kích thước 300x200mm, tôn dày 0,58mm | 3,67 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 77 | Ống thông gió kích thước 200x200mm, tôn dày 0,58mm | 4,7 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 78 | Côn thu ống gió kích thước 500x300/KT Quạt/L500mm, tôn dày 0,58mm | 1 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 79 | Côn thu ống gió kích thước 300x200/KT Quạt/L300mm, tôn dày 0,58mm | 1 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 80 | Côn thu ống gió kích thước 300x200/200x200, tôn dày 0,58mm | 1 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 81 | Côn thu vuông tròn kích thước 200x200/D200mm, tôn dày 0,58mm | 1 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 82 | Van điều chỉnh lưu lượng kích thước D200mm | 2 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 83 | Phim lọc G4 kích thước 500x300mm | 1 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 84 | Cửa gió kích thước 500x300mm | 1 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 85 | Ống gió mềm không bảo ôn D200mm | 0,05 | 100m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 86 | Giá đỡ ống gió tươi | 5 | bộ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 87 | Côn thu đầu máy kích thước 1250x230/800x300/L500, tôn dày 0,95mm | 2 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 88 | Côn thu đầu máy kích thước 1400x260/600x600/L500, tôn dày 0,95mm | 2 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 89 | Ống thông gió kích thước 600x300, tôn dày 0,75mm | 0,9 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 90 | Hộp gió kích thước 600x300/L300, tôm dày 0,75mm | 4 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 91 | Cửa gió khuếch tán kích thước 600x600mm | 2 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 92 | Cửa gió hồi kích thước 600x600mm | 2 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 93 | Hộp Phin lọc F6 kích thước 592x292x380mm | 2 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 94 | Bảo ôn ống gió dày 20mm | 15 | m2 | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 95 | Ống gió mềm có bảo ôn D300mm | 0,15 | 100m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 96 | Giá đỡ ống gió lạnh | 10 | bộ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 97 | Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm, độ dày 0,81mm | 0,4 | 100m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 98 | Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm độ dày 0,81mm | 0,4 | 100m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 99 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm dày 19mm | 0,4 | 100m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 100 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9 mm dày 19mm | 0,4 | 100m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 101 | Nạp gas bổ sung | 1,5 | kg | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 102 | Giá đỡ ống đồng | 20 | bộ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 103 | Ống thoát nước ngưng uPVC D27mm | 0,2 | 100m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 104 | Ống thoát nước ngưng uPVC D34mm | 0,12 | 100m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 105 | Bảo ôn ống nước ngưng đường kính D27mm, bằng xốp bảo ôn dày 13mm | 0,2 | 100m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 106 | Bảo ôn ống nước ngưng đường kính D34mm, bằng xốp bảo ôn dày 13mm | 0,12 | 100m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 107 | Giá đỡ ống nước ngưng | 10 | bộ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 108 | Dây liên hệ dàn nóng dàn lạnh Cu/PVC 2x1,5mm2 | 60 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 109 | Dây cấp nguồn dàn lạnh Cu/PVC 2x2,5mm2 | 30 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 110 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | 30 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 111 | Dây cấp nguồn dàn nóng Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | 10 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 112 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | 10 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 113 | Ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 0,3 | 100m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 114 | Cút nhựa PPR đường kính 20mm | 64 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 115 | Tê nhựa PPR đường kính 20mm | 10 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 116 | Nối ống nhựa PPR đường kính 25mm | 8 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 117 | Van chặn D20mm | 20 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 118 | Van điều chỉnh áp suất | 2 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 119 | Tủ điện cấp nguồn 3 pha | 1 | Tủ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 120 | Tủ điện kích thước 600x400x200mm, dày 1,2mm sơn tĩnh điện | 1 | tủ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 121 | Aptomat 3 pha, MCCB 125A, 30KA | 2 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 122 | Aptomat 3 pha, MCCB 50A, 10KA | 3 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 123 | Aptomat 3 pha, MCCB 32A, 10KA | 1 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 124 | Aptomat loại 1 pha, MCB 16A, 10Ka | 6 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 125 | Aptomat loại 1 pha, MCB 10A, 10Ka | 4 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 126 | Aptomat loại 1 pha, MCB 32A, 10Ka | 1 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 127 | Cầu chì 3 pha dạng hộp 35A | 1 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 128 | Cầu chì 3 pha dạng hộp 16A | 1 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 129 | Ổ cắm ba pha (át 3phase sử dụng cho máy In cá thể hóa công suất lớn) | 2 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 130 | Đèn tuýt đôi | 6 | bộ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 131 | Dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 | 100 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 132 | Dây điện Cu/PVC/XLPE 4x10mm2 | 25 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 133 | Dây điện Cu/PVC/XLPE 4x4mm2 | 8 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 134 | dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | 25 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 135 | dây dẫn Cu/PVC 2x1,0mm2 | 50 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 136 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1mm2 | 50 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 137 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | 175 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 138 | Dây điều khiển cat6 | 3 | 10m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 139 | Ống luồn dây SP D32 | 20 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 140 | Ống luồn dây SP D25 | 8 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 141 | Ống luồn dây SP D20 | 280 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 142 | Thi công trần vách thạch cao | 9 | m2 | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 143 | Thay thế các tấm trần thạch cao cũ | 25 | m2 | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 144 | EX-SFP-10GE-DAC-1M SFP+ 10 Gb Ethernet Direct Attach Copper (Twinax Copper Cable), 1M(Juniper) | 4 | Chiếc | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 145 | EX-SFP-10GE-SR Small Form Factor Pluggable 10 Gb Ethernet (SFP+) SR optics (Juniper) | 4 | Chiếc | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 146 | Cáp đúc 3m CAT6 (Commscope) | 630 | Sợi | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 147 | Cáp đúc 10m CAT6 (Commscope) | 10 | Sợi | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 148 | Cáp mạng CAT5 (Commscope) | 5 | Thùng | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 149 | Hạt mạng RJ45 (Commscope) (hộp 100 hạt) | 6 | Hộp | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa thông gió, máy móc, hệ thống điện(9) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.582.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.164.000.000 VNĐ. * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.582.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.164.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Phải có văn bản cam kết về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. - Phải có cam kết thực hiện bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư nếu bên mua có yêu cầu trong thời gian tối thiểu là 06 tháng/1 lần | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ sư điện- điện tử- điện lạnh (Đính kèm file scanhợp đồng lao động, bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc và bản sao y). Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan) trong quá trình thương thảo hợp đồng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, lắp đặt | 2 | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành: Kỹ sư điện- điện tử - điện lạnh, ...(Đính kèm file scanhợp đồng lao động, bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc và bản sao y).Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan) trong quá trình thương thảo hợp đồng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ trực tiếp lắp đặt | 10 | Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề cơ khí, điện tử, điện lạnh, mộc dân dụng,… (Đính kèm file scanhợp đồng lao động, bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc và bản sao y). Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan) trong quá trình thương thảo hợp đồng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi