Gói thầu: Gói thầu 01 VTTB_SCL: Cung cấp các két nước làm mát phục vụ thay thế các két nước làm mát bị hư hỏng của máy phát H1 và H2 - NMTĐ Khe Diên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220711618-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Sông Ba
Tên gói thầu Gói thầu 01 VTTB_SCL: Cung cấp các két nước làm mát phục vụ thay thế các két nước làm mát bị hư hỏng của máy phát H1 và H2 - NMTĐ Khe Diên
Số hiệu KHLCNT 20220559885
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn hoạt động SXKD
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 15:19:00 đến ngày 2022-07-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 869,823,790 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã chế tạo, sản xuất hoặc cung cấp két nước làm mát hoặc thiết bị có thiết kế, kết cấu, chức năng tương tự két nước làm mát theo yêu cầu E-HSMT. Nhà thầu phải cung cấp kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành, hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng đầu ra; hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Sông Ba
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01 VTTB_SCL: Cung cấp các két nước làm mát phục vụ thay thế các két nước làm mát bị hư hỏng của máy phát H1 và H2 - NMTĐ Khe Diên
Mua sắm VTTB phục vụ thay thế, sửa chữa các thiết bị hư hỏng của NMTĐ Khe Diên
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn hoạt động SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Công ty Cổ phần Sông Ba + Địa chỉ: 573 Núi Thành, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng + Điện thoại: 0236.3653592 – 0236.2215592 + Fax: 0236.3653593
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần Sông Ba + Địa chỉ: 573 Núi Thành, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng + Điện thoại: 0236.3653592 – 0236.2215592 + Fax: 0236.3653593


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Sông Ba , địa chỉ: Số 573 Núi Thành, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: + Công ty Cổ phần Sông Ba + Địa chỉ: 573 Núi Thành, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng + Điện thoại: 0236.3653592 – 0236.2215592 + Fax: 0236.3653593


E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động) tại Việt Nam. - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau đây: + Kết luận thanh tra, kiểm tra của cơ quan thuế. + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (nếu kê khai điện tử). + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Nhà thầu và các tài liệu liên quan khác để phục vụ đánh giá theo quy định tại Chương III.
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp và phù hợp với quy định tại Chương V của E-HSMT và có các tài chứng minh sau: - - Cam kết hàng hóa đáp ứng đúng theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT, mới 100% chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2022 trở lại đây. - - Cam kết vật liệu chế tạo sản phẩm (nêu rõ chủng loại, xuất xứ vật liệu chế tạo). Trường hợp hàng hóa không do nhà thầu sản xuất nhà thầu vẫn phải nêu rõ chủng loại, xuất xứ vật liệu chế tạo và cam kết cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh nếu trúng thầu. - Cam kết cung cấp chứng chỉ xuất xưởng của Nhà sản xuất. Đối với hàng hóa hoặc các loại vât liệu nhập khẩu: cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng chỉ chất lượng (C/Q); - Có cam kết bảo hành tối thiểu là 24 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao. - Cung cấp đầy đủ Catalog hoặc hình ảnh; bản vẽ; tài liệu; thuyết minh liên quan của hàng hóa hoặc vật liệu chế tạo hàng hóa. - Nếu có sự khác biệt giữa biểu thông số kỹ thuật chi tiết và Catalog trong HSDT thì lấy Catalog làm cơ sở đánh giá.
E-CDNT 12.2
- Giá hàng hóa là giá giao đến địa điểm giao nhận theo quy định E-HSMT, bao gồm: Tất cả các chi phí cần thiết để gia công, sản xuất, vận chuyển...thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí liên quan khác do pháp luật nước CHXHCNVN quy định theo Mẫu số 18 Chương IV. - Căn cứ Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ quy định về chính sách miễn, giảm thuế: “Do chưa xác định rõ ràng được mức thuế suất thuế giá trị gia tăng cụ thể trong giai đoạn lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu tạm xác định mức thuế suất GTGT là 10%, Nhà thầu phải tính toán giá chào hàng hóa, dịch vụ chưa thuế GTGT cụ thể đối với từng loại hàng hóa, dịch vụ mà Nhà thầu cung cấp theo mẫu Bên mời thầu (Bảng đơn giá chi tiết dự thầu) được đính kèm theo E-HSMT. Bên mời thầu sẽ tính toán đơn giá hàng hóa, dịch vụ chưa thuế GTGT và mức thuế suất 10% để làm cơ sở đánh giá lựa chọn nhà thầu”. - Để phục vụ việc quản lý đơn giá, ngoài chào giá theo E-HSMT được đăng tải trên mạng đấu thầu quốc gia tại website: https://muasamcong.mpi.gov.vn thì nhà thầu chào giá chi tiết theo mẫu Bên mời thầu (Bảng đơn giá chi tiết dự thầu) được đính kèm theo E-HSMT và gửi kèm file PDF Bảng đơn giá chi tiết dự thầu của nhà thầu kèm theo E-HSDT.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Không áp dụng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Cổ phần Sông Ba + Địa chỉ: 573 Núi Thành, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng + Điện thoại: 0236.3653592 – 0236.2215592 + Fax: 0236.3653593
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Công ty Cổ phần Sông Ba + Địa chỉ: 573 Núi Thành, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng + Điện thoại: 0236.3653592 – 0236.2215592 + Fax: 0236.3653593
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần Sông Ba + Địa chỉ: 573 Núi Thành, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng + Điện thoại: 0236.3653592 – 0236.2215592 + Fax: 0236.3653593
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Công ty Cổ phần Sông Ba + Địa chỉ: 573 Núi Thành, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng + Điện thoại: 0236.3653592 – 0236.2215592 + Fax: 0236.3653593
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cung cấp Két nước làm mát không khí máy phát H14BộĐáp ứng đầy đủ yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
2Cung cấp Két nước làm mát ổ bạc máy phát H23BộĐáp ứng đầy đủ yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã chế tạo, sản xuất hoặc cung cấp két nước làm mát hoặc thiết bị có thiết kế, kết cấu, chức năng tương tự két nước làm mát theo yêu cầu E-HSMT. Nhà thầu phải cung cấp kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành, hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng đầu ra; hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->