Gói thầu: Xây dựng các tuyến cáp quang phục vụ phát triển thuê bao FTTx khu vực các huyện Đắk Đoa, MangYang, KongChro ,Kbang, Đắk Pơ và thị xã An Khê - VNPT Gia Lai năm 2022.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220711084-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỄN THÔNG GIA LAI TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Xây dựng các tuyến cáp quang phục vụ phát triển thuê bao FTTx khu vực các huyện Đắk Đoa, MangYang, KongChro ,Kbang, Đắk Pơ và thị xã An Khê - VNPT Gia Lai năm 2022. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220711068 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 15:21:00 đến ngày 2022-07-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,085,493,360 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,280,000 VNĐ ((Mười sáu triệu hai trăm tám mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62824004E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.17098672E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng03năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Đã thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng tương tự trở lên, Trong đó:-Hợp đồng tương tự về bản chất là xây dựng tuyến cáp quang, có liên quan đến hạ tầng kỹ thuật Viễn thông.- Về qui mô giá trị hợp đồng ≥ 759.845.352 đồng/1hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 759.845.352 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.279.536.056 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng tham gia công trình này: có bằng cao đẳng trở lên, chuyên ngành Viễn thông hoặc Xây dựng; có kinh nghiệm > 1 năm;- Thời gian cấp giấy chứng nhận chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 1 năm kể từ ngày cấp ( số năm được làm tròn);- Bản sao chứng nhận chỉ huy trưởng công trình phù hợp với phạm vi hoạt động, đặc điểm dự án;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III ( Điều 53, nghị định 59/2015/NĐ-CP) có chứng thực trong vòng 6 tháng thẻ an toàn lao động còn giá trị, đã hoàn thành an toàn điện, an toàn làm việc trên cao- Quyết định chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự khác đã thực hiện.Ghi chú: Cấp công trình ở đây là cấp IV (Chiếu theo Phụ lục 02/Bảng 2/TT 2.2/ND 2.2.1 của thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng.( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Số lượng cán bộ kỹ thuật dự kiến tham gia trực tiếp công trình này: 05 người |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | 05 người có trình độ bằng cấp chuyên môn đến lĩnh vực thi công công trình, từ công nhân kỹ thuật trở lên.- Có kinh nghiệm > 1 năm.- Có chứng chỉ trèo cao, số lượng công nhân trực tiếp trèo cao tại công trình tối thiểu 05 người.- Toàn bộ lao động trong danh sách này phải có chứng nhận tập huấn an toàn lao động. có chứng thực trong vòng 6 tháng thẻ an toàn lao động còn giá trị, đã hoàn thành an toàn điện, an toàn làm việc trên cao( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu: đầu tư/Đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tải vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu: đầu tư/Đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu: đầu tư/Đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu: đầu tư/Đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | VIỄN THÔNG GIA LAI TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng các tuyến cáp quang phục vụ phát triển thuê bao FTTx khu vực các huyện Đắk Đoa, MangYang, KongChro ,Kbang, Đắk Pơ và thị xã An Khê - VNPT Gia Lai năm 2022. Xây dựng các tuyến cáp quang phục vụ phát triển thuê bao FTTx khu vực các huyện Đắk Đoa, MangYang, KongChro ,Kbang, Đắk Pơ và thị xã An Khê - VNPT Gia Lai năm 2022. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nộp báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021; - Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc tương đương; - Bảo lãnh dự thầu có giá trị 16.280.000 đồng (Bằng chữ: Mười sáu triệu, hai trăm tám mươi ngàn đồng với thời hạn là 120 ngày, kể từ ngày đóng thầu - 03 hợp đồng tương tự trở lên (Bản sao có chứng thực hiện + Biên bản nghiệm thu và hóa đơn), Trong đó: (Hợp đồng tương tự về bản chất là xây dựng tuyến cáp quang, có liên quan đến hạ tầng kỹ thuật Viễn thông, Về qui mô giá trị hợp đồng ≥ 759.845.352 đồng/1hợp đồng. - 01 bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng bằng cao đẳng trở lên, chuyên ngành Viễn thông hoặc Xây dựng hoặc tương đương, chứng chỉ an toàn lao động hạng III, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình - 05 bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng thẻ an toàn lao động còn giá trị, đã hoàn thành an toàn điện, an toàn làm việc trên cao. - Bảng cam kết đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật, điều kiện thanh toán, tiến độ thi công... và các yêu cầu nêu trong HSMT *Ghi chú: Những chỉ tiêu, thông số không nêu trong bảng cam kết thì thực hiện theo bản vẽ kỹ thuật được duyệt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.280.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: VIỄN THÔNG GIA LAI –TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM
- Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, Phường Tây Sơn, Thành phốPleiku - Tỉnh Gia Lai;
- Điện thoại: 0269.3869999; Fax: 0269.3869999; Email:[email protected].
- Tài khoản số: 5000 211 000119 tại Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT tỉnh Gia Lai.
- Mã số thuế: 59 00180675 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Viễn thông Gia Lai, 69 Hùng Vương, Phường Tây Sơn, Thành Phố Pleiku, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên đường, phố: 69 Hùng Vương – Phường Tây Sơn Số tầng/số phòng: Tầng 3, Phòng Kỹ thuật Đầu tư. Thành phố: Thành Phố Pleiku- Tỉnh Gia Lai. Mã bưu điện: Số điện thoại: 02693876000. Số fax: 02693876000. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tên đường, phố: 69 Hùng Vương – Phường Tây Sơn Số tầng/số phòng: Tầng 3, Phòng Kỹ thuật Đầu tư. Thành phố: Thành Phố Pleiku- Tỉnh Gia Lai. Mã bưu điện: Số điện thoại: 02693876000. Số fax: 02693876000. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU VỰC HUYỆN ĐẮK ĐOA: I.Thi công trồng cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,768 | 1m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3 | cột |
| 3 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,4974 | 1 m3 |
| 4 | VËn chuyÓn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Trọn gói |
| 5 | II.Thi công cáp quang : II.1 Ra, kéo cáp quang: Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ≤ 12 sợi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 21,35 | 1 km cáp |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ≤ 24 sợi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7,9 | 1 km cáp |
| 7 | II.2 Lắp đặt phụ kiện treo cáp: Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 221 | cột |
| 8 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn, cột điện lực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 429 | cột |
| 9 | Trang bị biển hiệu cáp quang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 106 | cái |
| 10 | Trang bị biển báo độ cao cáp quang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 89 | cái |
| 11 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi ≤ 60 không nong đầu, số lượng ống ≤ 3 (lắp tại cột treo cáp, vận dụng định mức) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,95 | 100 m/1 ống |
| 12 | II.3 Lắp đặt ODF, SPL và hàn nối cáp quang: Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤12 FO | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 16 | 1 bộ ODF |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤24 FO | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 1 bộ ODF |
| 14 | Hàn nối Sliptter 1:4 cáp sợi quang (vận dụng định mức) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 25 | 1 bộ ODF |
| 15 | Hàn nối Sliptter 1:16 cáp sợi quang (vận dụng định mức) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 91 | 1 bộ ODF |
| 16 | VËn chuyÓn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Trọn gói |
| B | KHU VỰC HUYỆN MANGYANG : I.Thi công cáp quang | |||
| 1 | I.1 Ra, kéo cáp quang : Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ≤ 12 sợi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 9,5 | 1 km cáp |
| 2 | I.2 Lắp đặt phụ kiện treo cáp: Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn, cột điện lực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 205 | cột |
| 4 | Trang bị biển hiệu cáp quang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 31 | cái |
| 5 | Trang bị biển báo độ cao cáp quang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 15 | cái |
| 6 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi ≤ 60 không nong đầu, số lượng ống ≤ 3 (lắp tại cột treo cáp, vận dụng định mức) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,3 | 100 m/1 ống |
| 7 | I.3 Lắp đặt ODF, SPL và hàn nối cáp quang: Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤12 FO | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | 1 bộ ODF |
| 8 | Hàn nối Sliptter 1:4 cáp sợi quang (vận dụng định mức) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8 | 1 bộ ODF |
| 9 | Hàn nối Sliptter 1:16 cáp sợi quang (vận dụng định mức) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 28 | 1 bộ ODF |
| 10 | VËn chuyÓn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Trọn gói |
| C | KHU VỰC THỊ XÃ AN KHÊ: I.Thi công cáp quang | |||
| 1 | I.1 Ra, kéo cáp quang : Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ≤ 12 sợi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 21,55 | 1 km cáp |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 16FO | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | 1 km cáp |
| 3 | I.2 Lắp đặt phụ kiện treo cáp: Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 203 | cột |
| 4 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn, cột điện lực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 457 | cột |
| 5 | Trang bị biển hiệu cáp quang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 103 | cái |
| 6 | Trang bị biển báo độ cao cáp quang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 79 | cái |
| 7 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi ≤ 60 không nong đầu, số lượng ống ≤ 3 (lắp tại cột treo cáp, vận dụng định mức) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,7 | 100 m/1 ống |
| 8 | I.3 Lắp đặt ODF, SPL và hàn nối cáp quang: Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤12 FO | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 23 | 1 bộ ODF |
| 9 | Hàn nối Sliptter 1:4 cáp sợi quang (vận dụng định mức) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 25 | 1 bộ ODF |
| 10 | Hàn nối Sliptter 1:16 cáp sợi quang (vận dụng định mức) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 74 | 1 bộ ODF |
| 11 | VËn chuyÓn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Trọn gói |
| D | KHU VỰC HUYỆN KONGCHRO: I.Thi công cáp quang | |||
| 1 | I.1 Ra, kéo cáp quang : Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ≤ 12 sợi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 19,55 | 1 km cáp |
| 2 | I.2 Lắp đặt phụ kiện treo cáp: Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 178 | cột |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn, cột điện lực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 322 | cột |
| 4 | Trang bị biển hiệu cáp quang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 102 | cái |
| 5 | Trang bị biển báo độ cao cáp quang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 35 | cái |
| 6 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi ≤ 60 không nong đầu, số lượng ống ≤ 3 (lắp tại cột treo cáp, vận dụng định mức) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,4 | 100 m/1 ống |
| 7 | I.3 Lắp đặt ODF, SPL và hàn nối cáp quang: Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤12 FO | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12 | 1 bộ ODF |
| 8 | Hàn nối Sliptter 1:4 cáp sợi quang (vận dụng định mức) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 11 | 1 bộ ODF |
| 9 | Hàn nối Sliptter 1:16 cáp sợi quang (vận dụng định mức) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 41 | 1 bộ ODF |
| 10 | VËn chuyÓn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Trọn gói |
| E | KHU VỰC HUYỆN KBANG: I.Thi công cáp quang | |||
| 1 | I.1 Ra, kéo cáp quang : Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ≤ 12 sợi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8,05 | 1 km cáp |
| 2 | I.2 Lắp đặt phụ kiện treo cáp: Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 75 | cột |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn, cột điện lực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 131 | cột |
| 4 | Trang bị biển hiệu cáp quang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 31 | cái |
| 5 | Trang bị biển báo độ cao cáp quang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 30 | cái |
| 6 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi ≤ 60 không nong đầu, số lượng ống ≤ 3 (lắp tại cột treo cáp, vận dụng định mức) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,3 | 100 m/1 ống |
| 7 | I.3 Lắp đặt ODF, SPL và hàn nối cáp quang: Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤12 FO | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 16 | 1 bộ ODF |
| 8 | Hàn nối Sliptter 1:4 cáp sợi quang (vận dụng định mức) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | 1 bộ ODF |
| 9 | Hàn nối Sliptter 1:16 cáp sợi quang (vận dụng định mức) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 26 | 1 bộ ODF |
| 10 | VËn chuyÓn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Trọn gói |
| F | KHU VỰC HUYỆN ĐẮK PƠ: I.Thi công cáp quang | |||
| 1 | I.1 Ra, kéo cáp quang : Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ≤ 12 sợi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 11,45 | 1 km cáp |
| 2 | I.2 Lắp đặt phụ kiện treo cáp: Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 214 | cột |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn, cột điện lực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 103 | cột |
| 4 | Trang bị biển hiệu cáp quang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 46 | cái |
| 5 | Trang bị biển báo độ cao cáp quang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 45 | cái |
| 6 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi ≤ 60 không nong đầu, số lượng ống ≤ 3 (lắp tại cột treo cáp, vận dụng định mức) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,4 | 100 m/1 ống |
| 7 | I.3 Lắp đặt ODF, SPL và hàn nối cáp quang: Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤12 FO | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 14 | 1 bộ ODF |
| 8 | Hàn nối Sliptter 1:4 cáp sợi quang (vận dụng định mức) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13 | 1 bộ ODF |
| 9 | Hàn nối Sliptter 1:16 cáp sợi quang (vận dụng định mức) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 42 | 1 bộ ODF |
| 10 | VËn chuyÓn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62824004E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.17098672E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng03năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Đã thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng tương tự trở lên, Trong đó:-Hợp đồng tương tự về bản chất là xây dựng tuyến cáp quang, có liên quan đến hạ tầng kỹ thuật Viễn thông.- Về qui mô giá trị hợp đồng ≥ 759.845.352 đồng/1hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 759.845.352 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.279.536.056 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người | 1 | Chỉ huy trưởng tham gia công trình này: có bằng cao đẳng trở lên, chuyên ngành Viễn thông hoặc Xây dựng; có kinh nghiệm > 1 năm;- Thời gian cấp giấy chứng nhận chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 1 năm kể từ ngày cấp ( số năm được làm tròn);- Bản sao chứng nhận chỉ huy trưởng công trình phù hợp với phạm vi hoạt động, đặc điểm dự án;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III ( Điều 53, nghị định 59/2015/NĐ-CP) có chứng thực trong vòng 6 tháng thẻ an toàn lao động còn giá trị, đã hoàn thành an toàn điện, an toàn làm việc trên cao- Quyết định chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự khác đã thực hiện.Ghi chú: Cấp công trình ở đây là cấp IV (Chiếu theo Phụ lục 02/Bảng 2/TT 2.2/ND 2.2.1 của thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng.( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu). | 1 | 1 |
| 2 | Số lượng cán bộ kỹ thuật dự kiến tham gia trực tiếp công trình này: 05 người | 5 | 05 người có trình độ bằng cấp chuyên môn đến lĩnh vực thi công công trình, từ công nhân kỹ thuật trở lên.- Có kinh nghiệm > 1 năm.- Có chứng chỉ trèo cao, số lượng công nhân trực tiếp trèo cao tại công trình tối thiểu 05 người.- Toàn bộ lao động trong danh sách này phải có chứng nhận tập huấn an toàn lao động. có chứng thực trong vòng 6 tháng thẻ an toàn lao động còn giá trị, đã hoàn thành an toàn điện, an toàn làm việc trên cao( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cần cẩu | Nhà thầu: đầu tư/Đi thuê | 1 |
| 2 | Xe ô tải vận chuyển | Nhà thầu: đầu tư/Đi thuê | 1 |
| 3 | Máy hàn cáp quang | Nhà thầu: đầu tư/Đi thuê | 1 |
| 4 | Máy đo quang OTDR | Nhà thầu: đầu tư/Đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi