Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220710857-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220465896 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất ngân sách huyện; Nguồn bổ sung cân đối ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 14:06:00 đến ngày 2022-07-15 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,670,286,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3472E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.934057E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là loại công trình giao thông, từ cấp III trở lên (theo thông tư 06/2021/TT-BXD), đã thi công các hạng mục tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu (cầu dự ứng lực, đường đầu cầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.269.200.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn: Từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình cầu dự ứng lực từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn: Từ Cao đẳng lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn: Từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III thuộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Cầu dự ứng lực từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng : 16,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Kích nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Kích nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy luồn cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 15 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng : 25,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn : 10,7 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất : 50,0 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe bơm bê tông, tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất : 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu : 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 108,0 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải : 10,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải : 12,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Bộ kích căng kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ 60-90 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đường kính 1m. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích : 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng : 3,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Phần thi công xây lắp Cầu cứng bản Tây Hồ, xã Nà Nghịu, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất ngân sách huyện; Nguồn bổ sung cân đối ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã; Địa chỉ: Tổ 05 thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Sông Mã, địa chỉ: Tổ 05, Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La, điện thoại: 0212.3836132; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123859938 - Fax: 02123852032 - Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - UBND huyện Sông Mã, Địa chỉ: Tổ 05, thị trấn Sông Mã, huỵên Sông Mã, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212.3836.132 - Fax: 02123.836.284 - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: DẦM CHỦ | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 40Mpa độ sụt 14-17cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,88 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn công suất trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8156 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8156 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8156 | 100m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2399 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3251 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm chữ T, I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.113,12 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9152 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống ghen DUL D 65/72 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.309,04 | m |
| 10 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 11 | Lắp neo EC5-12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | đầu neo |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5528 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5528 | tấn |
| B | Hạng mục 2: DẦM NGANG | |||
| 1 | BTCT 30MPa dầm ngang, đá 1x2, sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m3 |
| 2 | Thép D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2429 | tấn |
| 3 | Thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0581 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0804 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: BẢN MẶT CẦU, BẢN LIÊN TỤC NHIỆT | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu 30MPa độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7659 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1866 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5914 | 100m2 |
| 5 | Cao su đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,65 | m2 |
| D | Hạng mục 4: GỐI CẦU + ĐÁ KÊ GỐI | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su cố định KT (350x500x78mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt gối cầu cao su di động KT (350x500x78mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0174 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0174 | tấn |
| 5 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | bộ |
| 6 | Thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1176 | tấn |
| 7 | Thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1501 | tấn |
| 8 | Thanh chốt mạ kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0939 | tấn |
| 9 | Lắp dựng thanh chốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0939 | tấn |
| 10 | Bê tông ụ chống xô 30Mpa độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1036 | 100m2 |
| 12 | Vữa không co ngót 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3033 | m3 |
| 13 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0013 | m3 |
| 14 | Chụp thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | tấn |
| E | Hạng mục 5: LAN CAN + TAY VỊN+ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7654 | tấn |
| 2 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7654 | tấn |
| 3 | Bu lông neo M22x450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296 | bộ |
| 4 | Bu lông neo M24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.320 | bộ |
| 5 | Lắp đèn Led năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép mạ kẽm cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cột |
| 7 | Bu lông M16x250+Đai liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 8 | Lắp cần đèn D60/DC 04, cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cần đèn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1655 | tấn |
| 11 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1757 | tấn |
| 12 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| F | Hạng mục 6: THOÁT NƯỚC MẶT CẦU | |||
| 1 | Nắp chắn rác bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 2 | Thép ống D150 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3392 | 100m |
| 4 | Đai định vị thép bản dày 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1687 | tấn |
| 5 | Bu lông M12 L=35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | bộ |
| 6 | Bu lông M16 L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | bộ |
| G | Hạng mục 7: KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Đổ bê tông M350 độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9975 | m3 |
| 2 | Thép thanh đường kính D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0612 | tấn |
| 3 | Thép tấm, thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,422 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép tấm, thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,422 | tấn |
| 5 | Tấm inox ngăn nước dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | m2 |
| H | Hạng mục 8: PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m2 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,848 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 300 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,78 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9564 | tấn |
| 7 | Khấu hao hệ giá poóctích (1,5%x 1,5+5%x4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6276 | tấn |
| 8 | Sản xuất hệ dầm dẫn, hệ đà giáo, trụ tạm (1,5%x 1,5+5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,91 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5376 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5376 | tấn |
| 11 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | dầm/ 10m |
| 12 | Lao lắp dầm cầu, chiều dài dầm 22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | dầm |
| 13 | Bê tông hố thế 15Mpa độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 14 | Cáp D22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 15 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1635 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,72 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,72 | tấn |
| I | Hạng mục 9: CỌC KHOAN NHỒI | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0166 | m3 |
| 4 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi luân chuyển Khấu hao (1,17%x2t+3,5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2735 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,4 | m3 |
| 6 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2472 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2472 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2472 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,18 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 113mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | 100m |
| 11 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0238 | tấn |
| 12 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,7804 | tấn |
| 13 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m3 |
| J | Hạng mục 10: KẾT CẤU MỐ + TỨ NÓN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 300 độ sụt 6-8cm(Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,58 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,689 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5507 | tấn |
| 5 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0947 | tấn |
| 6 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0947 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5014 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,084 | m2 |
| 9 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,978 | tấn |
| 10 | Lắp dựng , tháo dỡ kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,956 | tấn |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5178 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0397 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4608 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7966 | 100m3 |
| K | Hạng mục 11: TRỤ CẦU | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 độ sụt 14-17cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,49 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8827 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8827 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8827 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5063 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,94 | tấn |
| 8 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2727 | tấn |
| 9 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2727 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5339 | 100m2 |
| 11 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,079 | tấn |
| 12 | Lắp dựng , tháo dỡ kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,237 | tấn |
| 13 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,415 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6398 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,984 | 100m3 |
| 16 | Cọc định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5112 | tấn |
| 17 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6875 | 100m |
| 18 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5625 | 100m |
| 19 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,25 | 100m cọc |
| L | Hạng mục 12: BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,44 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | m3 |
| 3 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7527 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1696 | 100m2 |
| M | Hạng mục 13: TỨ NÓN LÒNG MỐ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5694 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,094 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7107 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4245 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | 100m |
| 6 | Đá dăm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3793 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3903 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4354 | 100m3 |
| N | Hạng mục 14: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1484 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0963 | 100m3 |
| 3 | Lu khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,9424 | 100m3 |
| O | Hạng mục 15: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,612 | m3 |
| 2 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0806 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8121 | 100m3 |
| 4 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8 | 10m |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7812 | 100m2 |
| P | Hạng mục 16: GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,52 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,43 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,15 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,0315 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 6 | Đá dăm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,431 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,681 | 100m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7985 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8657 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0758 | 100m3 |
| Q | Hạng mục 17: SỬA CHỮA CỐNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 2 | Vữa chèn XM100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,42 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2576 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2293 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,618 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4006 | tấn |
| 9 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | rọ |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3816 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,594 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1844 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,21 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đoạn ống |
| R | Hạng mục 18: ĐIỀU PHỐI | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4381 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,2634 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4381 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,2634 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,2634 | 100m3 |
| S | Hạng mục 19: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,205 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1846 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0968 | tấn |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,583 | m3 |
| 10 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,05 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3472E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.934057E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là loại công trình giao thông, từ cấp III trở lên (theo thông tư 06/2021/TT-BXD), đã thi công các hạng mục tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu (cầu dự ứng lực, đường đầu cầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.269.200.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ chuyên môn: Từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình cầu dự ứng lực từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ chuyên môn: Từ Cao đẳng lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ chuyên môn: Từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III thuộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Cầu dự ứng lực từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | sức nâng : 16,0 T | 1 |
| 2 | Kích nâng | 250T | 2 |
| 3 | Kích nâng | 500T | 2 |
| 4 | Máy luồn cáp | công suất : 15 kW | 1 |
| 5 | Cần cẩu bánh xích | sức nâng : 25,0 T | 1 |
| 6 | Ô tô chuyển trộn bê tông | dung tích thùng trộn : 10,7 m3 | 2 |
| 7 | Trạm trộn bê tông | năng suất : 50,0 m3/h | 1 |
| 8 | Xe bơm bê tông, tự hành | năng suất : 50 m3/h | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép | 16T | 1 |
| 10 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu : 1,25 m3 | 1 |
| 11 | Máy ủi | công suất : 108,0 CV | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | trọng tải : 10,0 T | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | trọng tải : 12,0 T | 2 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử | Không yêu cầu | 2 |
| 15 | Bộ kích căng kéo cáp | từ 60-90 tấn | 1 |
| 16 | Thiết bị khoan cọc nhồi | đường kính 1m. | 1 |
| 17 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất : 5,0 kW | 2 |
| 18 | Máy hàn xoay chiều | công suất : 23,0 kW | 2 |
| 19 | Máy trộn bê tông | dung tích : 250,0 lít | 1 |
| 20 | Pa lăng xích | sức nâng : 3,0 T | 2 |
| 21 | Máy nén khí diezel | 600 m3/h | 1 |
| 22 | Tời điện | 5T | 2 |
| 23 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi