Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình )
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220711834-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220560620 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn dự phòng ngân sách tỉnh năm 2021 và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 16:01:00 đến ngày 2022-07-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,755,671,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61335065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2267013E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông hoặc công trình NN&PTNT, Tối thiểu là cấp IV, có hạng mục: Cầu tràn liên Hợp; Xử lý sạt trượt; Cống; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường- Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường- Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đườngKèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây tham gia phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu dung tích ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào gầu dung tích ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ôtô Tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy Lu ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy Toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy Bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình ) Sửa chữa, khắc phục đường công vụ từ Đồn biên phòng 499 lên đường tuần tra biên giới xã Mường Mìn, huyện Quan Sơn 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn dự phòng ngân sách tỉnh năm 2021 và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định hiện hành * Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: - Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết năm 2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Quan Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quan Sơn; + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.590.017; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Quan Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.590.558. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quan Sơn; + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: CẦU TRÀN LIÊN HỢP | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá III | Theo Mục II Chương V | 0,3469 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Theo Mục II Chương V | 16,3292 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IV | Theo Mục II Chương V | 2,1163 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IV | Theo Mục II Chương V | 13,0158 | 1m3 |
| 5 | Đào đất không thích hợp - Cấp đất IV | Theo Mục II Chương V | 4,3476 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất IV | Theo Mục II Chương V | 35,8089 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất đắp nền đường - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 15,0478 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m đầu - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 15,0478 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 15,0478 | 100m3/1km |
| 10 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 1,3317 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 11,9849 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Mục II Chương V | 2,3455 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Theo Mục II Chương V | 1,0424 | 100m2 |
| 14 | Nilon lót tái sinh | Theo Mục II Chương V | 1.563,66 | m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 312,732 | m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng mái taluy, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Mục II Chương V | 193,75 | m3 |
| 17 | Ván khuôn chân khay | Theo Mục II Chương V | 5,9024 | 100m2 |
| 18 | Bê tông chân khay, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 146,83 | m3 |
| 19 | Bê tông mái taluy, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 242,18 | m3 |
| 20 | Cốt thép mái taluy ĐK | Theo Mục II Chương V | 11,2008 | tấn |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng Rãnh, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Mục II Chương V | 53,55 | m3 |
| 22 | Nilon tái sinh | Theo Mục II Chương V | 714,81 | m2 |
| 23 | Ván khuôn rãnh | Theo Mục II Chương V | 0,7369 | 100m2 |
| 24 | Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 81,06 | m3 |
| 25 | Ván khuôn ụ tiêu | Theo Mục II Chương V | 0,4173 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép ụ tiêu, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,1626 | tấn |
| 27 | Bê tông ụ tiêu, đá 1x2, M200, PC40 | Theo Mục II Chương V | 2,68 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ụ tiêu | Theo Mục II Chương V | 107 | 1 cấu kiện |
| 29 | Đào chân khay, cầu bản KĐ = 5,4m , đất C3 | Theo Mục II Chương V | 16,8251 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng cầu, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 51,43 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, cầu, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 20,7 | m3 |
| 32 | Bê tông móng cầu, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 315,17 | m3 |
| 33 | Bê tông tường mố, tường cánh, M250, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 149,85 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tường | Theo Mục II Chương V | 3,972 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn móng | Theo Mục II Chương V | 4,2954 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn mũ mố cầu | Theo Mục II Chương V | 0,4935 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Theo Mục II Chương V | 0,2211 | tấn |
| 38 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Theo Mục II Chương V | 0,0427 | tấn |
| 39 | Bê tông mũ mố, M250, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 17,52 | m3 |
| 40 | Ván khuôn dầm bản + khớp nối: | Theo Mục II Chương V | 78,33 | m2 |
| 41 | Cốt thép bản, khớp nối, đường kính | Theo Mục II Chương V | 1,6473 | tấn |
| 42 | Cốt thép bản, khớp nối, đường kính | Theo Mục II Chương V | 3,3267 | tấn |
| 43 | Bê tông dầm bản, khớp nối, M300, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 32,16 | m3 |
| 44 | Bê tông phủ mặt cầu, M300, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 14,31 | m3 |
| 45 | Lắp đặt kết cấu thép mặt cầu D6, ô lưới 10x10cm | Theo Mục II Chương V | 0,6209 | tấn |
| 46 | Đắp đất, trả móng cầu, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Mục II Chương V | 0,9 | 100m3 |
| 47 | Làm lớp đá đệm bãi đúc | Theo Mục II Chương V | 18 | m3 |
| 48 | Láng bãi đúc, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 180 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 15 | cái |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Mục II Chương V | 4,2 | m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II Chương V | 18 | m3 |
| 52 | Đào đất dẫn dòng, đất C3 | Theo Mục II Chương V | 1,92 | 100m3 |
| 53 | Đắp bờ vây thi công, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Mục II Chương V | 2,025 | 100m3 |
| 54 | Đào thanh thải bờ vây | Theo Mục II Chương V | 4,125 | 100m3 |
| 55 | Đào xúc đất đắp nền đường - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 6,73 | 100m3 |
| 56 | V/c đất đổ thải, phạm vi≤1000m đầu - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 6,73 | 100m3 |
| 57 | V/c đất đổ thải 1km tiếp theo - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 6,73 | 100m3/1km |
| 58 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 6,73 | 100m3 |
| 59 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,8718 | 100m3 |
| 60 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,2794 | 100m3 |
| 61 | Đào xúc đất đắp nền đường tránh - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 10,2351 | 100m3 |
| 62 | V/c đất đổ thải, phạm vi ≤1000m đầu - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 10,2351 | 100m3 |
| 63 | V/c đất đổ thải 1km tiếp theo - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 10,2351 | 100m3/1km |
| 64 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 1,0076 | 100m3 |
| 65 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 9,0688 | 100m3 |
| 66 | Thi công lớp đá đệm móng đá hộc | Theo Mục II Chương V | 45,6 | m3 |
| 67 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m | Theo Mục II Chương V | 12 | 1 rọ |
| 68 | Lắp đặt ống bê tông - Đường kính ≤1800mm | Theo Mục II Chương V | 24 | 1 đoạn ống |
| 69 | Tháo dỡ ống cống | Theo Mục II Chương V | 24 | cái |
| 70 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Mục II Chương V | 0,9788 | 100m3 |
| 71 | Đào thanh thải đường tránh | Theo Mục II Chương V | 10,0764 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: XỬ LÝ SẠT TRƯỢT | |||
| 1 | Phát rừng loại II , mật độ cây TC/100m2: | Theo Mục II Chương V | 5,7103 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II Chương V | 51,732 | m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 18,67 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 3,5478 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất không thích hợp, đào XD kè-Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 154,98 | 1m3 |
| 6 | Đào rãnh, đất không thích hợp, đào XD kè -Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 29,4475 | 100m3 |
| 7 | Đào XD kè - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 54,13 | 1m3 |
| 8 | Đào XD kè - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 10,2855 | 100m3 |
| 9 | Phá đá xây dựng kè - Cấp đá IV | Theo Mục II Chương V | 1,9403 | 100m3 |
| 10 | Đánh cấp - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 11,33 | 1m3 |
| 11 | Đánh cấp - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 2,1527 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 4,84 | 1m3 |
| 13 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,9204 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 30,9973 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất đắp nền đường - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 35,3935 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m đầu - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 35,3935 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 35,3935 | 100m3/1km |
| 18 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 48,7876 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Mục II Chương V | 0,5799 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Theo Mục II Chương V | 0,2745 | 100m2 |
| 21 | Nilon lót tái sinh | Theo Mục II Chương V | 386,6 | m2 |
| 22 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 77,32 | m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Mục II Chương V | 14,52 | m3 |
| 24 | Nilon lót | Theo Mục II Chương V | 143,75 | m2 |
| 25 | Ván khuôn móng rãnh | Theo Mục II Chương V | 0,1452 | 100m2 |
| 26 | Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 21,3 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Theo Mục II Chương V | 1,3726 | 100m2 |
| 28 | Bê tông gờ chắn bánh đá 1x2 M250 | Theo Mục II Chương V | 10,29 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,4653 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ĐK >10mm | Theo Mục II Chương V | 0,6307 | tấn |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng Gia cố mái, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Mục II Chương V | 95,63 | m3 |
| 32 | Cốt thép mái taluy, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 1,8149 | tấn |
| 33 | Cốt thép mái taluy, ĐK >10mm | Theo Mục II Chương V | 0,3572 | tấn |
| 34 | Bê tông mái taluy, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 38,52 | m3 |
| 35 | Xây mái dốc bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 170,62 | m3 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Mục II Chương V | 11,41 | m3 |
| 37 | Ván khuôn dầm dọc, dầm ngang | Theo Mục II Chương V | 3,1015 | 100m2 |
| 38 | Bê tông dầm dọc, dầm ngang mái taluy, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 44,74 | m3 |
| 39 | Cốt thép dầm dọc, dầm ngang mái taluy, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 3,528 | tấn |
| 40 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m | Theo Mục II Chương V | 118 | 1 rọ |
| 41 | Vải địa kỹ thuật bọc rọ đá | Theo Mục II Chương V | 5,4 | 100m2 |
| 42 | Khoan cấy thép Tường kè | Theo Mục II Chương V | 231,56 | 1 lỗ khoan |
| 43 | Cốt thép móng kè, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,2854 | tấn |
| 44 | Cốt thép móng kè, ĐK >18mm | Theo Mục II Chương V | 2,2843 | tấn |
| 45 | Cốt thép móng kè, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 2,5808 | tấn |
| 46 | Cốt thép móng kè, ĐK >18mm | Theo Mục II Chương V | 9,4329 | tấn |
| 47 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 35,02 | m3 |
| 48 | Bê tông móng , đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 406,42 | m3 |
| 49 | Bê tông tường kè, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 580,82 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng tường kè | Theo Mục II Chương V | 2,0262 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thân tường kè | Theo Mục II Chương V | 7,5383 | 100m2 |
| 52 | Vải địa kỹ thuật bọc lớp đá 2x4 | Theo Mục II Chương V | 1,042 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - ĐK ống 50mm | Theo Mục II Chương V | 2,3536 | 100 m |
| 54 | Lớp đá 2x4 | Theo Mục II Chương V | 12,157 | m3 |
| 55 | Lớp đất sét | Theo Mục II Chương V | 28,366 | m3 |
| 56 | Ván khuôn bê tông lót móng nối cống | Theo Mục II Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 57 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 2,4 | m3 |
| 58 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 1,76 | m3 |
| 59 | Ván khuôn bậc nước | Theo Mục II Chương V | 0,3074 | 100m2 |
| 60 | Bê tông bậc nước đá 1x2 M200 | Theo Mục II Chương V | 13,35 | m3 |
| 61 | Lắp đặt ống bê tông - Đường kính ≤1000mm | Theo Mục II Chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 62 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Theo Mục II Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 63 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Theo Mục II Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC 3: CỐNG BẢN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II Chương V | 6,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường hoàn trả | Theo Mục II Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 7 | m3 |
| 4 | Đào đất xây dựng cống, đất C4 | Theo Mục II Chương V | 11,38 | 1m3 |
| 5 | Đào đất xây cống, đất C4 | Theo Mục II Chương V | 1,0243 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 1,1382 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,3794 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất đắp hoàn trả cống - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,4287 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đắp, phạm vi ≤1000m đầu-Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,4287 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,4287 | 100m3/1km |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng cống, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Mục II Chương V | 5,87 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cống, sân gia cố | Theo Mục II Chương V | 0,7897 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 11,12 | m3 |
| 14 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 19,48 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo Mục II Chương V | 0,0762 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 1,52 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thân cống | Theo Mục II Chương V | 0,3648 | 100m2 |
| 18 | Bê tông thân cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 7,3 | m3 |
| 19 | Ván khuôn mũ mố | Theo Mục II Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 2,2 | m3 |
| 21 | Cốt thép mũ mố, ĐK >=10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0399 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Mục II Chương V | 0,1322 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 3,48 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1622 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,2556 | tấn |
| 26 | Vữa đệm bản dày 2cm M100 | Theo Mục II Chương V | 3,42 | m2 |
| 27 | Bê tông móng phủ mặt bản, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 1,24 | m3 |
| D | HẠNG MỤC 4: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Theo Mục II Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61335065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2267013E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông hoặc công trình NN&PTNT, Tối thiểu là cấp IV, có hạng mục: Cầu tràn liên Hợp; Xử lý sạt trượt; Cống; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường- Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường- Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đườngKèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây tham gia phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu dung tích ≥ 1,25m3 | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 2 | Máy đào gầu dung tích ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 3 | Ôtô Tự đổ ≥ 7T | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 3 |
| 4 | Máy Lu ≥9T | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 5 | Máy ủi ≥ 110 CV | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 7 | Máy Toàn đạc | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 10 | Máy Bơm nước | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi