Gói thầu: Thi công sửa chữa các cơ sở của Trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220706981-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH-MARKETING |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa các cơ sở của Trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220570830 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu hợp pháp của Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 15:41:00 đến ngày 2022-07-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,218,017,019 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.65E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng sữa chữa, cải tạo, thi công xây dựng công trình.- Bản chụp công chứng hợp đồng + biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản chụp sao y hóa đơn tài chính kèm theo để chứng minh.- Bản chụp công chứng Quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên (tài liệu chứng minh: Bảo sao y công chứng Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 0,85 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: 0,40 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH-MARKETING |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa các cơ sở của Trường Chi thường xuyên 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu hợp pháp của Trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; 2. Bản chụp công chứng hợp đồng (Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa, cải tạo, thi công xây dựng công trình); biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có) và bản chụp sao y hóa đơn tài chính kèm theo để chứng minh. - Bản chụp công chứng Quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình. 3. Bản sao các báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm như đã nêu trên, tuân thủ các điều kiện sau: a. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. b. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. c. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 4. Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; 5. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường đại học Tài chính - Marketing; Địa chỉ: 778 Nguyễn Kiệm, Phường 4, Quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028. 38726789; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường đại học Tài chính - Marketing; Địa chỉ: 778 Nguyễn Kiệm, Phường 4, Quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028. 38726789; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư TP.HCM, 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường đại học Tài chính - Marketing; số: 778 Nguyễn Kiệm, Phường 4, Quận Phú Nhuận, Tp.HCM Điện thoại: 028. 38726789; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA CƠ SỞ VẬT CHẤT TẠI CƠ SỞ 778 NGUYỄN KIỆM, P4, Q. PHÚ NHUẬN | |||
| 1 | Tháo dỡ vách kính, thạch cao | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30,845 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ ô kính cửa đi | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,628 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,082 | m2 |
| 4 | Đục tường, sàn bê tông thành rãnh đặt máng cáp, ống bảo vệ dây dẫn | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31 | m |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu phù hợp với thiết kế mới (Tận dụng lại) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | HT |
| 6 | Di dời các thiết bị (bàn, ghế,...) hiện trạng phục vụ MB thi công | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Trọn gói |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3292 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (dự kiến 5km) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3292 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,565 | m2 |
| 10 | Gia cố khung xương Basic, CCLD tấm thạch cao gyproc 9mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,015 | m2 |
| 11 | CCLD vách thạch cao 1 mặt cách âm, khung xương vĩnh tường | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,56 | 0.0 |
| 12 | CCLD vách gỗ MDF phủ Veneer dày 9mm (bao gồm khung xương MDF) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 78,9305 | 0.0 |
| 13 | Logo và chữ bằng Mica | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,525 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 2 nước phủ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 82,8043 | m2 |
| 16 | CCLD panel gỗ, sơn PU hoàn thiện | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,628 | m2 |
| 17 | Đèn downlight LED âm trần 1x12W (Tận dụng lại) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 18 | Đèn downlight LED âm trần 1x12W (Mua mới) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 19 | Công tắc mặt đôi 1 chiều 10A | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | cái |
| 21 | Bộ Wall plate HDMI + VGA | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Ổ cắm mạng Lan | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 23 | Đế âm tường | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 24 | Ổ cắm âm sàn (ổ cắm nguồn, đầu HDMI, VGA, LAN) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Dây điện Cu/PVC 2.5mm² | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 200 | m |
| 26 | Dây điện Cu/PVC 4.0mm² | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 190 | m |
| 27 | Ống điện PVC D20 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 120 | m |
| 28 | Ống ruột gà D20 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 29 | Box tròn 1, 2, 3, 4 ngả | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | hộp |
| 30 | Lắp đặt màn hình Led | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt Loa hộp công suất 30W | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt Amply mixer kèm 120W | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Bàn micro | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt Cần micro | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt Mắt hồng ngoại | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Camera | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tủ rack 12U | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 39 | Cáp đồng trục RG6 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | m |
| 40 | Cáp âm thanh chống nhiễu 18AWG | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35 | m |
| 41 | Cáp HDMI | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 42 | Cáp VGA | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 43 | Cáp USB | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | m |
| 44 | Máng cáp inox 75x50x1.0 + nắp | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | m |
| 45 | Cáp mạng UTP Cat 6 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 80 | m |
| 46 | Ống điện PVC D20 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 120 | m |
| 47 | Ống điện PVC D32 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75 | m |
| 48 | Phụ kiện | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Lô |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,68 | 100m2 |
| B | SỬA CHỮA CƠ SỞ VẬT CHẤT TẠI CƠ SỞ SỐ B2/1A ĐƯỜNG 385, P. TĂNG NHƠN PHÚ A, TP THỦ ĐỨC | |||
| C | ĐÓNG TRẦN THẠCH CAO (TRẦN NỔI) TẦNG 4 GIẢNG ĐƯỜNG B | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 563,48 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,2696 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Dự kiến 5km) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,2696 | m3 |
| 4 | CCLD trần thạch cao thả nổi, tấm thạch cao 9mm phủ PVC | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 563,48 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,6348 | 100m2 |
| D | LẮP ĐẶT QUẠT HÚT CHO PHÒNG HỌC TẦNG 4, TẦNG MÁI GIẢNG ĐƯỜNG B | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch vị trí đặt quạt hút | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Dự kiến 5km) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,4 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,4 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,4 | m2 |
| 7 | Lắp đặt quạt hút | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 8 | Công tắc mặt đôi 1 chiều 10A | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 9 | Đế âm tường | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | hộp |
| 10 | Dây điện Cu/PVC 1.5mm² | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 320 | m |
| 11 | Ống điện PVC D20 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 12 | Ống ruột gà D20 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 150 | m |
| 13 | Phụ kiện | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Lô |
| E | THAY KÍNH, DÁN DECAL CỬA ĐI, CỬA SỔ CÁC TẦNG GIẢNG ĐƯỜNG B | |||
| 1 | Thay kính các cửa đi bị vỡ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,7955 | m2 |
| 2 | Dán decal mờ cửa đi, cửa sổ, ô kính cố định | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 215,7669 | m2 |
| F | THOÁT NƯỚC KTX 6B, 6D, 6E + SÂN PHƠI | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 333 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,625 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,36 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,36 | m3 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,9394 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39,669 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Dự kiến 5km) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39,669 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,8468 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,8576 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,8576 | 100m3/1km |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,9344 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52,138 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1805 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,8588 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,986 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,1516 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,3923 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2688 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,324 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4117 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8232 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1965 | tấn |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,271 | tấn |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21 | 1 cấu kiện |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,56 | m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 124 | 1cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 300mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 57 | 1 đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, ĐK 300mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42 | mối nối |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 153,7417 | m3 |
| 34 | Cắt khe sân, khe 1x10 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,705 | 10m |
| G | THOÁT NƯỚC NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 95 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,63 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,505 | m3 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,75 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,75 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (dự kiến 5km tiếp theo) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,75 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,505 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,615 | m3 |
| 9 | Bê tông tường M250, đá 1x2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,85 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,559 | 100m2 |
| 11 | CCLD cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,5997 | tấn |
| 12 | Bê tông đà mương M250, đá 1x2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,7405 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,756 | 100m2 |
| 14 | CCLD cốt thép đà mương, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8268 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,615 | m3 |
| 16 | Trải tấm cao su trắng lót đổ bê tông tấm đan nắp mương thoát nước | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6615 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3213 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,9384 | tấn |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 87,4 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 47,25 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 94,5 | 1cấu kiện |
| H | THOÁT NƯỚC SAU GIẢNG ĐƯỜNG B | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,5 | m3 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,5 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,5 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (dự kiến 5km) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,5 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8143 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5135 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (dự kiến cho 4km tiếp theo) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5135 | 100m3/1km |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,8896 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,576 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,8059 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1806 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1827 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,276 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0413 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0392 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,162 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0011 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0333 | tấn |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0283 | tấn |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,28 | m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | 1cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 600mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 31 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | mối nối |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3209 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2314 | 100m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1542 | 100m3 |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,9712 | 100m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7712 | 100m2 |
| I | SỬA CHỮA CƠ SỞ VẬT CHẤT TẠI CƠ SỞ SỐ 27 TÂN MỸ, PHƯỜNG TÂN THUẬN TÂY, QUẬN 7 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5.424,1 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54,241 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (dự kiến 5 km) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54,241 | m3 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5.424,1 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5.424,1 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 62,3548 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng sữa chữa, cải tạo, thi công xây dựng công trình.- Bản chụp công chứng hợp đồng + biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản chụp sao y hóa đơn tài chính kèm theo để chứng minh.- Bản chụp công chứng Quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên (tài liệu chứng minh: Bảo sao y công chứng Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | 5 kW | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất: 0,85 kW | 2 |
| 3 | Máy cắt bê tông | công suất: 7,5 kW | 2 |
| 4 | Máy dầm dùi | 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy hàn | 23kW | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | 250 lít | 2 |
| 7 | Cần cẩu bánh hơi | sức nâng: 6 T | 1 |
| 8 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu: 0,40 m3 | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | trọng tải: 5 T | 1 |
| 10 | Máy lu rung tự hành | trọng lượng: 10 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi