Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220711389-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng QCQ
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220693064
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện (nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục và đào tạo: 1.600 triệu đồng) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác (nguồn tiết kiệm chi thường xuyên; nguồn xã hội hóa và nguồn khác)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 15:39:00 đến ngày 2022-07-12 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,484,347,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.226521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 742.174.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.484.348.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư dân dụng và công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng và Công nghiệp (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư dân dụng và công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, xúc ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, xúc ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít;
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít;
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng QCQ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Sửa chữa cơ sở vật chất Trường THCS Mường Nọc, huyện Quế Phong
06 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện (nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục và đào tạo: 1.600 triệu đồng) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác (nguồn tiết kiệm chi thường xuyên; nguồn xã hội hóa và nguồn khác)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng QCQ , địa chỉ: Khối Đông Sơn
- Chủ đầu tư: Trường THCS Mường Nọc, Địa chỉ: Địa chỉ: Trường THCS Mường Nọc, xã Mường Nọc, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ BC KTKT: Công ty CP tư vấn XD T&D NA. Địa chỉ: Khối Tây Sơn, TT Kim Sơn, huyện Quế Phong, Nghệ An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ BC KTKT: Công ty cổ phần xây dựng ĐN.QP, địa chỉ: Khối Trung Sơn, thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng QCQ , địa chỉ: Khối Đông Sơn
- Chủ đầu tư: Trường THCS Mường Nọc, Địa chỉ: Địa chỉ: Trường THCS Mường Nọc, xã Mường Nọc, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các bản gốc của các hồ sơ đã kê khai cũng như đính kèm trong E-HSDT để bên mời thầu và Chủ đầu tư có thể kiểm tra đối chiếu tài liệu trước khi thương thảo hợp đồng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THCS Mường Nọc, Địa chỉ: Địa chỉ: Trường THCS Mường Nọc, xã Mường Nọc, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quế Phong; Địa chỉ: Khối Tây Sơn, Thị trấn Kim Sơn, Huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng QCQ, Địa chỉ: Khối Đông Sơn, Thị trấn Kim Sơn, Huyện Quế Phong, Tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TCKH huyện Quế Phong, Địa chỉ: Khối Tây Sơn, Thị trấn Kim Sơn, Huyện Quế Phong, Tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CÔNG VỤ
1Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT195,2108m2
2Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT15,5344m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT330,472m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu của E-HSMT446,8304m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu của E-HSMT13,2042m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của E-HSMT78,8524m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của E-HSMT2,3302m2
8Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT29,2816m2
9Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT49,5708m2
10Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT2,3302m2
11Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu của E-HSMT101,2704m2
12Trần tôn lạnh, bao gồm khung xương, lắp đặtTheo yêu cầu của E-HSMT101,2704m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT68,64m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo yêu cầu của E-HSMT109,824m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu của E-HSMT22,464m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT22,464m2
17Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT109,824m2
18Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu của E-HSMT40,561m2
19Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của E-HSMT28,08m2
20Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của E-HSMT163,3632m2
21Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT1,6016m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu của E-HSMT6,5025m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu của E-HSMT6,5025m3
24Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của E-HSMT0,4497tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của E-HSMT0,4497tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của E-HSMT1,6336100m2
27Tôn úp nóc, bo viềnTheo yêu cầu của E-HSMT36,34m
28Ke chống bão 4 cái/m2Theo yêu cầu của E-HSMT656cái
29Tủ điện bằng nhựa đế thép 8-12 modulTheo yêu cầu của E-HSMT1tủ
30Lắp đặt các automat 3 pha 150ATheo yêu cầu của E-HSMT1cái
31Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo yêu cầu của E-HSMT1cái
32Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo yêu cầu của E-HSMT3cái
33Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu của E-HSMT2cái
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2Theo yêu cầu của E-HSMT50m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu của E-HSMT120m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT180m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT120m
38Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT13cái
39Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu của E-HSMT18cái
40Đèn lốp trần D220 bóng led 18WTheo yêu cầu của E-HSMT6bộ
41Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của E-HSMT12bộ
42Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của E-HSMT6cái
43Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu của E-HSMT50hộp
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của E-HSMT420m
45Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT63m2
46Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của E-HSMT2,0686100m2
B NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT3,6m2
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu của E-HSMT1,1328m2
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của E-HSMT1,1328m3
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,65m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT1,65m2
6SXLD cửa đi pano kính trắng 5mm, mạ 40x100mm, đã sơn Pu và lắp dựng, gỗ lim nam phiTheo yêu cầu của E-HSMT2,76m2
7Bản lề inoxTheo yêu cầu của E-HSMT6cái
8Chốt cửaTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
9Khóa cửaTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
10Gia công lắp dựng vách nhựa PVC 400x3000x9mm, khung xương thép hộpTheo yêu cầu của E-HSMT25,74m2
11Tủ điện bằng nhựa đế thép 8-12 modulTheo yêu cầu của E-HSMT1tủ
12Lắp đặt các automat 3 pha 150ATheo yêu cầu của E-HSMT1cái
13Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo yêu cầu của E-HSMT1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo yêu cầu của E-HSMT3cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu của E-HSMT2cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2Theo yêu cầu của E-HSMT30m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu của E-HSMT120m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT200m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT160m
20Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT8cái
21Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
22Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu của E-HSMT12cái
23Đèn lốp trần D220 bóng led 18WTheo yêu cầu của E-HSMT8bộ
24Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của E-HSMT16bộ
25Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
26Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu của E-HSMT50hộp
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của E-HSMT480m
28Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT72m2
29Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT72m2
C NHÀ 3 PHÒNG HỌC
1Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT244,9856m2
2Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT57,0164m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT241,668m2
4Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT114,7512m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu của E-HSMT413,6556m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu của E-HSMT146,0024m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của E-HSMT72,998m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của E-HSMT25,7651m2
9Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT36,7478m2
10Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT36,2502m2
11Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT25,7651m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của E-HSMT149,1842m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu của E-HSMT7,4592m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu của E-HSMT29,8368m3
15Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT149,1842m2
16Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của E-HSMT205,0048m2
17Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT2,002m3
18Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của E-HSMT0,5622tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của E-HSMT0,5622tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của E-HSMT2,05100m2
21Tôn úp nóc, bo viềnTheo yêu cầu của E-HSMT40,5m
22Ke chống bão 4 cái/m2Theo yêu cầu của E-HSMT820cái
23Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu của E-HSMT36,436m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu của E-HSMT36,436m2
25Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT36,436m2
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu của E-HSMT9,2452m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu của E-HSMT9,2452m3
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT48,24m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo yêu cầu của E-HSMT77,184m2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu của E-HSMT15,552m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT15,552m2
32Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT77,184m2
33Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu của E-HSMT28,81m2
34Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của E-HSMT19,44m2
35Tủ điện bằng nhựa đế thép 8-12 modulTheo yêu cầu của E-HSMT1tủ
36Lắp đặt các automat 3 pha 150ATheo yêu cầu của E-HSMT1cái
37Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo yêu cầu của E-HSMT1cái
38Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo yêu cầu của E-HSMT3cái
39Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu của E-HSMT7cái
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2Theo yêu cầu của E-HSMT60m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu của E-HSMT120m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT200m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT130m
44Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT7cái
45Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT3cái
46Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu của E-HSMT15cái
47Đèn lốp trần D220 bóng led 18WTheo yêu cầu của E-HSMT6bộ
48Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của E-HSMT18bộ
49Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của E-HSMT6cái
50Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu của E-HSMT50hộp
51Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của E-HSMT450m
52Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT67,5m2
53Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của E-HSMT2,2994100m2
D NHÀ THƯ VIỆN
1Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT209,2492m2
2Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT38,4644m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT169,72m2
4Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT123,6672m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu của E-HSMT322,1238m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu của E-HSMT137,8118m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của E-HSMT56,8454m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của E-HSMT24,3197m2
9Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT31,3874m2
10Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT25,458m2
11Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT24,3197m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của E-HSMT107,2566m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu của E-HSMT5,3628m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu của E-HSMT21,4512m3
15Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT107,2566m2
16Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của E-HSMT128,832m2
17Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT1,342m3
18Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của E-HSMT0,3768tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của E-HSMT0,3768tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của E-HSMT1,2883100m2
21Tôn úp nóc, bo viềnTheo yêu cầu của E-HSMT32,62m
22Ke chống bão 4 cái/m2Theo yêu cầu của E-HSMT516cái
23Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng24,556m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu của E-HSMT24,556m2
25Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT24,556m2
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu của E-HSMT5,9437m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu của E-HSMT5,9437m3
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT32,16m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo yêu cầu của E-HSMT51,456m2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu của E-HSMT10,368m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT10,368m2
32Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT51,456m2
33Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu của E-HSMT19,21m2
34Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của E-HSMT12,96m2
35Thay mới một số ô kính và chớp kính bị vỡTheo yêu cầu của E-HSMT5,76m2
36Tủ điện bằng nhựa đế thép 8-12 modulTheo yêu cầu của E-HSMT1tủ
37Lắp đặt các automat 3 pha 150ATheo yêu cầu của E-HSMT1cái
38Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo yêu cầu của E-HSMT1cái
39Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo yêu cầu của E-HSMT2cái
40Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu của E-HSMT2cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2Theo yêu cầu của E-HSMT100m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu của E-HSMT120m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT150m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT110m
45Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT5cái
46Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
47Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu của E-HSMT6cái
48Đèn lốp trần D220 bóng led 18WTheo yêu cầu của E-HSMT4bộ
49Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của E-HSMT8bộ
50Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
51Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu của E-HSMT50hộp
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của E-HSMT380m
53Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT57m2
54Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của E-HSMT1,9019100m2
E SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT33,985m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT67,97m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT1,35m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT13,5m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT5,4m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT22,5m2
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT3,51361m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT0,18m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,0408100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0272tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0369tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,7095m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT3,5136m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,0672100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,504m3
16Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,512m3
17Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT3m
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT14,565m2
19Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT12,192m2
20SXLD cửa cổng thép hộp, sơn 3 nước, bao gồm phụ kiệnTheo yêu cầu của E-HSMT8,48m2
21Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,2814100m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT3,12671m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT5,1264m3
24Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT5,0125m3
25Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT21,36m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT45,568m2
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,6052100m2
28Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT7,579100kg
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của E-HSMT2,9744m3
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo yêu cầu của E-HSMT1431 cấu kiện
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT10,4222m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.226521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 742.174.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.484.348.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư dân dụng và công nghiệp 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng và Công nghiệp (còn hiệu lực).33
2 Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư dân dụng và công nghiệp 1 Có Bằng tốt nghiệp đại học32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, xúc ≥ 0,4m3 Máy đào, xúc ≥ 0,4m31
2 Ô tô ≥ 5 tấn Ô tô ≥ 5 tấn1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít; Máy trộn bê tông ≥ 250 lít;2
4 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
5 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
6 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
7 Máy phát điện Máy phát điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->