Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp các hạng mục công trình kho ePPK 230 f367

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220708912-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung đoàn 294, Sư đoàn 367
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây lắp các hạng mục công trình kho ePPK 230 f367
Số hiệu KHLCNT 20220677246
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 15:39:00 đến ngày 2022-07-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,450,393,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥0.4m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy vận thăng lồng, sức nâng ≥3T
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng lồng, sức nâng ≥3T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành, TL tĩnh 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép tự hành, TL tĩnh 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bê tông, đầm dùi công suất 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, đầm dùi công suất 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 300A
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 300A
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc , trọng lượng 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc , trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy bơm nước, công suất ≥2HP
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước, công suất ≥2HP
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sư đoàn 367
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây lắp các hạng mục công trình kho ePPK 230 f367
Công trình: Kho ePPK 230/Sư đoàn 367
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sư đoàn 367/QC PK-KQ; số 19A Cộng Hòa, P.12, Q.Tân Bình, TP.HCM, SĐT: 0366.365.985, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Thiết Kế Xây Dưng và Thương Mại An Bình, địa chỉ: Số 43 Đường số 9, Khu phố 3, P. Linh Trung, Q. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh, SĐT: 0908.541.236


- Bên mời thầu: Sư đoàn 367 , địa chỉ: 19A Cộng Hòa, Phường 12, Quận Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 367/QC PK-KQ; số 19A Cộng Hòa, P.12, Q.Tân Bình, TP.HCM, SĐT: 0366.365.985, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng Hạng III
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 367/QC PK-KQ; số 19A Cộng Hòa, P.12, Q.Tân Bình, TP.HCM, SĐT: 0366.365.985, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 367/QC PK-KQ; số 19A Cộng Hòa, P.12, Q.Tân Bình, TP.HCM, SĐT: 0986.937.402
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban doanh trại/Sư đoàn 367/QC PK-KQ; số 19A Cộng Hòa, P.12, Q.Tân Bình, TP.HCM, SĐT: 0366.365.985
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Thiết Kế Xây Dưng và Thương Mại An Bình, địa chỉ: Số 43 Đường số 9, Khu phố 3, P. Linh Trung, Q. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh, SĐT: 0908.541.236
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
2Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1 Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1 Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
8Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
B HM1- KHO XĂNG DẦU + KHO DC-100
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V75,02m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2455tấn
3Tháo dỡ cửa sắt kéo bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,518m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V10,712m3
6Đào xúc phế thải lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4222100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,422100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,422100m3/1km
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 10km ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,422100m3/1km
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7156100m3
11Đào sửa móng bằng thủ công (tính 30% còn lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,48621m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,632m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0663tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9346tấn
15Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1584100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,475m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1459tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5524tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5412100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,856m3
21Xây tường bó nền gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,752m3
22Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V114m2
23Đắp đất móng (tận dụng đất đào) bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3476100m3
24Bê tông lót nền nhà, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,94m3
25Ván khuôn nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0781100m2
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,1296m3
27Cắt khe co giãn khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0910m
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,072m3
29Ván khuôn móng bệ bồnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3456100m2
30Lắp dựng cốt thép bệ đặt bồn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6701tấn
31Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m3
32Xây móng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,576m3
33Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,96m2
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,66081m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,196m3
36Xây hố ga bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
37Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,28m2
38Gia công, lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1026tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, khung, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7953tấn
40Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,868100m2
41Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m3
42Gia công, lắp dựng cốt thép giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1182tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép giằng mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,629tấn
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3117100m2
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,505m3
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2013tấn
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1661100m2
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7422m3
49Lắp đặt bu long neo đầu cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032tấn
50Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1304tấn
51Gia công lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9444tấn
52Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,13tấn
53Ty giằng xà gồ d=14mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
54Cáp giằng mái d=12mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
55Tăng đơ cáp d12 + móc cápMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,34161m2
57Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4100m2
58Sản xuất và lắp đặt úp nóc 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,8m
59CCLD ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V264cái
60Sản xuất lắp đặt máng nước tôn kẽm dày 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V43,6m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
62Lắp đặt côn + co, PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
63Lắp đặt rọ chắn rác Inox D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
64Bu long chân cột M14x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
65Gia công lắp dựng hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9775tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V78,39611m2
67Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,2792m3
68Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V179,236m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V221,732m2
71Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,16m2
72Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V465,636m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V221,732m2
74Cung cấp lắp dựng cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V12,852m2
75Cung cấp lắp đặt cửa lưới chống côn trùngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,18m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V25,7041m2
77Xây bậc cấp bằng gạch đ4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
78Trát bậc cấp dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
79Lắp đặt van chặn Dy80-PyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
80Lắp đặt van thở CMAK-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
81Lắp đặt van CREPIN Dy60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
82Lắp đặt van góc Dy60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
83Họng nhập Dy40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
84Cổ nối lỗ đo dầu DN90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
85Nắp lỗ đo dầu DN90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
86Lắp bích thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cặp
87Lắp bích thép - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45cặp
88Lắp bích thép - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cặp
89Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 90x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
90Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 60x3,58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
91Lắp đặt ống thép tráng kẽm- Đường kính 49x2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
92Kép D48-D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
93Lắp đặt cút 90 Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
94Lắp đặt cút 45 Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
95Lắp Cút 90-D 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
96Lắp đặt Tê 90-D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
97Lắp đặt Cút 90-D49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
98Rắc co D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
99Lắp đặt ống thót D48/38Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
100Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V50bộ
101Bulong M16x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
102Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,821m3
103Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
104Xây rãnh bằng gạch 4x8x19cm, dày 20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,128m3
105Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,64m2
106Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0328tấn
107Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0154100m2
108Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
109Bê tông rãnh ống thở, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
110Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,82m3
111Gia công hệ khung dàn để bể mềm DC-100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4298tấn
112Gia công lắp dựng cửa lưới thép.Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,76m2
113Vách bằng tôn mạ màu 0,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V55m2
114CCLD ván xi măng Duraflex 0,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V71,4432m2
C HM2- KHO DẦU MỠ +TRẠM CẤP PHÁT XĂNG DẦU
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1406100m3
2Đào sửa móng bằng thủ công (tính 30% còn lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,19331m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1696m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2091tấn
5Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0608100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,688m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1844tấn
8Ván khuôn gỗ đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2225100m2
9Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9848m3
10Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m3
11Đào xúc đất ra bãi thải bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,137100m3
12San đầm đất dư bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,137100m3
13Bê tông lót nền nhà, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,973m3
14Xây móng bệ cây xăng bằng gạch 4x8x19cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,108m3
15Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
16Trát bệ dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,95m2
18Lắp dựng cốt thép cột, khung, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1588tấn
19Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1872100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,936m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2026tấn
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0165m3
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,482tấn
25Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,782100m2
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,55m3
27Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam chớp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1529tấn
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1315100m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3179m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2328m3
31Xây tường sê nô gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,768m3
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,764m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,084m2
35Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,288m2
36Trát trần, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,74m2
37Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,72m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V63,71m2
39Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,99m2
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,184100m
41Lắp đặt côn + co, PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
42Lắp đặt rọ chắn rác Inox D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
43Cung cấp lắp dựng cửa sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,368m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V115,476m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V115,364m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,7361m2
D HM3- CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào bóc hữu cơ bằng máy - Cấp đất I
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
0,09100m3
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m2
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1m3
7Đào rãnh thoát nước, đường ống, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V31,87751m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,02m3
9Lắp đặt gối cống bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V101 CK
10Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V91 đoạn
11Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,129100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,805m3
13Xây tường gạch 4x8x19cm dày 20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,02m3
14Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,344100m2
15Bê tông giằng, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,838m3
16Trát tường mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,3m2
17Láng đáy mương, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,9m2
18Sản xuất lắp đặt cốt thép , tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2638100kg
19Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0774100m2
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,638tấn
21Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,548m3
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,2541m2
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V43cái
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1535100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9821m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,296m3
27Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0336100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,438m3
29Xây hố ga gạch 4x8x19cm dày 20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,632m3
30Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096100m2
31Bê tông giằng, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1584m3
32Trát hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m2
33Láng đáy hố ga dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m2
34Sản xuất lắp đặt cốt thép , tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,311100kg
35Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0101100m2
36Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
37Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2236m3
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5041m2
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
E HỆ THỐNG ĐIỆN, CHỐNG SÉT, CHỮA CHÁY
1Lắp đặt tủ điện 400x300x150 sơn tĩnh điện
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
1hộp
2Lắp đặt MCB 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt MCB 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt dây CXV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
5Lắp đặt dây CXV 2 x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
6Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
7Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
8Lắp đặt đèn chống nổ LED 220V-100WMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
9Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt hộp nối âm tường, chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
12Ty treo đèn, treo ống d14, L=1.0mMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
13Cung cấp lắp dựng trụ Inox D76x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
14Cáp giằng Inox d10 bọc nhựa + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
15Kéo rải dây cáp đồng trần C50mm2 theo tường, cột và mái nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
16Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25m
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cọc
18Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
19Đào mương và Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
20Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V160m
21Bậc đỡ lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V188cái
22Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V321 cọc
23Đào mương và Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38m
24Kẹp cá sấu chống tĩnh điện cho xe nhập liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
26GCLD Khung + mái che lán để thiết bị chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m2
27Giá để bình chữa cháy Inox loại 03 bìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V31 bộ
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,86051m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9302m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,487m3
31Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6704m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,2m2
33Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng55
2 Phụ trách thi công xây dựng 1 trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng33
3 Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước 1 trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước33
4 An toàn lao động 1 trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥0.4m3 Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥0.4m32
2 Máy vận thăng lồng, sức nâng ≥3T Máy vận thăng lồng, sức nâng ≥3T1
3 Máy lu bánh thép tự hành, TL tĩnh 10T Máy lu bánh thép tự hành, TL tĩnh 10T1
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
5 Đầm bê tông, đầm dùi công suất 1.5kW Đầm bê tông, đầm dùi công suất 1.5kW2
6 Máy hàn 300A Máy hàn 300A2
7 Máy cắt uốn sắt Máy cắt uốn sắt2
8 Đầm cóc , trọng lượng 70kg Đầm cóc , trọng lượng 70kg2
9 Máy khoan Máy khoan4
10 Máy bơm nước, công suất ≥2HP Máy bơm nước, công suất ≥2HP2
11 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->