Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp các hạng mục công trình kho ePPK 230 f367
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220708912-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung đoàn 294, Sư đoàn 367 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây lắp các hạng mục công trình kho ePPK 230 f367 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220677246 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 15:39:00 đến ngày 2022-07-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,450,393,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥0.4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy vận thăng lồng, sức nâng ≥3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng lồng, sức nâng ≥3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành, TL tĩnh 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép tự hành, TL tĩnh 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bê tông, đầm dùi công suất 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, đầm dùi công suất 1.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 300A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 300A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc , trọng lượng 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc , trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy bơm nước, công suất ≥2HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước, công suất ≥2HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 367 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây lắp các hạng mục công trình kho ePPK 230 f367 Công trình: Kho ePPK 230/Sư đoàn 367 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng Hạng III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư đoàn 367/QC PK-KQ; số 19A Cộng Hòa, P.12, Q.Tân Bình, TP.HCM, SĐT: 0366.365.985, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 367/QC PK-KQ; số 19A Cộng Hòa, P.12, Q.Tân Bình, TP.HCM, SĐT: 0986.937.402 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban doanh trại/Sư đoàn 367/QC PK-KQ; số 19A Cộng Hòa, P.12, Q.Tân Bình, TP.HCM, SĐT: 0366.365.985 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Thiết Kế Xây Dưng và Thương Mại An Bình, địa chỉ: Số 43 Đường số 9, Khu phố 3, P. Linh Trung, Q. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh, SĐT: 0908.541.236 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | HM1- KHO XĂNG DẦU + KHO DC-100 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2455 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa sắt kéo bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,518 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,712 | m3 |
| 6 | Đào xúc phế thải lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4222 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,422 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,422 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 10km ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,422 | 100m3/1km |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7156 | 100m3 |
| 11 | Đào sửa móng bằng thủ công (tính 30% còn lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4862 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,632 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0663 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9346 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,475 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1459 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5524 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5412 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,856 | m3 |
| 21 | Xây tường bó nền gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,752 | m3 |
| 22 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | m2 |
| 23 | Đắp đất móng (tận dụng đất đào) bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3476 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót nền nhà, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,94 | m3 |
| 25 | Ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0781 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1296 | m3 |
| 27 | Cắt khe co giãn khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,09 | 10m |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,072 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng bệ bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3456 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép bệ đặt bồn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6701 | tấn |
| 31 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 33 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,96 | m2 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6608 | 1m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 36 | Xây hố ga bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 37 | Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,28 | m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1026 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, khung, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7953 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,868 | 100m2 |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1182 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,629 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3117 | 100m2 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,505 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2013 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1661 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7422 | m3 |
| 49 | Lắp đặt bu long neo đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1304 | tấn |
| 51 | Gia công lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9444 | tấn |
| 52 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | tấn |
| 53 | Ty giằng xà gồ d=14mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 54 | Cáp giằng mái d=12mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 55 | Tăng đơ cáp d12 + móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,3416 | 1m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất và lắp đặt úp nóc 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,8 | m |
| 59 | CCLD ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264 | cái |
| 60 | Sản xuất lắp đặt máng nước tôn kẽm dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,6 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn + co, PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt rọ chắn rác Inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 64 | Bu long chân cột M14x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 65 | Gia công lắp dựng hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9775 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,3961 | 1m2 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2792 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,236 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,732 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,16 | m2 |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 465,636 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,732 | m2 |
| 74 | Cung cấp lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,852 | m2 |
| 75 | Cung cấp lắp đặt cửa lưới chống côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,18 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,704 | 1m2 |
| 77 | Xây bậc cấp bằng gạch đ4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 78 | Trát bậc cấp dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 79 | Lắp đặt van chặn Dy80-Py | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt van thở CMAK-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt van CREPIN Dy60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt van góc Dy60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 83 | Họng nhập Dy40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 84 | Cổ nối lỗ đo dầu DN90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 85 | Nắp lỗ đo dầu DN90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cặp |
| 87 | Lắp bích thép - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cặp |
| 88 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cặp |
| 89 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 90x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 60x3,58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm- Đường kính 49x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 92 | Kép D48-D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút 90 Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút 45 Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 95 | Lắp Cút 90-D 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê 90-D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt Cút 90-D49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 98 | Rắc co D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống thót D48/38 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 100 | Bulong M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 101 | Bulong M16x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 102 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,82 | 1m3 |
| 103 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 104 | Xây rãnh bằng gạch 4x8x19cm, dày 20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,128 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,64 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0328 | tấn |
| 107 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 108 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 109 | Bê tông rãnh ống thở, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,82 | m3 |
| 111 | Gia công hệ khung dàn để bể mềm DC-100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4298 | tấn |
| 112 | Gia công lắp dựng cửa lưới thép. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,76 | m2 |
| 113 | Vách bằng tôn mạ màu 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m2 |
| 114 | CCLD ván xi măng Duraflex 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,4432 | m2 |
| C | HM2- KHO DẦU MỠ +TRẠM CẤP PHÁT XĂNG DẦU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1406 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa móng bằng thủ công (tính 30% còn lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1933 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1696 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2091 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,688 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1844 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2225 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9848 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất ra bãi thải bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | 100m3 |
| 12 | San đầm đất dư bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót nền nhà, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,973 | m3 |
| 14 | Xây móng bệ cây xăng bằng gạch 4x8x19cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | m3 |
| 15 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 16 | Trát bệ dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,95 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, khung, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1588 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1872 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,936 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2026 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0165 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,482 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,782 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,55 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam chớp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1529 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1315 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3179 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2328 | m3 |
| 31 | Xây tường sê nô gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,764 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,084 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,288 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,74 | m2 |
| 37 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,72 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,71 | m2 |
| 39 | Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,99 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn + co, PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt rọ chắn rác Inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Cung cấp lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,368 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,476 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,364 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,736 | 1m2 |
| D | HM3- CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ bằng máy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,8775 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,02 | m3 |
| 9 | Lắp đặt gối cống bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 CK |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 đoạn |
| 11 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,805 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch 4x8x19cm dày 20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,02 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,838 | m3 |
| 16 | Trát tường mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,3 | m2 |
| 17 | Láng đáy mương, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cốt thép , tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2638 | 100kg |
| 19 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0774 | 100m2 |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,638 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,548 | m3 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,254 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1535 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,982 | 1m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,438 | m3 |
| 29 | Xây hố ga gạch 4x8x19cm dày 20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,632 | m3 |
| 30 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 31 | Bê tông giằng, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1584 | m3 |
| 32 | Trát hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 33 | Láng đáy hố ga dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp đặt cốt thép , tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | 100kg |
| 35 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0101 | 100m2 |
| 36 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2236 | m3 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN, CHỐNG SÉT, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây CXV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt dây CXV 2 x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt đèn chống nổ LED 220V-100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối âm tường, chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 12 | Ty treo đèn, treo ống d14, L=1.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp dựng trụ Inox D76x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 14 | Cáp giằng Inox d10 bọc nhựa + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 15 | Kéo rải dây cáp đồng trần C50mm2 theo tường, cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cọc |
| 18 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 19 | Đào mương và Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 20 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 21 | Bậc đỡ lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188 | cái |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1 cọc |
| 23 | Đào mương và Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 24 | Kẹp cá sấu chống tĩnh điện cho xe nhập liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 26 | GCLD Khung + mái che lán để thiết bị chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 27 | Giá để bình chữa cháy Inox loại 03 bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8605 | 1m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9302 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,487 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6704 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách thi công xây dựng | 1 | trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước | 3 | 3 |
| 4 | An toàn lao động | 1 | trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥0.4m3 | Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥0.4m3 | 2 |
| 2 | Máy vận thăng lồng, sức nâng ≥3T | Máy vận thăng lồng, sức nâng ≥3T | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành, TL tĩnh 10T | Máy lu bánh thép tự hành, TL tĩnh 10T | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 5 | Đầm bê tông, đầm dùi công suất 1.5kW | Đầm bê tông, đầm dùi công suất 1.5kW | 2 |
| 6 | Máy hàn 300A | Máy hàn 300A | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn sắt | Máy cắt uốn sắt | 2 |
| 8 | Đầm cóc , trọng lượng 70kg | Đầm cóc , trọng lượng 70kg | 2 |
| 9 | Máy khoan | Máy khoan | 4 |
| 10 | Máy bơm nước, công suất ≥2HP | Máy bơm nước, công suất ≥2HP | 2 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi