Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220711297-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220642519 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước theo quyết định số 5060/QQĐ-UBND ngày 24/12/2021 và thông báo số 4911/TB-SNN.KHTC ngày 29/12/2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 15:36:00 đến ngày 2022-07-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,542,734,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Yêu cầu là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương ứng theo khối lượng gói thấu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu cùng bản gốc các hồ sơ để bên mời thầu đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III.+ có văn bản xác nhận đã từng giữ vị trí chỉ huy trường 1 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ bổi dưỡng an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô Ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 3.5 tấn, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,5 m3, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn 80l, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn 250l còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Các loại máy móc thiết bị nhỏ khác như: Máy thuỷ bình, máy đầm dùi, máy đầm cóc, máy cắt uốn thép… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu có cam kết cung cấp đầu đủ các thiết bị cần thiết phù hợp để thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình Sửa chữa tài sản của Ban Quản lý rừng phòng hộ Yên Thành 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước theo quyết định số 5060/QQĐ-UBND ngày 24/12/2021 và thông báo số 4911/TB-SNN.KHTC ngày 29/12/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: công trình Dân dụng tối thiểu hạng III (bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, bản vẽ biện pháp thi công…); - Các tài liệu có liên quan khác… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý rừng phòng hộ Yên Thành.
Địa chỉ: Xã Xuân Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý rừng phòng hộ Yên Thành Đại diện: Nguyễn Ngọc Ánh - Chức vụ: Trưởng ban Địa chỉ: Xã Xuân Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ A -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995 Đại diện: Nguyễn Đình Tráng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 81,7089 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,356 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,84 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các thiết bị đèn quạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Công |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,928 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 107,396 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 116,612 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,934 | m2 |
| 9 | Vệ sinh bề mặt dầm trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,5912 | m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,366 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,366 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt dày 0.4 ly chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8501 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc khổ 600 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,268 | md |
| 14 | Ke chống bão ( 4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 340 | 0.0 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,928 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 107,396 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 116,612 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,934 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,928 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 224,008 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,934 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 128,792 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 141,2032 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung khung nhôm hệ kính 6.38mm phù hợp QCVN 16:2019/BXD | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,88 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung khung nhôm hệ kính 6.38mm phù hợp QCVN 16:2019/BXD | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,96 | m2 |
| 26 | Sơn chống rỉ hoa sắt cửa sổ, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,1 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1655 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 41 | Ống ruột gà luồn dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 66,9256 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0458 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các thiết bị đèn quạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Công |
| 4 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,546 | m2 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 81,84 | m2 |
| 6 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 114,24 | m2 |
| 7 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,676 | m2 |
| 8 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,1012 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2754 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2754 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt dày 0.4 ly chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6693 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc khổ 600 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,58 | md |
| 13 | Ke chống bão ( 4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 268 | 0.0 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,546 | m2 |
| 15 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 98,516 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 121,3412 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9204 | 100m2 |
| 18 | Cắt tường sàn tạo rãnh đi dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,6 | m2 |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 33 | Ống ruột gà luồn dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cánh cổng sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,27 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0348 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3865 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,288 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0211 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0179 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,024 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,005 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0288 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3388 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2888 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1812 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,44 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,52 | m2 |
| 18 | Đắp trang trí đầu trụ cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,92 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,92 | m2 |
| 21 | Sản xuất cổng sắt hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,388 | m2 |
| 22 | SXLD biển hiệu bằng Inox mạ vàng KT 400x500mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0348 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3865 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,288 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0211 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0179 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,024 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0043 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0256 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0563 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3098 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2888 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2902 | m3 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m2 |
| 37 | Đắp trang trí đầu trụ cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m2 |
| 40 | Sản xuất cổng sắt hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,892 | m2 |
| D | CẢI TẠO HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC ĐOẠN A-B, C-D: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 182,016 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 182,016 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,136 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 182,016 | m2 |
| E | CẢI TẠO HÀNG RÀO MẶT BÊN ĐOẠN D-E, A-H: | |||
| 1 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,8 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 234,168 | m2 |
| 3 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 177,4 | m |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 264,968 | m2 |
| F | XÂY MỚI HÀNG RÀO 2 MẶT BÊN E'-F, H-G: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9821 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,9117 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,944 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,484 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,354 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,036 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1985 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,354 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3637 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,92 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,4 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 303,34 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 209,2 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 339,74 | m2 |
| G | CỐNG QUA ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0457 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5077 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7344 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,225 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,68 | m2 |
| 7 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,92 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4723 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0233 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,041 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| H | ĐƯỜNG BÊ TÔNG MỞ RỘNG: | |||
| 1 | San lấp, Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Công |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,9136 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4 | m2 |
| I | SỬA CHỮA SÂN PHÍA TRƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4099 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1344 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3168 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,072 | m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0014 | 100m3 |
| 6 | San gạt,dọn dẹp mặt bằng làm sân | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Công |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,39 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 40x40x3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,9 | m2 |
| J | CẢI TẠO HÀNG RÀO: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,3072 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,0768 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,384 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,338 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1121 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,3571 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,1288 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,644 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,279 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2535 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3477 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,8099 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4119 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 82,3781 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 82,3781 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,0079 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,5697 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 97,8296 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 446,2977 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 544,1273 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,04 | m |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 190,94 | m |
| 23 | Đắp chóp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47 | Cái |
| K | MƯƠNG THOÁT NƯỚC CẠNH HÀNG RÀO: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,0982 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7812 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9148 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,256 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,0312 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0031 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,06 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,2002 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1898 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,6306 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2124 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0377 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1791 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3364 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,36 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,72 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,0408 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,045 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0439 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0169 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0105 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2915 | m3 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2684 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2684 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6203 | 100m2 |
| 22 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 248 | cái |
| 23 | Tôn ốp nóc ( Chỉ tính Vật liệu) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,42 | md |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 50x50cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,0232 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 89,81 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 122,578 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,1788 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 212,388 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,1788 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 89,81 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 127,7568 | m2 |
| 34 | SXLD cửa cuốn tấm liền không mô tơ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,35 | m2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung khung nhôm hệ kính 6.38mm phù hợp QCVN 16:2017/BXD | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,76 | m2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay khung khung nhôm hệ kính 6.38mm phù hợp QCVN 16:2017/BXD | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,36 | m2 |
| 37 | Hoa sắt cửa sổ thép đặc 12x12 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,36 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9662 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 47 | San gạt mặt bằng, đầm chặt nền trước khi đổ Bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Công |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,0136 | m3 |
| M | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO VƯỜN ƯƠM | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông hàng rào thép gai | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49 | Cột |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 221,325 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,394 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0696 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,773 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,576 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0422 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0358 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0086 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0512 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1126 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6196 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0258 | 100m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5804 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m2 |
| 18 | Đắp trang trí đầu trụ cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 19 | Sản xuất cổng sắt thép hình mạ kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,715 | m2 |
| 20 | Ray dẫn hướng cổng trượt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Toàn bộ |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,495 | m3 |
| N | XÂY MỚI HÀNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7407 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,3409 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,412 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 77,4645 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,4045 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0579 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3295 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,4045 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6447 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,896 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 88 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 618,255 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 374,7 | m |
| O | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1066 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1847 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0395 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7136 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8582 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,92 | m2 |
| 7 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,48 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1021 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0956 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 12 | Nạo vét mương đất dọc hàng rào phía trước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Ca máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Yêu cầu là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương ứng theo khối lượng gói thấu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu cùng bản gốc các hồ sơ để bên mời thầu đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư Dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III.+ có văn bản xác nhận đã từng giữ vị trí chỉ huy trường 1 công trình có tính chất tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ bổi dưỡng an toàn lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô Ben tự đổ | Tải trọng tối thiểu 3.5 tấn, còn hoạt động tốt. | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,5 m3, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn 80l, còn hoạt động tốt. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn 250l còn hoạt động tốt. | 2 |
| 5 | Các loại máy móc thiết bị nhỏ khác như: Máy thuỷ bình, máy đầm dùi, máy đầm cóc, máy cắt uốn thép… | Nhà thầu có cam kết cung cấp đầu đủ các thiết bị cần thiết phù hợp để thực hiện gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi