Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220711297-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220642519
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước theo quyết định số 5060/QQĐ-UBND ngày 24/12/2021 và thông báo số 4911/TB-SNN.KHTC ngày 29/12/2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 15:36:00 đến ngày 2022-07-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,542,734,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Yêu cầu là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương ứng theo khối lượng gói thấu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu cùng bản gốc các hồ sơ để bên mời thầu đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III.+ có văn bản xác nhận đã từng giữ vị trí chỉ huy trường 1 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ bổi dưỡng an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô Ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 3.5 tấn, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,5 m3, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn 80l, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn 250l còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Các loại máy móc thiết bị nhỏ khác như: Máy thuỷ bình, máy đầm dùi, máy đầm cóc, máy cắt uốn thép…
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu có cam kết cung cấp đầu đủ các thiết bị cần thiết phù hợp để thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Sửa chữa tài sản của Ban Quản lý rừng phòng hộ Yên Thành
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước theo quyết định số 5060/QQĐ-UBND ngày 24/12/2021 và thông báo số 4911/TB-SNN.KHTC ngày 29/12/2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995 , địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý rừng phòng hộ Yên Thành. Địa chỉ: Xã Xuân Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng NAVICO. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở xây dựng Nghệ An Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995. Địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty CP Xây dựng và thương mại 486 Địa chỉ: số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995 , địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý rừng phòng hộ Yên Thành. Địa chỉ: Xã Xuân Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: công trình Dân dụng tối thiểu hạng III (bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, bản vẽ biện pháp thi công…); - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý rừng phòng hộ Yên Thành. Địa chỉ: Xã Xuân Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý rừng phòng hộ Yên Thành Đại diện: Nguyễn Ngọc Ánh - Chức vụ: Trưởng ban Địa chỉ: Xã Xuân Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ A
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995 Đại diện: Nguyễn Đình Tráng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V81,7089m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,356m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V7,84m2
4Tháo dỡ các thiết bị đèn quạtMô tả kỹ thuật tại chương V2Công
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V9,928m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V107,396m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V116,612m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V21,934m2
9Vệ sinh bề mặt dầm trầnMô tả kỹ thuật tại chương V24,5912m2
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,366tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,366tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt dày 0.4 ly chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại chương V0,8501100m2
13Tôn úp nóc khổ 600 mmMô tả kỹ thuật tại chương V26,268md
14Ke chống bão ( 4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật tại chương V3400.0
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V9,928m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V107,396m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V116,612m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V21,934m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật tại chương V9,928m2
20Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V224,008m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V21,934m2
22Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V128,792m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V141,2032m2
24Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung khung nhôm hệ kính 6.38mm phù hợp QCVN 16:2019/BXDMô tả kỹ thuật tại chương V5,88m2
25Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung khung nhôm hệ kính 6.38mm phù hợp QCVN 16:2019/BXDMô tả kỹ thuật tại chương V1,96m2
26Sơn chống rỉ hoa sắt cửa sổ, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V8,1m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1655100m2
28Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật tại chương V7bộ
30Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
31Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
32Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
33Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại chương V17cái
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
37Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật tại chương V50m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật tại chương V60m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật tại chương V30m
41Ống ruột gà luồn dâyMô tả kỹ thuật tại chương V120m
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V66,9256m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,0458m3
3Tháo dỡ các thiết bị đèn quạtMô tả kỹ thuật tại chương V2Công
4Vệ sinh bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V6,546m2
5Vệ sinh bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V81,84m2
6Vệ sinh bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V114,24m2
7Vệ sinh bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V16,676m2
8Vệ sinh bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V7,1012m2
9Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,2754tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,2754tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt dày 0.4 ly chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại chương V0,6693100m2
12Tôn úp nóc khổ 600 mmMô tả kỹ thuật tại chương V23,58md
13Ke chống bão ( 4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật tại chương V2680.0
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật tại chương V6,546m2
15Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V98,516m2
16Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V121,3412m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,9204100m2
18Cắt tường sàn tạo rãnh đi dâyMô tả kỹ thuật tại chương V120m
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V9,6m2
20Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
21Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật tại chương V7bộ
22Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
23Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
24Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
25Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại chương V18cái
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
29Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật tại chương V50m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật tại chương V60m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật tại chương V30m
33Ống ruột gà luồn dâyMô tả kỹ thuật tại chương V120m
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO
1Phá dỡ cánh cổng sắtMô tả kỹ thuật tại chương V6,4m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V1,27m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0348100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3865m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,288m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0211tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0179tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,024100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,005tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0288tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,0616100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3388m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V1,2888m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V2,1812m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V13,44m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V11,52m2
18Đắp trang trí đầu trụ cổngMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật tại chương V1,92m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V1,92m2
21Sản xuất cổng sắt hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật tại chương V8,388m2
22SXLD biển hiệu bằng Inox mạ vàng KT 400x500mmMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0348100m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3865m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,288m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0211tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0179tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,024100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0043tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0256tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,0563100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3098m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V1,2888m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,2902m3
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V12m2
37Đắp trang trí đầu trụ cổngMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
38Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật tại chương V12m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V12m2
40Sản xuất cổng sắt hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật tại chương V8,892m2
D CẢI TẠO HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC ĐOẠN A-B, C-D:
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V182,016m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V182,016m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V13,136m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V182,016m2
E CẢI TẠO HÀNG RÀO MẶT BÊN ĐOẠN D-E, A-H:
1Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V30,8m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V234,168m2
3Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V177,4m
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V264,968m2
F XÂY MỚI HÀNG RÀO 2 MẶT BÊN E'-F, H-G:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,9821100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V10,9117m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V8,944m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V42,484m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V3,354m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,036tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1985tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V3,354m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3637100m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V17,92m3
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V36,4m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V303,34m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V209,2m
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V339,74m2
G CỐNG QUA ĐƯỜNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0457100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5077m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0169100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7344m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V1,225m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V7,68m2
7Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1,92m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4723m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,0233100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,041tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V61 cấu kiện
H ĐƯỜNG BÊ TÔNG MỞ RỘNG:
1San lấp, Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật tại chương V3Công
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V4,9136m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1,4m2
I SỬA CHỮA SÂN PHÍA TRƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4099m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1344m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3168m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V3,072m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0014100m3
6San gạt,dọn dẹp mặt bằng làm sânMô tả kỹ thuật tại chương V2Công
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V3,39m3
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 40x40x3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V33,9m2
J CẢI TẠO HÀNG RÀO:
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật tại chương V24,3072m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V6,0768m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật tại chương V30,384m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật tại chương V30,338m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1121100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V12,3571m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V10,1288m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V50,644m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V2,279m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,2535100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3477tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V4,8099m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4119100m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật tại chương V82,3781m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật tại chương V82,3781m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V10,0079m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V26,5697m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V97,8296m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V446,2977m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V544,1273m2
21Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V62,04m
22Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V190,94m
23Đắp chóp đầu trụMô tả kỹ thuật tại chương V47Cái
K MƯƠNG THOÁT NƯỚC CẠNH HÀNG RÀO:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V4,0982m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7812m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,9148m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V32,256m2
L HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KHO
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V62,0312m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,0031m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V7,06m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V32,2002m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1898m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật tại chương V34,6306m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,2124100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0377tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1791tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V2,3364m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V1,36m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V2,72m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V25,0408m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,045m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,0439100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0169tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0105tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2915m3
19Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,2684tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,2684tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại chương V0,6203100m2
22Ke chống bãoMô tả kỹ thuật tại chương V248cái
23Tôn ốp nóc ( Chỉ tính Vật liệu)Mô tả kỹ thuật tại chương V7,42md
24Lát nền, sàn, kích thước gạch 50x50cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V28,0232m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V7m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V89,81m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V122,578m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V5,1788m2
29Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật tại chương V7m2
30Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V212,388m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V5,1788m2
32Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V89,81m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V127,7568m2
34SXLD cửa cuốn tấm liền không mô tơMô tả kỹ thuật tại chương V7,35m2
35Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung khung nhôm hệ kính 6.38mm phù hợp QCVN 16:2017/BXDMô tả kỹ thuật tại chương V1,76m2
36Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay khung khung nhôm hệ kính 6.38mm phù hợp QCVN 16:2017/BXDMô tả kỹ thuật tại chương V3,36m2
37Hoa sắt cửa sổ thép đặc 12x12Mô tả kỹ thuật tại chương V3,36m2
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,9662100m2
39Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
40Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
41Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
42Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật tại chương V15m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
47San gạt mặt bằng, đầm chặt nền trước khi đổ Bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V4Công
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V8,0136m3
M HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO VƯỜN ƯƠM
1Tháo dỡ cột bê tông hàng rào thép gaiMô tả kỹ thuật tại chương V49Cột
2Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật tại chương V221,325m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V2,394m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0696100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật tại chương V0,773m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,576m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0422tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0358tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,048100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,2m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0086tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0512tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,1126100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6196m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0258100m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V2,5804m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V20m2
18Đắp trang trí đầu trụ cổngMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
19Sản xuất cổng sắt thép hình mạ kẽm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật tại chương V17,715m2
20Ray dẫn hướng cổng trượtMô tả kỹ thuật tại chương V1Toàn bộ
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,495m3
N XÂY MỚI HÀNG RÀO:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,7407100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V19,3409m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V14,412m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V77,4645m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V5,4045m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0579tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3295tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V5,4045m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6447100m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V37,896m3
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V88m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V618,255m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V374,7m
O CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1066100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1847m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0395100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,7136m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V2,8582m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V17,92m2
7Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V4,48m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1021m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,0544100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0956tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V141 cấu kiện
12Nạo vét mương đất dọc hàng rào phía trướcMô tả kỹ thuật tại chương V1Ca máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Yêu cầu là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương ứng theo khối lượng gói thấu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu cùng bản gốc các hồ sơ để bên mời thầu đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư Dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III.+ có văn bản xác nhận đã từng giữ vị trí chỉ huy trường 1 công trình có tính chất tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng;32
3 Cán bộ An toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ bổi dưỡng an toàn lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ben tự đổ Tải trọng tối thiểu 3.5 tấn, còn hoạt động tốt.2
2 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,5 m3, còn hoạt động tốt.1
3 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn 80l, còn hoạt động tốt.2
4 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn 250l còn hoạt động tốt.2
5 Các loại máy móc thiết bị nhỏ khác như: Máy thuỷ bình, máy đầm dùi, máy đầm cóc, máy cắt uốn thép… Nhà thầu có cam kết cung cấp đầu đủ các thiết bị cần thiết phù hợp để thực hiện gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->