Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220711463-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220711280
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 15:32:00 đến ngày 2022-07-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,856,216,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.785E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.568E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: Hợp đồng, Hóa đơn GTGT và Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (có sao y công chứng);Có ít nhất 01 Hợp đồng có hạng mục Cầu bản dài ≥5m và đường dẫn 2 đầu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV, trong đó có công trình cầu bản có quy mô kết cấu tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV, trong đó có cầu bản có quy mô kết cấu tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, bằng tốt nghiệp đại học, (bản photo có công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥9T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu hoặc ôtô cẩu 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đóng cọc (trọng lượng đầu búa: 1,2 T)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước 20CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình (còn kiểm định)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cầu trên tuyến đường từ Dương Đức - Khương Trung Cần
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt , địa chỉ: Số 50, đường Phạm Phú Thứ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3776647
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trung Việt. Địa chỉ: Số 50, Phạm Phú Thứ, Phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn lập báo cáo Kinh tế - kỹ Thuật: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng ARCH-DRAG (Địa chỉ: 363 Phạm Hùng, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng); + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH tư vấn xây dựng Công trình An Hòa Phát (Địa chỉ trụ sở: Thôn An Hòa, xã Duy Trung, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt , địa chỉ: Số 50, đường Phạm Phú Thứ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3776647


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình giao thông cầu và đường bộ, hạng III; + Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật; + Trong khi chờ đợi văn bản hướng dẫn thực hiện Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ về giảm thuế giá trị gia tăng, yêu cầu nhà thầu chầu giá dự thầu với thuế VAT là 10% và đính kèm theo bảng đơn giá dự thầu có ghi rõ thuế VAT là 10% để làm cơ sở đối chiếu, xếp hạng nhà thầu. Quá trình thương thảo hợp đồng, các bên sẽ thoả thuận để điều chỉnh thuế suất theo quy định của Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn của cấp có thẩm quyền đối với những công việc, khối lượng hoàn thành được nghiệm thu trong năm 2022.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3776647
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Duy Xuyên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3776647
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cầu bản 6m
B Bản mặt cầu
1BTTP, Bê tông mặt cầu, bê tông 40Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,838m3
2Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m2
3Cốt thép d=8mm (CB300T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
4Cốt thép d=10mm (CB400V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,316tấn
5Cốt thép d=16mm (CB400V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,442tấn
6Cốt thép d=25mm (CB400V)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,962tấn
C Lan can tay vịn
1Bê tông gờ chắn, bê tông 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
3Quét vôi lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
4Cốt thép d=8mm (CB300T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
5Gia công lan can thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,448tấn
6Lắp dựng lan can thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V10,2m2
D Xà mũ mố
1BTTP, Bê tông xà mũ mố, bê tông 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,52m3
2Ván khuôn xà mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,257100m2
3Cốt thép d=8mm (CB300T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121tấn
4Cốt thép d=12mm (CB400V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,199tấn
5Cốt thép d=25mm (CB400V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
E Mố
1Bê tông thân mố, bê tông 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V41,76m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mốMô tả kỹ thuật theo chương V1,032100m2
3Cốt thép d=8mm (CB300T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
4Cốt thép d=12mm (CB400V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,758tấn
5Cốt thép d=16mm (CB400V)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,364tấn
6Bê tông móng mố, bê tông 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m3
7Ván khuôn móng mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m2
8Cốt thép d=12mm (CB400V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,561tấn
9Cốt thép d=16mm (CB400V)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,114tấn
10Đệm cát móng mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,203100m3
11Dăm sạn đệm móng mốMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
12Cốt thép d=32mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
13BitumMô tả kỹ thuật theo chương V13,86kg
14Thép tấm hốc neoMô tả kỹ thuật theo chương V12,259kg
15Thép góc chữ V100x100x10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V32m
16Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
F Cọc cừ gia cố móng mố
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, cọc dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V43,2100m
G Tường cánh
1BTTP, Bê tông tường cánh, 30Mpa, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V34,54m3
2Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2,177100m2
3BTTP, Bê tông móng tường cánh, 30Mpa, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V22,085m3
4Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m2
5Dăm sạn đệm móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2,761m3
H Bản dẫn KT(2.5x5.5x0.2)m
1Bê tông bản dẫn, 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m3
2Ván khuôn bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
3Cốt thép d=8mm (CB300T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
4Cốt thép d=10mm (CB400V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,395tấn
5Cốt thép d=12mm (CB400V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,569tấn
I Thanh chống
1Bê tông thanh chống, bê tông 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,496m3
2Ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,291100m2
3Cốt thép d=8mm (CB300T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
4Cốt thép d=12mm (CB400V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
J Gia cố lòng cầu thượng - hạ lưu, sân cầu
1BTTP, Bê tông sân cầu, 25Mpa, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V26,482m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m2
3Bê tông chân khay, 25Mpa, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,133m3
4Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,361100m2
5Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V14,057m3
6Dăm sạn đệm bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V24m3
K Thi công
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V64,286m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m3
3Hút nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V165ca
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V64,286m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V64,286m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m3/1km
L Vòng vây cọc ván thép, đường tạm và thoát nước tạm thời
1Khấu hao thép hình C200 (tính thời gian thi công 3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,243tấn
2Đóng cọc thép hình vào đất, cọc ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3,786100m
3Đóng cọc thép hình vào đất, cọc không ngập đất (Knc,m=0,75)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,694100m
4Nhổ cọc thép hình trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V4,48100m
5Khấu hao thép tấm vòng vâyMô tả kỹ thuật theo chương V19,647tấn
6Lắp dựng thép tấm vòng vâyMô tả kỹ thuật theo chương V19,647tấn
7Tháo dỡ thép tấm vòng vâyMô tả kỹ thuật theo chương V19,647tấn
8Cung cấp đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V587,6m3
9Đắp đất đường tạm thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,2100m3
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
M Hạng mục: Đường đầu cầu
N Cọc tiêu BTCT, KT (15x15x120)cm
1Lắp đặt cọc tiêu, G=50kgMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
2Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m2
4Cốt thép cọc tiêu d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
5Cốt thép cọc tiêu d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
6Bê tông móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
8Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
10Sơn trắng đỏ cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V15,09m2
O Gia cố taluy - chân khay
1Bê tông gia cố chân khay, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,088m3
2Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V16,955m3
3Bê tông taluy, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m3
4Rải vải địa kỹ thuật TS40 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,913100m2
5Thép chờ chân taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,359tấn
6Ống thoát nước uPVC D49 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V240cái
P Biển báo
1Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
3Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,035m3
4Thép d14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
5Trụ đỡ biển báo hiệu bằng thép ống mạ kẽm, sơn trắng đỏ, Trụ thép fi 80, L=3,2mMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
6Biển báo phản quang, biển tròn fi 700, biển báo cấmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Hàn biển báo tròn vào trụ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Đào móng cột, trụ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,175m3
Q Thi công
1Phá dỡ mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,712m3
2Phá dỡ đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V2,794m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,506m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,506m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,315100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,149100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,915100m3
8Cung cấp đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V207,197m3
9Thi công lớp cấp phối đá dăm Dmax 25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,505100m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,347100m2
11Bê tông đường đầu cầu, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V73,63m3
12Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,226100m2
13Bù vênh CPĐD Dmax 12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
R Vòng vây bao tải cát thi công chân khay
1Đắp bao tải cát (tính tận dụng 50%, nhân công x2)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,02m3
S Khe dọc
1Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V40,78m
2Thi công khe co giả có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V39m
3Thi công khe co giả không có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V13m
4Thi công khe giãn có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V6,5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.785E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.568E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: Hợp đồng, Hóa đơn GTGT và Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (có sao y công chứng);Có ít nhất 01 Hợp đồng có hạng mục Cầu bản dài ≥5m và đường dẫn 2 đầu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV, trong đó có công trình cầu bản có quy mô kết cấu tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV, trong đó có cầu bản có quy mô kết cấu tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, bằng tốt nghiệp đại học, (bản photo có công chứng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0.8m3 Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
2 Ô tô tự đổ≥7 tấn Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)3
3 Máy ủi 110CV Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Máy lu bánh thép ≥9T Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
5 Máy lu rung ≥16T Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Cần cẩu hoặc ôtô cẩu 25 tấn Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
7 Máy đóng cọc (trọng lượng đầu búa: 1,2 T) Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
8 Máy bơm nước 20CV Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
9 Máy trộn bê tông 250 lít Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
10 Máy đầm dùi Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
11 Máy đầm cóc Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
12 Máy thủy bình (còn kiểm định) Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->