Gói thầu: Xây lắp khu vực huyện Mê Linh, Đông Anh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220712889-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội
Tên gói thầu Xây lắp khu vực huyện Mê Linh, Đông Anh
Số hiệu KHLCNT 20220679417
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 18:02:00 đến ngày 2022-07-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,968,942,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9534142E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9068284E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm(11) trở lại đây (tính từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình xây dựng mạng hạ tầng kỹ thuật viễn thông (Xây dựng cống bể/cột và kéo cáp quang (Đường cáp truyền dẫn tín hiệu viễn thông)).- Nhà thầu phải cung cấp Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu công trình/giai đoạn hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành để chứng minh hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.378.259.960 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.756.519.920 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý điều hành chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng II cùng loại trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý hành chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật (1 người tại trụ sở và 1 người tại hiện trường)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề/bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hạng II cùng loại trở lên.- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu 2,5 - 3T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cẩu 3T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy điện thoại liên lạc quang
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đo cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn cáp sợi quang
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội
E-CDNT 1.2 Xây lắp khu vực huyện Mê Linh, Đông Anh
Xây dựng mạng ODN giai đoạn 1 năm 2022 – TTVT5
120 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội , địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng- Q.Hoàn Kiếm- Hà Nội (Phòng 303 nhà B)
- Chủ đầu tư: + Tên chủ đầu tư: Viễn thông Hà Nội (VNPT Hà Nội). Địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.36686868, Fax: 024.36686888. + Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1– Viễn thông Hà Nội, Phòng 201 – Nhà G – 75 Đinh Tiên Hoàng- phường Tràng Tiền- quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội - Việt Nam, Điện thoại: 024.38241902; Fax: 024.38241903
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Thiết kế Viễn thông Miền Bắc có trụ sở tại số 16 ngách 34/153/8 phố Vĩnh Tuy - P. Vĩnh Tuy - Q. Hai Bà Trưng - TP. Hà Nội lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật (Phòng Đầu tư - Viễn thông Hà Nội thẩm định); + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội tự tổ chức lập và trình Giám đốc Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 phê duyệt theo ủy quyền; + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Viễn thông Hà Nội (tự tổ chức thực hiện trên cơ sở giao nhiệm vụ cho các đơn vị bộ phận chuyên môn trực thuộc Viễn thông Hà Nội, bao gồm: Tổ chuyên gia - Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 (đánh giá), Phòng Đầu tư (Thẩm định).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội , địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng- Q.Hoàn Kiếm- Hà Nội (Phòng 303 nhà B)
- Chủ đầu tư: + Tên chủ đầu tư: Viễn thông Hà Nội (VNPT Hà Nội). Địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.36686868, Fax: 024.36686888. + Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1– Viễn thông Hà Nội, Phòng 201 – Nhà G – 75 Đinh Tiên Hoàng- phường Tràng Tiền- quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội - Việt Nam, Điện thoại: 024.38241902; Fax: 024.38241903


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm đến hết 31/12/2021 có xác nhận của bảo hiểm xã hội hoặc cấp có thẩm quyền. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; + Bản sao công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. * Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Bản sao công chứng/chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tối thiểu hạng II còn hiệu lực; + Đối với các hợp đồng tương tự: Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu công trình/giai đoạn hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành chứng minh hợp đồng tương tự. + Đối với nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp Bản sao công chứng/chứng thực: Đối với Quản lý điều hành chung/Chỉ huy trưởng công trình: Bằng cấp, chứng chỉ/tài liệu chứng đã trực tiếp tham gia thi công như biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao công trình có tên và chức vụ của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT với công trình đã tham gia hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường có tên và chức vụ của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT hoặc xác nhận của Chủ đầu tư... Đối với các nhân sự khác: Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên chủ đầu tư: Viễn thông Hà Nội (VNPT Hà Nội). Địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.36686868, Fax: 024.36686888. + Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1– Viễn thông Hà Nội, Phòng 201 – Nhà G – 75 Đinh Tiên Hoàng- phường Tràng Tiền- quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội - Việt Nam, Điện thoại: 024.38241902; Fax: 024.38241903
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên chủ đầu tư: Viễn thông Hà Nội (VNPT Hà Nội) + Địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.36686868, Fax: 024.36686888 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Tên: Viễn thông Hà Nội (VNPT Hà Nội) + Địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.36686868, Fax: 024.36686888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: Phòng Đầu tư – VNPT Hà Nội + Địa chỉ: Phòng 301 nhà G, 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.39360478, Fax: 024.38242214
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tên: Phòng Đầu tư – VNPT Hà Nội + Địa chỉ: Phòng 301 nhà G, 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.39360478, Fax: 024.38242214
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Phá dỡ nền gạch lá nem (Hè ghạch block)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,97m3
3Đào hố trồng cột bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,1856m3
4Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,12311 m3
5Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V50,50111 m3
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông tròn 7m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cột
7Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn (Cột bê tông tròn 7m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V541 ụ quầy
8Lắp 01 ống dẫn cáp loại PVC F61 nong một đầu, số lượng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100 m/1 ống
9Lắp ống dẫn cáp loại ống xoắn F34 trôn trực tiếp, số lượng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V9100 m/1 ống
10Lắp ống dẫn cáp thông tin F61mm lên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V7điểm
11Lắp đặt cút cong F61Mô tả kỹ thuật theo Chương V71 cái
12Xây lắp ganivô nắp bê tông loại 300x300 dưới hèMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Tìm bể lấpMô tả kỹ thuật theo Chương V41 bể
14Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4241 bộ
15Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V225cột
16Lắp đặt đế chữ U trên cột có sẵn + 1 Tam kẹmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.535,5cột
17Lắp biển báo cáp quang dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V835cái
18Đeo biển cáp tại bể cho cáp cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4861 cái/bể
19Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 4 sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V26,8881 km cáp
20Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 12 sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V78,7561 km cáp
21Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 24 sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,3931 km cáp
22Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 48 sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,7341 km cáp
23Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 96 sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5121 km cáp
24Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 4 sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8221 km cáp
25Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12 sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,7691 km cáp
26Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 12 sợi (Cáp cống kéo treo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1641 km cáp
27Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4771 km cáp
28Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8081 km cáp
29Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96 sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4321 km cáp
30Hàn nối bộ chia quang loại tủ thuê bao 02 lớp (Lắp đặt Naked 1:8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V107Đầu dây
31Hàn nối bộ chia quang loại tủ thuê bao 01 lớp (Lắp đặt Module)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Đầu dây
32Hàn nối cáp quang vào ODF, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V502bộ SPT
33Hàn nối cáp quang vào ODF, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V136bộ SPT
34Hàn nối và lắp đặt OTB cáp sợi quang, loại cáp quang 4FO (Treo cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V481 bộ ODF
35Hàn nối và lắp đặt OTB cáp sợi quang, loại cáp quang 12FO (Treo cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1131 bộ ODF
36Lắp ống dẫn cáp thông tin F61 lên/xuống cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V751điểm
37Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FOMô tả kỹ thuật theo Chương V29bộ MX
38Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FOMô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ MX
39Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 48 FOMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ MX
40Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 96 FOMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ MX
41Hàn nối cáp quang vào ODF loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V143bộ OTB
42Hàn nối cáp quang 12Fo vào măng xông có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V57bộ MX
43Hàn nối cáp quang 24Fo, vào măng xông có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ MX
44Hàn nối cáp quang 48Fo, vào măng xông có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ MX
45Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 48 FO vào khay ODF tập trungMô tả kỹ thuật theo Chương V51 bộ ODF
46Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 96 FO vào khay ODF tập trungMô tả kỹ thuật theo Chương V21 Khay
47In mã hộp cho hộp Splitter và hộp OTBMô tả kỹ thuật theo Chương V799hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9534142E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9068284E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm(11) trở lại đây (tính từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình xây dựng mạng hạ tầng kỹ thuật viễn thông (Xây dựng cống bể/cột và kéo cáp quang (Đường cáp truyền dẫn tín hiệu viễn thông)).- Nhà thầu phải cung cấp Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu công trình/giai đoạn hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành để chứng minh hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.378.259.960 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.756.519.920 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý điều hành chung 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng II cùng loại trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.33
2 Quản lý hành chính 1 Cao đẳng trở lên11
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật (1 người tại trụ sở và 1 người tại hiện trường) 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.33
4 Giám sát kỹ thuật 2 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề/bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hạng II cùng loại trở lên.- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu 2,5 - 3T Còn sử dụng tốt1
2 Cẩu 3T Còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt uốn 5KW Còn sử dụng tốt1
4 Máy điện thoại liên lạc quang Còn sử dụng tốt2
5 Máy đo cáp quang Còn sử dụng tốt1
6 Máy đo cáp quang OTDR Còn sử dụng tốt1
7 Máy đo công suất quang Còn sử dụng tốt2
8 Máy hàn 23 KW Còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn cáp sợi quang Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->