Gói thầu: lắp đặt Pin năng lượng mặt trời áp mái , công suất 1MW
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220711902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Vinatex Phú Hưng |
| Tên gói thầu | lắp đặt Pin năng lượng mặt trời áp mái , công suất 1MW |
| Số hiệu KHLCNT | 20220708821 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | von chu so huu + von vay thuong mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 18:00:00 đến ngày 2022-07-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,904,907,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã từng là thi công ít nhất 01 công trình lắp đặt điện mặt trời áp mái cho nhà máy Sợi công suất tối thiểu 1MW. (chủ đầu tư sẽ tiến hành xác minh nếu cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng là thi công ít nhất 01 công trình lắp đặt điện mặt trời áp mái nhà máy Sợi. (chủ đầu tư sẽ tiến hành xác minh nếu cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí, nhiệt điện- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công trình lắp đặt điện mặt trời áp mái nhà máy Sợi.- Các Nhân sự này phải có các giấy tờ công chứng sau :+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Có bảng kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ pccc- Nhân sự này phải có các giấy tờ công chứng sau :+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên+ Các giấy chứng nhận liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Vinatex Phú Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
lắp đặt Pin năng lượng mặt trời áp mái , công suất 1MW lắp đặt điện mặt trời áp mái, công suất 1MW 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | von chu so huu + von vay thuong mai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Hồ sơ tính toán kết cấu, thẩm tra, thẩm định khả năng chịu lực của mái đảm bảo lắp đặt được hệ thống điện năng lượng mặt trời áp mái 1 MW |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ Phần Vinatex Phú Hưng - D/c: KCN Phú Bài, P. Phú Bài, Tx. Hương Thủy, Tỉnh TT Huế - DT: 0935917111 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông. Trần Xuân Quốc Huy – Trưởng Phòng KT-ĐT Công ty cổ phần Vinatex Phú Hưng – Địa chỉ: KCN Phú Bài, P. Phú Bài, TX. Hương Thủy, T. Thừa Thiên Huế. SĐT: +84935917111; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông. Trần Xuân Quốc Huy – Trưởng Phòng KT-ĐT Công ty cổ phần Vinatex Phú Hưng – Địa chỉ: KCN Phú Bài, P. Phú Bài, TX. Hương Thủy, T. Thừa Thiên Huế. SĐT: +84935917111; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông. Trần Xuân Quốc Huy – Trưởng Phòng KT-ĐT Công ty cổ phần Vinatex Phú Hưng – Địa chỉ: KCN Phú Bài, P. Phú Bài, TX. Hương Thủy, T. Thừa Thiên Huế. SĐT: +84935917111; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí dự án và chi phí quản lý dự án | |||
| 1 | Chi phí trực tiếp bao gồm vận chuyển vật tư, phụ cấp công nhân, điện, nước …. | Có giải pháp thi công | 1 | gói |
| 2 | Tài liệu (bản vẽ thiết kế, bản vẽ chi tiết, báo cáo, quy chuẩn lắp đặt, hướng dẫn lắp đặt, nghiệm thu) | Bản vẽ chi tiết, báo cáo, quy chuẩn lắp đặt, hướng dẫn lắp đặt, nghiệm thu | 1 | gói |
| 3 | Thuê contanner văn phòng dự án | Có giải pháp thi công | 2 | tháng |
| 4 | Thiết bị an toàn | Có giải pháp thi công | 1 | gói |
| 5 | Thuê Container kho hàng | Có giải pháp thi công | 1 | tháng |
| 6 | Kỹ sư triển khai thi công | Có giải pháp thi công | 1 | tháng |
| 7 | NHân viên an toàn lao động | Có giải pháp thi công | 2 | tháng |
| 8 | Dụng cụ thi công | Có giải pháp thi công | 1 | tháng |
| 9 | Bảo vệ công trình | Có giải pháp thi công | 1 | tháng |
| 10 | Bảo hiểm lao động nhân viên | Có giải pháp thi công | 1 | tháng |
| B | Khung cơ khí pin năng lượng mặt trời | |||
| 1 | Chân bắt rail nhôm (L - feet) | CHIKO | 4.500 | cái |
| 2 | Kẹp sóng tôn | CHIKO | 4.500 | cái |
| 3 | Kẹp giữa pin | CHIKO | 3.500 | cái |
| 4 | Kẹp cuối pin | CHIKO | 400 | cái |
| 5 | Thanh rail nhôm L=4.350m | CHKO | 5.200 | cái |
| 6 | Thanh nối thanh rail | CHIKO | 1.500 | cái |
| 7 | Lá tiếp địa tấm pin | CHIKO | 3.862 | cái |
| 8 | Kẹp tiếp địa thanh rail | CHIKO | 200 | cái |
| 9 | Kẹp cáp | CHIKO | 4.500 | cái |
| 10 | Chai silicon | CHIKO | 30 | cái |
| C | PV Module | |||
| 1 | Pin mono cut haft cell LONGI, QCELLS,LG 545 W | LONGI, QCELLS,LG | 1.821 | tấm |
| D | Inverter | |||
| 1 | Biến tầng huawei/fronius/SMA 100 kW | HUAWEI/fronius/SMA | 9 | bộ |
| E | Tủ điện trung tâm hệ thống điện mặt trời | |||
| 1 | SDB ( Tủ điện tổng hệ thống điện mặt trời) | Mitsubishi | 1 | bộ |
| 2 | ACB 3 pha..1600A/65kA (Main) | 1 | bộ | |
| 3 | with; | 1 | bộ | |
| 4 | -Bảo vệ áp thấp 220V | 1 | bộ | |
| 5 | -rơ le thời gian tác động trể | 1 | bộ | |
| 6 | -shunt trip | 1 | bộ | |
| 7 | -auxilary contact | 1 | bộ | |
| 8 | -trip contact | Schnieder PM5300 series | 1 | bộ |
| 9 | Đồng hồ số thông minh | EDMI | 1 | bộ |
| 10 | Đồng hồ 2 chiều | FORT | 1 | bộ |
| 11 | Biến dòng CL0.5 for Digital Power Meter 1600/5A | HRC | 1 | bộ |
| 12 | 3P HRC Cầu chì | Schnieder | 1 | bộ |
| 13 | chống sét lan truyền 3P+N SPD class 1+2 | OMEGA | 1 | bộ |
| 14 | Đèn báo trạng thái | Malaysia | 1 | bộ |
| 15 | Biến dòng CL0.5 for Ampe Meter 2000/5 A | 1 | bộ | |
| 16 | -Thanh cái đồng …....A 100%N 25% G | 1 | bộ | |
| 17 | -Dây điện đấu nối tủ | 1 | bộ | |
| 18 | Thiết bị đóng cắt MCCB 3 phase…200.A (Branch) | Mitsubishi | 1 | bộ |
| 19 | Thiết bị đóng cắt MCCB 3 phase..32.A (Spare) | Mitsubishi | 1 | bộ |
| 20 | Tủ điện ngoài trời H1800xW800xD900 mm with; | MEE | 1 | bộ |
| F | Cáp AC | |||
| 1 | dây CXV 0.6/1KV 3Cx70 + 1Cx50 SQ.MM | CADIVI | 79 | M |
| 2 | dây CXV 0.6/1kV 1C 185 SQ.MM. | CADIVI | 120 | M |
| 3 | dây CXV 0.6/1kV 1C 240 SQ.MM.(Material: copper ) | CADIVI | 360 | M |
| 4 | Dây CV 0/6/1 kV 1C 185 PE | CADIVI | 60 | M |
| 5 | dây THW 6 sq.mm | CADIVI | 300 | M |
| 6 | dây THW 25 sq.mm ( PE cable ) | CADIVI | 79 | M |
| 7 | dây THW 70 sq.mm (PE cable) | CADIVI | 60 | M |
| 8 | Thiết bị kết nối dây với tủ điện | CADIVI | 1 | gói |
| 9 | Vật tư phụ | 1 | gói | |
| G | Cáp DC | |||
| 1 | Dây cáp DC 1C-4 Sq.mm. (+) | Leadertech | 26.060 | M |
| 2 | Dây cáp DC 1C-4 Sq.mm. (-) | Leadertech | 25.235 | M |
| 3 | Dây cáp DC 1C-6 Sq.mm. (+) | Leadertech | 3.700 | M |
| 4 | Dây cáp DC 1C-6 Sq.mm. (-) | Leadertech | 3.700 | M |
| 5 | Rắc kết nối DC MC4 đầu đực | weidmuller | 240 | cái |
| 6 | Rắc kết nối DC MC4 đầu cái | weidmuller | 240 | cái |
| 7 | Phụ kiện đấu nối | 1 | gói | |
| H | Hệ thống nối đất | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ đồng, 2.4m +Ꝋ16mm), khoan giếng | 7 | cái | |
| 2 | dây tiếp địa 16sq.mm | CADIVI | 79 | M |
| 3 | Cáp đồng trần 25 Sq.mm | CADIVI | 220 | M |
| 4 | Cáp đồng trần 70 Sq.mm | CADIVI | 30 | M |
| 5 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | 1 | gói | |
| 6 | Đầu cos nối đôi nối đất | CVL | 150 | cái |
| 7 | Bản mã sắt mạ kẽm | 10 | cái | |
| 8 | Thanh nối đất | 1 | cái | |
| 9 | Khuôn hàn 3 ngã, thuốc hàn | CVL | 1 | gói |
| 10 | Phụ kiện đấu nối | 1 | gói | |
| I | Máng cáp dạng lưới mạ kẻm nhúng nóng | |||
| 1 | Máng cáp lưới mạ kẻm nhúng nóng 200 x 100 mm | CVL | 65 | M |
| 2 | Máng cáp lưới mạ kẻm nhúng nóng300 x 100 mm | CVL | 100 | M |
| 3 | Máng cáp lưới mạ kẻm nhúng nóng400 x 100 mm | CVL | 185 | M |
| 4 | Máng cáp lưới mạ kẻm nhúng nóng500 x 100 mm | CVL | 80 | M |
| 5 | Thanh đỡ máng cáp Omega 200x100 mm | CVL | 50 | cái |
| 6 | Thanh đỡ máng cáp Omega 300x100 mm | CVL | 84 | cái |
| 7 | Thanh đỡ máng cáp Omega 400x100 mm | CVL | 124 | cái |
| 8 | Thanh đỡ máng cáp Omega 500x100 mm | CVL | 61 | cái |
| 9 | Co ngang 90 độ 300 x 100 dạng lưới nhúng nóng | CVL | 6 | cái |
| 10 | Co ngửa 90 độ 300 x 100 dạng lưới nhúng nóng | CVL | 2 | cái |
| 11 | Co úp 90 độ 300 x 100 dạng lưới nhúng nóng | CVL | 2 | cái |
| 12 | Co ngang 90 độ 400 x 100 dạng lưới nhúng nóng | CVL | 5 | cái |
| 13 | Co úp 90 độ 400 x 100 dạng lưới nhúng nóng | CVL | 2 | cái |
| 14 | Co ngữa 90 độ 400 x 100 dạng lưới nhúng nóng | CVL | 2 | cái |
| 15 | Co ngang 90 độ 500 x 100 dạng lưới nhúng nóng | CVL | 4 | cái |
| 16 | Co ngữa 90 độ 500 x 100 dạng lưới nhúng nóng | CVL | 1 | cái |
| 17 | Co úp 90 độ 500 x 100 dạng lưới nhúng nóng | CVL | 1 | cái |
| 18 | Chuyển từ 400 x100 đến 200 x 100 mm | CVL | 4 | cái |
| 19 | Chuyển từ 400 x100 đến 300 x 100 mm | CVL | 2 | cái |
| 20 | Chuyển từ 500 x100 đến 400 x 100 | CVL | 1 | cái |
| 21 | Mối máng cáp inox | CVL | 950 | cái |
| 22 | ống ruột gà vỏ nhựa lõi sắt 1-1/2" | CVL | 20 | M |
| 23 | Đầu nối ống ruột gà 1-1/2 '' | CVL | 20 | cái |
| 24 | Ống ruột gà đầu nhựa lõi sắt 1" | CVL | 310 | M |
| 25 | Đầu nối ống ruột gà1-1/2 '' | CVL | 300 | cái |
| 26 | Dây rút chống tia UV | LONG HAI | 300 | cái |
| 27 | Phụ kiện làm máng | 1 | gói | |
| J | Hệ thống vệ sinh pin | |||
| 1 | Hệ thống vệ sinh pin và đồng hồ điện | 1 | hệ | |
| 2 | Bơm tăng áp 1100W | RGEKEN | 1 | cái |
| 3 | Bồn chứa inox 1000L | TAN A | 1 | cái |
| 4 | Ống HDPE | HDPE 32 | 210 | M |
| 5 | Ống HDPE | HDPE 25 | 15 | M |
| 6 | Vòi xịt | HDPE 32 | 20 | cái |
| 7 | Valve | 1 | gói | |
| 8 | Hệ thống giá đỡ | 1 | gói | |
| 9 | Dây VCMT 3Cx2.5 Sq.mm | CADIVI | 30 | M |
| 10 | Ống ruột gà lõi thép IMC3/4 | CVL | 30 | M |
| 11 | Đồng hồ nước | KENT | 1 | cái |
| 12 | Phụ kiện đấu nối | 1 | gói | |
| K | Hệ thống giám sát | |||
| 1 | SERVER RACK 9U (600x500x485mm) WxDxH | 1 | cái | |
| 2 | Thiết bị kết nối | 1 | cái | |
| 3 | UPS duy trì nguồn cấp | 1 | cái | |
| 4 | Cảm biến bức xạ | RT1 | 2 | cái |
| 5 | Cảm biến nhiệt độ tấm pin | RT2 | 1 | cái |
| 6 | Cảm biến nhiệt độ môi trường | RT3 | 1 | cái |
| 7 | Dây mạng LAN CAT6 | CADIVI | 300 | M |
| 8 | Dây RS-485, LiYCY-TP 4x0.6 sq.mm | CADIVI | 300 | M |
| 9 | Ống ruột gà lõi thép IMC 1/2" | CVL | 70 | M |
| 10 | Phụ kiện | 1 | gói | |
| L | Lối đi thao tác bảo trì | |||
| 1 | Tấm lót đương thao tác 40CM x 300 cmx4 CM mạ kẻm nhúng nóng | HÒA PHÁT | 187 | M |
| 2 | Kẹp cuối tấp lót | CHIKO | 235 | cái |
| 3 | móc bắt tấm lót L feet - 85 | CHIKO | 187 | cái |
| 4 | Móc bắt tấm lót L feet - 150 | CHIKO | 50 | cái |
| 5 | Lô phụ kiện | 1 | gói | |
| M | Hàng rào bảo vệ an toán | |||
| 1 | Trục cố định chữ H 40x40x5mm, High 100cm. 2.4 m span | HOA PHAT | 185 | cái |
| 2 | Dây căng cáp SUS304 8mm diameter (2 line) | Stainless | 750 | M |
| 3 | Tăng đơ | Stainless | 200 | lô |
| 4 | Wire rope clips | Stainless | 810 | lô |
| 5 | Wire rope thimbles | Stainless | 400 | lô |
| 6 | Steel plate (if any) | HOA PHAT | 14 | lô |
| 7 | Eye bolt M10 | Stainless | 400 | cái |
| 8 | Phụ kiện | 1 | lô | |
| N | Thang lồng bảo trì, thao tác | |||
| 1 | Hệ thống thang lồng bảo trì | HOA PHAT | 1 | lô |
| 2 | Phụ kiện | 1 | lô | |
| O | Nhà Inverter | |||
| 1 | Phần khung nhà thép mạ kẻm nhúng nóng | HOA PHAT | 1 | gói |
| 2 | Làm mặt bằng phòng Inverter | 1 | gói | |
| 3 | Tôn lợp mái | HOA SEN | 1 | gói |
| 4 | Hàng rào bảo vệ | 1 | gói | |
| 5 | Sàn bê tông nhà Inverter | 1 | gói | |
| 6 | Đèn LED | 1 | gói | |
| 7 | Phụ kiện | 1 | gói | |
| 8 | Hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1 | cái | |
| P | Ca máy, sàn thao tác, vận chuyển pin | |||
| 1 | Cẩu pin lên mái cẩu 50 tấn | 10 | ngày | |
| 2 | Sàn tạm thao tác | 1 | tháng | |
| 3 | Vận chuyển pin từ nhà máy đến công trình | 1 | lô | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã từng là thi công ít nhất 01 công trình lắp đặt điện mặt trời áp mái cho nhà máy Sợi công suất tối thiểu 1MW. (chủ đầu tư sẽ tiến hành xác minh nếu cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng là thi công ít nhất 01 công trình lắp đặt điện mặt trời áp mái nhà máy Sợi. (chủ đầu tư sẽ tiến hành xác minh nếu cần thiết). | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí, nhiệt điện- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công trình lắp đặt điện mặt trời áp mái nhà máy Sợi.- Các Nhân sự này phải có các giấy tờ công chứng sau :+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Có bảng kê khai năng lực kinh nghiệm | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ pccc- Nhân sự này phải có các giấy tờ công chứng sau :+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên+ Các giấy chứng nhận liên quan. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi