Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220712839-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220687211
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hỗ trợ sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 (vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 17:58:00 đến ngày 2022-07-15 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,130,026,390 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.195E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.491.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.982.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, hoặc thủy công, hoặc thủy nông.-Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.-Nhân sự phải có hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự huy động thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc đi thuê. Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì gởi kèm theo hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và bản cam kết của nhân sự sẳn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.-Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, hoặc thủy công, hoặc thủy nông.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.-Nhân sự phải có hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự huy động thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc đi thuê. Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì gởi kèm theo hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và bản cam kết của nhân sự sẳn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu-Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cán bộ kỹ thuật thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.-Nhân sự phải có hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự huy động thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc đi thuê. Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì gởi kèm theo hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và bản cam kết của nhân sự sẳn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu-Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cán bộ kỹ thuật thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích(Kèm theo hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu 0,5 – 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi(Kèm theo hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Sà lan ≥ 200T, tàu kéo ≥150CV(Kèm theo hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Sà lan ≥ 200T, tàu kéo ≥150CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình(Kèm theo hóa đơn; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông(Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép(Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn, đầm dùi(Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Nạo vét, gia cố, bồi trúc bờ bao trên địa bàn huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí hỗ trợ sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 (vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: số 23, đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Sở Nông Nghiệp và PTNT tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 08, Hùng Vương, phường 6, Tp Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 79A, Nguyễn Chí Thanh, P6, Tp Sóc Trăng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Khánh Hưng. Địa chỉ: Số 135/29 - 135/31, đường Hùng Vương, phường 6, Tp Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Một thành viên TAAC. Địa chỉ: Số 658 Mạc Đỉnh Chi, Khóm 6, Phường 9, Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông Nghiệp và PTNT tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 08, Hùng Vương, phường 6, Tp Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Khánh Hưng. Địa chỉ: Số 135/29 - 135/31, đường Hùng Vương, phường 6, Tp Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Nông Nghiệp và PTNT tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 08, Hùng Vương, phường 6, Tp Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: số 23, đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Sở Nông Nghiệp và PTNT tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 08, Hùng Vương, phường 6, Tp Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 79A, Nguyễn Chí Thanh, P6, Tp Sóc Trăng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc đầy đủ của HSDT. Nơi nhận: Văn phòng Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: số 79A, Nguyễn Chí Thanh, P6, Tp Sóc Trăng. - Số điện thoại: 0299 3 620 798 - Thời điểm đóng thầu là: theo Thông báo mời thầu của bên mời thầu được đăng tải trên trang Báo Đấu thầu Bộ Kế hoạch và Đầu tư và trang mạng đấu thầu quốc gia theo địa chỉ http://muasamcong.mpi.gov.vn/
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nông Nghiệp và PTNT tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 08, Hùng Vương, phường 6, Tp Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 79A, Nguyễn Chí Thanh, P6, Tp Sóc Trăng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993.822.333, Fax: 02993.822.333.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993.822.333, Fax: 02993.822.333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIA CỐ BỜ BAO
1Đắp bờ bao, máy đào 0,65m31,7531100m3
2Khai thác đất dưới lòng sông đổ lên sà lan để đắp, máy đào 0,65m31,8758100m3
3Vận chuyển đất 1km đầu, tàu kéo, sà lan1,8758100m3/1km
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, tàu kéo, sà lan1,8758100m3/1km
5Đóng cừ dừa bằng máy đào4,16100m
6Nẹp cừ dừa0,41100m
7GCLD thép buộc khung cừ Φ ≤ 100,0166Tấn
8Đóng cừ tràm ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m5,505100m
9Đóng cừ tràm không ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m11,01100m
10Rãi vải địa kỹ thuật chắn đất2,05100m2
11CCLĐ cáp neo khung cừ Φ 14168m
12CCLĐ cóc kẹp cáp Φ1484cái
13Đắp nền móng công trình bằng thủ công4,92m3
14BT mặt đường, đá 1x2, M.200, δ ≤ 25cm4,92m3
15GCLD cốt thép mặt đường, Φ ≤ 100,1595tấn
16GCLDTD ván khuôn thép mặt đường bê tông0,0992100m2
17Cắt đan bê tông bằng máy δ ≤ 10cm97,5m
18Tháo dỡ CKBTĐS bằng máy M ≤ 2T64cấu kiện
19Đắp bờ bao, máy đào 0,65m36,05100m3
20Khai thác đất dưới lòng sông đổ lên sà lan để đắp, máy đào 0,65m36,4735100m3
21Vận chuyển đất 1km đầu, tàu kéo, sà lan6,4735100m3/1km
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo, tàu kéo, sà lan6,4735100m3/1km
23Đóng cừ dừa bằng máy đào8,88100m
24Nẹp cừ dừa0,73100m
25GCLD thép buộc khung cừ Φ ≤ 100,1023Tấn
26Đóng cừ tràm ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m9,33100m
27Đóng cừ tràm không ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m18,66100m
28Rãi vải địa kỹ thuật chắn đất3,285100m2
29Đắp nền móng công trình bằng thủ công8,76m3
30LĐ lại đan64cái
31BT mặt đường, đá 1x2, M.200, δ ≤ 25cm1,08m3
32GCLD cốt thép mặt đường, Φ ≤ 100,035tấn
33GCLDTD ván khuôn thép mặt đường bê tông0,0228100m2
34Đắp bờ bao, máy đào 0,65m30,645100m3
35Khai thác đất dưới lòng sông đổ lên sà lan để đắp, máy đào 0,65m30,6902100m3
36Vận chuyển đất 1km đầu, tàu kéo, sà lan0,6902100m3/1km
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo, tàu kéo, sà lan0,6902100m3/1km
38Đóng cừ dừa bằng máy đào2,56100m
39Nẹp cừ dừa0,24100m
40GCLD thép buộc khung cừ Φ ≤ 100,0103Tấn
41Đóng cừ tràm ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m2,04100m
42Đóng cừ tràm không ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m7,14100m
43Rãi vải địa kỹ thuật chắn đất1,2100m2
44CCLĐ cáp neo khung cừ Φ 1496m
45CCLĐ cóc kẹp cáp Φ1448cái
46Đắp nền móng công trình bằng thủ công2,88m3
47BT mặt đường, đá 1x2, M.200, δ ≤ 25cm2,88m3
48GCLD cốt thép mặt đường, Φ ≤ 100,0933tấn
49GCLDTD ván khuôn thép mặt đường bê tông0,0588100m2
50Đắp bờ bao, máy đào 0,65m31,224100m3
51Khai thác đất dưới lòng sông đổ lên sà lan để đắp, máy đào 0,65m31,3097100m3
52Vận chuyển đất 1km đầu, tàu kéo, sà lan1,3097100m3/1km
53Vận chuyển đất 1km tiếp theo, tàu kéo, sà lan1,3097100m3/1km
54Đóng cừ dừa bằng máy đào2,4100m
55Nẹp cừ dừa0,22100m
56GCLD thép buộc khung cừ Φ ≤ 100,0095Tấn
57Đóng cừ tràm ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m4,675100m
58Đóng cừ tràm không ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m3,74100m
59Rãi vải địa kỹ thuật chắn đất0,66100m2
60CCLĐ cáp neo khung cừ Φ 1488m
61CCLĐ cóc kẹp cáp Φ1444cái
62Đắp nền móng công trình bằng thủ công3,52m3
63BT mặt đường, đá 1x2, M.200, δ ≤ 25cm2,64m3
64GCLD cốt thép mặt đường, Φ ≤ 100,1149tấn
65GCLDTD ván khuôn thép mặt đường bê tông0,0624100m2
66Cắt đan bê tông bằng máy δ ≤ 10cm62m
67Tháo dỡ CKBTĐS bằng máy M ≤ 2T30cấu kiện
68Đắp bờ bao, máy đào 0,65m31,573100m3
69Khai thác đất dưới lòng sông đổ lên sà lan để đắp, máy đào 0,65m31,6831100m3
70Vận chuyển đất 1km đầu, tàu kéo, sà lan1,6831100m3/1km
71Vận chuyển đất 1km tiếp theo, tàu kéo, sà lan1,6831100m3/1km
72Đóng cừ dừa bằng máy đào3,2100m
73Nẹp cừ dừa0,3100m
74GCLD thép buộc khung cừ Φ ≤ 100,0126Tấn
75Đóng cừ tràm ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m3,825100m
76Đóng cừ tràm không ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m7,65100m
77Rãi vải địa kỹ thuật chắn đất1,2100m2
78CCLĐ cáp neo khung cừ Φ 14160m
79CCLĐ cóc kẹp cáp Φ1464cái
80Đắp nền móng công trình bằng thủ công5,44m3
81LĐ lại đan30cái
82BT mặt đường, đá 1x2, M.200, δ ≤ 25cm0,64m3
83GCLD cốt thép mặt đường, Φ ≤ 100,0191tấn
84GCLDTD ván khuôn thép mặt đường bê tông0,0112100m2
85Đắp bờ bao, máy đào 0,65m31,1335100m3
86Khai thác đất dưới lòng sông đổ lên sà lan để đắp, máy đào 0,65m31,2128100m3
87Vận chuyển đất 1km đầu, tàu kéo, sà lan1,2128100m3/1km
88Vận chuyển đất 1km tiếp theo, tàu kéo, sà lan1,2128100m3/1km
89Đóng cừ dừa bằng máy đào3,6100m
90Nẹp cừ dừa0,35100m
91GCLD thép buộc khung cừ Φ ≤ 100,0142Tấn
92Đóng cừ tràm ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m4,485100m
93Đóng cừ tràm không ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m8,97100m
94Rãi vải địa kỹ thuật chắn đất1,4100m2
95CCLĐ cáp neo khung cừ Φ 14144m
96CCLĐ cóc kẹp cáp Φ1472cái
97Đắp nền móng công trình bằng thủ công5,6m3
98BT mặt đường, đá 1x2, M.200, δ ≤ 25cm5,6m3
99GCLD cốt thép mặt đường, Φ ≤ 100,1675tấn
100GCLDTD ván khuôn thép mặt đường bê tông0,0848100m2
101Đắp bờ bao, máy đào 0,65m31,0228100m3
102Khai thác đất dưới lòng sông đổ lên sà lan để đắp, máy đào 0,65m31,0944100m3
103Vận chuyển đất 1km đầu, tàu kéo, sà lan1,0944100m3/1km
104Vận chuyển đất 1km tiếp theo, tàu kéo, sà lan1,0944100m3/1km
105Đóng cừ dừa bằng máy đào4,4100m
106Nẹp cừ dừa1100m
107GCLD thép buộc khung cừ Φ ≤ 100,0435Tấn
108Đóng cừ tràm ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m5,025100m
109Đóng cừ tràm không ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m6,7100m
110Rãi vải địa kỹ thuật chắn đất0,8100m2
111CCLĐ cáp neo khung cừ Φ 14176m
112CCLĐ cóc kẹp cáp Φ1488cái
113Đắp bao tải cát xử lý xói lỡ101m3 đắp
114Làm và thả thảm đá 5x1x0,50m trên cạn8thảm
115Đắp nền móng công trình bằng thủ công2,52m3
116BT mặt đường, đá 1x2, M.200, δ ≤ 25cm2,52m3
117GCLD cốt thép mặt đường, Φ ≤ 100,0817tấn
118GCLDTD ván khuôn thép mặt đường bê tông0,0516100m2
119Đắp bờ bao, máy đào 0,65m30,5915100m3
120Khai thác đất dưới lòng sông đổ lên sà lan để đắp, máy đào 0,65m30,6329100m3
121Vận chuyển đất 1km đầu, tàu kéo, sà lan0,6329100m3/1km
122Vận chuyển đất 1km tiếp theo, tàu kéo, sà lan0,6329100m3/1km
123Đóng cừ dừa bằng máy đào1,76100m
124Nẹp cừ dừa0,17100m
125GCLD thép buộc khung cừ Φ ≤ 100,079Tấn
126Đóng cừ tràm ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m2,445100m
127Đóng cừ tràm không ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m4,89100m
128Rãi vải địa kỹ thuật chắn đất1,02100m2
129CCLĐ cáp neo khung cừ Φ 1480m
130CCLĐ cóc kẹp cáp Φ1440cái
131Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,96m3
132BT mặt đường, đá 1x2, M.200, δ ≤ 25cm0,96m3
133GCLD cốt thép mặt đường, Φ ≤ 100,0287tấn
134GCLDTD ván khuôn thép mặt đường bê tông0,016100m2
135Cắt đan bê tông bằng máy δ ≤ 10cm94m
136Tháo dỡ CKBTĐS bằng máy M ≤ 2T44cấu kiện
137Đắp bờ bao, máy đào 0,65m31,3657100m3
138Khai thác đất dưới lòng sông đổ lên sà lan để đắp, máy đào 0,65m31,4613100m3
139Vận chuyển đất 1km đầu, tàu kéo, sà lan1,4613100m3/1km
140Vận chuyển đất 1km tiếp theo, tàu kéo, sà lan1,4613100m3/1km
141Đóng cừ dừa bằng máy đào2,08100m
142Nẹp cừ dừa0,44100m
143GCLD thép buộc khung cừ Φ ≤ 100,0205Tấn
144Đóng cừ tràm ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m2,805100m
145Đóng cừ tràm không ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m5,61100m
146Rãi vải địa kỹ thuật chắn đất0,88100m2
147CCLĐ cáp neo khung cừ Φ 14117m
148CCLĐ cóc kẹp cáp Φ1452cái
149Đắp nền móng công trình bằng thủ công5,28m3
150LĐ lại đan44cái
151BT mặt đường, đá 1x2, M.200, δ ≤ 25cm1,92m3
152GCLD cốt thép mặt đường, Φ ≤ 100,0568tấn
153GCLDTD ván khuôn thép mặt đường bê tông0,032100m2
154LĐ ống nhựa, dán keo, L = 6m, Φ3000,12100m
155BT cống đúc sẵn, đá 1x2, M.2002,1019m3
156GCLD cốt thép cống đúc sẵn, Φ ≤ 100,2071tấn
157GCLDTD ván khuôn kim loại cống đúc sẵn0,326100m2
158Xây tường, gạch 9x9x19, δ ≤ 10cm, H ≤ 6m, M.750,0648m3
159Trát tường ngoài, δ = 1,00cm, M.750,72m2
160Đào móng, B ≤ 6m, máy đào 0,80m3, ĐC I0,7611100m3
161Lai dắt cống đúc sẵn bằng đường sông5,2546tấn
162LĐ cống đúc sẵn, M ≤ 10T1cái
163Phá dỡ tường xây gạch δ ≤ 11cm0,072m3
164Đóng cừ dừa bằng máy đào1,2100m
165Nẹp cừ dừa0,26100m
166GCLD thép buộc khung cừ Φ ≤ 100,0119Tấn
167Đóng cừ tràm ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m5,967100m
168Đóng cừ tràm không ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m3,978100m
169Rãi vải địa kỹ thuật chắn đất0,875100m2
170CCLĐ cáp neo khung cừ Φ 1472m
171CCLĐ cóc kẹp cáp Φ1432cái
172GC cửa cống, gỗ xẽ nhóm 4, δ = 4cm1,2768m2
173SX cửa van, B ≤ 5m - Thép tấm CT30,0111tấn
174SX cửa van, B ≤ 5m - Thép hình CT30,0151tấn
175SX cửa van, B ≤ 5m - Thép Φ ≤ 180,0032tấn
176CCLĐ buloon CT3 M12x8020bộ
177CCLĐ buloon CT3 M16x1004bộ
178LĐ cửa van, B ≤ 5m0,0758tấn
179Đắp bờ bao, máy đào 0,65m31,5611100m3
180Đắp bờ bao, máy đào 0,65m31,9935100m3
181Khai thác đất dưới lòng sông đổ lên sà lan để đắp, máy đào 0,65m32,133100m3
182Vận chuyển đất 1km đầu, tàu kéo, sà lan2,133100m3/1km
183Vận chuyển đất 1km tiếp theo, tàu kéo, sà lan2,133100m3/1km
184Đóng cừ dừa bằng máy đào3,2100m
185Nẹp cừ dừa0,3100m
186GCLD thép buộc khung cừ Φ ≤ 100,0126Tấn
187Đóng cừ tràm ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m3,825100m
188Đóng cừ tràm không ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m7,65100m
189Rãi vải địa kỹ thuật chắn đất1,2100m2
190CCLĐ cáp neo khung cừ Φ 1490m
191CCLĐ cóc kẹp cáp Φ1460cái
192Đắp nền móng công trình bằng thủ công4,8m3
193BT mặt đường, đá 1x2, M.200, δ ≤ 25cm4,8m3
194GCLD cốt thép mặt đường, Φ ≤ 100,1436tấn
195GCLDTD ván khuôn thép mặt đường bê tông0,0736100m2
196Cắt đan bê tông bằng máy δ ≤ 10cm52m
197Tháo dỡ CKBTĐS bằng máy M ≤ 2T25cấu kiện
198Đắp bờ bao, máy đào 0,65m31,2205100m3
199Khai thác đất dưới lòng sông đổ lên sà lan để đắp, máy đào 0,65m31,3059100m3
200Vận chuyển đất 1km đầu, tàu kéo, sà lan1,3059100m3/1km
201Vận chuyển đất 1km tiếp theo, tàu kéo, sà lan1,3059100m3/1km
202Đóng cừ dừa bằng máy đào2,56100m
203Nẹp cừ dừa0,25100m
204GCLD thép buộc khung cừ Φ ≤ 100,0103Tấn
205Đóng cừ tràm ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m3,21100m
206Đóng cừ tràm không ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m6,42100m
207Rãi vải địa kỹ thuật chắn đất1100m2
208CCLĐ cáp neo khung cừ Φ 1491m
209CCLĐ cóc kẹp cáp Φ1452cái
210Đắp nền móng công trình bằng thủ công4m3
211LĐ lại đan25cái
212Đắp bờ bao, máy đào 0,65m30,5488100m3
213Khai thác đất dưới lòng sông đổ lên sà lan để đắp, máy đào 0,65m30,5872100m3
214Vận chuyển đất 1km đầu, tàu kéo, sà lan0,5872100m3/1km
215Vận chuyển đất 1km tiếp theo, tàu kéo, sà lan0,5872100m3/1km
216Đóng cừ dừa bằng máy đào2,08100m
217Nẹp cừ dừa0,5100m
218GCLD thép buộc khung cừ Φ ≤ 100,0205Tấn
219Đóng cừ tràm ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m10,45100m
220Đóng cừ tràm không ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m8,56100m
221Rãi vải địa kỹ thuật chắn đất1,875100m2
222CCLĐ cáp neo khung cừ Φ 1452m
223CCLĐ cóc kẹp cáp Φ1452cái
224Đắp bờ bao, máy đào 0,65m30,3746100m3
225Khai thác đất dưới lòng sông đổ lên sà lan để đắp, máy đào 0,65m30,4008100m3
226Vận chuyển đất 1km đầu, tàu kéo, sà lan0,4008100m3/1km
227Vận chuyển đất 1km tiếp theo, tàu kéo, sà lan0,4008100m3/1km
228Đóng cừ dừa bằng máy đào1,28100m
229Nẹp cừ dừa0,3100m
230GCLD thép buộc khung cừ Φ ≤ 100,0126Tấn
231Đóng cừ tràm ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m6,452100m
232Đóng cừ tràm không ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m4,708100m
233Rãi vải địa kỹ thuật chắn đất1,2100m2
234CCLĐ cáp neo khung cừ Φ 1432m
235CCLĐ cóc kẹp cáp Φ1432cái
236Đắp bờ bao, máy đào 0,65m33,866100m3
237Khai thác đất dưới lòng sông đổ lên sà lan để đắp, máy đào 0,65m34,1366100m3
238Vận chuyển đất 1km đầu, tàu kéo, sà lan4,1366100m3/1km
239Vận chuyển đất 1km tiếp theo, tàu kéo, sà lan4,1366100m3/1km
240Đóng cừ dừa bằng máy đào4,16100m
241Nẹp cừ dừa0,4100m
242GCLD thép buộc khung cừ Φ ≤ 100,0166Tấn
243Đóng cừ tràm ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m3,927100m
244Đóng cừ tràm không ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m12,138100m
245Rãi vải địa kỹ thuật chắn đất1,8100m2
246CCLĐ cáp neo khung cừ Φ 14147m
247CCLĐ cóc kẹp cáp Φ1484cái
248Đắp nền móng công trình bằng thủ công6,4m3
249BT mặt đường, đá 1x2, M.200, δ ≤ 25cm6,4m3
250GCLD cốt thép mặt đường, Φ ≤ 100,195tấn
251GCLDTD ván khuôn thép mặt đường bê tông0,0976100m2
252Đắp bờ bao, máy đào 0,65m31,208100m3
253Khai thác đất dưới lòng sông đổ lên sà lan để đắp, máy đào 0,65m31,2926100m3
254Vận chuyển đất 1km đầu, tàu kéo, sà lan1,2926100m3/1km
255Vận chuyển đất 1km tiếp theo, tàu kéo, sà lan1,2926100m3/1km
256Đóng cừ dừa bằng máy đào3,6100m
257Nẹp cừ dừa0,35100m
258GCLD thép buộc khung cừ Φ ≤ 100,0142Tấn
259Đóng cừ tràm ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m3,476100m
260Đóng cừ tràm không ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m10,744100m
261Rãi vải địa kỹ thuật chắn đất1,575100m2
262CCLĐ cáp neo khung cừ Φ 14108m
263CCLĐ cóc kẹp cáp Φ1472cái
264Đắp nền móng công trình bằng thủ công5,6m3
265BT mặt đường, đá 1x2, M.200, δ ≤ 25cm5,6m3
266GCLD cốt thép mặt đường, Φ ≤ 100,1675tấn
267GCLDTD ván khuôn thép mặt đường bê tông0,0864100m2
268Đắp bờ bao, máy đào 0,65m35,1115100m3
269Khai thác đất dưới lòng sông đổ lên sà lan để đắp, máy đào 0,65m35,4693100m3
270Vận chuyển đất 1km đầu, tàu kéo, sà lan5,4693100m3/1km
271Vận chuyển đất 1km tiếp theo, tàu kéo, sà lan5,4693100m3/1km
272Đóng cừ dừa bằng máy đào3,76100m
273Nẹp cừ dừa0,36100m
274GCLD thép buộc khung cừ Φ ≤ 100,015Tấn
275Đóng cừ tràm ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m3,553100m
276Đóng cừ tràm không ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m10,982100m
277Rãi vải địa kỹ thuật chắn đất1,62100m2
278CCLĐ cáp neo khung cừ Φ 14133m
279CCLĐ cóc kẹp cáp Φ1476cái
280Đắp nền móng công trình bằng thủ công10,88m3
281BT mặt đường, đá 1x2, M.200, δ ≤ 25cm10,88m3
282GCLD cốt thép mặt đường, Φ ≤ 100,5791tấn
283GCLDTD ván khuôn thép mặt đường bê tông0,1648100m2
284Đắp bờ bao, máy đào 0,65m32,3096100m3
285Khai thác đất dưới lòng sông đổ lên sà lan để đắp, máy đào 0,65m32,4713100m3
286Vận chuyển đất 1km đầu, tàu kéo, sà lan2,4713100m3/1km
287Vận chuyển đất 1km tiếp theo, tàu kéo, sà lan2,4713100m3/1km
288Đóng cừ dừa bằng máy đào3,6100m
289Nẹp cừ dừa0,35100m
290GCLD thép buộc khung cừ Φ ≤ 100,0142Tấn
291Đóng cừ tràm ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m6,004100m
292Đóng cừ tràm không ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m8,216100m
293Rãi vải địa kỹ thuật chắn đất1,4100m2
294CCLĐ cáp neo khung cừ Φ 14126m
295CCLĐ cóc kẹp cáp Φ1472cái
296Đắp nền móng công trình bằng thủ công5,6m3
297BT mặt đường, đá 1x2, M.200, δ ≤ 25cm5,6m3
298GCLD cốt thép mặt đường, Φ ≤ 100,1675tấn
299GCLDTD ván khuôn thép mặt đường bê tông0,0864100m2
B BỒI TRÚC BỜ BAO
1Đắp bờ bao, máy đào 0,65m32,5672100m3
2Khai thác đất dưới lòng sông đổ lên sà lan để đắp, máy đào 0,65m32,7469100m3
3Vận chuyển đất 1km đầu, tàu kéo, sà lan2,7469100m3/1km
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, tàu kéo, sà lan2,7469100m3/1km
5Đắp bờ bao, máy đào 0,65m37,7082100m3
6Khai thác đất dưới lòng sông đổ lên sà lan để đắp, máy đào 0,65m38,2478100m3
7Vận chuyển đất 1km đầu, tàu kéo, sà lan8,2478100m3/1km
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo, tàu kéo, sà lan8,2478100m3/1km
9Đắp bờ bao, máy đào 0,65m313,7665100m3
C NẠO VÉT KÊNH
1Đào kênh, B ≤ 20m, máy đào 0,80m3164,287100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.195E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.491.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.982.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, hoặc thủy công, hoặc thủy nông.-Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.-Nhân sự phải có hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự huy động thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc đi thuê. Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì gởi kèm theo hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và bản cam kết của nhân sự sẳn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.-Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng).53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 -Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, hoặc thủy công, hoặc thủy nông.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.-Nhân sự phải có hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự huy động thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc đi thuê. Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì gởi kèm theo hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và bản cam kết của nhân sự sẳn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu-Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cán bộ kỹ thuật thi công).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng 1 -Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.-Nhân sự phải có hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự huy động thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc đi thuê. Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì gởi kèm theo hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và bản cam kết của nhân sự sẳn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu-Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cán bộ kỹ thuật thi công).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích(Kèm theo hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) dung tích gầu 0,5 – 0,8 m32
2 Máy ủi(Kèm theo hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) công suất ≥ 110CV1
3 Sà lan ≥ 200T, tàu kéo ≥150CV(Kèm theo hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) Sà lan ≥ 200T, tàu kéo ≥150CV1
4 Máy thủy bình(Kèm theo hóa đơn; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) (Kèm theo hóa đơn; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy trộn bê tông(Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) Còn hoạt động tốt2
6 Máy cắt uốn thép(Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) Còn hoạt động tốt2
7 Máy đầm bàn, đầm dùi(Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->