Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220712839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220687211 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 (vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 17:58:00 đến ngày 2022-07-15 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,130,026,390 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.195E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.491.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.982.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, hoặc thủy công, hoặc thủy nông.-Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.-Nhân sự phải có hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự huy động thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc đi thuê. Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì gởi kèm theo hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và bản cam kết của nhân sự sẳn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.-Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, hoặc thủy công, hoặc thủy nông.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.-Nhân sự phải có hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự huy động thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc đi thuê. Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì gởi kèm theo hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và bản cam kết của nhân sự sẳn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu-Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cán bộ kỹ thuật thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.-Nhân sự phải có hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự huy động thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc đi thuê. Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì gởi kèm theo hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và bản cam kết của nhân sự sẳn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu-Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cán bộ kỹ thuật thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích(Kèm theo hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu 0,5 – 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi(Kèm theo hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Sà lan ≥ 200T, tàu kéo ≥150CV(Kèm theo hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sà lan ≥ 200T, tàu kéo ≥150CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình(Kèm theo hóa đơn; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông(Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép(Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn, đầm dùi(Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nạo vét, gia cố, bồi trúc bờ bao trên địa bàn huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí hỗ trợ sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 (vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc đầy đủ của HSDT. Nơi nhận: Văn phòng Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: số 79A, Nguyễn Chí Thanh, P6, Tp Sóc Trăng. - Số điện thoại: 0299 3 620 798 - Thời điểm đóng thầu là: theo Thông báo mời thầu của bên mời thầu được đăng tải trên trang Báo Đấu thầu Bộ Kế hoạch và Đầu tư và trang mạng đấu thầu quốc gia theo địa chỉ http://muasamcong.mpi.gov.vn/ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nông Nghiệp và PTNT tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 08, Hùng Vương, phường 6, Tp Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 79A, Nguyễn Chí Thanh, P6, Tp Sóc Trăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993.822.333, Fax: 02993.822.333. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993.822.333, Fax: 02993.822.333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIA CỐ BỜ BAO | |||
| 1 | Đắp bờ bao, máy đào 0,65m3 | 1,7531 | 100m3 | |
| 2 | Khai thác đất dưới lòng sông đổ lên sà lan để đắp, máy đào 0,65m3 | 1,8758 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất 1km đầu, tàu kéo, sà lan | 1,8758 | 100m3/1km | |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, tàu kéo, sà lan | 1,8758 | 100m3/1km | |
| 5 | Đóng cừ dừa bằng máy đào | 4,16 | 100m | |
| 6 | Nẹp cừ dừa | 0,41 | 100m | |
| 7 | GCLD thép buộc khung cừ Φ ≤ 10 | 0,0166 | Tấn | |
| 8 | Đóng cừ tràm ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m | 5,505 | 100m | |
| 9 | Đóng cừ tràm không ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m | 11,01 | 100m | |
| 10 | Rãi vải địa kỹ thuật chắn đất | 2,05 | 100m2 | |
| 11 | CCLĐ cáp neo khung cừ Φ 14 | 168 | m | |
| 12 | CCLĐ cóc kẹp cáp Φ14 | 84 | cái | |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 4,92 | m3 | |
| 14 | BT mặt đường, đá 1x2, M.200, δ ≤ 25cm | 4,92 | m3 | |
| 15 | GCLD cốt thép mặt đường, Φ ≤ 10 | 0,1595 | tấn | |
| 16 | GCLDTD ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,0992 | 100m2 | |
| 17 | Cắt đan bê tông bằng máy δ ≤ 10cm | 97,5 | m | |
| 18 | Tháo dỡ CKBTĐS bằng máy M ≤ 2T | 64 | cấu kiện | |
| 19 | Đắp bờ bao, máy đào 0,65m3 | 6,05 | 100m3 | |
| 20 | Khai thác đất dưới lòng sông đổ lên sà lan để đắp, máy đào 0,65m3 | 6,4735 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất 1km đầu, tàu kéo, sà lan | 6,4735 | 100m3/1km | |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, tàu kéo, sà lan | 6,4735 | 100m3/1km | |
| 23 | Đóng cừ dừa bằng máy đào | 8,88 | 100m | |
| 24 | Nẹp cừ dừa | 0,73 | 100m | |
| 25 | GCLD thép buộc khung cừ Φ ≤ 10 | 0,1023 | Tấn | |
| 26 | Đóng cừ tràm ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m | 9,33 | 100m | |
| 27 | Đóng cừ tràm không ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m | 18,66 | 100m | |
| 28 | Rãi vải địa kỹ thuật chắn đất | 3,285 | 100m2 | |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 8,76 | m3 | |
| 30 | LĐ lại đan | 64 | cái | |
| 31 | BT mặt đường, đá 1x2, M.200, δ ≤ 25cm | 1,08 | m3 | |
| 32 | GCLD cốt thép mặt đường, Φ ≤ 10 | 0,035 | tấn | |
| 33 | GCLDTD ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,0228 | 100m2 | |
| 34 | Đắp bờ bao, máy đào 0,65m3 | 0,645 | 100m3 | |
| 35 | Khai thác đất dưới lòng sông đổ lên sà lan để đắp, máy đào 0,65m3 | 0,6902 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất 1km đầu, tàu kéo, sà lan | 0,6902 | 100m3/1km | |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, tàu kéo, sà lan | 0,6902 | 100m3/1km | |
| 38 | Đóng cừ dừa bằng máy đào | 2,56 | 100m | |
| 39 | Nẹp cừ dừa | 0,24 | 100m | |
| 40 | GCLD thép buộc khung cừ Φ ≤ 10 | 0,0103 | Tấn | |
| 41 | Đóng cừ tràm ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m | 2,04 | 100m | |
| 42 | Đóng cừ tràm không ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m | 7,14 | 100m | |
| 43 | Rãi vải địa kỹ thuật chắn đất | 1,2 | 100m2 | |
| 44 | CCLĐ cáp neo khung cừ Φ 14 | 96 | m | |
| 45 | CCLĐ cóc kẹp cáp Φ14 | 48 | cái | |
| 46 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,88 | m3 | |
| 47 | BT mặt đường, đá 1x2, M.200, δ ≤ 25cm | 2,88 | m3 | |
| 48 | GCLD cốt thép mặt đường, Φ ≤ 10 | 0,0933 | tấn | |
| 49 | GCLDTD ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,0588 | 100m2 | |
| 50 | Đắp bờ bao, máy đào 0,65m3 | 1,224 | 100m3 | |
| 51 | Khai thác đất dưới lòng sông đổ lên sà lan để đắp, máy đào 0,65m3 | 1,3097 | 100m3 | |
| 52 | Vận chuyển đất 1km đầu, tàu kéo, sà lan | 1,3097 | 100m3/1km | |
| 53 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, tàu kéo, sà lan | 1,3097 | 100m3/1km | |
| 54 | Đóng cừ dừa bằng máy đào | 2,4 | 100m | |
| 55 | Nẹp cừ dừa | 0,22 | 100m | |
| 56 | GCLD thép buộc khung cừ Φ ≤ 10 | 0,0095 | Tấn | |
| 57 | Đóng cừ tràm ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m | 4,675 | 100m | |
| 58 | Đóng cừ tràm không ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m | 3,74 | 100m | |
| 59 | Rãi vải địa kỹ thuật chắn đất | 0,66 | 100m2 | |
| 60 | CCLĐ cáp neo khung cừ Φ 14 | 88 | m | |
| 61 | CCLĐ cóc kẹp cáp Φ14 | 44 | cái | |
| 62 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 3,52 | m3 | |
| 63 | BT mặt đường, đá 1x2, M.200, δ ≤ 25cm | 2,64 | m3 | |
| 64 | GCLD cốt thép mặt đường, Φ ≤ 10 | 0,1149 | tấn | |
| 65 | GCLDTD ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,0624 | 100m2 | |
| 66 | Cắt đan bê tông bằng máy δ ≤ 10cm | 62 | m | |
| 67 | Tháo dỡ CKBTĐS bằng máy M ≤ 2T | 30 | cấu kiện | |
| 68 | Đắp bờ bao, máy đào 0,65m3 | 1,573 | 100m3 | |
| 69 | Khai thác đất dưới lòng sông đổ lên sà lan để đắp, máy đào 0,65m3 | 1,6831 | 100m3 | |
| 70 | Vận chuyển đất 1km đầu, tàu kéo, sà lan | 1,6831 | 100m3/1km | |
| 71 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, tàu kéo, sà lan | 1,6831 | 100m3/1km | |
| 72 | Đóng cừ dừa bằng máy đào | 3,2 | 100m | |
| 73 | Nẹp cừ dừa | 0,3 | 100m | |
| 74 | GCLD thép buộc khung cừ Φ ≤ 10 | 0,0126 | Tấn | |
| 75 | Đóng cừ tràm ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m | 3,825 | 100m | |
| 76 | Đóng cừ tràm không ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m | 7,65 | 100m | |
| 77 | Rãi vải địa kỹ thuật chắn đất | 1,2 | 100m2 | |
| 78 | CCLĐ cáp neo khung cừ Φ 14 | 160 | m | |
| 79 | CCLĐ cóc kẹp cáp Φ14 | 64 | cái | |
| 80 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 5,44 | m3 | |
| 81 | LĐ lại đan | 30 | cái | |
| 82 | BT mặt đường, đá 1x2, M.200, δ ≤ 25cm | 0,64 | m3 | |
| 83 | GCLD cốt thép mặt đường, Φ ≤ 10 | 0,0191 | tấn | |
| 84 | GCLDTD ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,0112 | 100m2 | |
| 85 | Đắp bờ bao, máy đào 0,65m3 | 1,1335 | 100m3 | |
| 86 | Khai thác đất dưới lòng sông đổ lên sà lan để đắp, máy đào 0,65m3 | 1,2128 | 100m3 | |
| 87 | Vận chuyển đất 1km đầu, tàu kéo, sà lan | 1,2128 | 100m3/1km | |
| 88 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, tàu kéo, sà lan | 1,2128 | 100m3/1km | |
| 89 | Đóng cừ dừa bằng máy đào | 3,6 | 100m | |
| 90 | Nẹp cừ dừa | 0,35 | 100m | |
| 91 | GCLD thép buộc khung cừ Φ ≤ 10 | 0,0142 | Tấn | |
| 92 | Đóng cừ tràm ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m | 4,485 | 100m | |
| 93 | Đóng cừ tràm không ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m | 8,97 | 100m | |
| 94 | Rãi vải địa kỹ thuật chắn đất | 1,4 | 100m2 | |
| 95 | CCLĐ cáp neo khung cừ Φ 14 | 144 | m | |
| 96 | CCLĐ cóc kẹp cáp Φ14 | 72 | cái | |
| 97 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 5,6 | m3 | |
| 98 | BT mặt đường, đá 1x2, M.200, δ ≤ 25cm | 5,6 | m3 | |
| 99 | GCLD cốt thép mặt đường, Φ ≤ 10 | 0,1675 | tấn | |
| 100 | GCLDTD ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,0848 | 100m2 | |
| 101 | Đắp bờ bao, máy đào 0,65m3 | 1,0228 | 100m3 | |
| 102 | Khai thác đất dưới lòng sông đổ lên sà lan để đắp, máy đào 0,65m3 | 1,0944 | 100m3 | |
| 103 | Vận chuyển đất 1km đầu, tàu kéo, sà lan | 1,0944 | 100m3/1km | |
| 104 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, tàu kéo, sà lan | 1,0944 | 100m3/1km | |
| 105 | Đóng cừ dừa bằng máy đào | 4,4 | 100m | |
| 106 | Nẹp cừ dừa | 1 | 100m | |
| 107 | GCLD thép buộc khung cừ Φ ≤ 10 | 0,0435 | Tấn | |
| 108 | Đóng cừ tràm ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m | 5,025 | 100m | |
| 109 | Đóng cừ tràm không ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m | 6,7 | 100m | |
| 110 | Rãi vải địa kỹ thuật chắn đất | 0,8 | 100m2 | |
| 111 | CCLĐ cáp neo khung cừ Φ 14 | 176 | m | |
| 112 | CCLĐ cóc kẹp cáp Φ14 | 88 | cái | |
| 113 | Đắp bao tải cát xử lý xói lỡ | 10 | 1m3 đắp | |
| 114 | Làm và thả thảm đá 5x1x0,50m trên cạn | 8 | thảm | |
| 115 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,52 | m3 | |
| 116 | BT mặt đường, đá 1x2, M.200, δ ≤ 25cm | 2,52 | m3 | |
| 117 | GCLD cốt thép mặt đường, Φ ≤ 10 | 0,0817 | tấn | |
| 118 | GCLDTD ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,0516 | 100m2 | |
| 119 | Đắp bờ bao, máy đào 0,65m3 | 0,5915 | 100m3 | |
| 120 | Khai thác đất dưới lòng sông đổ lên sà lan để đắp, máy đào 0,65m3 | 0,6329 | 100m3 | |
| 121 | Vận chuyển đất 1km đầu, tàu kéo, sà lan | 0,6329 | 100m3/1km | |
| 122 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, tàu kéo, sà lan | 0,6329 | 100m3/1km | |
| 123 | Đóng cừ dừa bằng máy đào | 1,76 | 100m | |
| 124 | Nẹp cừ dừa | 0,17 | 100m | |
| 125 | GCLD thép buộc khung cừ Φ ≤ 10 | 0,079 | Tấn | |
| 126 | Đóng cừ tràm ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m | 2,445 | 100m | |
| 127 | Đóng cừ tràm không ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m | 4,89 | 100m | |
| 128 | Rãi vải địa kỹ thuật chắn đất | 1,02 | 100m2 | |
| 129 | CCLĐ cáp neo khung cừ Φ 14 | 80 | m | |
| 130 | CCLĐ cóc kẹp cáp Φ14 | 40 | cái | |
| 131 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,96 | m3 | |
| 132 | BT mặt đường, đá 1x2, M.200, δ ≤ 25cm | 0,96 | m3 | |
| 133 | GCLD cốt thép mặt đường, Φ ≤ 10 | 0,0287 | tấn | |
| 134 | GCLDTD ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,016 | 100m2 | |
| 135 | Cắt đan bê tông bằng máy δ ≤ 10cm | 94 | m | |
| 136 | Tháo dỡ CKBTĐS bằng máy M ≤ 2T | 44 | cấu kiện | |
| 137 | Đắp bờ bao, máy đào 0,65m3 | 1,3657 | 100m3 | |
| 138 | Khai thác đất dưới lòng sông đổ lên sà lan để đắp, máy đào 0,65m3 | 1,4613 | 100m3 | |
| 139 | Vận chuyển đất 1km đầu, tàu kéo, sà lan | 1,4613 | 100m3/1km | |
| 140 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, tàu kéo, sà lan | 1,4613 | 100m3/1km | |
| 141 | Đóng cừ dừa bằng máy đào | 2,08 | 100m | |
| 142 | Nẹp cừ dừa | 0,44 | 100m | |
| 143 | GCLD thép buộc khung cừ Φ ≤ 10 | 0,0205 | Tấn | |
| 144 | Đóng cừ tràm ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m | 2,805 | 100m | |
| 145 | Đóng cừ tràm không ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m | 5,61 | 100m | |
| 146 | Rãi vải địa kỹ thuật chắn đất | 0,88 | 100m2 | |
| 147 | CCLĐ cáp neo khung cừ Φ 14 | 117 | m | |
| 148 | CCLĐ cóc kẹp cáp Φ14 | 52 | cái | |
| 149 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 5,28 | m3 | |
| 150 | LĐ lại đan | 44 | cái | |
| 151 | BT mặt đường, đá 1x2, M.200, δ ≤ 25cm | 1,92 | m3 | |
| 152 | GCLD cốt thép mặt đường, Φ ≤ 10 | 0,0568 | tấn | |
| 153 | GCLDTD ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,032 | 100m2 | |
| 154 | LĐ ống nhựa, dán keo, L = 6m, Φ300 | 0,12 | 100m | |
| 155 | BT cống đúc sẵn, đá 1x2, M.200 | 2,1019 | m3 | |
| 156 | GCLD cốt thép cống đúc sẵn, Φ ≤ 10 | 0,2071 | tấn | |
| 157 | GCLDTD ván khuôn kim loại cống đúc sẵn | 0,326 | 100m2 | |
| 158 | Xây tường, gạch 9x9x19, δ ≤ 10cm, H ≤ 6m, M.75 | 0,0648 | m3 | |
| 159 | Trát tường ngoài, δ = 1,00cm, M.75 | 0,72 | m2 | |
| 160 | Đào móng, B ≤ 6m, máy đào 0,80m3, ĐC I | 0,7611 | 100m3 | |
| 161 | Lai dắt cống đúc sẵn bằng đường sông | 5,2546 | tấn | |
| 162 | LĐ cống đúc sẵn, M ≤ 10T | 1 | cái | |
| 163 | Phá dỡ tường xây gạch δ ≤ 11cm | 0,072 | m3 | |
| 164 | Đóng cừ dừa bằng máy đào | 1,2 | 100m | |
| 165 | Nẹp cừ dừa | 0,26 | 100m | |
| 166 | GCLD thép buộc khung cừ Φ ≤ 10 | 0,0119 | Tấn | |
| 167 | Đóng cừ tràm ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m | 5,967 | 100m | |
| 168 | Đóng cừ tràm không ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m | 3,978 | 100m | |
| 169 | Rãi vải địa kỹ thuật chắn đất | 0,875 | 100m2 | |
| 170 | CCLĐ cáp neo khung cừ Φ 14 | 72 | m | |
| 171 | CCLĐ cóc kẹp cáp Φ14 | 32 | cái | |
| 172 | GC cửa cống, gỗ xẽ nhóm 4, δ = 4cm | 1,2768 | m2 | |
| 173 | SX cửa van, B ≤ 5m - Thép tấm CT3 | 0,0111 | tấn | |
| 174 | SX cửa van, B ≤ 5m - Thép hình CT3 | 0,0151 | tấn | |
| 175 | SX cửa van, B ≤ 5m - Thép Φ ≤ 18 | 0,0032 | tấn | |
| 176 | CCLĐ buloon CT3 M12x80 | 20 | bộ | |
| 177 | CCLĐ buloon CT3 M16x100 | 4 | bộ | |
| 178 | LĐ cửa van, B ≤ 5m | 0,0758 | tấn | |
| 179 | Đắp bờ bao, máy đào 0,65m3 | 1,5611 | 100m3 | |
| 180 | Đắp bờ bao, máy đào 0,65m3 | 1,9935 | 100m3 | |
| 181 | Khai thác đất dưới lòng sông đổ lên sà lan để đắp, máy đào 0,65m3 | 2,133 | 100m3 | |
| 182 | Vận chuyển đất 1km đầu, tàu kéo, sà lan | 2,133 | 100m3/1km | |
| 183 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, tàu kéo, sà lan | 2,133 | 100m3/1km | |
| 184 | Đóng cừ dừa bằng máy đào | 3,2 | 100m | |
| 185 | Nẹp cừ dừa | 0,3 | 100m | |
| 186 | GCLD thép buộc khung cừ Φ ≤ 10 | 0,0126 | Tấn | |
| 187 | Đóng cừ tràm ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m | 3,825 | 100m | |
| 188 | Đóng cừ tràm không ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m | 7,65 | 100m | |
| 189 | Rãi vải địa kỹ thuật chắn đất | 1,2 | 100m2 | |
| 190 | CCLĐ cáp neo khung cừ Φ 14 | 90 | m | |
| 191 | CCLĐ cóc kẹp cáp Φ14 | 60 | cái | |
| 192 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 4,8 | m3 | |
| 193 | BT mặt đường, đá 1x2, M.200, δ ≤ 25cm | 4,8 | m3 | |
| 194 | GCLD cốt thép mặt đường, Φ ≤ 10 | 0,1436 | tấn | |
| 195 | GCLDTD ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,0736 | 100m2 | |
| 196 | Cắt đan bê tông bằng máy δ ≤ 10cm | 52 | m | |
| 197 | Tháo dỡ CKBTĐS bằng máy M ≤ 2T | 25 | cấu kiện | |
| 198 | Đắp bờ bao, máy đào 0,65m3 | 1,2205 | 100m3 | |
| 199 | Khai thác đất dưới lòng sông đổ lên sà lan để đắp, máy đào 0,65m3 | 1,3059 | 100m3 | |
| 200 | Vận chuyển đất 1km đầu, tàu kéo, sà lan | 1,3059 | 100m3/1km | |
| 201 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, tàu kéo, sà lan | 1,3059 | 100m3/1km | |
| 202 | Đóng cừ dừa bằng máy đào | 2,56 | 100m | |
| 203 | Nẹp cừ dừa | 0,25 | 100m | |
| 204 | GCLD thép buộc khung cừ Φ ≤ 10 | 0,0103 | Tấn | |
| 205 | Đóng cừ tràm ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m | 3,21 | 100m | |
| 206 | Đóng cừ tràm không ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m | 6,42 | 100m | |
| 207 | Rãi vải địa kỹ thuật chắn đất | 1 | 100m2 | |
| 208 | CCLĐ cáp neo khung cừ Φ 14 | 91 | m | |
| 209 | CCLĐ cóc kẹp cáp Φ14 | 52 | cái | |
| 210 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 4 | m3 | |
| 211 | LĐ lại đan | 25 | cái | |
| 212 | Đắp bờ bao, máy đào 0,65m3 | 0,5488 | 100m3 | |
| 213 | Khai thác đất dưới lòng sông đổ lên sà lan để đắp, máy đào 0,65m3 | 0,5872 | 100m3 | |
| 214 | Vận chuyển đất 1km đầu, tàu kéo, sà lan | 0,5872 | 100m3/1km | |
| 215 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, tàu kéo, sà lan | 0,5872 | 100m3/1km | |
| 216 | Đóng cừ dừa bằng máy đào | 2,08 | 100m | |
| 217 | Nẹp cừ dừa | 0,5 | 100m | |
| 218 | GCLD thép buộc khung cừ Φ ≤ 10 | 0,0205 | Tấn | |
| 219 | Đóng cừ tràm ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m | 10,45 | 100m | |
| 220 | Đóng cừ tràm không ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m | 8,56 | 100m | |
| 221 | Rãi vải địa kỹ thuật chắn đất | 1,875 | 100m2 | |
| 222 | CCLĐ cáp neo khung cừ Φ 14 | 52 | m | |
| 223 | CCLĐ cóc kẹp cáp Φ14 | 52 | cái | |
| 224 | Đắp bờ bao, máy đào 0,65m3 | 0,3746 | 100m3 | |
| 225 | Khai thác đất dưới lòng sông đổ lên sà lan để đắp, máy đào 0,65m3 | 0,4008 | 100m3 | |
| 226 | Vận chuyển đất 1km đầu, tàu kéo, sà lan | 0,4008 | 100m3/1km | |
| 227 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, tàu kéo, sà lan | 0,4008 | 100m3/1km | |
| 228 | Đóng cừ dừa bằng máy đào | 1,28 | 100m | |
| 229 | Nẹp cừ dừa | 0,3 | 100m | |
| 230 | GCLD thép buộc khung cừ Φ ≤ 10 | 0,0126 | Tấn | |
| 231 | Đóng cừ tràm ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m | 6,452 | 100m | |
| 232 | Đóng cừ tràm không ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m | 4,708 | 100m | |
| 233 | Rãi vải địa kỹ thuật chắn đất | 1,2 | 100m2 | |
| 234 | CCLĐ cáp neo khung cừ Φ 14 | 32 | m | |
| 235 | CCLĐ cóc kẹp cáp Φ14 | 32 | cái | |
| 236 | Đắp bờ bao, máy đào 0,65m3 | 3,866 | 100m3 | |
| 237 | Khai thác đất dưới lòng sông đổ lên sà lan để đắp, máy đào 0,65m3 | 4,1366 | 100m3 | |
| 238 | Vận chuyển đất 1km đầu, tàu kéo, sà lan | 4,1366 | 100m3/1km | |
| 239 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, tàu kéo, sà lan | 4,1366 | 100m3/1km | |
| 240 | Đóng cừ dừa bằng máy đào | 4,16 | 100m | |
| 241 | Nẹp cừ dừa | 0,4 | 100m | |
| 242 | GCLD thép buộc khung cừ Φ ≤ 10 | 0,0166 | Tấn | |
| 243 | Đóng cừ tràm ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m | 3,927 | 100m | |
| 244 | Đóng cừ tràm không ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m | 12,138 | 100m | |
| 245 | Rãi vải địa kỹ thuật chắn đất | 1,8 | 100m2 | |
| 246 | CCLĐ cáp neo khung cừ Φ 14 | 147 | m | |
| 247 | CCLĐ cóc kẹp cáp Φ14 | 84 | cái | |
| 248 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 6,4 | m3 | |
| 249 | BT mặt đường, đá 1x2, M.200, δ ≤ 25cm | 6,4 | m3 | |
| 250 | GCLD cốt thép mặt đường, Φ ≤ 10 | 0,195 | tấn | |
| 251 | GCLDTD ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,0976 | 100m2 | |
| 252 | Đắp bờ bao, máy đào 0,65m3 | 1,208 | 100m3 | |
| 253 | Khai thác đất dưới lòng sông đổ lên sà lan để đắp, máy đào 0,65m3 | 1,2926 | 100m3 | |
| 254 | Vận chuyển đất 1km đầu, tàu kéo, sà lan | 1,2926 | 100m3/1km | |
| 255 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, tàu kéo, sà lan | 1,2926 | 100m3/1km | |
| 256 | Đóng cừ dừa bằng máy đào | 3,6 | 100m | |
| 257 | Nẹp cừ dừa | 0,35 | 100m | |
| 258 | GCLD thép buộc khung cừ Φ ≤ 10 | 0,0142 | Tấn | |
| 259 | Đóng cừ tràm ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m | 3,476 | 100m | |
| 260 | Đóng cừ tràm không ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m | 10,744 | 100m | |
| 261 | Rãi vải địa kỹ thuật chắn đất | 1,575 | 100m2 | |
| 262 | CCLĐ cáp neo khung cừ Φ 14 | 108 | m | |
| 263 | CCLĐ cóc kẹp cáp Φ14 | 72 | cái | |
| 264 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 5,6 | m3 | |
| 265 | BT mặt đường, đá 1x2, M.200, δ ≤ 25cm | 5,6 | m3 | |
| 266 | GCLD cốt thép mặt đường, Φ ≤ 10 | 0,1675 | tấn | |
| 267 | GCLDTD ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,0864 | 100m2 | |
| 268 | Đắp bờ bao, máy đào 0,65m3 | 5,1115 | 100m3 | |
| 269 | Khai thác đất dưới lòng sông đổ lên sà lan để đắp, máy đào 0,65m3 | 5,4693 | 100m3 | |
| 270 | Vận chuyển đất 1km đầu, tàu kéo, sà lan | 5,4693 | 100m3/1km | |
| 271 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, tàu kéo, sà lan | 5,4693 | 100m3/1km | |
| 272 | Đóng cừ dừa bằng máy đào | 3,76 | 100m | |
| 273 | Nẹp cừ dừa | 0,36 | 100m | |
| 274 | GCLD thép buộc khung cừ Φ ≤ 10 | 0,015 | Tấn | |
| 275 | Đóng cừ tràm ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m | 3,553 | 100m | |
| 276 | Đóng cừ tràm không ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m | 10,982 | 100m | |
| 277 | Rãi vải địa kỹ thuật chắn đất | 1,62 | 100m2 | |
| 278 | CCLĐ cáp neo khung cừ Φ 14 | 133 | m | |
| 279 | CCLĐ cóc kẹp cáp Φ14 | 76 | cái | |
| 280 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 10,88 | m3 | |
| 281 | BT mặt đường, đá 1x2, M.200, δ ≤ 25cm | 10,88 | m3 | |
| 282 | GCLD cốt thép mặt đường, Φ ≤ 10 | 0,5791 | tấn | |
| 283 | GCLDTD ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,1648 | 100m2 | |
| 284 | Đắp bờ bao, máy đào 0,65m3 | 2,3096 | 100m3 | |
| 285 | Khai thác đất dưới lòng sông đổ lên sà lan để đắp, máy đào 0,65m3 | 2,4713 | 100m3 | |
| 286 | Vận chuyển đất 1km đầu, tàu kéo, sà lan | 2,4713 | 100m3/1km | |
| 287 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, tàu kéo, sà lan | 2,4713 | 100m3/1km | |
| 288 | Đóng cừ dừa bằng máy đào | 3,6 | 100m | |
| 289 | Nẹp cừ dừa | 0,35 | 100m | |
| 290 | GCLD thép buộc khung cừ Φ ≤ 10 | 0,0142 | Tấn | |
| 291 | Đóng cừ tràm ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m | 6,004 | 100m | |
| 292 | Đóng cừ tràm không ngập đất, máy đào 0,50m3, L > 2,50m | 8,216 | 100m | |
| 293 | Rãi vải địa kỹ thuật chắn đất | 1,4 | 100m2 | |
| 294 | CCLĐ cáp neo khung cừ Φ 14 | 126 | m | |
| 295 | CCLĐ cóc kẹp cáp Φ14 | 72 | cái | |
| 296 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 5,6 | m3 | |
| 297 | BT mặt đường, đá 1x2, M.200, δ ≤ 25cm | 5,6 | m3 | |
| 298 | GCLD cốt thép mặt đường, Φ ≤ 10 | 0,1675 | tấn | |
| 299 | GCLDTD ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,0864 | 100m2 | |
| B | BỒI TRÚC BỜ BAO | |||
| 1 | Đắp bờ bao, máy đào 0,65m3 | 2,5672 | 100m3 | |
| 2 | Khai thác đất dưới lòng sông đổ lên sà lan để đắp, máy đào 0,65m3 | 2,7469 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất 1km đầu, tàu kéo, sà lan | 2,7469 | 100m3/1km | |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, tàu kéo, sà lan | 2,7469 | 100m3/1km | |
| 5 | Đắp bờ bao, máy đào 0,65m3 | 7,7082 | 100m3 | |
| 6 | Khai thác đất dưới lòng sông đổ lên sà lan để đắp, máy đào 0,65m3 | 8,2478 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1km đầu, tàu kéo, sà lan | 8,2478 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, tàu kéo, sà lan | 8,2478 | 100m3/1km | |
| 9 | Đắp bờ bao, máy đào 0,65m3 | 13,7665 | 100m3 | |
| C | NẠO VÉT KÊNH | |||
| 1 | Đào kênh, B ≤ 20m, máy đào 0,80m3 | 164,287 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.195E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.491.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.982.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, hoặc thủy công, hoặc thủy nông.-Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.-Nhân sự phải có hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự huy động thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc đi thuê. Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì gởi kèm theo hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và bản cam kết của nhân sự sẳn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.-Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | -Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, hoặc thủy công, hoặc thủy nông.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.-Nhân sự phải có hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự huy động thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc đi thuê. Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì gởi kèm theo hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và bản cam kết của nhân sự sẳn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu-Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cán bộ kỹ thuật thi công). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng | 1 | -Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.-Nhân sự phải có hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự huy động thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc đi thuê. Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì gởi kèm theo hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và bản cam kết của nhân sự sẳn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu-Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cán bộ kỹ thuật thi công). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích(Kèm theo hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | dung tích gầu 0,5 – 0,8 m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi(Kèm theo hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | công suất ≥ 110CV | 1 |
| 3 | Sà lan ≥ 200T, tàu kéo ≥150CV(Kèm theo hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | Sà lan ≥ 200T, tàu kéo ≥150CV | 1 |
| 4 | Máy thủy bình(Kèm theo hóa đơn; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | (Kèm theo hóa đơn; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông(Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép(Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn, đầm dùi(Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi