Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220712615-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Đông |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220681709 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 17:35:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,213,657,064 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.320486E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.64097E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp phân phối có cấp điện áp đến 35kV, trong đó có hạng mục chính là thi công lắp đặt vật tư thiết bị cho trạm biến áp phân phối, kéo rải cáp ngầm trung thế, cáp ngầm hạ thế, kéo rải cáp vặn xoắn,…trong khu vực đô thị. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm.- Có bằng đại học chuyên nghành liên quan (điện, xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình (trong các năm 2019, 2020, 2021) có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hà Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Xây dựng mới các TBA trên địa bàn Quận Hà Đông năm 2022 - đợt 5 (phường Đồng Mai,Phú La, Dương Nội) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15), kèm theo: bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế cho năm 2021 hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). - Cam kết về việc tuân thủ công tác vệ sinh môi trường theo Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16/5/2017 quy định về quản lý chất thải rắn xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Thủy - Giám đốc Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần nhân công lắp đặt vật tư thiết bị (A cấp B thực hiện): | |||
| B | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ (trọn bộ kèm đầu Elbow 24kV Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha) | 400KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | Cái |
| 2 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ (trọn bộ kèm đầu Elbow 24kV Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha) | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 2 | Cái |
| 3 | MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ (trọn bộ kèm đầu Elbow 35kV Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha) | 400KVA-35(22)/0,4KV-Elbow | 1 | Cái |
| 4 | Tủ RMU 35kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà (có đầu T-plug 35kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 35kV Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | RMU 35kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 3 | Tủ |
| 6 | Trụ đỡ MBA 400kVA-22/0,4kV kiêm tủ hạ thế trọn bộ có khoang chứa tủ RMU, tích hợp tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr (Bao gồm: 01 ATM 630A, 01 ATM 400A, 02 ATM 250A, 01 ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng). Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. | TBA HOP BO TRUNG HA THE - 400kVA - 22kV | 1 | Bộ |
| 7 | Trụ đỡ MBA 400kVA-35(22)/0,4kV kiêm tủ hạ thế trọn bộ có khoang chứa tủ RMU, tích hợp tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr (Bao gồm: 01 ATM 630A, 01 ATM 400A, 02 ATM 250A, 01 ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng). Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. | TBA HOP BO TRUNG HA THE - 400kVA - 35kV | 1 | Bộ |
| 8 | Trụ đỡ MBA 630kVA kiêm tủ hạ thế trọn bộ có khoang chứa tủ RMU, tích hợp tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x20kVAr (Bao gồm: 01 ATM 1000A, 01 ATM 400A, 03 ATM 250A, 01 ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng). Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. | TBA HOP BO TRUNG HA THE - 630kVA | 2 | Bộ |
| 9 | Biến dòng hạ thế 1 pha 600V-600/5A-15VA; ccx 0,5 | TI 600/5A | 2 | Cái |
| 10 | Biến dòng hạ thế 1 pha 600V-1000/5A-15VA; ccx 0,5 | TI 1000/5A | 2 | Cái |
| 11 | Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMU | BSC-RMU | 4 | Bộ |
| 12 | Bộ Modem GPRS/3G lắp trong tủ hạ thế | Modem GPRS/3G | 4 | Bộ |
| 13 | Bộ tập trung DCU lắp trong tủ hạ thế | DCU | 4 | Bộ |
| 14 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | 72 | m |
| 15 | Cáp ngầm trung áp 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | 24 | m |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | 24 | m |
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 72 | m |
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | 24 | m |
| 19 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 48 | m |
| 20 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | 24 | m |
| 21 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 24 | m |
| 22 | Đầu cốt đồng 1 lỗ ĐC-M70 | ĐC-M70 | 16 | Cái |
| 23 | Đầu cốt đồng 1 lỗ ĐC-M95 | ĐC-M95 | 8 | Cái |
| 24 | Đầu cốt đồng 1 lỗ ĐC-M120 | ĐC-M120 | 32 | Cái |
| 25 | Đầu cốt đồng 1 lỗ ĐC-M185 | ĐC-M185 | 8 | Cái |
| 26 | Đầu cốt đồng 2 lỗ ĐC-M240 | ĐC-M240 | 24 | Cái |
| 27 | Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*50mm2 | M50 | 80 | m |
| C | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | HN-M3x240mm2-24kV | 1 | Hộp |
| 2 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 310 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | Tplug-3x240mm2 | 2 | Bộ |
| 4 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/1s-Cách điện polymer-CO bằng tay | LBS-35kV-630A-16kA/1s | 1 | Bộ |
| 5 | CSV đường dây 35kV | ZnO-35kV | 1 | Bộ |
| 6 | Cáp ngầm trung áp 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 19 | m |
| 7 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng nhôm-3x300mm2-Đổ nhựa resin | HN-AM3x300mm2-24kV | 2 | Hộp |
| 8 | Hộp đầu cáp 35kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | ĐC-35kV-3x240NT | 1 | Bộ |
| 9 | Sứ đỡ cách điện gốm-35kV | SĐ-35 | 7 | Quả |
| D | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2 | 912 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | ĐC-0,6/1KV-4x120NT | 36 | Bộ |
| 3 | Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*50mm2 | M50 | 36 | m |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*50mm2 | M50 | 67 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 4x120 | 4.078 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | 4x70 | 787 | m |
| 4 | Kẹp hãm KH-ABC-4x120 | KH-4x120 | 296 | bộ |
| 5 | Kẹp hãm KH-ABC-4x70 | KH-4x70 | 52 | bộ |
| 6 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70+24 đầu cốt M25) | HPD | 68 | hòm |
| 7 | Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ (ghíp bọc nhựa) | GN2 25-120 | 285 | cái |
| 8 | Ghíp đấu dây trung tính rẽ xuống hộp phân dây (ghíp trần) | G-Al-(50-240)-hpd | 95 | cái |
| F | Phần vật tư vật liệu cung cấp và nhân công lắp đặt (B cấp B thực hiện): | |||
| G | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 | ĐC-M50 | 128 | Cái |
| 2 | Băng dính cách điện hạ thế | B-CĐHT | 60 | Cuộn |
| 3 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 4 | Cái |
| 4 | Biển tên trạm | BTT | 4 | Cái |
| 5 | Biển cấm lại gần | BCLG | 16 | Cái |
| 6 | Biển cấm trèo | BCT | 4 | Cái |
| 7 | Biển tên tủ RMU | BTTu | 4 | Cái |
| 8 | Biển ngăn lộ, biển tiếp địa lắp tại mặt tủ RMU; biển đầu cáp | BNL-RMU | 36 | Cái |
| 9 | Khóa cửa | KC | 8 | Cái |
| 10 | Keo bọt | KEO | 8 | bình |
| 11 | Dây cấp nguồn cho điện trở sấy, đèn báo sự cố tủ RMU, dây tín hiệu cho tủ tụ bù hạ áp | Cu/PVC-2x2,5 | 40 | m |
| 12 | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ loại 1 (TBA 22kV) | MT-TBA-HB-22kV | 3 | móng |
| 13 | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ loại 2 (TBA 35kV) | MT-TBA-HB-35kV | 1 | móng |
| 14 | Hệ thống tiếp địa trạm trụ thép | TĐ-HB | 4 | bộ |
| 15 | Đổ cát đen chống chuột hố móng TBA | Đ-catden | 5,712 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền hè gạch Terazo tại vị trí xây dựng TBA | P-terazo | 2,85 | m2 |
| 17 | Hoàn trả nền hè gạch Terazo tại vị trí xây dựng TBA | HT-terazo | 0,64 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền hè gạch Block tại vị trí xây dựng TBA | P-Block | 2,85 | m2 |
| 19 | Hoàn trả nền hè gạch Block tại vị trí xây dựng TBA | HT-Block | 0,64 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền hè BTXM dày 5cm tại vị trí xây dựng TBA | P-BTXM | 6,08 | m2 |
| 21 | Hoàn trả nền hè BTXM dày 5cm tại vị trí xây dựng TBA | HT-BTXM | 1,32 | m2 |
| 22 | Mặt cắt đào phá, hoàn trả rãnh tiếp địa TBA hè gạch Block màu | MC-TĐ-6 | 12,5 | m |
| 23 | Mặt cắt đào phá, hoàn trả rãnh tiếp địa TBA hè BTXM dày 5cm | MC-TĐ-7 | 25 | m |
| 24 | Mặt cắt đào phá, hoàn trả rãnh tiếp địa TBA hè gạch Terazo | MC-TĐ-13 | 12,5 | m |
| 25 | Nhân công làm đầu cáp Tplug 3x240 - 24kV (chỉ tính cho các đầu cáp Tplug 3x240 - 24kV cấp trọn bộ kèm theo tủ RMU lắp mới) | NC-Tplug-3x240 | 7 | bộ 3 pha |
| 26 | Nhân công làm đầu cáp Tplug 3x50, Elbow 3x50 (chỉ tính cho các đầu cáp Tplug 3x50, Elbow 3x50 cấp trọn bộ kèm theo tủ RMU và MBA sứ Elbow lắp mới) | NC-Tplug-3x50 | 8 | bộ 3 pha |
| H | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | ống nhựa luồn cáp | HDPE-F195/150 | 295 | m |
| 2 | Mốc báo cáp ngầm-sứ | MBCN-sứ | 21 | Cái |
| 3 | Mốc báo cáp ngầm-gang | MBCN-gang | 3 | Cái |
| 4 | Biển đầu cáp | BĐC | 18 | Cái |
| 5 | Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*50mm2 | M50 | 14 | m |
| 6 | Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*35mm2 | M35 | 5 | m |
| 7 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | ACSR-70mm2 | 12 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng ĐC-M35 | ĐC-M35 | 8 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng ĐC-M50 | ĐC-M50 | 28 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | AM70 | 3 | Cái |
| 11 | Ghíp bắt lèo | G-Al-(50-240) | 6 | Cái |
| 12 | Xà đỡ sứ trung gian 3 pha (23,89 kg/bộ) | Xtg-3f | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ cầu dao phụ tải +đầu cáp+chống sét cột LT đơn (139,66 kg/bộ) | Xcd-đc-cs | 1 | Bộ |
| 14 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt (26,134 kg/bộ) | CLE-OC-LTĐ | 1 | Bộ |
| 15 | Ghế thao tác cầu dao cột ly tâm đơn (75,66 kg/bộ) | Gcd-LTĐ | 1 | Bộ |
| 16 | Thang sắt cho cột LT (33,7 kg/bộ) | TS | 1 | Bộ |
| 17 | Thép mạ d10 | d10 | 12 | m |
| 18 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS tận dụng | 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-td | 10 | m |
| 19 | Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp ngầm | TĐ-HN | 3 | tấm |
| 20 | Công tác đấu nối Hotline | Hotline | 1 | vị trí |
| I | KHỐI LƯỢNG PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (CẮT VÀ HOÀN TRẢ) | |||
| 1 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC 1-1B(2) | 8 | m |
| 2 | Mặt cắt hào cáp hè gạch Block màu 6-6- Loại 2 cáp | MC 6-6(2) | 4 | m |
| 3 | Mặt cắt hào cáp hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm 7-7- Loại 1 cáp | MC 7-7(1) | 14 | m |
| 4 | Mặt cắt hào cáp gạch terazo 40x40 Loại 2 cáp | MC 13-13(2) | 37 | m |
| 5 | Mặt cắt hào cáp vỉa hè đá xẻ- Loại 2 cáp | MC 14-14(2) | 90 | m |
| J | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 | HDPE-F130/100 | 759 | m |
| 2 | Mốc báo cáp ngầm-sứ | MBCN-sứ | 11 | Cái |
| 3 | Mốc báo cáp ngầm-gang | MBCN-gang | 15 | Cái |
| 4 | Biển đầu cáp | BĐC | 36 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng ĐC-M50 | ĐC-M50 | 72 | Cái |
| 6 | Colie ôm cáp hạ thế-1-2LT8.5 (28,271 kg/bộ) | CLE-OCHT-1-2LT8.5 | 1 | Bộ |
| 7 | Colie ôm cáp hạ thế-2-1LT8.5 (25,164 kg/bộ) | CLE-OCHT-2-1LT8.5 | 1 | Bộ |
| 8 | Colie ôm cáp hạ thế-2-2LT8.5 (30,562 kg/bộ) | CLE-OCHT-2-2LT8.5 | 1 | Bộ |
| 9 | Colie ôm cáp hạ thế-4-2LT8.5 (35,144 kg/bộ) | CLE-OCHT-4-2LT8.5 | 2 | Bộ |
| 10 | Colie ôm cáp hạ thế-5-2LT8.5 (37,77 kg/bộ) | CLE-OCHT-5-2LT8.5 | 1 | Bộ |
| K | KHỐI LƯỢNG PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ (CẮT VÀ HOÀN TRẢ) | |||
| 1 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC 1-1B(2) | 11 | m |
| 2 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC 1-1B(5) | 87 | m |
| 3 | Mặt cắt hào cáp đường BTXM cũ 3-3- Loại 4 cáp | MC 3-3(4) | 7 | m |
| 4 | Mặt cắt hào cáp hè gạch Block màu 6-6- Loại 4 cáp | MC 6-6(4) | 13 | m |
| 5 | Mặt cắt hào cáp hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm 7-7- Loại 4 cáp | MC 7-7(4) | 23 | m |
| 6 | Mặt cắt hào cáp hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm 7-7- Loại 5 cáp | MC 7-7(5) | 7 | m |
| 7 | Mặt cắt hào cáp hè gạch terrazo 13-13- Loại 1 cáp | MC 13-13(1) | 31 | m |
| 8 | Mặt cắt hào cáp hè gạch terrazo 13-13- Loại 2 cáp | MC 13-13(2) | 5 | m |
| L | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 tận dụng | 4x120-td | 358 | m |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-7,5-160-5.4-Thân liền | lt7,5b | 17 | cột |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | lt8,5b | 49 | cột |
| 4 | Móng cột d-7,5t | d-7,5t | 17 | móng |
| 5 | Móng cột d-8,5t | d-8,5t | 33 | móng |
| 6 | Móng cột k-8,5t | k-8,5t | 8 | móng |
| 7 | Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (39,644 kg/bộ) | Xn-LTKD-1.2 | 11 | bộ |
| 8 | Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (41,104 kg/bộ) | Xn-LTKN-1.4 | 4 | bộ |
| 9 | Xà nánh cột LT đơn 1.2m (36,534 kg/bộ) | Xn-1LT-1.2 | 66 | bộ |
| 10 | Tấm treo MT-ABC-20 | TT-ABC-20 | 27 | bộ |
| 11 | Đai thép cột đơn | ĐT-Đ | 54 | bộ |
| 12 | Ghíp nhôm 3 bu lông rẽ nhánh cho cáp vặn xoắn (ghíp trần) | G-Al-(50-240) | 90 | bộ |
| 13 | Ống nối nhôm | ON-120 | 8 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm | AM-120 | 72 | cái |
| 15 | Tiếp địa hạ thế trọn bộ | RC-1 | 23 | bộ |
| 16 | Biển tên lộ | BTL | 407 | cái |
| 17 | Biển tên cột hạ thế | BTCHT | 58 | cái |
| 18 | Phá bê tông móng cột đơn | PBT-m | 17 | móng |
| 19 | Chuyển hòm H1 | H1c | 2 | hòm |
| 20 | Chuyển Hộp 2 công tơ 1 pha - Composit | H2c | 14 | hòm |
| 21 | Chuyển Hộp 4 công tơ 1 pha - Composit | H4c | 74 | hòm |
| 22 | Chuyển Hộp 1 công tơ 3 pha - Trực tiếp - Composit | H3fc | 7 | hòm |
| 23 | Chuyển hộp phân dây | HPDC | 1 | hộp |
| 24 | Dây đồng xuống hòm công tơ tháo lắp lại | Cu/XLPE/PVC-2x16td | 64 | m |
| 25 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 xuống Hộp công tơ tháo lắp lại | Cu/XLPE/PVC-2x25td | 296 | m |
| 26 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 xuống Hộp công tơ tháo lắp lại | Cu/XLPE/PVC-4x25td | 28 | m |
| 27 | Đai thép + khóa đai HPD | ĐTK - HPD | 138 | bộ |
| 28 | Đai thép hòm công tơ | ĐT-Đ-hct | 194 | cái |
| M | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 4x120-th | 799 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 4x95-th | 420 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | 4x70-th | 343 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | 4x50-th | 735 | m |
| 5 | Cột bê tông vuông h5,5-th | h5,5-th | 2 | cột |
| 6 | Cột bê tông vuông h6,5-th | h6,5-th | 29 | cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm lt7,5-th | lt7,5-th | 4 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm lt8,5-th | lt8,5-th | 5 | cột |
| N | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 2,5 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 3 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.320486E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.64097E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp phân phối có cấp điện áp đến 35kV, trong đó có hạng mục chính là thi công lắp đặt vật tư thiết bị cho trạm biến áp phân phối, kéo rải cáp ngầm trung thế, cáp ngầm hạ thế, kéo rải cáp vặn xoắn,…trong khu vực đô thị. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm.- Có bằng đại học chuyên nghành liên quan (điện, xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình (trong các năm 2019, 2020, 2021) có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi