Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220712615-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Đông
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220681709
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 17:35:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,213,657,064 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.320486E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.64097E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp phân phối có cấp điện áp đến 35kV, trong đó có hạng mục chính là thi công lắp đặt vật tư thiết bị cho trạm biến áp phân phối, kéo rải cáp ngầm trung thế, cáp ngầm hạ thế, kéo rải cáp vặn xoắn,…trong khu vực đô thị.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm.- Có bằng đại học chuyên nghành liên quan (điện, xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình (trong các năm 2019, 2020, 2021) có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hà Đông
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
Xây dựng mới các TBA trên địa bàn Quận Hà Đông năm 2022 - đợt 5 (phường Đồng Mai,Phú La, Dương Nội)
120 Ngày
E-CDNT 3 TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Đông , địa chỉ: Số 4 phố Trưng Nhị, phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Điện lực Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Đông , địa chỉ: Số 4 phố Trưng Nhị, phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15), kèm theo: bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế cho năm 2021 hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). - Cam kết về việc tuân thủ công tác vệ sinh môi trường theo Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16/5/2017 quy định về quản lý chất thải rắn xây dựng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Thủy - Giám đốc Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần nhân công lắp đặt vật tư thiết bị (A cấp B thực hiện):
B PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ (trọn bộ kèm đầu Elbow 24kV Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha)400KVA-22/0,4KV-Elbow1Cái
2MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ (trọn bộ kèm đầu Elbow 24kV Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha)630KVA-22/0,4KV-Elbow2Cái
3MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ (trọn bộ kèm đầu Elbow 35kV Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha)400KVA-35(22)/0,4KV-Elbow1Cái
4Tủ RMU 35kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà (có đầu T-plug 35kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 35kV Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí)RMU 35kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)1Tủ
5Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí)RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)3Tủ
6Trụ đỡ MBA 400kVA-22/0,4kV kiêm tủ hạ thế trọn bộ có khoang chứa tủ RMU, tích hợp tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr (Bao gồm: 01 ATM 630A, 01 ATM 400A, 02 ATM 250A, 01 ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng). Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng.TBA HOP BO TRUNG HA THE - 400kVA - 22kV1Bộ
7Trụ đỡ MBA 400kVA-35(22)/0,4kV kiêm tủ hạ thế trọn bộ có khoang chứa tủ RMU, tích hợp tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr (Bao gồm: 01 ATM 630A, 01 ATM 400A, 02 ATM 250A, 01 ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng). Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng.TBA HOP BO TRUNG HA THE - 400kVA - 35kV1Bộ
8Trụ đỡ MBA 630kVA kiêm tủ hạ thế trọn bộ có khoang chứa tủ RMU, tích hợp tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x20kVAr (Bao gồm: 01 ATM 1000A, 01 ATM 400A, 03 ATM 250A, 01 ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng). Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng.TBA HOP BO TRUNG HA THE - 630kVA2Bộ
9Biến dòng hạ thế 1 pha 600V-600/5A-15VA; ccx 0,5TI 600/5A2Cái
10Biến dòng hạ thế 1 pha 600V-1000/5A-15VA; ccx 0,5TI 1000/5A2Cái
11Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMUBSC-RMU4Bộ
12Bộ Modem GPRS/3G lắp trong tủ hạ thếModem GPRS/3G4Bộ
13Bộ tập trung DCU lắp trong tủ hạ thếDCU4Bộ
14Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm272m
15Cáp ngầm trung áp 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm224m
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm20,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm224m
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm20,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm272m
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm20,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm224m
19Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm20,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm248m
20Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm20,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm224m
21Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm20,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm224m
22Đầu cốt đồng 1 lỗ ĐC-M70ĐC-M7016Cái
23Đầu cốt đồng 1 lỗ ĐC-M95ĐC-M958Cái
24Đầu cốt đồng 1 lỗ ĐC-M120ĐC-M12032Cái
25Đầu cốt đồng 1 lỗ ĐC-M185ĐC-M1858Cái
26Đầu cốt đồng 2 lỗ ĐC-M240ĐC-M24024Cái
27Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*50mm2M5080m
C PHẦN TRUNG THẾ
1Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resinHN-M3x240mm2-24kV1Hộp
2Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2310m
3Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2Tplug-3x240mm22Bộ
4LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/1s-Cách điện polymer-CO bằng tayLBS-35kV-630A-16kA/1s1Bộ
5CSV đường dây 35kVZnO-35kV1Bộ
6Cáp ngầm trung áp 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm219m
7Hộp nối cáp 22kV ruột đồng nhôm-3x300mm2-Đổ nhựa resinHN-AM3x300mm2-24kV2Hộp
8Hộp đầu cáp 35kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngĐC-35kV-3x240NT1Bộ
9Sứ đỡ cách điện gốm-35kVSĐ-357Quả
D PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm20,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2912m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngĐC-0,6/1KV-4x120NT36Bộ
3Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*50mm2M5036m
E PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG HẠ THẾ
1Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*50mm2M5067m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm24x1204.078m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm24x70787m
4Kẹp hãm KH-ABC-4x120KH-4x120296bộ
5Kẹp hãm KH-ABC-4x70KH-4x7052bộ
6Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70+24 đầu cốt M25)HPD68hòm
7Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ (ghíp bọc nhựa)GN2 25-120285cái
8Ghíp đấu dây trung tính rẽ xuống hộp phân dây (ghíp trần)G-Al-(50-240)-hpd95cái
F Phần vật tư vật liệu cung cấp và nhân công lắp đặt (B cấp B thực hiện):
G PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Đầu cốt đồng 1 lỗ M50ĐC-M50128Cái
2Băng dính cách điện hạ thếB-CĐHT60Cuộn
3Biển sơ đồ một sợiBSĐ4Cái
4Biển tên trạmBTT4Cái
5Biển cấm lại gầnBCLG16Cái
6Biển cấm trèoBCT4Cái
7Biển tên tủ RMUBTTu4Cái
8Biển ngăn lộ, biển tiếp địa lắp tại mặt tủ RMU; biển đầu cápBNL-RMU36Cái
9Khóa cửaKC8Cái
10Keo bọtKEO8bình
11Dây cấp nguồn cho điện trở sấy, đèn báo sự cố tủ RMU, dây tín hiệu cho tủ tụ bù hạ ápCu/PVC-2x2,540m
12Móng trụ đỡ TBA hợp bộ loại 1 (TBA 22kV)MT-TBA-HB-22kV3móng
13Móng trụ đỡ TBA hợp bộ loại 2 (TBA 35kV)MT-TBA-HB-35kV1móng
14Hệ thống tiếp địa trạm trụ thépTĐ-HB4bộ
15Đổ cát đen chống chuột hố móng TBAĐ-catden5,712m3
16Phá dỡ nền hè gạch Terazo tại vị trí xây dựng TBAP-terazo2,85m2
17Hoàn trả nền hè gạch Terazo tại vị trí xây dựng TBAHT-terazo0,64m2
18Phá dỡ nền hè gạch Block tại vị trí xây dựng TBAP-Block2,85m2
19Hoàn trả nền hè gạch Block tại vị trí xây dựng TBAHT-Block0,64m2
20Phá dỡ nền hè BTXM dày 5cm tại vị trí xây dựng TBAP-BTXM6,08m2
21Hoàn trả nền hè BTXM dày 5cm tại vị trí xây dựng TBAHT-BTXM1,32m2
22Mặt cắt đào phá, hoàn trả rãnh tiếp địa TBA hè gạch Block màuMC-TĐ-612,5m
23Mặt cắt đào phá, hoàn trả rãnh tiếp địa TBA hè BTXM dày 5cmMC-TĐ-725m
24Mặt cắt đào phá, hoàn trả rãnh tiếp địa TBA hè gạch TerazoMC-TĐ-1312,5m
25Nhân công làm đầu cáp Tplug 3x240 - 24kV (chỉ tính cho các đầu cáp Tplug 3x240 - 24kV cấp trọn bộ kèm theo tủ RMU lắp mới)NC-Tplug-3x2407bộ 3 pha
26Nhân công làm đầu cáp Tplug 3x50, Elbow 3x50 (chỉ tính cho các đầu cáp Tplug 3x50, Elbow 3x50 cấp trọn bộ kèm theo tủ RMU và MBA sứ Elbow lắp mới)NC-Tplug-3x508bộ 3 pha
H PHẦN TRUNG THẾ
1ống nhựa luồn cápHDPE-F195/150295m
2Mốc báo cáp ngầm-sứMBCN-sứ21Cái
3Mốc báo cáp ngầm-gangMBCN-gang3Cái
4Biển đầu cápBĐC18Cái
5Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*50mm2M5014m
6Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*35mm2M355m
7Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2ACSR-70mm212m
8Đầu cốt đồng ĐC-M35ĐC-M358Cái
9Đầu cốt đồng ĐC-M50ĐC-M5028Cái
10Đầu cốt đồng nhôm AM70AM703Cái
11Ghíp bắt lèoG-Al-(50-240)6Cái
12Xà đỡ sứ trung gian 3 pha (23,89 kg/bộ)Xtg-3f1Bộ
13Xà đỡ cầu dao phụ tải +đầu cáp+chống sét cột LT đơn (139,66 kg/bộ)Xcd-đc-cs1Bộ
14Colie ôm ống và cáp lên cột lt (26,134 kg/bộ)CLE-OC-LTĐ1Bộ
15Ghế thao tác cầu dao cột ly tâm đơn (75,66 kg/bộ)Gcd-LTĐ1Bộ
16Thang sắt cho cột LT (33,7 kg/bộ)TS1Bộ
17Thép mạ d10d1012m
18Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS tận dụng12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-td10m
19Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp ngầmTĐ-HN3tấm
20Công tác đấu nối HotlineHotline1vị trí
I KHỐI LƯỢNG PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (CẮT VÀ HOÀN TRẢ)
1Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC 1-1B(2)8m
2Mặt cắt hào cáp hè gạch Block màu 6-6- Loại 2 cápMC 6-6(2)4m
3Mặt cắt hào cáp hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm 7-7- Loại 1 cápMC 7-7(1)14m
4Mặt cắt hào cáp gạch terazo 40x40 Loại 2 cápMC 13-13(2)37m
5Mặt cắt hào cáp vỉa hè đá xẻ- Loại 2 cápMC 14-14(2)90m
J PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100HDPE-F130/100759m
2Mốc báo cáp ngầm-sứMBCN-sứ11Cái
3Mốc báo cáp ngầm-gangMBCN-gang15Cái
4Biển đầu cápBĐC36Cái
5Đầu cốt đồng ĐC-M50ĐC-M5072Cái
6Colie ôm cáp hạ thế-1-2LT8.5 (28,271 kg/bộ)CLE-OCHT-1-2LT8.51Bộ
7Colie ôm cáp hạ thế-2-1LT8.5 (25,164 kg/bộ)CLE-OCHT-2-1LT8.51Bộ
8Colie ôm cáp hạ thế-2-2LT8.5 (30,562 kg/bộ)CLE-OCHT-2-2LT8.51Bộ
9Colie ôm cáp hạ thế-4-2LT8.5 (35,144 kg/bộ)CLE-OCHT-4-2LT8.52Bộ
10Colie ôm cáp hạ thế-5-2LT8.5 (37,77 kg/bộ)CLE-OCHT-5-2LT8.51Bộ
K KHỐI LƯỢNG PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ (CẮT VÀ HOÀN TRẢ)
1Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC 1-1B(2)11m
2Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC 1-1B(5)87m
3Mặt cắt hào cáp đường BTXM cũ 3-3- Loại 4 cápMC 3-3(4)7m
4Mặt cắt hào cáp hè gạch Block màu 6-6- Loại 4 cápMC 6-6(4)13m
5Mặt cắt hào cáp hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm 7-7- Loại 4 cápMC 7-7(4)23m
6Mặt cắt hào cáp hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm 7-7- Loại 5 cápMC 7-7(5)7m
7Mặt cắt hào cáp hè gạch terrazo 13-13- Loại 1 cápMC 13-13(1)31m
8Mặt cắt hào cáp hè gạch terrazo 13-13- Loại 2 cápMC 13-13(2)5m
L PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG HẠ THẾ
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 tận dụng4x120-td358m
2Cột BTLT-PC.I-7,5-160-5.4-Thân liềnlt7,5b17cột
3Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnlt8,5b49cột
4Móng cột d-7,5td-7,5t17móng
5Móng cột d-8,5td-8,5t33móng
6Móng cột k-8,5tk-8,5t8móng
7Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (39,644 kg/bộ)Xn-LTKD-1.211bộ
8Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (41,104 kg/bộ)Xn-LTKN-1.44bộ
9Xà nánh cột LT đơn 1.2m (36,534 kg/bộ)Xn-1LT-1.266bộ
10Tấm treo MT-ABC-20TT-ABC-2027bộ
11Đai thép cột đơnĐT-Đ54bộ
12Ghíp nhôm 3 bu lông rẽ nhánh cho cáp vặn xoắn (ghíp trần)G-Al-(50-240)90bộ
13Ống nối nhômON-1208cái
14Đầu cốt đồng nhômAM-12072cái
15Tiếp địa hạ thế trọn bộRC-123bộ
16Biển tên lộBTL407cái
17Biển tên cột hạ thếBTCHT58cái
18Phá bê tông móng cột đơnPBT-m17móng
19Chuyển hòm H1H1c2hòm
20Chuyển Hộp 2 công tơ 1 pha - CompositH2c14hòm
21Chuyển Hộp 4 công tơ 1 pha - CompositH4c74hòm
22Chuyển Hộp 1 công tơ 3 pha - Trực tiếp - CompositH3fc7hòm
23Chuyển hộp phân dâyHPDC1hộp
24Dây đồng xuống hòm công tơ tháo lắp lạiCu/XLPE/PVC-2x16td64m
25Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 xuống Hộp công tơ tháo lắp lạiCu/XLPE/PVC-2x25td296m
26Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 xuống Hộp công tơ tháo lắp lạiCu/XLPE/PVC-4x25td28m
27Đai thép + khóa đai HPDĐTK - HPD138bộ
28Đai thép hòm công tơĐT-Đ-hct194cái
M PHẦN THU HỒI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm24x120-th799m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm24x95-th420m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm24x70-th343m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm24x50-th735m
5Cột bê tông vuông h5,5-thh5,5-th2cột
6Cột bê tông vuông h6,5-thh6,5-th29cột
7Cột bê tông ly tâm lt7,5-thlt7,5-th4cột
8Cột bê tông ly tâm lt8,5-thlt8,5-th5cột
N PHẦN VẬN CHUYỂN
1Xe 5 tấn có gắn cần trụcXe 5 tấn có gắn cần trục2,5ca
2Cần trục ô tô sức nặng 5 tấnCần trục ô tô sức nặng 5 tấn3ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.320486E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.64097E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp phân phối có cấp điện áp đến 35kV, trong đó có hạng mục chính là thi công lắp đặt vật tư thiết bị cho trạm biến áp phân phối, kéo rải cáp ngầm trung thế, cáp ngầm hạ thế, kéo rải cáp vặn xoắn,…trong khu vực đô thị.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm.- Có bằng đại học chuyên nghành liên quan (điện, xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình (trong các năm 2019, 2020, 2021) có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->