Gói thầu: XL4: Thi công bể xử lý nước thải, lắp đặt thiết bị xử lý nước thải

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220712433-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Đầu tư phát triển nhà HUD2
Tên gói thầu XL4: Thi công bể xử lý nước thải, lắp đặt thiết bị xử lý nước thải
Số hiệu KHLCNT 20211283903
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu, vốn vay thương mại và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 17:18:00 đến ngày 2022-07-15 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,642,220,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.96333E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.92666E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng được đánh giá là có tính chất tương tự: Thi công các hạng mục bể ngầm, nhà cấp IV và lắp đặt hệ thống xử lý nước thải)(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn..)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.849.554.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.548.662.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ 01 kỹ sư chuyên ngành Tự động hóa hoặc kỹ sư chuyên ngành điện+ 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư công nghệ kỹ thuật môi trường- Toàn bộ cán bộ trên đều phải có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.Có tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt,uốn sắt thép ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt cầm tay ≥ 0,75 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa ≥ 150 L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Đầu tư phát triển nhà HUD2
E-CDNT 1.2 XL4: Thi công bể xử lý nước thải, lắp đặt thiết bị xử lý nước thải
Khu dân cư thôn Mầu, xã Thái Đào, huyện Lạng Giang
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu, vốn vay thương mại và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư phát triển nhà HUD2 , địa chỉ: số 777, đường Giải Phóng, phường Giáp Bát, quận Hoàng Mai, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Đầu tư phát triển nhà HUD2. Địa chỉ: Số 777, đường Giải Phóng, phường Giáp Bát, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36686575; Số fax: 024.36646321
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Quy hoạch hạ tầng Việt Nam - Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện và Thiết bị công nghiệp. Nhà thầu phụ tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng môi trường TNT Việt Nam + Tư vấn thẩm tra: Trung tâm Kiểm định chất lượng CTXD tỉnh Bắc Giang + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại LHK. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Tổ thẩm định - Công ty cổ phần Đầu tư phát triển nhà HUD2


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư phát triển nhà HUD2 , địa chỉ: số 777, đường Giải Phóng, phường Giáp Bát, quận Hoàng Mai, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Đầu tư phát triển nhà HUD2. Địa chỉ: Số 777, đường Giải Phóng, phường Giáp Bát, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36686575; Số fax: 024.36646321


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế quản lý hoặc tài liệu chứng minh không nợ đọng thuế theo kê khai đến hết Quý IV năm 2021. - Bằng cấp nhân sự, chứng chỉ nhân sự thực hiện các công việc phù hợp với yêu cầu nhân sự (bản sao đã được chứng thực). - Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc thư ủy quyền bán hàng của nhà phân phối tại Việt Nam các vật tư, thiết bị sau: Máy bơm các loại, máy thổi khí, giá thể vi sinh.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Đầu tư phát triển nhà HUD2. Địa chỉ: Số 777, đường Giải Phóng, phường Giáp Bát, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36686575; Số fax: 024.36646321
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Đầu tư phát triển nhà HUD2. Địa chỉ: Số 777, đường Giải Phóng, phường Giáp Bát, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36686575; Số fax: 024.36646321
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Đầu tư phát triển nhà HUD2. Địa chỉ: Số 777, đường Giải Phóng, phường Giáp Bát, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36686575; Số fax: 024.36646321;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần Đầu tư phát triển nhà HUD2. Địa chỉ: Số 777, đường Giải Phóng, phường Giáp Bát, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36686575;; Số fax: 024.36646321;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bể trung chuyển
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8594100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0984100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6183100m3
4Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp IIChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,5100m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,4m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,037m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1064100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bể, nắp bểChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9692100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2294tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2177tấn
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,1029m2
12Quét nước xi măng chống thấmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70,48m2
B Bể xử lý nước thải
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,9656100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8379100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8888100m3
4Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp IIChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật57,525100m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,2m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật83,625m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1696100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bể, nắp bểChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,0676100m2
9Xây gạch xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,37m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật134m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật58,5849m2
12Quét nước xi măng 2 nướcChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật324,71m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9356tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,5745tấn
C Nhà chứa máy bơm
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,53m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0528100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0302tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0504tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4672m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0934100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0363tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0669tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,28m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0907100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0665tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0725tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0025tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6mChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0053tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2422m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2687100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1984tấn
20Xây gạch xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,47m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,13m2
22Trát trần, vữa XM mác 100Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,31m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,88m2
24Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 để cán nền, dày 10cmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,94m3
25Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,4m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,19m2
27Láng nền tạo dốc và chống nóng mái dày 5cmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,44m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,55m2
30Chế tạo cửa thépChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,84m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,84m2
32Lắp đặt máy bơm nước các loạiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2máy
33Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
34Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Lắp đặt ổ cắm đơnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
36Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50AmpeChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
D Thiết bị Hệ thống xử lý nước thải
1Hệ tách rác thôChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Máy thổi khí cạnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Máy bơm chìm bể điều hòaChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Bể chứa hóa chất khử trùngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Bơm định lượng hóa chất khử trùngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Bơm hồi lưu nước thảiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
7Giá thể vi sinh cố địnhChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48m3
8Giá thể vi sinh di độngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật58m3
9Đĩa phân phối khí mịnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70bộ
10Tủ điều khiển vận hành hệ thống xử lýChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Sàn đỡ giá thể trong ngăn yếm khí, thiếu khíChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43m2
12Đường ống truyền dẫn nước thải và phụ kiện đấu nối Class2 : Đấu nối theo sơ đồ công nghệ AAOChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1
13Đường ống truyền dẫn khí và phụ kiện đấu nối: Đấu nối theo sơ đồ công nghệ AAOChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1
14Vi sinh kích hoạt hệ thốngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1
15Chi phí vận chuyển hàng đến chân công trìnhChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1
16Vận hành chạy thửChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Hệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.96333E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.92666E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng được đánh giá là có tính chất tương tự: Thi công các hạng mục bể ngầm, nhà cấp IV và lắp đặt hệ thống xử lý nước thải)(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn..)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.849.554.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.548.662.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 + 01 kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ 01 kỹ sư chuyên ngành Tự động hóa hoặc kỹ sư chuyên ngành điện+ 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư công nghệ kỹ thuật môi trường- Toàn bộ cán bộ trên đều phải có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.Có tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt,uốn sắt thép ≥ 5 kW Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
2 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
4 Máy đào ≥ 0,8 m3 Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
5 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
6 Máy hàn điện ≥ 23 kW Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
7 Máy hàn nhiệt cầm tay ≥ 0,75 kW Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
8 Máy khoan cầm tay ≥ 1,0 kW Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
10 Máy trộn vữa ≥ 150 L Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
11 Ô tô tải tự đổ ≥ 7T Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->