Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công Bảo dưỡng, sửa chữa Trụ sở Chi cục Kiểm ngư Vùng I năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220712696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm ngư Vùng 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công Bảo dưỡng, sửa chữa Trụ sở Chi cục Kiểm ngư Vùng I năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220703806 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN-Chi quản lý hành chính năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 17:12:00 đến ngày 2022-07-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,255,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp >= 900.000.000 VND (Chín trăm triệu đồng).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp IV có đầy đủ các hạng mục xây dựng, hoàn thiện.(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành đào tạo: Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng hạng IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;- Bản chụp quyết định phân giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng của các dự án/công trình tham gia và phải có xác nhận cả Chủ đầu tư;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng kinh tế của Nhà thầu; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 02 (hai) công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Phân công nhiệm vụ và Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp địa học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Xây dựng công trình đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 02 (hai) công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Phân công nhiệm vụ và Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn sắt thép ≤ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài - công suất : 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Kiểm ngư Vùng 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công Bảo dưỡng, sửa chữa Trụ sở Chi cục Kiểm ngư Vùng I năm 2022 Bảo dưỡng, sửa chữa Trụ sở chi cục Kiểm ngư Vùng I năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN-Chi quản lý hành chính năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, lĩnh vực thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên. - Bản scan tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Bản scan Báo cáo tài chính và các tài liệu đính kèm theo quy định của E-HSMT. - Bản scan hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành…, ) - Bản scan văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh nhân sự tham gia phù hợp với gói thầu. - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, chứng nhận kiểm định, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc…) - Bản scan các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Kiểm ngư Vùng I. Địa chỉ: Số 1 Đường Ngô Quyền, phường Máy Chai, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
Điện thoại: 0225.3887.224 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Thủy sản. Địa chỉ: Số 10 Nguyễn Công Hoan, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0225.3887.224 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi cục Kiểm ngư Vùng I. Địa chỉ: Số 1 Đường Ngô Quyền, phường Máy Chai, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3887.224 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch – Tài chính; địa chỉ: Số 10 Nguyễn Công Hoan, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, E-HSMT | 105,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục II Chương V, E-HSMT | 178,8 | m |
| 3 | Di chuyển và xếp lại đồ đạc trong các phòng để cải tạo chân tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 10 | phòng |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, E-HSMT | 247,356 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, E-HSMT | 468,683 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, E-HSMT | 159,07 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,048 | 100m2 |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mục II Chương V, E-HSMT | 19,728 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, E-HSMT | 19,728 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, E-HSMT | 19,728 | m3 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II Chương V, E-HSMT | 247,357 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 247,357 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 468,683 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 406,426 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 468,683 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 406,426 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 468,683 | m2 |
| 18 | Cửa sổ nhôm hệ 55 2 cánh | Mục II Chương V, E-HSMT | 49,2 | m2 |
| 19 | Phụ kiện Cửa sổ nhôm hệ 55 2 cánh | Mục II Chương V, E-HSMT | 23 | Bộ |
| 20 | Cửa sổ nhôm hệ 55 1 cánh | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,14 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,371 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II Chương V, E-HSMT | 56,34 | m2 |
| B | NHÀ TRỰC BAN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, E-HSMT | 102,123 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 40,992 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 40,992 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 61,131 | m2 |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,459 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 10,824 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,856 | m3 |
| 4 | Xức phế thải lên xe | Mục II Chương V, E-HSMT | 24,139 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, E-HSMT | 24,139 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, E-HSMT | 24,139 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 9,792 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 16,456 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 190,4 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,943 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,603 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,331 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg tấm đan | Mục II Chương V, E-HSMT | 194 | cấu kiện |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,45 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,81 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,81 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,81 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 9,555 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,372 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,037 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,906 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 28,515 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Mục II Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,185 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,064 | 100m3/1km |
| 35 | Tủ đồng hồ nước | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Thuê cầu cẩu cẩu chậu cảnh ra khỏi vị trí thi công | 2 | cá | |
| 41 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Mục II Chương V, E-HSMT | 123 | m2 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 43 | Ni lông lót nền sân | Mục II Chương V, E-HSMT | 1.260 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V, E-HSMT | 126 | m3 |
| 45 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,5 | 100m |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 25 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1.260 | m2 |
| 47 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,38 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,38 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,38 | m3 |
| 50 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 16,191 | m3 |
| 51 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,599 | m3 |
| 52 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mục II Chương V, E-HSMT | 16,075 | m3 |
| 53 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mục II Chương V, E-HSMT | 34,865 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, E-HSMT | 34,865 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, E-HSMT | 34,865 | m3 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 18,72 | m3 |
| 57 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,611 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,519 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,378 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,462 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,324 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,781 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,414 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,341 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,979 | m3 |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, E-HSMT | 10,979 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 121,514 | m2 |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 20,48 | m |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 121,514 | m2 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,11 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,162 | 100m3/1km |
| 78 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, E-HSMT | 73,539 | m2 |
| 79 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 28,755 | m2 |
| 80 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, E-HSMT | 109,905 | m2 |
| 81 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,979 | m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,978 | m3 |
| 83 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,978 | m3 |
| 84 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,675 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục II Chương V, E-HSMT | 24,08 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 62,875 | m2 |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 47,03 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 109,906 | m2 |
| 89 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 9 | m |
| 90 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục II Chương V, E-HSMT | 73,539 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 73,539 | m2 |
| 92 | Sửa chữa, thay thế phụ kiện cổng chính (Cổng đẩy) | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 93 | Sửa chữa, thay thế phụ kiện cánh cổng (Cổng mở) | Mục II Chương V, E-HSMT | 10,428 | m2 |
| 94 | Sửa chữa, thay thế tường rào hoa sắt | Mục II Chương V, E-HSMT | 53,631 | m2 |
| 95 | Lắp đặt bảng chữ + lô gô | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp >= 900.000.000 VND (Chín trăm triệu đồng).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp IV có đầy đủ các hạng mục xây dựng, hoàn thiện.(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành đào tạo: Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng hạng IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;- Bản chụp quyết định phân giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng của các dự án/công trình tham gia và phải có xác nhận cả Chủ đầu tư;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng kinh tế của Nhà thầu; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 02 (hai) công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Phân công nhiệm vụ và Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách An toàn lao động | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp địa học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Xây dựng công trình đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 02 (hai) công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Phân công nhiệm vụ và Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 5 | Máy hàn ≥ 23KW | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt thép ≤ 5KW | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 10 | Máy mài - công suất : 2,7 kW | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi