Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công Bảo dưỡng, sửa chữa Trụ sở Chi cục Kiểm ngư Vùng I năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220712696-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Kiểm ngư Vùng 1
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công Bảo dưỡng, sửa chữa Trụ sở Chi cục Kiểm ngư Vùng I năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220703806
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN-Chi quản lý hành chính năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 17:12:00 đến ngày 2022-07-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,255,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp >= 900.000.000 VND (Chín trăm triệu đồng).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp IV có đầy đủ các hạng mục xây dựng, hoàn thiện.(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành đào tạo: Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng hạng IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;- Bản chụp quyết định phân giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng của các dự án/công trình tham gia và phải có xác nhận cả Chủ đầu tư;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng kinh tế của Nhà thầu; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 02 (hai) công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Phân công nhiệm vụ và Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Tốt nghiệp địa học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Xây dựng công trình đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 02 (hai) công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Phân công nhiệm vụ và Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn sắt thép ≤ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài - công suất : 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi cục Kiểm ngư Vùng 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công Bảo dưỡng, sửa chữa Trụ sở Chi cục Kiểm ngư Vùng I năm 2022
Bảo dưỡng, sửa chữa Trụ sở chi cục Kiểm ngư Vùng I năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 NSNN-Chi quản lý hành chính năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Kiểm ngư Vùng 1 , địa chỉ: Số 01/103 đường Ngô Quyền, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm ngư Vùng I. Địa chỉ: Số 1 Đường Ngô Quyền, phường Máy Chai, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3887.224
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty TNHH Kiến trúc Hải Phòng. Địa chỉ: Số 5/38 An Chân, Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty CP Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Địa Hải. Địa chỉ: Số 19G/143 Nguyễn Văn Hới, phường Thành Tô, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Kiến trúc Hải Phòng. Địa chỉ: Số 5/38 An Chân, Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Tam Giang. Địa chỉ: Số 52/40 Lâm Tường, phường Hồ Nam, quận Lê Chân, TP. Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Chi cục Kiểm ngư Vùng 1 , địa chỉ: Số 01/103 đường Ngô Quyền, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm ngư Vùng I. Địa chỉ: Số 1 Đường Ngô Quyền, phường Máy Chai, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3887.224


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, lĩnh vực thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên. - Bản scan tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Bản scan Báo cáo tài chính và các tài liệu đính kèm theo quy định của E-HSMT. - Bản scan hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành…, ) - Bản scan văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh nhân sự tham gia phù hợp với gói thầu. - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, chứng nhận kiểm định, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc…) - Bản scan các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có)
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm ngư Vùng I. Địa chỉ: Số 1 Đường Ngô Quyền, phường Máy Chai, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3887.224
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Thủy sản. Địa chỉ: Số 10 Nguyễn Công Hoan, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0225.3887.224
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi cục Kiểm ngư Vùng I. Địa chỉ: Số 1 Đường Ngô Quyền, phường Máy Chai, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3887.224
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vụ Kế hoạch – Tài chính; địa chỉ: Số 10 Nguyễn Công Hoan, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, E-HSMT105,68m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMục II Chương V, E-HSMT178,8m
3Di chuyển và xếp lại đồ đạc trong các phòng để cải tạo chân tườngMục II Chương V, E-HSMT10phòng
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, E-HSMT247,356m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, E-HSMT468,683m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, E-HSMT159,07m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT5,048100m2
8Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMục II Chương V, E-HSMT19,728m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, E-HSMT19,728m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, E-HSMT19,728m3
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục II Chương V, E-HSMT247,357m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT247,357m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT468,683m2
14Bả bằng bột bả vào tườngMục II Chương V, E-HSMT406,426m2
15Bả bằng bột bả vào tườngMục II Chương V, E-HSMT468,683m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT406,426m2
17Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT468,683m2
18Cửa sổ nhôm hệ 55 2 cánhMục II Chương V, E-HSMT49,2m2
19Phụ kiện Cửa sổ nhôm hệ 55 2 cánhMục II Chương V, E-HSMT23Bộ
20Cửa sổ nhôm hệ 55 1 cánhMục II Chương V, E-HSMT7,14m2
21Gia công cửa sắt, hoa sắtMục II Chương V, E-HSMT0,371tấn
22Lắp dựng hoa sắt cửaMục II Chương V, E-HSMT56,34m2
B NHÀ TRỰC BAN
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, E-HSMT102,123m2
2Bả bằng bột bả vào tườngMục II Chương V, E-HSMT40,992m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT40,992m2
4Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT61,131m2
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rờiMục II Chương V, E-HSMT4,459m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II Chương V, E-HSMT10,824m3
3Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMục II Chương V, E-HSMT8,856m3
4Xức phế thải lên xeMục II Chương V, E-HSMT24,139m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, E-HSMT24,139m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, E-HSMT24,139m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT9,792m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT16,456m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT190,4m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT4,943m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V, E-HSMT0,603tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V, E-HSMT0,331100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg tấm đanMục II Chương V, E-HSMT194cấu kiện
14Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rờiMục II Chương V, E-HSMT0,576m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II Chương V, E-HSMT3,45m3
16Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMục II Chương V, E-HSMT0,784m3
17Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMục II Chương V, E-HSMT4,81m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, E-HSMT4,81m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, E-HSMT4,81m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT9,555m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT1,372m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT6,037m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT0,906m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,016tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,156tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V, E-HSMT0,082100m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT28,515m2
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT1,008m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V, E-HSMT0,112tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V, E-HSMT0,025100m2
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcMục II Chương V, E-HSMT14cái
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II Chương V, E-HSMT3,185m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,064100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,064100m3/1km
35Tủ đồng hồ nướcMục II Chương V, E-HSMT1Cái
36Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMục II Chương V, E-HSMT0,75100m
37Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMục II Chương V, E-HSMT10cái
38Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmMục II Chương V, E-HSMT12cái
39Lắp đặt van ren, đường kính van Mục II Chương V, E-HSMT2cái
40Thuê cầu cẩu cẩu chậu cảnh ra khỏi vị trí thi công2
41Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêngMục II Chương V, E-HSMT123m2
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V, E-HSMT0,123100m3
43Ni lông lót nền sânMục II Chương V, E-HSMT1.260m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mục II Chương V, E-HSMT126m3
45Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Mục II Chương V, E-HSMT3,5100m
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 25Mục II Chương V, E-HSMT1.260m2
47Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMục II Chương V, E-HSMT7,38m3
48Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, E-HSMT7,38m3
49Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, E-HSMT7,38m3
50Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II Chương V, E-HSMT16,191m3
51Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépMục II Chương V, E-HSMT2,599m3
52Phá dỡ móng các loại, móng gạchMục II Chương V, E-HSMT16,075m3
53Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMục II Chương V, E-HSMT34,865m3
54Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, E-HSMT34,865m3
55Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, E-HSMT34,865m3
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, E-HSMT18,72m3
57Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, E-HSMT5,611m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT2,519m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V, E-HSMT0,378100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,083tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,094tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT6,462m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V, E-HSMT0,324100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,028tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,128tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II Chương V, E-HSMT1,781m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V, E-HSMT0,414100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,117tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,341tấn
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT3,979m3
71Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, E-HSMT10,979m3
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT121,514m2
73Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT20,48m
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT121,514m2
75Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II Chương V, E-HSMT8,11m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,162100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,162100m3/1km
78Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, E-HSMT73,539m2
79Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, E-HSMT28,755m2
80Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, E-HSMT109,905m2
81Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMục II Chương V, E-HSMT3,979m3
82Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, E-HSMT3,978m3
83Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, E-HSMT3,978m3
84Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMục II Chương V, E-HSMT4,675m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục II Chương V, E-HSMT24,08m2
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT62,875m2
87Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT47,03m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT109,906m2
89Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT9m
90Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục II Chương V, E-HSMT73,539m2
91Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT73,539m2
92Sửa chữa, thay thế phụ kiện cổng chính (Cổng đẩy)Mục II Chương V, E-HSMT1bộ
93Sửa chữa, thay thế phụ kiện cánh cổng (Cổng mở)Mục II Chương V, E-HSMT10,428m2
94Sửa chữa, thay thế tường rào hoa sắtMục II Chương V, E-HSMT53,631m2
95Lắp đặt bảng chữ + lô gôMục II Chương V, E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp >= 900.000.000 VND (Chín trăm triệu đồng).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp IV có đầy đủ các hạng mục xây dựng, hoàn thiện.(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành đào tạo: Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng hạng IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;- Bản chụp quyết định phân giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng của các dự án/công trình tham gia và phải có xác nhận cả Chủ đầu tư;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng kinh tế của Nhà thầu; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 02 (hai) công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Phân công nhiệm vụ và Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu;33
3 Phụ trách An toàn lao động 1 * Yêu cầu:- Tốt nghiệp địa học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Xây dựng công trình đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 02 (hai) công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Phân công nhiệm vụ và Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
5 Máy hàn ≥ 23KW Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
8 Máy cắt uốn sắt thép ≤ 5KW Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
9 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
10 Máy mài - công suất : 2,7 kW Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->