Gói thầu: Sửa chữa phương tiện thủy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220701638-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM QUẢN LÝ ĐƯỜNG THỦY |
| Tên gói thầu | Sửa chữa phương tiện thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220686759 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 17:43:00 đến ngày 2022-07-15 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,057,960,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.057.960.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 617.388.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 01 (một) hợp đồng có hạng mục đóng mới hoặc sửa chữa: phương tiện thủy và có giá trị ≥ 1.440.572.000 VND.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:1. Bản chụp chứng thực Hợp đồng;2. Bản chụp chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;- Đối với hợp đồng đang thực hiện nhưng hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc): Cung cấp hợp đồng thực hiện và xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực);- Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ phần công việc đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.440.572.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về lĩnh vực Tàu thủy.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thực hiện hoàn thành ít nhất 01 (một) hợp đồng có hạng mục đóng mới hoặc sửa chữa: phương tiện thủy có giá trị ≥ 1.440.572.000 VND.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ bản chụp chứng thực/công chứng gồm:1/ Văn bằng tốt nghiệp theo yêu cầu.2/ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.3/ Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư.4/ Văn bản phân công nhiệm vụ phù hợp với vị trí yêu cầu.5/ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.Kinh nghiệm: nhà thầu phải cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm:+ Kinh nghiệm tối thiểu: tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp+ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: tính theo hợp đồng thực hiện công việc tương tự (Bản chụp chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Quyết định phân công nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về lĩnh vực Tàu thủy hoặc cơ khí.+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện hoàn thành ít nhất 01 (một) hợp đồng có hạng mục đóng mới hoặc sửa chữa: phương tiện thủy.Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ bản chụp được chứng thực/công chứng gồm:1/Văn bằng tốt nghiệp theo yêu cầu. Chứng nhận hoặc thẻ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.2/ Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư.3/ Văn bản phân công nhiệm vụ phù hợp với vị trí yêu cầu.4/ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.Kinh nghiệm: nhà thầu phải cung cấp tài liệu để chứng Minh kinh nghiệm:+ Kinh nghiệm tối thiểu: tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+ Kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo hợp đồng thực hiện công việc tương tự (Bản chụp chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Quyết định phân công nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành về lĩnh vực Tàu thủy phải có chứng nhận/chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động hoặc chuyên ngành về lĩnh vực cơ khí phải có chứng nhận/chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã từng phụ trách an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục đóng mới hoặc sửa chữa: phương tiện thủy.Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ bản chụp được chứng thực/công chứng gồm:1/ Văn bằng tốt nghiệp theo yêu cầu;2/ Chứng nhận/chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đối với trường hợp tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực Tàu thủy hoặc cơ khí.3/ Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư.4/ Văn bản phân công nhiệm vụ phù hợp với vị trí yêu cầu.5/ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.Kinh nghiệm: nhà thầu phải cung cấp tài liệu để chứng Minh kinh nghiệm:+ Kinh nghiệm tối thiểu: tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp+ Kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo hợp đồng thực hiện công việc tương tự (Bản chụp chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Quyết định phân công nhiệm vụ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách thanh quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế hoặc tài chính kế toán.Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ bản chụp được chứng thực/công chứng gồm:1/ Văn bằng tốt nghiệp theo yêu cầu.2/ Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư.3/ Văn bản phân công nhiệm vụ phù hợp với vị trí yêu cầu.4/ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.Kinh nghiệm: nhà thầu phải cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm:+ Kinh nghiệm tối thiểu: tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp+ Kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo hợp đồng thực hiện công việc tương tự (Bản chụp chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Quyết định phân công nhiệm vụ).- Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, nhân sự chủ chốt được tính tổng nhân sự chủ chốt của từng thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM QUẢN LÝ ĐƯỜNG THỦY |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa phương tiện thủy Sửa chữa phương tiện thủy năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư, giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật, có ngành nghề kinh doanh phù hợp để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 15.2 | -Các tài liệu gốc để phục vụ chứng minh khi yêu cầu -Danh sách cán bộ chủ chốt. -Danh mục máy móc thiết bị phục vụ dịch vụ. -Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quản lý Đường thủy;
Địa chỉ: Số 314 Cô Bắc, Phường Cô Giang, Quận 1, TP. HCM, Điện thoại: (028) 39205.332Fax: (028) 39205.332 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Sở Giao thông Vận tải Tp.HCM. + Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng – Phường Bến Nghé – Quận 1 – TP. HCM. + Điện thoại: 028.38290451 - Fax: 028. 38290458 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM + Địa chỉ: số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM. + Điện thoại: 028.38224009 - Fax: 028. 38295008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Quản lý Đường thủy; + Địa chỉ: Số 314 Cô Bắc, Phường Cô Giang, Quận 1, TP. HCM; + Điện thoại: 028.39206910 - Fax: 028. 39205332 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. SỬA CHỮA CANO SG-8593 (85CV):I.1 Gia công, sửa chữa phần động lực:Thay bugi | I. SỬA CHỮA CANO SG-8593 (85CV):I.1 Gia công, sửa chữa phần động lực:Thay bugi | cái | 3 | |
| 2 | Thay chân vịt 85CV | Thay chân vịt 85CV | cái | 1 | |
| 3 | I.2 Gia công, sửa chữa thân vỏ phương tiện:Dán decal chữ tên cơ quan quản lý, biển số, thước nước, vòng tròn đăng kiểm phương tiện | I.2 Gia công, sửa chữa thân vỏ phương tiện:Dán decal chữ tên cơ quan quản lý, biển số, thước nước, vòng tròn đăng kiểm phương tiện | bộ | 1 | |
| 4 | II.SỬA CHỮA CANO SG-8937 (85CV):II.1 Đưa phương tiện lên đàKéo phương tiện lên đà | II.SỬA CHỮA CANO SG-8937 (85CV):II.1 Đưa phương tiện lên đàKéo phương tiện lên đà | lượt | 1 | |
| 5 | Hạ thuỷ phương tiện | Hạ thuỷ phương tiện | lượt | 1 | |
| 6 | Kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng phương tiện | Kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng phương tiện | lần | 1 | |
| 7 | II.2 Gia công, sửa chữa phần động lực:Thay bộ điều khiển ga số | II.2 Gia công, sửa chữa phần động lực:Thay bộ điều khiển ga số | bộ | 1 | |
| 8 | II.3 Gia công, sửa chữa thân vỏ phương tiện:Dán decal chữ tên cơ quan quản lý, biển số, thước nước, vòng tròn đăng kiểm phương tiện | II.3 Gia công, sửa chữa thân vỏ phương tiện:Dán decal chữ tên cơ quan quản lý, biển số, thước nước, vòng tròn đăng kiểm phương tiện | bộ | 1 | |
| 9 | Thay đệm chống va bằng nhôm | Thay đệm chống va bằng nhôm | m | 10 | |
| 10 | Thay trụ đèn (có bích gập) dài 1m | Thay trụ đèn (có bích gập) dài 1m | cái | 1 | |
| 11 | II.4 Sửa chữa phần hệ thống điện:Thay mới dây điện | II.4 Sửa chữa phần hệ thống điện:Thay mới dây điện | m | 60 | |
| 12 | Thay đèn quay | Thay đèn quay | cái | 1 | |
| 13 | Thay đèn mạn | Thay đèn mạn | cái | 2 | |
| 14 | Thay đèn báo hiệu (2 đèn đỏ, 01 đèn trắng) | Thay đèn báo hiệu (2 đèn đỏ, 01 đèn trắng) | bộ | 1 | |
| 15 | III. SỬA CHỮA CANO SG-8592 (85CV):III.1 Gia công, sửa chữa phần động lực:Thay bugi | III. SỬA CHỮA CANO SG-8592 (85CV):III.1 Gia công, sửa chữa phần động lực:Thay bugi | cái | 3 | |
| 16 | Vệ sinh bình xăng con | Vệ sinh bình xăng con | lần | 1 | |
| 17 | Thay lõi lọc xăng tách nước | Thay lõi lọc xăng tách nước | cái | 1 | |
| 18 | Thay bình ắc quy 100Ah | Thay bình ắc quy 100Ah | bình | 1 | |
| 19 | Thay than ben | Thay than ben | bộ | 1 | |
| 20 | Thay nhớt ben | Thay nhớt ben | lít | 1 | |
| 21 | Thay nhớt hộp số | Thay nhớt hộp số | lít | 1 | |
| 22 | Thay dây bình ắc quy | Thay dây bình ắc quy | bộ | 1 | |
| 23 | III.2 Gia công, sửa chữa thân vỏ phương tiện:Thay bạt mui | III.2 Gia công, sửa chữa thân vỏ phương tiện:Thay bạt mui | bộ | 1 | |
| 24 | Dán decal chữ tên cơ quan quản lý, biển số, thước nước, vòng tròn đăng kiểm phương tiện | Dán decal chữ tên cơ quan quản lý, biển số, thước nước, vòng tròn đăng kiểm phương tiện | bộ | 1 | |
| 25 | III.3 Sửa chữa phần hệ thống điện:Bảo trì hệ thống điện | III.3 Sửa chữa phần hệ thống điện:Bảo trì hệ thống điện | lần | 1 | |
| 26 | Thay công tắc điện 6 nút | Thay công tắc điện 6 nút | cái | 1 | |
| 27 | Thay đèn mạn | Thay đèn mạn | cái | 2 | |
| 28 | Thay đèn quay | Thay đèn quay | cái | 1 | |
| 29 | Thay đèn báo hiệu (2 đèn đỏ, 01 đèn trắng) | Thay đèn báo hiệu (2 đèn đỏ, 01 đèn trắng) | bộ | 1 | |
| 30 | IV. SỬA CHỮA CANO SG-0429 (115CV):IV.1 Gia công, sửa chữa phần động lực:Thay bugi | IV. SỬA CHỮA CANO SG-0429 (115CV):IV.1 Gia công, sửa chữa phần động lực:Thay bugi | cái | 4 | |
| 31 | Vệ sinh bình xăng con | Vệ sinh bình xăng con | lượt | 1 | |
| 32 | Thay bơm nước lườn 12V | Thay bơm nước lườn 12V | cái | 1 | |
| 33 | Thay chân vịt 115CV | Thay chân vịt 115CV | cái | 1 | |
| 34 | Thay nhớt hộp số | Thay nhớt hộp số | lít | 1 | |
| 35 | IV.2 Gia công, sửa chữa thân vỏ phương tiện:Thay bạt mui | IV.2 Gia công, sửa chữa thân vỏ phương tiện:Thay bạt mui | bộ | 1 | |
| 36 | Thay tay nắm băng sau | Thay tay nắm băng sau | cái | 2 | |
| 37 | Thay trụ đèn (có bích gập) dài 1m | Thay trụ đèn (có bích gập) dài 1m | cái | 1 | |
| 38 | IV.3 Sửa chữa phần hệ thống lái:Thay bốt lái | IV.3 Sửa chữa phần hệ thống lái:Thay bốt lái | bộ | 1 | |
| 39 | Thay dây cáp lái | Thay dây cáp lái | m | 5 | |
| 40 | V. SỬA CHỮA CANO SG-5538 (150CV):V.1 Đưa phương tiện lên đà:Kéo phương tiện lên đà | V. SỬA CHỮA CANO SG-5538 (150CV):V.1 Đưa phương tiện lên đà:Kéo phương tiện lên đà | lượt | 1 | |
| 41 | Hạ thuỷ phương tiện | Hạ thuỷ phương tiện | lượt | 1 | |
| 42 | Kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng phương tiện | Kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng phương tiện | lần | 1 | |
| 43 | V.2 Gia công, sửa chữa phần động lực:Thay bơm nước lườn 12V | V.2 Gia công, sửa chữa phần động lực:Thay bơm nước lườn 12V | cái | 1 | |
| 44 | Thay đề máy | Thay đề máy | cái | 1 | |
| 45 | Thay bugi | Thay bugi | cái | 6 | |
| 46 | Thay nhớt hộp số | Thay nhớt hộp số | lít | 2 | |
| 47 | Thay lõi lọc xăng tách nước | Thay lõi lọc xăng tách nước | cái | 1 | |
| 48 | Thay than ben | Thay than ben | cái | 1 | |
| 49 | Thay nhớt ben | Thay nhớt ben | lít | 1 | |
| 50 | Thay phốt láp đứng | Thay phốt láp đứng | cái | 2 | |
| 51 | Thay phốt láp ngang | Thay phốt láp ngang | cái | 2 | |
| 52 | Thay phốt ty | Thay phốt ty | cái | 1 | |
| 53 | Thay dây ga | Thay dây ga | sợi | 1 | |
| 54 | Thay dây số | Thay dây số | sợi | 1 | |
| 55 | V.3 Gia công, sửa chữa thân vỏ phương tiện: Sơn vỏ phương tiệnLàm sạch bề mặt trước khi sơn | V.3 Gia công, sửa chữa thân vỏ phương tiện: Sơn vỏ phương tiệnLàm sạch bề mặt trước khi sơn | m2 | 20,723 | |
| 56 | Sơn bề mặt vỏ phương tiện (3 nước) | Sơn bề mặt vỏ phương tiện (3 nước) | m2 | 20,723 | |
| 57 | Dán decal chữ tên cơ quan quản lý, biển số, thước nước, vòng tròn đăng kiểm phương tiện | Dán decal chữ tên cơ quan quản lý, biển số, thước nước, vòng tròn đăng kiểm phương tiện | bộ | 1 | |
| 58 | Thay dây buộc cano D12mm | Thay dây buộc cano D12mm | m | 15 | |
| 59 | Sữa chữa, bọc lại nệm ghế | Sữa chữa, bọc lại nệm ghế | phương tiện | 1 | |
| 60 | V.4 Sửa chữa phần hệ thống điện:Thay mới dây điện | V.4 Sửa chữa phần hệ thống điện:Thay mới dây điện | m | 50 | |
| 61 | Thay đèn quay | Thay đèn quay | cái | 1 | |
| 62 | Thay đèn báo hiệu (2 đèn đỏ, 01 đèn trắng) | Thay đèn báo hiệu (2 đèn đỏ, 01 đèn trắng) | bộ | 1 | |
| 63 | Thay đèn mạn | Thay đèn mạn | cái | 1 | |
| 64 | VI. SỬA CHỮA CANO SG-8591 (115CV):VI.1 Gia công, sửa chữa phần động lực:Thay bơm nước lườn 12V | VI. SỬA CHỮA CANO SG-8591 (115CV):VI.1 Gia công, sửa chữa phần động lực:Thay bơm nước lườn 12V | cái | 1 | |
| 65 | VI.2 Gia công, sửa chữa thân vỏ phương tiện:Thay dây buộc cano D12mm | VI.2 Gia công, sửa chữa thân vỏ phương tiện:Thay dây buộc cano D12mm | m | 15 | |
| 66 | VI.3 Sửa chữa phần hệ thống điện:Thay cầu dao tổng | VI.3 Sửa chữa phần hệ thống điện:Thay cầu dao tổng | cái | 1 | |
| 67 | Thay đèn mạn | Thay đèn mạn | cái | 2 | |
| 68 | Thay đèn quay | Thay đèn quay | cái | 1 | |
| 69 | Thay đèn báo hiệu (2 đèn đỏ, 01 đèn trắng) | Thay đèn báo hiệu (2 đèn đỏ, 01 đèn trắng) | bộ | 1 | |
| 70 | VII. SỬA CHỮA CANO SG-8479 (200CVx2):VII.1 Gia công, sửa chữa phần động lực:Vệ sinh đường xăng súc bét | VII. SỬA CHỮA CANO SG-8479 (200CVx2):VII.1 Gia công, sửa chữa phần động lực:Vệ sinh đường xăng súc bét | lần | 1 | |
| 71 | Thay bình ắc quy 100Ah | Thay bình ắc quy 100Ah | bình | 2 | |
| 72 | Thay nhớt hộp số | Thay nhớt hộp số | lít | 6 | |
| 73 | Thay nhớt máy | Thay nhớt máy | lít | 20 | |
| 74 | Thay lọc nhớt | Thay lọc nhớt | cái | 2 | |
| 75 | Thay lọc xăng | Thay lọc xăng | cái | 2 | |
| 76 | Thay lõi lọc xăng tách nước | Thay lõi lọc xăng tách nước | cái | 2 | |
| 77 | Thay bơm nước lườn 12V | Thay bơm nước lườn 12V | cái | 1 | |
| 78 | VII.2 Gia công, sửa chữa thân vỏ phương tiện:Thay cần gạt nước | VII.2 Gia công, sửa chữa thân vỏ phương tiện:Thay cần gạt nước | cái | 1 | |
| 79 | VII.3 Sửa chữa phần hệ thống điện:Thay cục chớp | VII.3 Sửa chữa phần hệ thống điện:Thay cục chớp | cái | 1 | |
| 80 | Thay đèn báo hiệu (1 đèn đỏ, 01 đèn trắng, 1 đèn vàng) | Thay đèn báo hiệu (1 đèn đỏ, 01 đèn trắng, 1 đèn vàng) | bộ | 1 | |
| 81 | VIII. SỬA CHỮA CANO SG-0426 (115CV):VIII.1 Đưa phương tiện lên đà:Kéo phương tiện lên đà | VIII. SỬA CHỮA CANO SG-0426 (115CV):VIII.1 Đưa phương tiện lên đà:Kéo phương tiện lên đà | lượt | 1 | |
| 82 | Hạ thuỷ phương tiện | Hạ thuỷ phương tiện | lượt | 1 | |
| 83 | VIII.2 Gia công, sửa chữa phần động lực:Thay bugi | VIII.2 Gia công, sửa chữa phần động lực:Thay bugi | cái | 4 | |
| 84 | Thay nhớt hộp số | Thay nhớt hộp số | lít | 1 | |
| 85 | Thay than ben | Thay than ben | cái | 1 | |
| 86 | Thay nhớt ben | Thay nhớt ben | lít | 1 | |
| 87 | Thay phốt láp đứng | Thay phốt láp đứng | cái | 2 | |
| 88 | Thay phốt láp ngang | Thay phốt láp ngang | cái | 2 | |
| 89 | Thay phốt ty | Thay phốt ty | cái | 1 | |
| 90 | Thay ron qui láp | Thay ron qui láp | cái | 1 | |
| 91 | Thay ron sinh hàn | Thay ron sinh hàn | cái | 2 | |
| 92 | Thay ron nắp nước | Thay ron nắp nước | cái | 1 | |
| 93 | Thay ron chân | Thay ron chân | cái | 1 | |
| 94 | Vệ sinh đường nước làm mát | Vệ sinh đường nước làm mát | lần | 1 | |
| 95 | Thay bình ắc quy 100Ah | Thay bình ắc quy 100Ah | bình | 1 | |
| 96 | VIII.3 Gia công, sửa chữa thân vỏ phương tiện: Sơn vỏ phương tiện Làm sạch bề mặt trước khi sơn | VIII.3 Gia công, sửa chữa thân vỏ phương tiện: Sơn vỏ phương tiện Làm sạch bề mặt trước khi sơn | m2 | 16,598 | |
| 97 | Sơn bề mặt vỏ phương tiện (3 nước) | Sơn bề mặt vỏ phương tiện (3 nước) | m2 | 16,598 | |
| 98 | Dán decal chữ tên cơ quan quản lý, biển số, thước nước, vòng tròn đăng kiểm phương tiện | Dán decal chữ tên cơ quan quản lý, biển số, thước nước, vòng tròn đăng kiểm phương tiện | bộ | 1 | |
| 99 | Thay đệm chống va bằng nhôm | Thay đệm chống va bằng nhôm | m | 10 | |
| 100 | Thay trụ đèn (có bích gập) dài 1m | Thay trụ đèn (có bích gập) dài 1m | cái | 1 | |
| 101 | Sữa chữa, bọc lại nệm ghế | Sữa chữa, bọc lại nệm ghế | phương tiện | 1 | |
| 102 | Thay bạt mui | Thay bạt mui | bộ | 1 | |
| 103 | VIII.4 Sửa chữa phần hệ thống điện:Thay còi hú | VIII.4 Sửa chữa phần hệ thống điện:Thay còi hú | cái | 1 | |
| 104 | Thay đèn mạn | Thay đèn mạn | cái | 2 | |
| 105 | Thay đèn báo hiệu (2 đèn đỏ, 01 đèn trắng) | Thay đèn báo hiệu (2 đèn đỏ, 01 đèn trắng) | bộ | 1 | |
| 106 | VIII.5 Sửa chữa phần hệ thống lái:Thay bốt lái | VIII.5 Sửa chữa phần hệ thống lái:Thay bốt lái | cái | 1 | |
| 107 | IX. SỬA CHỮA CANO SG-1146 (75CV):IX.1 Gia công, sửa chữa phần động lực:Thay bugi | IX. SỬA CHỮA CANO SG-1146 (75CV):IX.1 Gia công, sửa chữa phần động lực:Thay bugi | cái | 3 | |
| 108 | Thay nhớt hộp số | Thay nhớt hộp số | lít | 1 | |
| 109 | Thay than ben | Thay than ben | cái | 1 | |
| 110 | Thay nhớt ben | Thay nhớt ben | lít | 1 | |
| 111 | Thay phốt láp đứng | Thay phốt láp đứng | cái | 2 | |
| 112 | Thay phốt láp ngang | Thay phốt láp ngang | cái | 2 | |
| 113 | Thay phốt ty | Thay phốt ty | cái | 1 | |
| 114 | Thay chân vịt 75CV | Thay chân vịt 75CV | cái | 1 | |
| 115 | Thay ron máy | Thay ron máy | bộ | 1 | |
| 116 | Vệ sinh đường nước làm mát | Vệ sinh đường nước làm mát | lần | 1 | |
| 117 | Thay bình ắc quy 100Ah | Thay bình ắc quy 100Ah | bình | 1 | |
| 118 | IX.2 Gia công, sửa chữa thân vỏ phương tiện:Thay bạt mui | IX.2 Gia công, sửa chữa thân vỏ phương tiện:Thay bạt mui | bộ | 1 | |
| 119 | Thay đệm chống va bằng nhôm | Thay đệm chống va bằng nhôm | m | 10 | |
| 120 | Dán decal chữ tên cơ quan quản lý, biển số, thước nước, vòng tròn đăng kiểm phương tiện | Dán decal chữ tên cơ quan quản lý, biển số, thước nước, vòng tròn đăng kiểm phương tiện | bộ | 1 | |
| 121 | Sữa chữa, bọc lại nệm ghế | Sữa chữa, bọc lại nệm ghế | phương tiện | 1 | |
| 122 | IX.3 Sửa chữa phần hệ thống điện:Thay cầu dao tổng | IX.3 Sửa chữa phần hệ thống điện:Thay cầu dao tổng | cái | 1 | |
| 123 | Thay công tắc điện 6 nút | Thay công tắc điện 6 nút | cái | 1 | |
| 124 | Thay đèn quay | Thay đèn quay | cái | 1 | |
| 125 | Thay đèn mạn | Thay đèn mạn | cái | 2 | |
| 126 | Thay còi hú | Thay còi hú | cái | 1 | |
| 127 | IX.4 Sửa chữa phần hệ thống lái:Thay bốt lái | IX.4 Sửa chữa phần hệ thống lái:Thay bốt lái | cái | 1 | |
| 128 | X. SỬA CHỮA CANO SG-8590 (115CV):X.1 Gia công, sửa chữa phần động lực:Thay bugi | X. SỬA CHỮA CANO SG-8590 (115CV):X.1 Gia công, sửa chữa phần động lực:Thay bugi | cái | 4 | |
| 129 | Vệ sinh bình xăng con | Vệ sinh bình xăng con | lần | 1 | |
| 130 | Thay nhớt hộp số | Thay nhớt hộp số | lít | 1 | |
| 131 | Thay than ben | Thay than ben | cái | 1 | |
| 132 | Thay nhớt ben | Thay nhớt ben | lít | 1 | |
| 133 | Thay dây ga | Thay dây ga | sợi | 1 | |
| 134 | Thay dây số | Thay dây số | sợi | 1 | |
| 135 | X.2 Gia công, sửa chữa thân vỏ phương tiện:Thay bản lề 60mm x 20mm | X.2 Gia công, sửa chữa thân vỏ phương tiện:Thay bản lề 60mm x 20mm | cái | 4 | |
| 136 | Thay khóa thùng đạn | Thay khóa thùng đạn | cái | 2 | |
| 137 | X.3 Sửa chữa phần hệ thống lái:Thay bánh lái phụ 115CV | X.3 Sửa chữa phần hệ thống lái:Thay bánh lái phụ 115CV | cái | 1 | |
| 138 | XI. SỬA CHỮA CANO SG-9442 (85CV):XI.1 Đưa phương tiện lên đà:Kéo phương tiện lên đà | XI. SỬA CHỮA CANO SG-9442 (85CV):XI.1 Đưa phương tiện lên đà:Kéo phương tiện lên đà | lượt | 1 | |
| 139 | Hạ thuỷ phương tiện | Hạ thuỷ phương tiện | lượt | 1 | |
| 140 | Kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng phương tiện | Kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng phương tiện | lần | 1 | |
| 141 | XI.2 Gia công, sửa chữa phần động lực:Thay phốt ben máy | XI.2 Gia công, sửa chữa phần động lực:Thay phốt ben máy | bộ | 1 | |
| 142 | Thay mô tơ ben | Thay mô tơ ben | cái | 1 | |
| 143 | Thay nhớt ben | Thay nhớt ben | lít | 1 | |
| 144 | Vệ sinh bình xăng con | Vệ sinh bình xăng con | lần | 1 | |
| 145 | Thay nhớt hộp số | Thay nhớt hộp số | lít | 1 | |
| 146 | Thay bon tu xăng | Thay bon tu xăng | cái | 3 | |
| 147 | Thay da bơm xăng | Thay da bơm xăng | cái | 1 | |
| 148 | Thay bugi | Thay bugi | cái | 3 | |
| 149 | Thay ron nắp nước | Thay ron nắp nước | cái | 1 | |
| 150 | Thay bộ điều khiển ga số | Thay bộ điều khiển ga số | bộ | 1 | |
| 151 | Thay đồng hồ tua máy | Thay đồng hồ tua máy | cái | 1 | |
| 152 | Thay dây ga | Thay dây ga | sợi | 1 | |
| 153 | Thay dây số | Thay dây số | sợi | 1 | |
| 154 | Làm ron thân máy hộp số | Làm ron thân máy hộp số | lần | 1 | |
| 155 | XI.3 Gia công, sửa chữa thân vỏ phương tiện:Thay bạt mui | XI.3 Gia công, sửa chữa thân vỏ phương tiện:Thay bạt mui | bộ | 1 | |
| 156 | Dán decal chữ tên cơ quan quản lý, biển số, thước nước, vòng tròn đăng kiểm phương tiện | Dán decal chữ tên cơ quan quản lý, biển số, thước nước, vòng tròn đăng kiểm phương tiện | bộ | 1 | |
| 157 | Thay đệm chống va bằng nhôm | Thay đệm chống va bằng nhôm | m | 10 | |
| 158 | XI.4 Sửa chữa phần hệ thống điện:Thay còi hú | XI.4 Sửa chữa phần hệ thống điện:Thay còi hú | cái | 1 | |
| 159 | Thay đèn quay | Thay đèn quay | cái | 1 | |
| 160 | XII. SỬA CHỮA CANO SG-0425 (260CV):XII.1 Đưa phương tiện lên đà:Kéo phương tiện lên đà | XII. SỬA CHỮA CANO SG-0425 (260CV):XII.1 Đưa phương tiện lên đà:Kéo phương tiện lên đà | lượt | 1 | |
| 161 | Hạ thuỷ phương tiện | Hạ thuỷ phương tiện | lượt | 1 | |
| 162 | XII.2 Gia công, sửa chữa phần động lực:Thay bơm nước lườn 12V | XII.2 Gia công, sửa chữa phần động lực:Thay bơm nước lườn 12V | cái | 2 | |
| 163 | Vệ sinh đường xăng súc bét | Vệ sinh đường xăng súc bét | lần | 1 | |
| 164 | Thay nhớt máy | Thay nhớt máy | lít | 10 | |
| 165 | Thay lọc nhớt | Thay lọc nhớt | cái | 1 | |
| 166 | Thay lọc xăng | Thay lọc xăng | cái | 1 | |
| 167 | Thay lõi lọc xăng tách nước | Thay lõi lọc xăng tách nước | cái | 1 | |
| 168 | Thay nhớt hộp số | Thay nhớt hộp số | lít | 6 | |
| 169 | Thay ống dẫn xăng D8mm | Thay ống dẫn xăng D8mm | m | 9 | |
| 170 | Thay phốt bơm nước làm mát máy | Thay phốt bơm nước làm mát máy | cái | 1 | |
| 171 | Thay bạc đạn bơm nước làm mát máy | Thay bạc đạn bơm nước làm mát máy | cái | 1 | |
| 172 | Thay dây curoa | Thay dây curoa | cái | 1 | |
| 173 | Thay bugi | Thay bugi | cái | 8 | |
| 174 | Thay than ben | Thay than ben | cái | 1 | |
| 175 | Thay nhớt ben | Thay nhớt ben | lít | 2 | |
| 176 | Thay dây số | Thay dây số | sợi | 1 | |
| 177 | Thay nhớt trợ lực tay lái | Thay nhớt trợ lực tay lái | lít | 3 | |
| 178 | Sửa chữa ty ben | Sửa chữa ty ben | lần | 1 | |
| 179 | XII.3 Gia công, sửa chữa thân vỏ phương tiện: Sơn vỏ phương tiệnLàm sạch bề mặt trước khi sơn | XII.3 Gia công, sửa chữa thân vỏ phương tiện: Sơn vỏ phương tiệnLàm sạch bề mặt trước khi sơn | m2 | 38,514 | |
| 180 | Sơn bề mặt vỏ phương tiện (3 nước) | Sơn bề mặt vỏ phương tiện (3 nước) | m2 | 38,514 | |
| 181 | Dán decal chữ tên cơ quan quản lý, biển số, thước nước, vòng tròn đăng kiểm phương tiện | Dán decal chữ tên cơ quan quản lý, biển số, thước nước, vòng tròn đăng kiểm phương tiện | bộ | 1 | |
| 182 | Thay ron cửa kính | Thay ron cửa kính | m | 12 | |
| 183 | Gia cố mặt sàn mũi cano | Gia cố mặt sàn mũi cano | phương tiện | 1 | |
| 184 | Gia cố mặt sàn bên trong cano | Gia cố mặt sàn bên trong cano | phương tiện | 1 | |
| 185 | Gia cố lan can inox trước và sau | Gia cố lan can inox trước và sau | phương tiện | 1 | |
| 186 | XII.4 Sửa chữa phần hệ thống điện:Bảo trì hệ thống điện | XII.4 Sửa chữa phần hệ thống điện:Bảo trì hệ thống điện | lần | 1 | |
| 187 | Thay còi hú | Thay còi hú | cái | 1 | |
| 188 | Thay đèn quay | Thay đèn quay | cái | 1 | |
| 189 | Thay đèn báo hiệu (2 đèn đỏ, 01 đèn trắng) | Thay đèn báo hiệu (2 đèn đỏ, 01 đèn trắng) | bộ | 1 | |
| 190 | Vệ sinh hệ thống các cảm biến | Vệ sinh hệ thống các cảm biến | lần | 1 | |
| 191 | XIII. SỬA CHỮA CANO SG-5539 (200CV):XIII.1 Đưa phương tiện lên đà:Kéo phương tiện lên đà | XIII. SỬA CHỮA CANO SG-5539 (200CV):XIII.1 Đưa phương tiện lên đà:Kéo phương tiện lên đà | lượt | 1 | |
| 192 | Hạ thuỷ phương tiện | Hạ thuỷ phương tiện | lượt | 1 | |
| 193 | Kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng phương tiện | Kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng phương tiện | lần | 1 | |
| 194 | XIII.2 Gia công, sửa chữa phần động lực:Thay bơm nước lườn 12V | XIII.2 Gia công, sửa chữa phần động lực:Thay bơm nước lườn 12V | cái | 1 | |
| 195 | Thay ron quy láp | Thay ron quy láp | cái | 2 | |
| 196 | Thay ron sinh hàn | Thay ron sinh hàn | cái | 2 | |
| 197 | Thay ron chân | Thay ron chân | cái | 1 | |
| 198 | Thay ron nắp nước | Thay ron nắp nước | cái | 2 | |
| 199 | Thay bugi | Thay bugi | cái | 6 | |
| 200 | Thay chụp rúp bê xả nước sinh hàn | Thay chụp rúp bê xả nước sinh hàn | cái | 1 | |
| 201 | Thay ống dẫn xăng D8mm | Thay ống dẫn xăng D8mm | m | 3 | |
| 202 | Thay nhớt hộp số | Thay nhớt hộp số | lít | 2 | |
| 203 | Thay bình ắc quy 100Ah | Thay bình ắc quy 100Ah | bình | 1 | |
| 204 | XIII.3 Gia công, sửa chữa thân vỏ phương tiện:Thay bạt mui | XIII.3 Gia công, sửa chữa thân vỏ phương tiện:Thay bạt mui | bộ | 1 | |
| 205 | XIII.4 Sửa chữa phần hệ thống điện:Bảo trì hệ thống điện | XIII.4 Sửa chữa phần hệ thống điện:Bảo trì hệ thống điện | lần | 1 | |
| 206 | Thay còi hú | Thay còi hú | cái | 1 | |
| 207 | Thay đèn quay | Thay đèn quay | cái | 1 | |
| 208 | XIV. SỬA CHỮA CANO SG-0427 (85CV):XIV.1 Gia công, sửa chữa phần động lực:Thay mô tơ ben | XIV. SỬA CHỮA CANO SG-0427 (85CV):XIV.1 Gia công, sửa chữa phần động lực:Thay mô tơ ben | cái | 1 | |
| 209 | Thay phốt ben máy | Thay phốt ben máy | bộ | 1 | |
| 210 | Thay bình ắc quy 100Ah | Thay bình ắc quy 100Ah | bình | 1 | |
| 211 | Vệ sinh đường nước làm mát | Vệ sinh đường nước làm mát | lần | 1 | |
| 212 | XIV.2 Sửa chữa phần hệ thống điện:Thay đèn quay | XIV.2 Sửa chữa phần hệ thống điện:Thay đèn quay | cái | 1 | |
| 213 | Thay còi hú | Thay còi hú | cái | 1 | |
| 214 | XV. SỬA CHỮA NHÀ NỔI SG-4001:XV.1 Đưa phương tiện lên đà:Kéo phương tiện lên đà | XV. SỬA CHỮA NHÀ NỔI SG-4001:XV.1 Đưa phương tiện lên đà:Kéo phương tiện lên đà | lượt | 1 | |
| 215 | Hạ thuỷ phương tiện | Hạ thuỷ phương tiện | lượt | 1 | |
| 216 | Kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng phương tiện | Kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng phương tiện | lần | 1 | |
| 217 | XV.2 Gia công, sửa chữa thân vỏ, khung xương, nắp hầm phương tiện:Tháo dỡ kết cấu sắt thép | XV.2 Gia công, sửa chữa thân vỏ, khung xương, nắp hầm phương tiện:Tháo dỡ kết cấu sắt thép | tấn | 2,755 | |
| 218 | Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ-thân vỏ | Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ-thân vỏ | tấn | 4,493 | |
| 219 | Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ-khung xương | Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ-khung xương | tấn | 0,954 | |
| 220 | Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ- nắp hầm | Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ- nắp hầm | tấn | 0,063 | |
| 221 | Lắp ráp thân vỏ tàu - thân vỏ | Lắp ráp thân vỏ tàu - thân vỏ | tấn | 4,493 | |
| 222 | Lắp ráp thân vỏ tàu - khung xương | Lắp ráp thân vỏ tàu - khung xương | tấn | 0,954 | |
| 223 | Lắp ráp thân vỏ tàu - nắp hầm | Lắp ráp thân vỏ tàu - nắp hầm | tấn | 0,063 | |
| 224 | Làm sạch bề mặt kim loại | Làm sạch bề mặt kim loại | m2 | 514,194 | |
| 225 | Sơn thép các loại các chi tíết - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn thép các loại các chi tíết - 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 514,194 | |
| 226 | Sửa chữa cửa sổ | Sửa chữa cửa sổ | tấn | 0,005 | |
| 227 | Lát nền gạch 40mm x 40mm | Lát nền gạch 40mm x 40mm | m2 | 48 | |
| 228 | Thay pully cửa kéo | Thay pully cửa kéo | cái | 6 | |
| 229 | XVI. SỬA CHỮA NHÀ NỔI SG-4002:XVI.1 Đưa phương tiện lên đà:Kéo phương tiện lên đà | XVI. SỬA CHỮA NHÀ NỔI SG-4002:XVI.1 Đưa phương tiện lên đà:Kéo phương tiện lên đà | lượt | 1 | |
| 230 | Hạ thuỷ phương tiện | Hạ thuỷ phương tiện | lượt | 1 | |
| 231 | Kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng phương tiện | Kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng phương tiện | lần | 1 | |
| 232 | XVI.2 Gia công, sửa chữa thân vỏ, khung xương, nắp hầm phương tiện:Tháo dỡ kết cấu sắt thép | XVI.2 Gia công, sửa chữa thân vỏ, khung xương, nắp hầm phương tiện:Tháo dỡ kết cấu sắt thép | tấn | 2,739 | |
| 233 | Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ-thân vỏ | Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ-thân vỏ | tấn | 4,493 | |
| 234 | Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ-khung xương | Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ-khung xương | tấn | 0,954 | |
| 235 | Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ- nắp hầm | Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ- nắp hầm | tấn | 0,031 | |
| 236 | Lắp ráp thân vỏ tàu - thân vỏ | Lắp ráp thân vỏ tàu - thân vỏ | tấn | 4,493 | |
| 237 | Lắp ráp thân vỏ tàu - khung xương | Lắp ráp thân vỏ tàu - khung xương | tấn | 0,954 | |
| 238 | Lắp ráp thân vỏ tàu - nắp hầm | Lắp ráp thân vỏ tàu - nắp hầm | tấn | 0,031 | |
| 239 | Làm sạch bề mặt kim loại | Làm sạch bề mặt kim loại | m2 | 509,734 | |
| 240 | Sơn thép các loại các chi tíết - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn thép các loại các chi tíết - 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 509,734 | |
| 241 | Sửa chữa cửa sổ | Sửa chữa cửa sổ | tấn | 0,038 | |
| 242 | Thay pully cửa kéo | Thay pully cửa kéo | cái | 6 | |
| 243 | XVII. SỬA CHỮA NHÀ NỔI SG-4000: XVII.1 Gia công, sửa chữa thân vỏ, nắp hầm phương tiện: Tháo dỡ kết cấu sắt thép | XVII. SỬA CHỮA NHÀ NỔI SG-4000: XVII.1 Gia công, sửa chữa thân vỏ, nắp hầm phương tiện: Tháo dỡ kết cấu sắt thép | tấn | 0,018 | |
| 244 | Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ- nắp hầm | Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ- nắp hầm | tấn | 0,035 | |
| 245 | Lắp ráp thân vỏ tàu - nắp hầm | Lắp ráp thân vỏ tàu - nắp hầm | tấn | 0,035 | |
| 246 | Làm sạch bề mặt kim loại | Làm sạch bề mặt kim loại | m2 | 319,82 | |
| 247 | Sơn thép các loại các chi tíết - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn thép các loại các chi tíết - 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 319,82 | |
| 248 | XVIII. SỬA CHỮA NHÀ NỔI SG-0415: XVIII.1 Gia công, sửa chữa thân vỏ, nắp hầm phương tiện: Tháo dỡ kết cấu sắt thép | XVIII. SỬA CHỮA NHÀ NỔI SG-0415: XVIII.1 Gia công, sửa chữa thân vỏ, nắp hầm phương tiện: Tháo dỡ kết cấu sắt thép | tấn | 0,024 | |
| 249 | Thay tole nhà bếp | Thay tole nhà bếp | tấn | 0,0471 | |
| 250 | Lắp ráp tole nhà bếp | Lắp ráp tole nhà bếp | tấn | 0,0471 | |
| 251 | Làm sạch bề mặt kim loại | Làm sạch bề mặt kim loại | m2 | 366,82 | |
| 252 | Sơn thép các loại các chi tíết - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn thép các loại các chi tíết - 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 366,82 | |
| 253 | XIX. SỬA CHỮA TÀU KÉO SG-5745:XIX.1 Đưa phương tiện lên đà:Kéo phương tiện lên đà | XIX. SỬA CHỮA TÀU KÉO SG-5745:XIX.1 Đưa phương tiện lên đà:Kéo phương tiện lên đà | lượt | 1 | |
| 254 | Hạ thuỷ phương tiện | Hạ thuỷ phương tiện | lượt | 1 | |
| 255 | XIX.2 Gia công, sửa chữa thân vỏ, khung xương phương tiện:Tháo dỡ kết cấu sắt thép | XIX.2 Gia công, sửa chữa thân vỏ, khung xương phương tiện:Tháo dỡ kết cấu sắt thép | tấn | 3,648 | |
| 256 | Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ-thân vỏ | Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ-thân vỏ | tấn | 6,295 | |
| 257 | Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ-khung xương | Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ-khung xương | tấn | 1,001 | |
| 258 | Lắp ráp thân vỏ tàu - thân vỏ | Lắp ráp thân vỏ tàu - thân vỏ | tấn | 6,295 | |
| 259 | Lắp ráp thân vỏ tàu - khung xương | Lắp ráp thân vỏ tàu - khung xương | tấn | 1,001 | |
| 260 | Làm sạch bề mặt kim loại | Làm sạch bề mặt kim loại | m2 | 286,13 | |
| 261 | Sơn thép các loại các chi tíết - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn thép các loại các chi tíết - 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 286,13 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.05796E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 617.388.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.057.960.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 617.388.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 01 (một) hợp đồng có hạng mục đóng mới hoặc sửa chữa: phương tiện thủy và có giá trị ≥ 1.440.572.000 VND.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:1. Bản chụp chứng thực Hợp đồng;2. Bản chụp chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;- Đối với hợp đồng đang thực hiện nhưng hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc): Cung cấp hợp đồng thực hiện và xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực);- Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ phần công việc đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.440.572.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về lĩnh vực Tàu thủy.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thực hiện hoàn thành ít nhất 01 (một) hợp đồng có hạng mục đóng mới hoặc sửa chữa: phương tiện thủy có giá trị ≥ 1.440.572.000 VND.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ bản chụp chứng thực/công chứng gồm:1/ Văn bằng tốt nghiệp theo yêu cầu.2/ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.3/ Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư.4/ Văn bản phân công nhiệm vụ phù hợp với vị trí yêu cầu.5/ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.Kinh nghiệm: nhà thầu phải cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm:+ Kinh nghiệm tối thiểu: tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp+ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: tính theo hợp đồng thực hiện công việc tương tự (Bản chụp chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Quyết định phân công nhiệm vụ). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật: | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về lĩnh vực Tàu thủy hoặc cơ khí.+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện hoàn thành ít nhất 01 (một) hợp đồng có hạng mục đóng mới hoặc sửa chữa: phương tiện thủy.Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ bản chụp được chứng thực/công chứng gồm:1/Văn bằng tốt nghiệp theo yêu cầu. Chứng nhận hoặc thẻ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.2/ Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư.3/ Văn bản phân công nhiệm vụ phù hợp với vị trí yêu cầu.4/ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.Kinh nghiệm: nhà thầu phải cung cấp tài liệu để chứng Minh kinh nghiệm:+ Kinh nghiệm tối thiểu: tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+ Kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo hợp đồng thực hiện công việc tương tự (Bản chụp chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Quyết định phân công nhiệm vụ). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động: | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành về lĩnh vực Tàu thủy phải có chứng nhận/chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động hoặc chuyên ngành về lĩnh vực cơ khí phải có chứng nhận/chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã từng phụ trách an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục đóng mới hoặc sửa chữa: phương tiện thủy.Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ bản chụp được chứng thực/công chứng gồm:1/ Văn bằng tốt nghiệp theo yêu cầu;2/ Chứng nhận/chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đối với trường hợp tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực Tàu thủy hoặc cơ khí.3/ Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư.4/ Văn bản phân công nhiệm vụ phù hợp với vị trí yêu cầu.5/ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.Kinh nghiệm: nhà thầu phải cung cấp tài liệu để chứng Minh kinh nghiệm:+ Kinh nghiệm tối thiểu: tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp+ Kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo hợp đồng thực hiện công việc tương tự (Bản chụp chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Quyết định phân công nhiệm vụ) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách thanh quyết toán công trình: | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế hoặc tài chính kế toán.Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ bản chụp được chứng thực/công chứng gồm:1/ Văn bằng tốt nghiệp theo yêu cầu.2/ Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư.3/ Văn bản phân công nhiệm vụ phù hợp với vị trí yêu cầu.4/ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.Kinh nghiệm: nhà thầu phải cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm:+ Kinh nghiệm tối thiểu: tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp+ Kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo hợp đồng thực hiện công việc tương tự (Bản chụp chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Quyết định phân công nhiệm vụ).- Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, nhân sự chủ chốt được tính tổng nhân sự chủ chốt của từng thành viên liên danh. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi