Gói thầu: Tổ chức kiểm tra sức khỏe định kỳ cho cán bộ, công chức và người lao động cơ quan Sở Công Thương năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220712748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Công Thương thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Tổ chức kiểm tra sức khỏe định kỳ cho cán bộ, công chức và người lao động cơ quan Sở Công Thương năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220690817 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thực hiện tự chủ năm 2022 của Sở Công Thương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 17:15:00 đến ngày 2022-07-08 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 146,160,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Sở Công Thương thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức kiểm tra sức khỏe định kỳ cho cán bộ, công chức và người lao động cơ quan Sở Công Thương năm 2022 Tổ chức kiểm tra sức khỏe định kỳ cho cán bộ, công chức và người lao động cơ quan Sở Công Thương năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thực hiện tự chủ năm 2022 của Sở Công Thương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hồ sơ khám sức khỏe | Lập hồ sơ khám cho từng công chức, người lao động | người/lượt | 140 | |
| 2 | Khám, tư vấn kết quả | Khám và tư vấn sau khi có kết quả xét nghiệm và chẩn đoán hình ảnh | người/lượt | 140 | |
| 3 | Tổng phân tích tế bào máu | Bệnh lý về máu và cơ quan tạo máu: thiếu máu, suy tủy, ung thư máu, sốt do nhiễu trùng , sốt xuất huyết, thành phần bạch cầu | người/lượt | 140 | |
| 4 | Glucose | Chuẩn đoán đái tháo đường, hạ đường huyết | người/lượt | 140 | |
| 5 | Creatinin | Chức năng thận | người/lượt | 140 | |
| 6 | Định lượng Acid Uric | Chẩn đoán và chữa trị bệnh Gout và các bệnh lý liên quan đến thận | người/lượt | 140 | |
| 7 | Mỡ trong máu (Cholesterol, HDL, LDL, Triglycerit) | Phát hiện hội chứng rối loạn chuyển hóa lipid, nguy cơ xơ vữa động mạch, tăng huyết áp, nhồi máu cơ tim, hội chứng thận hư nhiễm mỡ… | người/lượt | 140 | |
| 8 | GGT | Chức năng gan | người/lượt | 140 | |
| 9 | SGOT, SGPT | Men gan | người/lượt | 140 | |
| 10 | HBsAg miễn dịch tự động | Viêm gan siêu vi B | người/lượt | 140 | |
| 11 | Tổng phân tích nước tiểu 10 thông số | Chẩn đoán các bệnh như nhiễm trùng đường tiểu, bệnh thận và đái tháo đường,… | người/lượt | 140 | |
| 12 | X-quang ngực thẳng, in phim | Phát hiện, theo dõi các bệnh lý phổi | người/lượt | 140 | |
| 13 | Siêu âm màu tuyến giáp - cổ | Phát hiện, theo dõi các bệnh tuyến giáp | người/lượt | 140 | |
| 14 | Siêu âm màu bụng - chậu | Phát hiện bệnh lý gan, mật, tụy, thận lách, tử cung phần phụ (nữ), tiền liệt tuyến (nam) | người/lượt | 140 | |
| 15 | Đo điện tim | Kiểm tra nhịp tim, phát hiện những bất thường của tim, chẩn đoán đau tim... | người/lượt | 140 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi