Gói thầu: Chi phí lấy và phân tích mẫu môi trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220711691-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Bảo vệ môi trường miền Bắc |
| Tên gói thầu | Chi phí lấy và phân tích mẫu môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220616132 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (SNBVMT) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 16:24:00 đến ngày 2022-07-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,486,438,265 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 445.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tính chất tương tự: Hợp đồng lấy và phân tích mẫu môi trường. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.045.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.135.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chính khi thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Thạc sĩ trở lên, chuyên ngành Hóa học, môi trườngTài liệu cần cung cấp:- Bản sao công chứng/ chứng thực bằng tốt nghiệp;- Quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động của nhân sự.- Quyết định điều động nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư,… để chứng minh nhân sự đã có kinh nghiệm phụ trách chính đối với ≥ 01 dự án về lấy và phân tích mẫu môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật viên quan trắc lấy mẫu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật viên quan trắc lấy mẫu:Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành môi trường, Hóa phân tích, Hóa học, cấp thoát nước. Trong đó có ít nhất 01 người có chứng chỉ đào tạo của đơn vị sản xuất hoặc đại diện của hãng về lấy mẫu khí thải bằng thiết bị Iso kinetic.(Nhà thầu không cung cấp được tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ đào tạo của đơn vị sản xuất hoặc đại diện của hãng về lấy mẫu khí thải bằng thiết bị Iso kinetic sẽ được đánh giá là không đạt đối với nội dung này)Tài liệu cần cung cấp:- Bản sao công chứng/ chứng thực bằng tốt nghiệp;- Bản sao công chứng/ chứng thực của chứng chỉ đào tạo của đơn vị sản xuất hoặc đại diện của hãng về lấy mẫu khí thải bằng thiết bị Iso kinetic- Quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động của nhân sự.- Quyết định điều động nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư,.. để chứng minh nhân sự đã có kinh nghiệm thực hiện đối với ≥ 01 dự án về lấy mẫu môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật viên phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành môi trường, Hóa phân tích hoặc Hóa họcTài liệu cần cung cấp:- Bản sao công chứng/ chứng thực bằng tốt nghiệp;- Quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động của nhân sự.- Quyết định điều động nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư,.. để chứng minh nhân sự đã có kinh nghiệm thực hiện đối với ≥ 01 dự án về phân tích mẫu môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Bảo vệ môi trường miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí lấy và phân tích mẫu môi trường Tăng cường giám sát, kiểm soát các cơ sở có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường cao 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (SNBVMT) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) theo quy định. c) Tài liệu giới thiệu về nhà thầu bao gồm tối thiểu các thông tin: Số năm hoạt động trong lĩnh vực lấy và phân tích mẫu; Địa chỉ liên hệ trụ sở chính và các văn phòng, chi nhánh (nếu có)... d) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, thanh lý theo yêu cầu của E-HSMT. e) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận hoạt động khoa học công nghệ do cơ quan có thẩm quyền cấp với ngành nghề hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường với nội dung yêu cầu của E-HSMT (yêu cầu có bản sao được chứng thực) tối thiểu 15 năm. f) Có giấy chứng nhận phòng thử nghiệm đủ tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, phù hợp theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 (lĩnh vực Hóa, Sinh) (yêu cầu có bản sao được chứng thực kèm theo). g) Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường theo quy định. |
| E-CDNT 15.2 | - Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu phải đáp ứng các yêu cầu sau: + Lợi nhuận trước thuế > 0. + Giấy tờ chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ đóng thuế cho nhà nước đến 31/12 các năm 2017, 2018, 2019, 2020, 2021. - Giấy tờ chứng minh nhà thầu sở hữu thiết bị máy móc dự kiến thực hiện gói thầu: hóa đơn GTTT, giấy tờ kiểm định - kiểm chuẩn (nếu có),... Trong trường hợp nhà thầu đi thuê cần có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị sở hữu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Bảo vệ môi trường miền Bắc, số 10 đường Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: số 10 đường Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội; ĐT: 0243.5681288, fax: 0243.5681288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: số 10 Tôn Thất Thuyết, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội; ĐT: 0243.5681288, fax: 0243.5681288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục bảo vệ môi trường Miền Bắc số 10 Tôn Thất Thuyết, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội; ĐT: 0243.5681288, fax: 0243.5681288 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phiếu kết quả thử nghiệm (phân tích) mẫu môi trường đối với Công ty TNHH Khai thác chế biến Khoáng sản Núi Pháo - Phiếu kết quả thử nghiệm mẫu nước thải công nghiệp 28 thông số theo QCVN 40:2011/BTNMT | Chi tiết tại mục 2 Chương V của E-HSMT | Mẫu | 6 | |
| 2 | Phiếu kết quả thử nghiệm (phân tích) mẫu môi trường đối với Công ty TNHH Khai thác chế biến Khoáng sản Núi Pháo - Phiếu kết quả thử nghiệm mẫu nước mặt 27 thông số theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT | Chi tiết tại mục 2 Chương V của E-HSMT | Mẫu | 8 | |
| 3 | Phiếu kết quả thử nghiệm (phân tích) mẫu môi trường Công ty TNHH Khai thác chế biến Khoáng sản Núi Pháo - Phiếu kết quả thử nghiệm mẫu bùn thải 16 thông số theo QCVN 50:2013/BTNMT | Chi tiết tại mục 2 Chương V của E-HSMT | Mẫu | 6 | |
| 4 | Phiếu kết quả thử nghiệm (phân tích) mẫu môi trường đối với Công ty TNHH Khai thác chế biến Khoáng sản Núi Pháo - Phiếu kết quả thử nghiệm mẫu không khí xung quanh 09 thông số theo QCVN 05:2013/BTNMT và 06:2009/BTNMT | Chi tiết tại mục 2 Chương V của E-HSMT | Mẫu | 6 | |
| 5 | Phiếu kết quả thử nghiệm (phân tích) mẫu môi trường đối với Công ty TNHH Khai thác chế biến Khoáng sản Núi Pháo - Phiếu kết quả thử nghiệm mẫu nước dưới đất 27 thông số theo QCVN 09-MT:2015/BTNMT | Chi tiết tại mục 2 Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 6 | Phiếu kết quả thử nghiệm (phân tích) mẫu môi trường đối với Công ty TNHH Khai thác chế biến Khoáng sản Núi Pháo - Phiếu kết quả thử nghiệm mẫu khí thải đo bằng phương pháp testo 06 thông số theo QCVN 19:2009/BTNMT | Chi tiết tại mục 2 Chương V của E-HSMT | Mẫu | 6 | |
| 7 | Phiếu kết quả thử nghiệm (phân tích) mẫu môi trường đối với Công ty TNHH Khai thác chế biến Khoáng sản Núi Pháo - Phiếu kết quả thử nghiệm mẫu khí thải đo lưu lượng, vận tốc theo QCVN 19:2009/BTNMT. | Chi tiết tại mục 2 Chương V của E-HSMT | Mẫu | 2 | |
| 8 | Phiếu kết quả thử nghiệm (phân tích) mẫu môi trường đối với Công ty TNHH Khai thác chế biến Khoáng sản Núi Pháo - Phiếu kết quả thử nghiệm mẫu khí thải đo bằng phương pháp Iso kinetic 01 thông số theo QCVN 19:2009/BTNMT | Chi tiết tại mục 2 Chương V của E-HSMT | Mẫu | 2 | |
| 9 | Phiếu kết quả thử nghiệm (phân tích) mẫu môi trường đối với các dự án, cơ sở thuộc KCN Tằng Loỏng - Phiếu kết quả thử nghiệm mẫu nước thải công nghiệp 28 thông số theo QCVN 40:2011/BTNMT | Chi tiết tại mục 2 Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | |
| 10 | Phiếu kết quả thử nghiệm (phân tích) mẫu môi trường đối với các dự án, cơ sở thuộc KCN Tằng Loỏng - Phiếu kết quả thử nghiệm mẫu khí thải bằng phương pháp testo 06 thông số theo các QCVN sau: QCVN 51:2017/BTNMT, QCVN 19:2009/BTNMT, QCVN 21:2009/BTNMT | Chi tiết tại mục 2 Chương V của E-HSMT | Mẫu | 90 | |
| 11 | Phiếu kết quả thử nghiệm (phân tích) mẫu môi trường đối với các dự án, cơ sở thuộc KCN Tằng Loỏng - Phiếu kết quả thử nghiệm mẫu khí thải đo lưu lượng, vận tốc theo QCVN 19:2009/BTNMT. | Chi tiết tại mục 2 Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | |
| 12 | Phiếu kết quả thử nghiệm (phân tích) mẫu môi trường đối với các dự án, cơ sở thuộc KCN Tằng Loỏng - Kết quả khảo sát chiều cao và đường kính của ống khói đảm bảo theo qui định tại Thông tư 24/2017/TT-BTNMT | Chi tiết tại mục 2 Chương V của E-HSMT | Ống khói | 30 | |
| 13 | Phiếu kết quả thử nghiệm (phân tích) mẫu môi trường đối với các dự án, cơ sở thuộc KCN Tằng Loỏng - Phiếu kết quả thử nghiệm mẫu khí thải bằng phương pháp Iso kinetic với thông số bụi tổng theo các QCVN sau: QCVN 51:2017/BTNMT, QCVN 19:2009/BTNMT, QCVN 21:2009/BTNMT | Chi tiết tại mục 2 Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | |
| 14 | Phiếu kết quả thử nghiệm (phân tích) mẫu môi trường đối với KCN Tằng Loỏng - Phiếu kết quả thử nghiệm mẫu nước mặt 27 thông số theo QCVN 08:2015/BTNMT | Chi tiết tại mục 2 Chương V của E-HSMT | Mẫu | 4 | |
| 15 | Xe ô tô 16 chỗ chở thiết bị quan trắc (04 ngày đi và 04 ngày về) | Chi tiết tại mục 2 Chương V của E-HSMT | Ngày | 8 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 445.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 445.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tính chất tương tự: Hợp đồng lấy và phân tích mẫu môi trường. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.045.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.135.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chính khi thực hiện gói thầu | 1 | Trình độ Thạc sĩ trở lên, chuyên ngành Hóa học, môi trườngTài liệu cần cung cấp:- Bản sao công chứng/ chứng thực bằng tốt nghiệp;- Quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động của nhân sự.- Quyết định điều động nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư,… để chứng minh nhân sự đã có kinh nghiệm phụ trách chính đối với ≥ 01 dự án về lấy và phân tích mẫu môi trường. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật viên quan trắc lấy mẫu | 10 | Cán bộ kỹ thuật viên quan trắc lấy mẫu:Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành môi trường, Hóa phân tích, Hóa học, cấp thoát nước. Trong đó có ít nhất 01 người có chứng chỉ đào tạo của đơn vị sản xuất hoặc đại diện của hãng về lấy mẫu khí thải bằng thiết bị Iso kinetic.(Nhà thầu không cung cấp được tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ đào tạo của đơn vị sản xuất hoặc đại diện của hãng về lấy mẫu khí thải bằng thiết bị Iso kinetic sẽ được đánh giá là không đạt đối với nội dung này)Tài liệu cần cung cấp:- Bản sao công chứng/ chứng thực bằng tốt nghiệp;- Bản sao công chứng/ chứng thực của chứng chỉ đào tạo của đơn vị sản xuất hoặc đại diện của hãng về lấy mẫu khí thải bằng thiết bị Iso kinetic- Quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động của nhân sự.- Quyết định điều động nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư,.. để chứng minh nhân sự đã có kinh nghiệm thực hiện đối với ≥ 01 dự án về lấy mẫu môi trường. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật viên phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm | 5 | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành môi trường, Hóa phân tích hoặc Hóa họcTài liệu cần cung cấp:- Bản sao công chứng/ chứng thực bằng tốt nghiệp;- Quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động của nhân sự.- Quyết định điều động nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư,.. để chứng minh nhân sự đã có kinh nghiệm thực hiện đối với ≥ 01 dự án về phân tích mẫu môi trường. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi