Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị trạm xưởng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220709368-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 31/ Quân đoàn 3 |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị trạm xưởng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220661580 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 15:56:00 đến ngày 2022-07-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,000,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Yêu cầu về bảo hành:- Thời hạn bảo hành: Thời hạn bảo hành 12 tháng, được tính kể từ khi hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: Từ khi Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh; Trong vòng 03 ngày, Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật và Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục… |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 31/ Quân đoàn 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị trạm xưởng Mua sắm trang thiết bị trạm xưởng 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đính kèm theo file scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và các tài liệu có liên quan khác trên hệ thống khi tham dự thầu để Bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cam kết tính hợp lệ của hàng hóa. Hàng hóa do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu phải đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng và có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, phù hợp với danh mục trong hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 60 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư đoàn31/Quân đoàn 3
Xã Phước Thành - Huyện Tuy Phước - Tỉnh Bình Định
SĐT: 0984502724 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Quang Minh: 0984502724 Xã Phước Thành - Huyện Tuy Phước - Tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Quang Minh: 0984502724 Xã Phước Thành - Huyện Tuy Phước - Tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Quang Minh: 0984502724 Xã Phước Thành - Huyện Tuy Phước - Tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí 0,5HP | 1 | Cái | Công suất 0,5HP; dung tích 25l; Áp suất làm việc 8kg/cm2; Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương. | ||
| 2 | Máy rửa xe ô tô | 2 | Cái | Điện thế sử dụng: 220V; Công suất 2HP; áp lực phun 10-40bar; tốc độ 800-1200v/p; dây phun dài 10m; Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương. | ||
| 3 | Đe gò cơ khí | 1 | Cái | Vật liệu thép, trọng lượng 15kg, bề mặt đe phẳng; Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương. | ||
| 4 | Máy ép thủy lực | 1 | Cái | Công suất 10 tấn; Hành trình piston: 190mm; Hoạt động bằng tay; Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương. | ||
| 5 | Kích ren 5 tấn | 1 | Cái | Loại trụ, kết cấu dạng ren, tải trọng 5 tấn; Chiều cao thấp nhất: 250mm; Hành trình nâng: 130mm; Chiều cao cao nhất: 380mm; Trọng lượng | ||
| 6 | Kích thủy lực 5 tấn | 2 | Cái | Hãng Masada hoặc tương đương; Hành trình nâng: 90mm; Chiều cao tối thiểu: 175mm; Chiều cao tối đa: 335mm; Trọng lượng | ||
| 7 | Kích thủy lực 15 tấn | 2 | Cái | Hãng Masada hoặc tương đương; Chiều cao tối thiểu: 170mm; Hành trình: 90mm; Ốc vít mở rộng: 70mm; Chiều cao tối đa: 330mm; Trọng lượng | ||
| 8 | Bộ kéo 5 chi tiết | 1 | Bộ | Vật liệu: Thép; nặng 200-400g; dài 20-25cm; có mũi nhọn; tay kéo có nhựa bảo vệ; Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương. | ||
| 9 | Bộ cờ lê miệng 12 chi tiết | 3 | Bộ | Kích thước: 6-7-8-9-10-11-12-13-14-17-19-22; Vật liệu: CrV. Xuất Xứ Trung Quốc hoặc tương đương. | ||
| 10 | Bộ choòng 12 chi tiết | 3 | Bộ | Kích thước: 6x7, 8x9, 10x11, 12x13, 14x15, 16x17, 18x19, 20x22, 21x23, 24x27, 25x28, 30x32; Vật liệu CrV; Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương. | ||
| 11 | Tay quay ta rô | 5 | Cái | Hãng TOP hoặc tương đương; vật liêu chế tạo: Thép; Khả năng làm việc: Từ 3mm đến 12mm. Xuất xứ Đài Loan hoặc tương đương. | ||
| 12 | Khoan tay loại cơ | 2 | Cái | Kích thước mũi khoan: 10mm; Thân đúc bằng gang chắc chắn. 3 bánh răng liên kết chặt chẽ giúp quá trình khoan trơn tru; Tay cầm được tiện từ loại gỗ cứng; Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương. | ||
| 13 | Bộ bát tháo láp | 1 | Bộ | Chất liệu thép, kích thước tháo từ 45mm-120mm. Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương. | ||
| 14 | Đồng hồ so | 1 | Cái | Nhãn hiệu Mitutoyo hoặc tương đương; Dải đo: 0-30mm; Độ phân giải: 0,01mm; Độ chính xác: 0,025mm; Khoảng đọc trên mặt đồng hồ: 0-100; Kiểu nắp lưng có tai gài; Hệ đơn vị: mét. Xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương. | ||
| 15 | Kéo cắt sắt đa năng | 1 | Cái | Vật liệu thép, cắt được tôn, la tròn, vuông phi 8-14mm, lưỡi dùng 2 mặt, cắt V6 dày 6mm. Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 16 | Cổng trục đẩy tay | 1 | Cái | Vật liệu thép, tải trọng 3 tấn, khẩu độ 2,8m, chiều cao nâng 3m. Bánh xe xoay 360 độ. Xuất Xứ Việt Nam hoặc tương đương. | ||
| 17 | Móc nâng chữ A cẩu động cơ | 1 | Cái | Tải trọng 2 tấn, chiều cao lớn nhất 1450mm, chiều dài lớn nhất 2380mm, có thể gấp được, sử dụng cơ cấu nâng thủy lực. Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 18 | Giá súc rửa bình nhiên liệu | 1 | Cái | Kích thước theo thiết kế; Vật liệu thép, sơn tĩnh điện; Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương. | ||
| 19 | Thiết bị trao đổi ion làm mềm nước (sử dụng trong niêm cất) | 1 | Cái | Lọc canxi, lọc nước nhiễm sắt, nhiễm magan và kim loại; Dễ lắp đặt, sử dụng; Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 20 | Ê tô kẹp chi tiết | 2 | Cái | Đúc nguyên khối từ vật liệu thép, có tay quay 1 bên, lưỡi kềm rằn cưa; Kích thước 30x15x12 cm; Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương. | ||
| 21 | Bộ lả ống đồng đồng tâm | 1 | Bộ | Dùng để tạo đầu loe 37 độ cho ống đồng, nhôm. kích thước ống từ 1/2 đến 1 inch; Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương. | ||
| 22 | Bộ đột lỗ gioăng, đệm | 1 | Bộ | Gồm 12 đầu kích thước từ 3-16mm, miệng đột sắc, có độ cứng cao; Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương. | ||
| 23 | Máy nén khí 4KW | 2 | Bộ | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương; Áp suất làm việc 10kg/cm2; Lưu lượng khí nén: 556l/phút; Công suất 4KW. | ||
| 24 | Giá đỡ hộp số kiểu đứng 2 tấng | 1 | Bộ | Chuyên dùng nâng hộp số xe du lịch, có bánh xe để di chuyển linh hoạt; Chiều cao nhỏ nhất: 850mm; Chiều cao nâng lớn nhất: 1795mm; Hành trình nâng: 480+465mm; Trọng lượng | ||
| 25 | Máy tháo lốp xe tải | 1 | Bộ | Tháo lắp được lốp có săm và không săm đường kính vành từ 14-26 inch; Trọng lượng bánh xe max: 550kg; Đường kính bánh xe max: 1600mm; Chiều rộng bánh xe max: 780mm; Mô tơ thủy lực: 1,1KW; mô tơ hộp số: 2,2KW; Momen xoắn: 2630N.m; Lực ép lốp: 1900Kg; Áp lực bơm dầu thủy lực: 1900kg; Điện áp 220V hoặc 380V; Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương. | ||
| 26 | Súng siết bu lon | 1 | Cái | Momen xoắn Max 3200Nm; Momen xoắn hoạt động 800-2700Nm; Tốc độ không tải: 3000 vòng/phút; Nguồn cấp: Hoạt động bằng khí nén; Bộ khẩu kèm theo gồm các kích cỡ: đến 41mm; Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương. | ||
| 27 | Máy hút dầu thải bằng khí nén | 1 | Bộ | Hãng sản xuất Gartec hoặc tương đương; Áp suất hoạt động: 8bar; Thời gian để tạo chân không: 2 phút; Tốc độ hút: 1,5 lít/phút; Chiều dài ống hút, xả: 2m; Áp suất nhớt đẩy ra: 0,5 bar; Trọng lượng 10 lít; Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương. | ||
| 28 | Máy rửa công nghiệp | 1 | Bộ | Số piston bơm: 03; Có bộ phnaj điều chỉnh áp suất, tích hợp chất tẩy rửa tạo bọt. Công suất 3KW, điện áp 220V; Áp lực đầu ra lớn nhất: 150bar; Lưu lượng 630 lít/giờ; Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương. | ||
| 29 | Khoan bàn 3 bu ly | 4 | Bộ | Nhãn hiệu: Hồng ký hoặc tương đương; Khả năng khoan: Phi 16; Kiểu động cơ roto lồng sóc; Công suất 550W; Điện áp sử dụng 220V; Cơ cấu thay đổi tốc độ: Puly+dây curoa; Kích thước bàn làm việc phi 300mm; số rãnh trên bàn làm việc: 06; Đường kính trụ phi 70mm; Khoảng cách từ trục đến bàn 410mm; khoảng cách từ trục chính đến chân đế: 590mm; Khoảng cách từ trục chính đến trụ: 180mm; Chiều cao máy: 960mm; Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương. | ||
| 30 | Máy cắt sắt 350mm | 2 | Bộ | Hãng Hồng Ký hoặc tương đương; Đường kính lưỡi cắt 350mm; Tốc độ cắt 2800v/p; Độ dày cắt 12mm; Công suất 3HP; Sử dụng điện 3 pha-380V/50Hz; Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương. | ||
| 31 | Bơm mỡ cầm tay | 2 | Cái | Hãng TOPTUL hoặc tương đương; Dung tích: 400cc; Áp lực tối đa: 310bar; Áp lực phun: 690bar; Chiều đài tổng thể: 530mm; Ống kim loại1/8inchx28 pt dài 6 inch; Ống dây mỡ: 12 inch; Xuất xứ Đài Loan hoặc tương đương. | ||
| 32 | Bộ dụng cụ xách tay | 2 | Bộ | Gồm 5 khay, kích thước 550x250x220mm; Gồm thước mét, cưa nhỏ, dao dọc giấy, đột, kìm chết, mỏ lết; bộ cờ lê chòng miêng 12 chi tiết; kìm mỏ quạ, kìm mỏ nhọn, kìm cắt, kìm điện, bộ lục lăng; Bộ tô vít; bộ đầu khẩu 1/4 inch, 2 thanh nối dài, 1 khớp nối lắc léo, 1 cần siết lắc léo, 1 cần siết đảo chiều, 1 cần siết trượt chữ T, 1 đầu nối 1/4 inch, bộ khẩu 1/2ich kèm theo bộ phụ kiện. Xuất xứ Đài Loan hoặc tương đương. | ||
| 33 | Dây hơi 6.5mm x 50m | 2 | Cuộn | Nhiệt độ cho phép: -40-70; Áp suất hoạt động 13kg/cm2; Áp suất tối đa: 24kg/cm2; Khả năng chống rung: 35mg; Khả năng bị bẻ gãy dưới áp lực: 5690psi; Khả năng bị xé loạch dưới áp lực: 1585psi. Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương. | ||
| 34 | Bộ vít dẹp, bake – gồm 10 chi tiết | 2 | Bộ | Hãng JTC hoặc tương đương; bộ gồm 05 vít detp: 3x75L, 5.5x75L, 6.6x75L, 6.5x100L, 8x150L; 05 vít bake: #0x75L, #1x75L, #2x38L, #2x100L, #3x150L; Xuất xứ Đài Loan hoặc tương đương. | ||
| 35 | Đồng hồ kiểm tra áp suất | 2 | Cái | Áp suất tối đa 21bar/300psi; Chiều dài tổng thể của vòi: 430mm; Chiều dài ống áp suất: 150mm; chiều dài ống áp lực góc: 160mm; Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 36 | Máy tiện vạn năng | 1 | Cái | Băng tiện được làm chắc chắn, thanh ray dẫn hướng được tôi cứng; tốc độ trục chính 9 bước và 18 bước; Hệ thống bảo vệ theo tiêu chuẩn CE; Khoảng xoay qua bưng tiện: 360mm; Khoảng xoay trượt ngang: 220mm; Độ rộng của băng tiện: 186mm; Tốc độ trục chính: 60-2000v/p; tiện được ren hệ mét: 0,25-9mm; Công suất motor chính 2,2KW. Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương, bảo hành 12 tháng | ||
| 37 | Máy khoan tay | 2 | Cái | Điện thế 220V; Công suất 600W; Tốc độ tối đa 2800v/p. Xuất xứ Malaysia hoặc tương đương | ||
| 38 | Máy mài 2 đá | 2 | Cái | Công suất 750W; Tốc độ không tải 2850 vòng/phút; Đường kính đá mài 200mm; độ dày đá: 25mm; Kích thước lỗ lắp đá: 32mm; Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương. | ||
| 39 | Máy mài tay | 2 | Cái | Nhãn hiệu: Makita hoặc tương đương; Điện thế sử dụng: 220V; Công suất 710W; Tốc độ vòng quay: 1000V/P. Xuất Xứ: Nhật Bản, Trung Quốc hoặc tương đương. | ||
| 40 | Máy hàn điện tử | 1 | Cái | Hàn hồ quang dòng điện 1 chiều, công nghệ Inventer; dải dòng điện hàn: 10-170A; công suất lớn nhất 4,9KW; đường kính que hàn: 2,0mm-4,0mm; Tích hợp chức năng khởi động nóng, chống dính, bảo vệ nhiệt; phụ tùng kèm theo: kìm hàn, kẹp mát, dây nguồn, dây hàn, mặt nạ hàn, hộp đựng; Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương. | ||
| 41 | Máy hàn cơ | 1 | Cái | Nhãn Hiệu Hồng ký hoặc tương đương; Loại máy hàn hồ quang; Công suất đầu ra: 18KVA; Tần số 50/60Hz; Cường độ dòng điện: 250A; Đường kính que hàn: 2,5-4mm; Nguồn điện 220V-380V; Trọng lượng | ||
| 42 | Súng phun sơn | 4 | Cái | Nhãn hiệu IWATA hoặc tương đương; Loại bình trên; Đường kính kim béc: 1,3mm; Khoảng cách phun: 200mm; ÁP lực hơi vào: 0,29Mpa; Lượng khí tiêu thụ: 85 lít/phút; Lưu lượng sơn ra: 155ml/phút; Bản rộng phun: 155mm; Trọng lượng 450g; Dung tích bình chứa sơn: 400ml. Xuất xứ Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 43 | Bình ô xy | 3 | Cái | Thể tích 40 lít; gồm bộ van chống cháy ngược. Áp suất thử: 250 bar; Áp suất nạp: 150 bar; Nạp oxy tinh khiết 99,96%; Van bình, vỏ bình đồng bộ tiêu chuẩn được kiểm định; Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương. | ||
| 44 | Quạt điện công nghiệp | 3 | Cái | Điện áp 220V; đường kính cánh quạt: 600mm; công suất 140W; xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 45 | Thước cặp | 3 | Cái | Dải đo: 6-200mm; Xuất xứ Hàn Quốc hoặc tương đương | ||
| 46 | Búa | 5 | Cái | Vật liệu: Thép có cán gỗ; Trọng lượng 1500g; Kích thước 30cmx11cmx5cm. Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương. | ||
| 47 | Panme | 4 | Cái | Dải đo: 12-16mm; Độ chia 0,005mm; Xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương. | ||
| 48 | Vam 3 chấu | 4 | Cái | Hãng YATO hoặc tương đương; Kích thước 300mm; Đường kính tối đa: 180mm; Áp lực 9 T; Chất liệu: CrV; Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương. | ||
| 49 | Vam tháo vòng bi | 2 | Cái | Hãng Korper hoặc tương đương; gồm 7 đầu cảo 8mm, 10mm, 15mm, 17mm, 20mm, 25mm; Xuất xứ Đài Loan hoặc tương đương. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Yêu cầu về bảo hành:- Thời hạn bảo hành: Thời hạn bảo hành 12 tháng, được tính kể từ khi hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: Từ khi Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh; Trong vòng 03 ngày, Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật và Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục… | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi