Gói thầu: Trang bị, vận hành hệ thống phát sóng trực tiếp trên mạng xã hội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220712955-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp Châu Thành L.A
Tên gói thầu Trang bị, vận hành hệ thống phát sóng trực tiếp trên mạng xã hội
Số hiệu KHLCNT 20220611472
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách đã được cấp bổ sung năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 18:42:00 đến ngày 2022-07-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 317,267,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,200,000 VNĐ ((Ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.759005E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.51801E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là N=1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=222.086.900 VND (1 x 222.086.900 = 222.086.900) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 222.086.900 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp Châu Thành L.A
E-CDNT 1.2 Trang bị, vận hành hệ thống phát sóng trực tiếp trên mạng xã hội
Trang bị, vận hành hệ thống phát sóng trực tiếp trên mạng xã hội
07 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách đã được cấp bổ sung năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tỉnh đoàn Long An. Địa chỉ: Số 2, Song Hành, Phường 6, Thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu là Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế xây dựng dân dụng và công nghiệp Châu Thành L.A; số 26/11, Hẻm 26, Khu phố 3, Thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An; Điện thoại: 02723 670 113.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế xây dựng dân dụng và công nghiệp Châu Thành L.A, số 26/11, Hẻm 26, Khu phố 3, Thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An; Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Thái Nguyên Long An, Số 16/4 Ngô Văn Lớn, Khu phố Bình Quân 1, Phường 4, Tp. Tân An, tỉnh Long An; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế xây dựng dân dụng và công nghiệp Châu Thành L.A, số 26/11, Hẻm 26, Khu phố 3, Thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An; Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Thái Nguyên Long An, Số 16/4 Ngô Văn Lớn, Khu phố Bình Quân 1, Phường 4, Tp. Tân An, tỉnh Long An;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp Châu Thành L.A , địa chỉ: Số 26/11, Hẻm 26, Khu phố 3, Thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Tỉnh đoàn Long An. Địa chỉ: Số 2, Song Hành, Phường 6, Thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu là Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế xây dựng dân dụng và công nghiệp Châu Thành L.A; số 26/11, Hẻm 26, Khu phố 3, Thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An; Điện thoại: 02723 670 113.


E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: - Giấy phép đăng ký kinh doanh. - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư Bảo lãnh của Ngân hàng). - Cam kết tín dụng (Cam kết của Ngân hàng/Hoặc các hình thực hợp lệ khác tương tương với bản chất yêu cầu này). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Chủ đầu tư không cần phải trả một khoản chi phí nào khác cho toàn bộ hàng hóa mà Nhà thầu cung cấp ngoài giá chào.
E-CDNT 14.3 05 năm.
E-CDNT 15.2
Catologue của thiết bị, Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với thiết bị nhập khẩu hoặc Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng của nhà sản xuất (đối với thiết bị sản xuất trong nước).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tỉnh đoàn Long An. Địa chỉ: Số 2, Song Hành, Phường 6, Thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu là Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế xây dựng dân dụng và công nghiệp Châu Thành L.A; số 26/11, Hẻm 26, Khu phố 3, Thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An; Điện thoại: 02723 670 113.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài Chính, số 57 Trương Định, Phường 1, Thành phố Tân An, Long An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An – Địa chỉ: Số 01 Trương Định, Phường 1, Tân An, Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An – Địa chỉ: Số 01 Trương Định, Phường 1, Tân An, Long An.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Flycam1CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
2Máy Quay Chuyên Nghiệp1CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
3Túi Máy Quay Chuyên Dụng1CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
4Máy ảnh1CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
5Túi Máy Ảnh1CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
6Pin máy1CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
7Tay cầm Gimbal Chống Rung1CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
8Thẻ nhớ2CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
9Chân máy ảnh1CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
10Chân máy1CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
11Laptop2CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
12Bộ trộn hình1CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
13Thiết bị Livestream1CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
14Cáp HDMI dài 20m cao cấp hỗ trợ Ethernet + 4k 2k1CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
15Cáp HDMI 1.4 dài 50M hỗ trợ Ethernet + 4K2K3CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
16Cáp Ugreen USB-C 3.1 Gen 2 cable 1m 3.1 gen 2 cáp usb 2 đầu type C2CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
17Cáp HDMI 2M hỗ trợ 3D full HD 4Kx2K1CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
18Đầu chuyển đổi Mini HDMI to HDMI4CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
19Màn hình LCD 25"1CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
20Bộ đèn Studio Flash1CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
21Dây tín hiệu âm thanh (rack 3,5 sang đầu bông sen loại tốt) 20m3CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
22Micro Thu Âm1CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
23Microphone1CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
24Bộ Phát Wifi1CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
25Máy Bộ đàm5CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
26Phần mềm bản quyền chính hãng (vmix basic HD hoặc tương đương)1CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
27Bộ Pin + Sạc1CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
28Pin1CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
29Ổ cắm ( 20m dây ) đa năng quay tay (Bảo vệ quá tải bằng CB)2CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
30Balo Laptop2CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
31Vali1CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
32Tủ sắt an toàn1CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
33Bàn trộn mixer1CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.759005E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.51801E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là N=1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=222.086.900 VND (1 x 222.086.900 = 222.086.900) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 222.086.900 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->