Gói thầu: Gói số 04: Đầu tư phòng Studio giai đoạn 1 phục vụ giảng dạy và công tác truyền thông năm 2022 của Trường Đại học Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220712603-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói số 04: Đầu tư phòng Studio giai đoạn 1 phục vụ giảng dạy và công tác truyền thông năm 2022 của Trường Đại học Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220712497 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí tự bổ sung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 17:58:00 đến ngày 2022-07-15 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,477,547,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7163205E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.96E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Thời gian khắc phục: Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Nhà thầu phải có năng lực đáp ứng hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 02 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông, CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông. CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông. CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 04: Đầu tư phòng Studio giai đoạn 1 phục vụ giảng dạy và công tác truyền thông năm 2022 của Trường Đại học Hà Nội Đầu tư phòng Studio giai đoạn 1 phục vụ giảng dạy và công tác truyền thông năm 2022 của Trường Đại học Hà Nội 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí tự bổ sung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu E-CDNT 10.2 |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hoá mới 100%, được sản xuất năm 2021 - 2022. - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, các thông số kỹ thuật, đơn vị sản xuất; nguồn gốc xuất xứ; - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V E-HSMT. Có nêu tên hãng sản xuất, xuất xứ rõ ràng. - Bảng liệt kê đặc tính kỹ thuật chi tiết của hàng hóa để chứng minh sự đáp ứng so với yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT. - Cung cấp catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất để bên mời thầu đối chiếu sự đáp ứng của hàng hóa chào thầu. - Đối với các hàng hóa mà nhà thầu tham dự thầu như: Đèn Studio, Máy quay phim HD, Bàn trộn hình, Bàn điều khiển bộ trộn hình, Bộ ghi hình, Bộ chạy chữ nhắc lời, yêu cầu có văn bản cam kết của nhà sản xuất, đại lý hoặc nhà phân phối được ủy quyền chính thức tại Việt Nam về việc bảo hành chính hãng và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng (Chi tiết tại Chương V E-HSMT). - Nhà thầu cam kết cung cấp phụ tùng, linh kiện thay thế trong vòng 05 năm kể từ ngày hết hạn bảo hành. - Bên mời thầu có quyền từ chối tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp nếu hàng hóa được chào không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng (không có Chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc các tài liệu chứng minh tiêu chuẩn chất lượng tương đương và các tài liệu kỹ thuật diễn tả đặc tính kỹ thuật của sản phẩm,…) hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường . |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn bảo hành sử dụng của hàng hóa: 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT.. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Hà Nội; Địa chỉ: Km 9, đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 024.38544338; Fax: 024.38544550. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Hà Nội; Địa chỉ: Km 9, đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 024.38544338; Fax: 024.38544550. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Hà Nội; Địa chỉ: Km 9, đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 024.38544338; Fax: 024.38544550. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Hà Nội; Địa chỉ: Km 9, đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 024.38544338; Fax: 024.38544550. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | THIẾT BỊ PHÒNG STUDIO | 0 | Gói | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Hệ thống ánh sáng phòng Studio, phông chromakey và phụ kiện thi công lắp đặt | 0 | Hệ thống | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Đèn LED Super Soft Panel | 12 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Đèn LED FRESNEL | 4 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Đèn LED Keylight | 4 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bàn điều khiển đèn DMX, 24 kênh | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Phụ kiện thi công lắp đặt hệ thống ánh sáng | 0 | Gói | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Móc treo đèn | 20 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Tay treo đèn điều chỉnh độ cao | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Hệ thống treo đèn ô bàn cờ gia công trong nước | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Dây bảo hiểm cho đèn gia công trong nước | 24 | Sợi | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Cáp điện cho từng đèn | 150 | mét | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Dây tín hiệu DMX | 100 | mét | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Đánh số đèn gia công trong nước | 20 | Số | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Phụ kiện lắp đặt tổng hợp | 1 | Gói | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Phông key vải rệt màu xanh non treo rèm | 0 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | 1 tấm phông có chiều rộng 3m và chiều dài 22m | 66 | m2 | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ ray kép phông dài 11m | 1 | bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Camera chuyên dụng cho Studio và máy ảnh | 0 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Máy quay phim HD/4K loại cầm tay chuyên nghiệp dòng XDCAM | 3 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Phụ kiện cho máy quay | 0 | Gói | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Pin dung lượng lớn cho Camera | 6 | Cục | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Sạc pin đôi | 3 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Thẻ nhớ chuyên dụng | 6 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Đầu đọc thẻ nhớ chuyên dụng | 3 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Chân máy quay chuyên dụng | 3 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Dolly cho chân Camera | 3 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Micro phỏng vấn chuyên dụng cầm tay có dây kèm theo | 3 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ thu phát không dây cho micro phỏng vấn + Kèm theo pin sạc ngoài | 3 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ nhận diện gắn logo cho micro phỏng vấn | 3 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Micro cài áo không dây | 3 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Đèn Led gắn trên Camera | 3 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Màn hình hiển thị gắn trên Camera | 3 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Pin cấp nguồn cho màn hình | 3 | Viên | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bộ sạc pin đôi cho màn hình | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Áo che mưa chuyên dụng | 3 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Điều khiển Camera (Remote Camera) | 3 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Túi mềm chuyên dụng đựng máy quay | 3 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Máy ảnh và phụ kiện | 0 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Máy ảnh chuyên nghiệp | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Ống kính chuyên nghiệp cho máy ảnh | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bàn trộn, bộ ghi, router, intercom and Tally, màn hình hiển thị… | 0 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bàn trộn hình HD/4K | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bàn điều khiển bộ trộn hình | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bộ ghi hình bằng 2 ổ SSD, chất lượng HD/4K | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Ổ cứng SSD cho bộ ghi hình | 2 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bộ Router phân chia tín hiệu | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Hệ thống Intercom và Tally | 0 | Hệ thống | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bộ bổ sung tally vào ATEM switcher | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bộ Tally và Intercom | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Tai nghe intercom | 4 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Màn hình kiểm tra tín hiệu | 0 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Màn hình kiểm tra lắp trong phòng kỹ thuật | 2 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Màn hình kiểm tra tín hiệu trong phòng Studio | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Màn hình kiểm tra tín hiệu chuẩn | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Màn hình Led tương tác 4K đào tạo trực tuyến | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Giá treo Tivi có bánh xe | 2 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Bộ ghi phát, bộ livestream chuyện dụng, bộ biên tập cho sinh viên thực tập.. | 0 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Bộ máy ghi dựng hình, phát file chuẩn HD/4K linh kiện nhập ngoại lắp ráp trong nước | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Bộ livestream chuyên dụng All In One HD/4K. Linh kiện nhập ngoại, tích hợp trong nước | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bộ máy dựng hình phi tuyến cho sinh viên thực tập, linh kiện nhập ngoại tích hợp trong nước | 5 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Bộ nhắc lời cho PTV | 0 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Bộ chạy chữ nhắc lời Teleprompter | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Chân máy quay đỡ bộ Cue | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bộ bánh xe đẩy | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Bộ máy tính điều khiển bộ Cue, linh kiện nhập ngoại tích hợp trong nước | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Thiết bị âm thanh cho Studio | 0 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Bàn trộn âm thanh | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Micro thu âm chuyên nghiệp | 3 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Loa kiểm âm kiểm tra âm thanh | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Tai nghe kiểm tra âm thanh | 8 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Micro cho thu âm | 2 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Chân kẹp bàn cho micro | 2 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Cạc âm thanh | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Micro truyền tin | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Thiết bị dùng cho lưu động | 0 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Bộ livestream chuyên dụng All In One HD. Linh kiện nhập ngoại, tích hợp trong nước | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Tủ rack để thiết bị Livestream + Phụ kiện | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Bộ intercom và Tally kết nối giữa đạo diễn và quay phim | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Bộ thu phát truyền tín hiệu Video SDI/HDMI không dây trong phạm vi từ 120-200 mét | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Pin cấp nguồn cho bộ không dây | 4 | Viên | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Bộ sạc pin đôi | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Máy ảnh kèm ống kính dùng cho lưu động | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Gimbal chống rung cho máy ảnh | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | PHỤ KỆN TÍCH HỢP, LẮP ĐẶT VÀ DỊCH VỤ | 0 | Gói | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Tủ chống ẩm | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Julo cuốn dây tín hiệu Video | 3 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Cáp tín hiệu Canare (200 mét/cuộn) | 1 | Cuộn | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Giắc BNC | 50 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Cáp tín hiệu Audio (200m/cuộn) | 1 | Cuộn | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Jắc 6 ly Neutrix | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Cáp mạng | 1 | Cuộn | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Hạt mạng | 1 | Hộp | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Switch mạng | 1 | Hộp | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Jắc Canon Đực + Cái (3 pin XLR) | 15 | Cặp | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Cáp HDMI 2.0 dài 15m | 1 | Sợi | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Cáp HDMI 2.0 dài 10m | 1 | Sợi | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Cáp HDMI 2.0 dài 3m | 3 | Sợi | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Cáp HDMI 2.0 dài 2m | 3 | Sợi | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Cáp HDMI 2.0 dài 1m | 3 | Sợi | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Bộ chia HDMI 1 ra 4 | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7163205E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.96E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Thời gian khắc phục: Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Nhà thầu phải có năng lực đáp ứng hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 02 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách dự án | 1 | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông, CNTT | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị | 3 | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông. CNTT | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hướng dẫn sử dụng | 1 | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông. CNTT | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi