Gói thầu: Bảo trì nhà máy xử lý nước thải Rạch Bà và các trạm bơm thành phố Vũng Tàu năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220712855-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung Tâm quản lý hạ tầng kỹ thuật tỉnh Bà rịa - Vũng Tàu
Tên gói thầu Bảo trì nhà máy xử lý nước thải Rạch Bà và các trạm bơm thành phố Vũng Tàu năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220628972
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 17:13:00 đến ngày 2022-07-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,434,116,520 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng cung cấp và lắp đặt (hoặc sửa chữa thay thế) thiết bị tại các nhà máy xử lý nước thải là 01 (một), có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết thời gian Bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và ≥ 12 tháng.+ Có cam kết thời gian Bảo trì: ≥ 03 tháng /1 lần/1 năm.+ Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ≤ 01 ngày kể từ ngày nhận được của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ trì lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí trở lên.- Đã tham gia Quản lý/chủ trì/giám sát lắp đặt ít nhất 01 gói thầu lắp đặt thiết bị tại các nhà máy xử lý nước thải.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lắp đặt, vận hành chạy thử
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành cơ khí trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách bảo dưỡng xe
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp sửa chữa ô tô trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quản lý các khu xử lý chất thải
E-CDNT 1.2 Bảo trì nhà máy xử lý nước thải Rạch Bà và các trạm bơm thành phố Vũng Tàu năm 2022
Bảo trì nhà máy xử lý nước thải Rạch Bà và các trạm bơm thành phố Vũng Tàu năm 2022
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý các khu xử lý chất thải , địa chỉ: 22K4 Ngô Đức Kế, phường 7, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý các khu xử lý chất thải; Địa chỉ: Số 22K4, Đường Ngô Đức Kế, phường 7, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Số điện thoại: 02546. 288.936
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn thiết kế và Kiểm định D.I.C; Địa chỉ: Số 45/12 Huyền Trân Công Chúa, Phường 8, Thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Địa chỉ: số 01 Phạm Văn Đồng, Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp; Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Không gian sống; Địa chỉ: 48 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Thắng Tam, thành phố Vũng Tàu;


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý các khu xử lý chất thải , địa chỉ: 22K4 Ngô Đức Kế, phường 7, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý các khu xử lý chất thải; Địa chỉ: Số 22K4, Đường Ngô Đức Kế, phường 7, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Số điện thoại: 02546. 288.936


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Các hàng hoá tham gia chào thầu phải mới 100% có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. - Thiết bị sản xuất tại chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ. - Hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng trang thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành.
E-CDNT 12.2
- Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
- Có cam kết bảo hành ít nhất là 12 tháng cho các thiết bị trong gói thầu và công tác hướng dẫn sử dụng, vận hành. - Có cam kết bảo trì và cung cấp vật tư sau bảo hành ít nhất là 03 năm sau khi thực hiện hợp đồng. - Có bản thuyết minh các nội dung: Mô tả giải pháp, biện pháp tổ chức cung ứng, đóng gói, vận chuyển, bảo quản, vận chuyển và lắp đặt các trang thiết bị trong gói thầu. - Có cam kết đảm bảo chất lượng hàng hoá trong quá trình vận chuyển và lắp đặt. - Có cam kết bảo đảm vệ sinh môi trường, an toàn lao động, phòng chống cháy nổ trong quá trình lắp đặt vận hành chạy thử. Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu liên danh là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý các khu xử lý chất thải; Địa chỉ: Số 22K4, Đường Ngô Đức Kế, phường 7, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Số điện thoại: 02546. 288.936
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Điện thoại: (Văn Thư): 02543.851737 Fax: 02543.852324
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401 Số fax: 02543.859080
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Trung tâm Quản lý các khu xử lý chất thải. + Địa chỉ: Số 22K4, Đường Ngô Đức Kế, phường 7, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02546. 288.936 .
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Màng đo: Nhà sản xuất: Chemitec / Ý/Model: S470 ISE (hoặc tương đương)1bộMàng đo: Nhà sản xuất: Chemitec / Ý/Model: S470 ISE (hoặc tương đương)TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC THẢI TỰ ĐỘNG
2Tháo dỡ Sensor TSS (50% lắp đặt)0,51bộTháo dỡ Sensor TSS (50% lắp đặt)TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC THẢI TỰ ĐỘNG
3Lắp đặt Sensor TSS11bộLắp đặt Sensor TSSTRẠM QUAN TRẮC NƯỚC THẢI TỰ ĐỘNG
4Sensor: Model: S461TN Nhà sản xuất: Hemera/ Pháp (hoặc tương đương)1bộSensor: Model: S461TN Nhà sản xuất: Hemera/ Pháp (hoặc tương đương)TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC THẢI TỰ ĐỘNG
5Tháo dỡ Thiết bị đo Ph (50% lắp đặt)0,51bộTháo dỡ Thiết bị đo Ph (50% lắp đặt)TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC THẢI TỰ ĐỘNG
6Lắp đặt Thiết bị đo pH11bộLắp đặt Thiết bị đo pHTRẠM QUAN TRẮC NƯỚC THẢI TỰ ĐỘNG
7Sensor: Model : S401DF Nhà sản xuất: Hemera/ Pháp (hoặc tương đương)1bộSensor: Model : S401DF Nhà sản xuất: Hemera/ Pháp (hoặc tương đương)TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC THẢI TỰ ĐỘNG
8Lọc nhớt động cơ1cáiLọc nhớt động cơXe làm sạch cống rãnh 16T/BẢO DƯỠNG XE
9Dầu bôi trơn động cơ23lítDầu bôi trơn động cơXe làm sạch cống rãnh 16T/BẢO DƯỠNG XE
10Mỡ bôi trơn1kgMỡ bôi trơnXe làm sạch cống rãnh 16T/BẢO DƯỠNG XE
11Công bảo dưỡng1xeCông bảo dưỡngXe làm sạch cống rãnh 16T/BẢO DƯỠNG XE
12Lọc nhớt động cơ2cáiLọc nhớt động cơXe tải Hino FM2PKSD (2 xe)/BẢO DƯỠNG XE
13Dầu bôi trơn động cơ26lítDầu bôi trơn động cơXe tải Hino FM2PKSD (2 xe)/BẢO DƯỠNG XE
14Mỡ gầm10KgMỡ gầmXe tải Hino FM2PKSD (2 xe)/BẢO DƯỠNG XE
15Công bảo dưỡng xe, bơm mỡ gầm2xeCông bảo dưỡng xe, bơm mỡ gầmXe tải Hino FM2PKSD (2 xe)/BẢO DƯỠNG XE
16Lọc nhớt động cơ1cáiLọc nhớt động cơXe tải cẩu nhỏ HINO XZU650L-HBMMK3/BẢO DƯỠNG XE
17Dầu bôi trơn động cơ13lítDầu bôi trơn động cơXe tải cẩu nhỏ HINO XZU650L-HBMMK3/BẢO DƯỠNG XE
18Mỡ gầm5kgMỡ gầmXe tải cẩu nhỏ HINO XZU650L-HBMMK3/BẢO DƯỠNG XE
19Công bảo dưỡng xe, bơm mỡ gầm1xeCông bảo dưỡng xe, bơm mỡ gầmXe tải cẩu nhỏ HINO XZU650L-HBMMK3/BẢO DƯỠNG XE
20Nhớt máy8bìnhNhớt máyXe Ford Everrest/BẢO DƯỠNG XE
21Nhớt máy 404bìnhNhớt máy 40Xe Ford Everrest/BẢO DƯỠNG XE
22Lọc nhớt2cáiLọc nhớtXe Ford Everrest/BẢO DƯỠNG XE
23Lọc dầu2cáiLọc dầuXe Ford Everrest/BẢO DƯỠNG XE
24Nhớt trợ lực tay lái1bìnhNhớt trợ lực tay láiXe Ford Everrest/BẢO DƯỠNG XE
25Dầu thắng4bìnhDầu thắngXe Ford Everrest/BẢO DƯỠNG XE
26Nước xanh1bìnhNước xanhXe Ford Everrest/BẢO DƯỠNG XE
27Lọc gió động cơ2cáiLọc gió động cơXe Ford Everrest/BẢO DƯỠNG XE
28Mỡ bôi1kgMỡ bôiXe Ford Everrest/BẢO DƯỠNG XE
29Công bảo dưỡng xe, bơm mỡ gầm4lầnCông bảo dưỡng xe, bơm mỡ gầmXe Ford Everrest/BẢO DƯỠNG XE
30Tháo dỡ bơm ly tâm khô (50% lắp đặt)0,5tấnTháo dỡ bơm ly tâm khô (50% lắp đặt)BƠM LY TÂM KHÔ BỂ ĐIỀU HÒA
31Lắp đặt bơm ly tâm khô0,5tấnLắp đặt bơm ly tâm khôBƠM LY TÂM KHÔ BỂ ĐIỀU HÒA
32Bơm chìm ly tâm khô; Nhà sản xuất: Tsurumi-Nhật Bản (hoặc tương đương); Xuất xứ: Italia (hoặc tương đương); Model: MQB250H30/4AD 305; Lưu lượng: 510 m3/h; Cột áp: 15 m; Công suất: 380V/50Hz/3 phase/4 Poles/30KW; Starting Method: D.O.L.; Đường ống xả: 250mm.1bộBơm chìm ly tâm khô; Nhà sản xuất: Tsurumi-Nhật Bản (hoặc tương đương); Xuất xứ: Italia (hoặc tương đương); Model: MQB250H30/4AD 305; Lưu lượng: 510 m3/h; Cột áp: 15 m; Công suất: 380V/50Hz/3 phase/4 Poles/30KW; Starting Method: D.O.L.; Đường ống xả: 250mm.BƠM LY TÂM KHÔ BỂ ĐIỀU HÒA
33Gia công đế bơm, chuyển đổi đường ống xả từ DN200 thành DN2501bộGia công đế bơm, chuyển đổi đường ống xả từ DN200 thành DN250BƠM LY TÂM KHÔ BỂ ĐIỀU HÒA
34Tháo dỡ Bộ khuếch tán ô xy cho nước thải (50% lắp dặt)0,51tấnTháo dỡ Bộ khuếch tán ô xy cho nước thải (50% lắp dặt)BỂ SINH HỌC
35Lắp đặt Bộ khuếch tán ô xy cho nước thải0,51tấnLắp đặt Bộ khuếch tán ô xy cho nước thảiBỂ SINH HỌC
36Ống khuếch tán oxy195bộỐng khuếch tán oxyBỂ SINH HỌC
37Cổ dê Inox 304 phi 902.340cáiCổ dê Inox 304 phi 90BỂ SINH HỌC
38Tháo dỡ Van 1 chiều bướm DN200 cho khí (50% lắp đặt)0,5cáiTháo dỡ Van 1 chiều bướm DN200 cho khí (50% lắp đặt)MÁY THỔI KHÍ HD-CA-300
39Lắp đặt Van 1 chiều bướm DN200 cho khí1cáiLắp đặt Van 1 chiều bướm DN200 cho khíMÁY THỔI KHÍ HD-CA-300
40Van 1 chiều bướm, 1 lá lật inox DN200 cho khí1cáiVan 1 chiều bướm, 1 lá lật inox DN200 cho khíMÁY THỔI KHÍ HD-CA-300
41Gioăng amiang dày 3 ly0,5m2Gioăng amiang dày 3 lyMÁY THỔI KHÍ HD-CA-300
42Ống thép (gồm các phụ kiện mặt bích, gioăng, bu lông, đai cùm ống, nhân công lắp đặt)2bộỐng thép (gồm các phụ kiện mặt bích, gioăng, bu lông, đai cùm ống, nhân công lắp đặt)ĐƯỜNG ỐNG BƠM BÙN XẢ
43Bảo dưỡng đại tu cấp 6000 giờ: *Dây đai: 01 bộ dây đai; *Sửa bộ châm: 01 bộ bạc đạn phía cấp; 01 bộ niêm phía cấp; 01 vít xiết phía cấp;*Mòn bộ chuyển: Phủ lại;*Kiểm tra phần gãy;*Kiểm tra phần ăn mòn;*Đổi mỡ Xích lon; *Xả dầu buli Redex: Dầu 15w40;*Chi phí nhân công thực hiện, công cụ, dụng cụ phục vụ bảo trì bảo dưỡng2góiBảo dưỡng đại tu cấp 6000 giờ: *Dây đai: 01 bộ dây đai; *Sửa bộ châm: 01 bộ bạc đạn phía cấp; 01 bộ niêm phía cấp; 01 vít xiết phía cấp;*Mòn bộ chuyển: Phủ lại;*Kiểm tra phần gãy;*Kiểm tra phần ăn mòn;*Đổi mỡ Xích lon; *Xả dầu buli Redex: Dầu 15w40;*Chi phí nhân công thực hiện, công cụ, dụng cụ phục vụ bảo trì bảo dưỡngMÁY TÁCH NƯỚC BÙN LY TÂM
44Tháo dỡ Van điện ER10.50A.G00 (50% lắp đặt)0,5cáiTháo dỡ Van điện ER10.50A.G00 (50% lắp đặt)MÁY TÁCH NƯỚC BÙN LY TÂM
45Lắp đặt Van điện ER10.50A.G001cáiLắp đặt Van điện ER10.50A.G00MÁY TÁCH NƯỚC BÙN LY TÂM
46Van điện ER10.50A.G001cáiVan điện ER10.50A.G00MÁY TÁCH NƯỚC BÙN LY TÂM
47Lọc dầu sơ cấp4cáiLọc dầu sơ cấpMáy phát điện chạy bằng dầu Diesel 1250 KVA /MÁY PHÁT ĐIỆN NHÀ MÁY RẠCH BÀ
48Lọc dầu thứ cấp1cáiLọc dầu thứ cấpMáy phát điện chạy bằng dầu Diesel 1250 KVA /MÁY PHÁT ĐIỆN NHÀ MÁY RẠCH BÀ
49Lọc nhớt full flow4cáiLọc nhớt full flowMáy phát điện chạy bằng dầu Diesel 1250 KVA /MÁY PHÁT ĐIỆN NHÀ MÁY RẠCH BÀ
50Lọc nhớt by pass1cáiLọc nhớt by passMáy phát điện chạy bằng dầu Diesel 1250 KVA /MÁY PHÁT ĐIỆN NHÀ MÁY RẠCH BÀ
51Lọc gió2cáiLọc gióMáy phát điện chạy bằng dầu Diesel 1250 KVA /MÁY PHÁT ĐIỆN NHÀ MÁY RẠCH BÀ
52Nước làm mát (bình 1,89 lít)10bìnhNước làm mát (bình 1,89 lít)Máy phát điện chạy bằng dầu Diesel 1250 KVA /MÁY PHÁT ĐIỆN NHÀ MÁY RẠCH BÀ
53Nhân công làm máy1côngNhân công làm máyMáy phát điện chạy bằng dầu Diesel 1250 KVA /MÁY PHÁT ĐIỆN NHÀ MÁY RẠCH BÀ
54Nhớt Caltex216lítNhớt CaltexMáy phát điện chạy bằng dầu Diesel 1250 KVA /MÁY PHÁT ĐIỆN NHÀ MÁY RẠCH BÀ
55Lọc dầu1cáiLọc dầuMáy phát điện chạy bằng dầu Diesel 250 KVA (Trạm bơm/Rach ba PS)/MÁY PHÁT ĐIỆN TRẠM BƠM RẠCH BÀ
56Lọc nhớt1cáiLọc nhớtMáy phát điện chạy bằng dầu Diesel 250 KVA (Trạm bơm/Rach ba PS)/MÁY PHÁT ĐIỆN TRẠM BƠM RẠCH BÀ
57Lọc gió1cáiLọc gióMáy phát điện chạy bằng dầu Diesel 250 KVA (Trạm bơm/Rach ba PS)/MÁY PHÁT ĐIỆN TRẠM BƠM RẠCH BÀ
58Nhân công làm máy1côngNhân công làm máyMáy phát điện chạy bằng dầu Diesel 250 KVA (Trạm bơm/Rach ba PS)/MÁY PHÁT ĐIỆN TRẠM BƠM RẠCH BÀ
59Nhớt Caltex36lítNhớt CaltexMáy phát điện chạy bằng dầu Diesel 250 KVA (Trạm bơm/Rach ba PS)/MÁY PHÁT ĐIỆN TRẠM BƠM RẠCH BÀ
60Tháo dỡ Van 1 chiều đường ống bơm nước thải DN300 (50% lắp đặt)0,5cáiTháo dỡ Van 1 chiều đường ống bơm nước thải DN300 (50% lắp đặt)ĐƯỜNG ỐNG BƠM NƯỚC THẢI TẠI TRẠM BƠM BÀU SEN 2
61Lắp đặt Van 1 chiều đường ống bơm nước thải DN3001cáiLắp đặt Van 1 chiều đường ống bơm nước thải DN300ĐƯỜNG ỐNG BƠM NƯỚC THẢI TẠI TRẠM BƠM BÀU SEN 2
62Van 1 chiều đường ống bơm nước thải DN3001cáiVan 1 chiều đường ống bơm nước thải DN300ĐƯỜNG ỐNG BƠM NƯỚC THẢI TẠI TRẠM BƠM BÀU SEN 2
63Tháo dỡ Màng đo NH4 (50% lắp đặt)0,51bộTháo dỡ Màng đo NH4 (50% lắp đặt)TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC THẢI TỰ ĐỘNG
64Lắp đặt Màng đo NH411bộLắp đặt Màng đo NH4TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC THẢI TỰ ĐỘNG
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng cung cấp và lắp đặt (hoặc sửa chữa thay thế) thiết bị tại các nhà máy xử lý nước thải là 01 (một), có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết thời gian Bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và ≥ 12 tháng.+ Có cam kết thời gian Bảo trì: ≥ 03 tháng /1 lần/1 năm.+ Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ≤ 01 ngày kể từ ngày nhận được của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ trì lắp đặt 1 - Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí trở lên.- Đã tham gia Quản lý/chủ trì/giám sát lắp đặt ít nhất 01 gói thầu lắp đặt thiết bị tại các nhà máy xử lý nước thải.53
2 Cán bộ phụ trách lắp đặt, vận hành chạy thử 2 - Kỹ sư chuyên ngành cơ khí trở lên.33
3 Cán bộ phụ trách bảo dưỡng xe 1 - Tốt nghiệp Trung cấp sửa chữa ô tô trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->