Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng 6 phòng và khuôn viên Trạm Y tế xã Quỳnh Long

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220710447-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng 6 phòng và khuôn viên Trạm Y tế xã Quỳnh Long
Số hiệu KHLCNT 20220686336
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đề nghị cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 16:11:00 đến ngày 2022-07-12 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,574,665,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.574.665.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III chuyên ngành Dận dụng và CN, còn hiệu lực tối thiểu đến 31/12/2020; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng) .Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng hoặc Kế toán; đã trực tiếp thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt. Nếu là đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm máy
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt. Nếu là đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250lit
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình/ kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng 6 phòng và khuôn viên Trạm Y tế xã Quỳnh Long
Xây dựng 6 phòng và khuôn viên Trạm Y tế xã Quỳnh Long
8 Tháng
E-CDNT 3 Đề nghị cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành , địa chỉ: Khối 5, phường Quỳnh Thiện, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Long (xã Quỳnh Long, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An) + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành (Khối 5, phường Quỳnh Thiện, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và Xây dựng Thanh Phát. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành - Thẩm định E-HSDT và kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát (Địa chỉ: Xóm Đại Thành, xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An)


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành , địa chỉ: Khối 5, phường Quỳnh Thiện, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Long (xã Quỳnh Long, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An) + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành (Khối 5, phường Quỳnh Thiện, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên; - Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) của nhà thầu; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/3/2022 của nhà thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động và xác nhận kinh nghiệm thi công công trình tương tự của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu. - Hóa đơn máy móc, thiết bị thi công chủ yếu của gói thầu. (Nếu đi thuê thì phải có hóa đơn máy và ngành nghề ĐKKD của đơn vị cho thuê thiết bị)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Long (xã Quỳnh Long, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An) + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành (Khối 5, phường Quỳnh Thiện, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quỳnh Long UBDN xã Quỳnh Long, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND xã Quỳnh Long, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quỳnh Lưu, Khối 3, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CẤP IV 6 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3059100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,5463m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0738m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,854100m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V129,648m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2655100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2655100m3/1km
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1148m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2914100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4281tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6399tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,368100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,552m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4563100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6506m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,048m3
17Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V49,2748m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6407m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3511m3
20Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0735100m3
21Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0735100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,768m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6477100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1452tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6892tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5622m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8353100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3826tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5776tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7418tấn
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3095m3
32Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0731100m3
33Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0731100m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8834100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6071tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2556m3
37Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2626100m3
38Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2626100m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1545100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0694tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0528tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,242m3
43Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V69,2931m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1438m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V160,224m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V361,224m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,816m2
48Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,96m2
49Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V201,9448m2
50Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V224,36m
51Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,6m
52Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,28m
53Vét chỉ lõm chi tiết mặt đứng (áp dụng nhân công mã AK.24313)Mô tả kỹ thuật theo chương V118,8m
54Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V251,04m2
55Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V361,224m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V284,9048m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V251,04m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V646,1288m2
59Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,239tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72m2
61Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,239tấn
62Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,8895100m2
63Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V52,7m
64Ke chống bão (6cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.530cái
65Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V155,4024m2
66Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V45,22m2
68Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
69SXLD cửa nhôm, cửa đi 2 cánh mở quay kính 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V23,52m2
70SXLD cửa nhôm, cửa SỔ 2 cánh mở quay kính 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V15,96m2
71SXLD hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc đã sơn 3 nước và lắp dựng 14x14:Mô tả kỹ thuật theo chương V15,96m2
72Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
73Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
74Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
75Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
76Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
77Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
78Tủ điện 400x300x160 tôn sơn tĩnh điện lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
87Ống gen luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V160m
88Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
89Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
90Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
91Kệ đựng 3 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
92Bình chữa cháy loại MFZL8-4kg Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
93Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
95Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
99Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
101Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
103Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
105Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
107Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
109Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
110Phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
111Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0808100m2
112Lưới bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V208,08m2
B KHUÔN VIÊN TRẠM
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V168,48m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1104m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V26,4m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V19,1621m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V81,6024m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V38,808m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,039m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2273m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0307tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0305100m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,01m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4694m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0669100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0095tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0912m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2714m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2281100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0625tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0709tấn
23Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1301100m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
25Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,81m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,8m
27Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1m
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,49m2
29Khóa treo Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Tạo đắp chữ trên cổngMô tả kỹ thuật theo chương V37chữ
31SXLD cổng khung thép hộp, mặt thưng tôn ( bao gồm bản lề, chưa khoá)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,795m2
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4432m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1872100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,58m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1667100m3
36Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,372100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,976m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9899m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V356,6127m2
42Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V93m
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V385,52m2
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2106100m3
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,2659m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,04m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,04m3
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V35,64m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5044100m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V221,4m2
52Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V54m2
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5424100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,739tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,136m3
56Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2261 cấu kiện
57Mua đất tại mỏ Ngọc SơnMô tả kỹ thuật theo chương V315,27m3
58Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V31,52710m3/1km
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1527100m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V93m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V93m3
62Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V930m2
63Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0423m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,558m3
65Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
66Đắp đất màu vườn trồng thuốc namMô tả kỹ thuật theo chương V30m3
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,38m2
68Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,38m2
C CẢI TẠO NHÀ CẤP IV
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V36,36m2
2Tháo dỡ trần nhựa cũMô tả kỹ thuật theo chương V10công
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V615,98m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V615,98m2
5Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V127,24m2
6Đóng trần tôn lạnh ( đơn giá bao gồm tôn dày 0,4mm, hệ khung thép hộp, ke liên kết và nhân công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V113,5288m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V36,8m2
8Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,8m2
9SXLD cửa khung nhôm hệ, cửa SỔ 2 cánh mở quay, kính 2 lớp 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,8m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.574.665.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III chuyên ngành Dận dụng và CN, còn hiệu lực tối thiểu đến 31/12/2020; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng) .Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực31
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng hoặc Kế toán; đã trực tiếp thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ≥ 5T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt. Nếu là đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm máy2
2 Máy đào≥0,4m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt. Nếu là đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm máy1
3 Máy cắt gạch đá Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.1
4 Máy hàn Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.1
5 Máy phát điện Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250lit Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.2
7 Máy cắt uốn thép Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.1
8 Đầm dùi Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.2
9 Đầm cóc Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.2
10 Đầm bàn Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.2
11 Máy bơm nước Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.1
12 Máy thủy bình/ kinh vỹ Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->