Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220561513-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần phát triển đô thị và khu công nghiệp cao su Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220561288
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 16:11:00 đến ngày 2022-07-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,588,169,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.382254E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07645E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự vềbản chất và độ phức tạp: Phải là hợp đồng thi công có đồng thời các hạng mục: di chuyển đường dây ≥22KV ,Trạm biến áp≥320KV và đường dây hạ thế 0,4KV (Tài liệu chứng minh kèm theo là: Quyết định phê duyệtdự án hoặc Bảng xác nhận quy mô, kết cấu công trình của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợpđồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.511.719.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.535.157.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sưchuyên ngànhđiện. Đãtrực tiếp tham giathi công xây dựng ítnhất 01 công trìnhcấp III hoặc 02 côngtrình cấp IV có bảnchất và độ phức tạptương tự gói thầunày đảm bảo chấtlượng,tiến độ (Kèmtheobản saochứngthực: Bằngtốtnghiệp, Bảnxácnhận đã trựctiếptham gia thicôngxây dựngcôngtrình của Chủđầutư và bản camkếthai bên sẵnsànghuy động đểthamgia thực hiệngóithầu nếu nhàthầutrúng thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sưchuyênngành kỹthuật xâydựng; 01kỹ sưchuyênngànhđiện; Đã trựctiếptham gia thicôngxây dựng ítnhất 01 công trìnhcấp III hoặc 02côngtrình cấp IVcóbản chất vàđộphức tạp tươngtựgói thầu này(Kèmtheo bảnsaochứng thực:Bằngtốt nghiệp,Bảnxác nhận đãtrựctiếp tham giathicông xâydựngcông trình củaChủđầu tư và bảncamkết hai bênsẵnsàng huy độngđểtham gia thựchiệngói thầu nếunhàthầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanhtoán,quản lý chấtlượng thicông, ATLĐvà vệsinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sưchuyên ngành điện,đãtrực tiếp thamgiathi công xâydựnghoặc quản lýchấtlượng thicông,ATLĐ và vệsinhmôi trường củaítnhất 01 côngtrìnhcấp III hoặc02công trình cấpIVcó bản chất,độphức tạp tươngtựgói thầu này.(Kèm theo bảnsaochứng thực:Bằngtốt nghiệp,chứngnhận tậphuấnATLĐ vàVSMT;Bản xácnhận đã làcán bộthanh toán,quản lýchất lượngthi công,ATLĐ vàvệ sinhmôi trườngcủa Chủđầu tư vàbản camkết haibên sẵn sànghuyđộng để thamgiathực hiện góithầunếu nhà thầutrúngthầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ: >=5 tấn:
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữucủa bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhậnkiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phươngtiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng(theo quy định tại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày31/12/2015 và Thông tưsố23/2020/TT-BGTVT ngày01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thờiđiểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào: >=0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccóthể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu củabên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm traan toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyêndùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 vàThông tưsố23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 củaBộ GTVT)còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông >=250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàngkèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc vàcógiấy tờhợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cẩn trục ô tô≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccóthể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu củabên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm traan toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyêndùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 vàThông tưsố23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 củaBộ GTVT) cònthời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàngkèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc vàcógiấy tờhợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàngkèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc vàcógiấy tờhợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàngkèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc vàcógiấy tờhợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàngkèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc vàcógiấy tờhợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàngkèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc vàcógiấy tờhợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàngkèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc vàcógiấy tờhợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần phát triển đô thị và khu công nghiệp cao su Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Đầu tư xây dựng hạ tầng khu công nghiệp Cộng Hòa, Chí Linh
100 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn của Công ty cổ phần phát triển đô thị và Khu công nghiệp cao su Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần phát triển đô thị và khu công nghiệp cao su Việt Nam , địa chỉ: số 12, phố Nguyễn An, phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần phát triển đô thị và Khu công nghiệp cao su Việt Nam. Địa chỉ: số 12 Nguyễn An, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203838025;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Khuyến Dương; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Bách Khoa; Thẩm định thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần phát triển đô thị và Khu công nghiệp cao su Việt Nam. Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương; -Tư vấn thẩm định EHSMT và thẩm định kết quả đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư 569;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần phát triển đô thị và khu công nghiệp cao su Việt Nam , địa chỉ: số 12, phố Nguyễn An, phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần phát triển đô thị và Khu công nghiệp cao su Việt Nam. Địa chỉ: số 12 Nguyễn An, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203838025;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E- HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần phát triển đô thị và Khu công nghiệp cao su Việt Nam. Địa chỉ: số 12 Nguyễn An, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203838025;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trạm Trung Thái; Chức vụ: Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty cổ phần phát triển đô thị và Khu công nghiệp cao su Việt Nam; Địa chỉ: số 12 Nguyễn An, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203838025
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần phát triển đô thị và Khu công nghiệp cao su Việt Nam. Địa chỉ: số 12 Nguyễn An, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203838025
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441; hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây dựng đường dây cao áp
1Cột BTLT-18-230-24Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Xà X2LKD-3NK cột 51Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Xà đỡ lèo: X1L-1Đ cột 51Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Xà X2LKN-6Đ cột 51Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Xà X2L-3Đ + tấm bắt CSVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Xà đỡ CDLD cột 51Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Chi tiết thanh truyền động cột 51Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Giá bắt tay thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Xà X2L-6Đ cột 51Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Xà đỡ máy cắt + CSV cột 51Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Xà đỡ máy biến điện áp TU cột 51Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Xà đỡ ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Thang trèo + dây tiếp địa cột 51Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Giằng cột 2LT-18mMô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
16Cột BTLT-14-230-24Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
17Xà X2-3NK cột 58Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Xà phụ tầng 1cột 58: X2L-3ĐMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Xà đỡ CDLD + xà phụ 6Đ cột 58Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Thanh truyền động dọc- ngang cột 58Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Xà đỡ chống sét van cột 58Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Xà đỡ ghế thao tác cột 58Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Ghế thao tác cột 58Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Thang trèo + dây tiếp địa cột 58Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Xà X2-6N+1Đ cột 1 nhánh phố NgáiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Chuỗi sứ néo kép polime 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
27Sứ đứng 24KV + ty (sứ gốm)Mô tả kỹ thuật theo chương V13quả
28Sứ đứng polime 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V28quả
29Chuỗi sứ néo đơn polyme 24kV-120kN + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
30Dây dẫn ACSR 95/11 tân dụngMô tả kỹ thuật theo chương V27m
31Dây dẫn ACSR/XLPE/HDPE-22KV-120/19mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
32Cáp 0,6/1kV- Cu/PVC-1M35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
33Dây dẫn ACSR/XLPE/HDPE-22KV-50/8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
34Đầu cốt thẻ bài AM 95 (1, 2 bu lông)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
35Đầu cốt thẻ bài AM 120Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
36Đầu cốt thẻ bài AM 35 loại 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
37Đầu cốt thẻ bài AM50 loại (1, 2 lỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
38Ghíp 3 bu lông A95Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
39Bu lông đai ốc + vòng đệm M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Biển tên cầu dao, Biển cáo thị; bằng tôn dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Biển báo cáp ngầm, biển thứ tự phaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
42Đai thép không rỉ + 2khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
43Khoá Việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
44Tiếp địa cột RC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
45Đầu cáp co nguội 24kV- 3Mx240m2 ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
46Cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V264m
47Đầu cáp co nguội 24kV- 3Mx70m2 ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W - 3x70-24KVMô tả kỹ thuật theo chương V27m
49Kẹp quai + kẹp hotline tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V3m
50Ống nhựa xoắn HDPE d=195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V257m
51Ống nhựa xoắn HDPE TFP d=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
52Ống thép mạ kẽm nhúng nóng DN- 200 (f=219,1x4,78)Mô tả kỹ thuật theo chương V51m
53Chi tiết nối ông thép DN-200Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
54Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
55Dây dẫn ACSR 50/8 có mỡMô tả kỹ thuật theo chương V238m
56Tháo và lắp lại dây AC50Mô tả kỹ thuật theo chương V232m
57Tháo và lắp lại dây AC95 mm2(4,5/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V590m
58Móng cột MT2-18A + sử lý móngMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
59Móng cột MT-14AMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
60Đào, lấp đất rãnh tiếp địa RC2Mô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí
61Hào cáp qua vỉa hè đặt 1 cápMô tả kỹ thuật theo chương V130m
62Hào cáp qua vỉa hè đặt 2 cápMô tả kỹ thuật theo chương V53m
63Hào cáp qua đường đặt 1 cápMô tả kỹ thuật theo chương V10m
64Hào cáp qua đường đặt 2 cápMô tả kỹ thuật theo chương V13m
65Hào cáp qua đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V25m
66Hố ga luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
67Tháo dỡ cột BT LT18mMô tả kỹ thuật theo chương V9cột
68Tháo dỡ cột BT LT20mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
69Xà X2KD (~70kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
70Xà X2(L) (~50kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
71Xà CDLĐ(~100kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
72Xà đỡ máy cắt (~50kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
73Xà đỡ TU (~30kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
74Xà đỡ ghế TT~50kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
75Ghế TT(~50kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
76Thang trèo(~50kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
77Tháo sứ đứng 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V70quả
78Tháo chuỗi sứ néo đơn 3 bát 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
79Tháo chuỗi sứ néo kép Mô tả kỹ thuật theo chương V17chuỗi
80Tháo dây AC50Mô tả kỹ thuật theo chương V255m
81Tháo dây AC95Mô tả kỹ thuật theo chương V573m
B Chi phí xây dựng đường dây hạ áp
1Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4/1kV - 4x150Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
2Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V73m
3Ống thép mạ kẽm nhúng nóng DN125( dày 3,96)Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
4Chi tiết nối ống thép DN=125Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Đầu cốt co nhiệt hạ thế 4x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Tiếp địa tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Tháo và lặp lại tủ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
8Đào, lấp đất rãnh tiếp địa tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí
9Bệ đỡ tủ điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1bệ
10Bệ đỡ tủ điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1bệ
C Chi phí xây dựng trạm biến áp
1Tiếp địa TBA (phần lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Đầu cáp TeePlug 24 kV -630A - 3x70mm2 cách điện cao su siliconeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Đầu cáp ElBow 24 kV- 3Mx50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Cáp Cu/PVC/XLPE/PVC/PVC-W 3x50mm2-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V6m
5Sứ Elbow mặt MBA - 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V3quả
6Biển báo ngăn cao, hạ thế bằng mê caMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Biển cáo thị, Biển tên trạm TBAMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Bệ đỡ trạm biến áp trụMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Tiếp địa trạm biến áp kiểu trụ - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Tháo dỡ cột BTLT12Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
11Xà X2II- 6Đ(~60kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Xà CCTR và CSV(25kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Xà đỡ dầm máy biến áp (~50kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Dầm đỡ MBA (~50kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Tháo xà đỡ sàn TT~50kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Tháo sàn TT(~50kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Thang trèo(~25kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Tháo sứ đứng 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V13quả
19Tháo tủ điện hạ thế trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
20Tháo cầu chì tự rơi 22KV trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Tháo chống sét van 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Tháo cầu dao LĐMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Tháo sứ cành thông mặt máy biến áp 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V3quả
D Chi phí thiết bị Đường dây cao thế
1Cầu dao cách ly 24KV chém ngang có ổ biMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Chống sét van 24kV -CooperMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt cầu dao LĐ24KVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Tháo và lắp lại chống sét van 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Tháo và lắp lại cầu dao LĐMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Tháo và lắp lại máy cắt RecloserMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Tháo và lắp lại tủ điều khiển máy cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Tháo và lắp lại tủ bảo vệ thiết bị quangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Tháo và lắp lại máy biến điện áp TUMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Thí nghiệm chống sét van 22(35)-500kVMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Thí nghiệm Cầu dao liên động Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Thí nghiệm máy biến điện áp TU-Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
14Thí nghiệm máy cắt Recloser 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
E Chi phí thiết bị Trạm biến áp
1Trụ đỡ MBA 320KVA: Vỏ tôn dày 3,2mm sơn tĩnh điện ( cả máng che cáp trung, hạ thế), cánh tủ tôn dày 2 ly sơn tĩnh điện.Trụ kết hợp làm tủ điện tổng hạ thế hợp bộ ; Tủ điện gồm: 1 lộ tổng ATM tổng 500A ( hàn quốc) 01 lộ ra; 01 đòng hồ vôn (0-450V EMIC); 03 đồng hồ ampe (0-500A); 03 biến dòng hạ thế 500/5A; 01 chuyển mạch vôn kế loại 7 vị trí; 01 chống sét van hạ thế GZ 500V + hệ thống thanh cái đồng Malaysia và các phụ kiện thiết bị điện đồng bộ; Trụ tích hợp tủ RMU24kV 03 ngăn không mở rộng: 02 CDPT24kV-630A, 01 CDPT 24kV-200A kèm cầu chì ống 24kV -16A-20kA/sMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Tháo và lắp đặt máy biến áp 320 kVA-22/0,4 kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Lắp đặt tủ trung thế - RMUMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
4Lắp đặt tủ hạ thế 0.4 kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
5Thí nghiệm MBA 3 pha U22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
6Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
7Thí nghiệm điện áp xuyên thủng dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
8Thí nghiệm CD phụ tải Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Thí nghiệm máy biến dòng điện U-Mô tả kỹ thuật theo chương V6máy
10Thí nghiệm Ap to mat 300-500AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Thí nghiệm Am pe métMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Thí nghiệm Vôn métMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Thí nghiệm chống sét van hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Thí nghiệm cầu chì ống, CCTRMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
F Chi phí thiết bị Đường dây hạ thế
1Tủ điện hạ thế TĐ1; TĐ2; TĐ3 KT1000x15000x600, 2 lớp cánh tôn dày 1,5 ly, ATM600A 3 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt tủ hạ thế 0.4 kVMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Thí nghiệm Ap to mat 300-500AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
G Thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm cách điện đứngMô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
2Thí nghiệm cách điện xuyênMô tả kỹ thuật theo chương V46Cái
3Thí nghiệm tiếp địa đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2VT
4Thí nghiệm cáp trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
5Thí nghiệm cáp trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
6Thí nghiệm cáp hạ thế (1 ruột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
7Thí nghiệm tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
8Thí nghiệm cáp hạ thế (4 ruột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
H Chi phí cắt điện, nghiệm thu bàn giao
1Chi phí cắt điện, nghiệm thu bàn giaoMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.382254E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07645E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự vềbản chất và độ phức tạp: Phải là hợp đồng thi công có đồng thời các hạng mục: di chuyển đường dây ≥22KV ,Trạm biến áp≥320KV và đường dây hạ thế 0,4KV (Tài liệu chứng minh kèm theo là: Quyết định phê duyệtdự án hoặc Bảng xác nhận quy mô, kết cấu công trình của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợpđồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.511.719.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.535.157.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrường 1 Phải là kỹ sưchuyên ngànhđiện. Đãtrực tiếp tham giathi công xây dựng ítnhất 01 công trìnhcấp III hoặc 02 côngtrình cấp IV có bảnchất và độ phức tạptương tự gói thầunày đảm bảo chấtlượng,tiến độ (Kèmtheobản saochứngthực: Bằngtốtnghiệp, Bảnxácnhận đã trựctiếptham gia thicôngxây dựngcôngtrình của Chủđầutư và bản camkếthai bên sẵnsànghuy động đểthamgia thực hiệngóithầu nếu nhàthầutrúng thầu);55
2 Cán bộ kỹ thuật: 2 01 kỹ sưchuyênngành kỹthuật xâydựng; 01kỹ sưchuyênngànhđiện; Đã trựctiếptham gia thicôngxây dựng ítnhất 01 công trìnhcấp III hoặc 02côngtrình cấp IVcóbản chất vàđộphức tạp tươngtựgói thầu này(Kèmtheo bảnsaochứng thực:Bằngtốt nghiệp,Bảnxác nhận đãtrựctiếp tham giathicông xâydựngcông trình củaChủđầu tư và bảncamkết hai bênsẵnsàng huy độngđểtham gia thựchiệngói thầu nếunhàthầu trúng thầu)53
3 Cán bộ thanhtoán,quản lý chấtlượng thicông, ATLĐvà vệsinh môi trường: 1 Phải là kỹ sưchuyên ngành điện,đãtrực tiếp thamgiathi công xâydựnghoặc quản lýchấtlượng thicông,ATLĐ và vệsinhmôi trường củaítnhất 01 côngtrìnhcấp III hoặc02công trình cấpIVcó bản chất,độphức tạp tươngtựgói thầu này.(Kèm theo bảnsaochứng thực:Bằngtốt nghiệp,chứngnhận tậphuấnATLĐ vàVSMT;Bản xácnhận đã làcán bộthanh toán,quản lýchất lượngthi công,ATLĐ vàvệ sinhmôi trườngcủa Chủđầu tư vàbản camkết haibên sẵn sànghuyđộng để thamgiathực hiện góithầunếu nhà thầutrúngthầu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ: >=5 tấn: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữucủa bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhậnkiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phươngtiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng(theo quy định tại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày31/12/2015 và Thông tưsố23/2020/TT-BGTVT ngày01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thờiđiểm mở thầu;2
2 Máy đào: >=0,6m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccóthể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu củabên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm traan toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyêndùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 vàThông tưsố23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 củaBộ GTVT)còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
3 Máy trộn bê tông >=250l Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàngkèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc vàcógiấy tờhợp lệ chứng minh2
4 Cẩn trục ô tô≥5 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccóthể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu củabên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm traan toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyêndùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 vàThông tưsố23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 củaBộ GTVT) cònthời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
5 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàngkèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc vàcógiấy tờhợp lệ chứng minh2
6 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàngkèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc vàcógiấy tờhợp lệ chứng minh2
7 Máy đầm bàn 1KW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàngkèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc vàcógiấy tờhợp lệ chứng minh2
8 Máy hàn điện 23kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàngkèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc vàcógiấy tờhợp lệ chứng minh2
9 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàngkèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc vàcógiấy tờhợp lệ chứng minh2
10 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàngkèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc vàcógiấy tờhợp lệ chứng minh2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->