Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220561513-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần phát triển đô thị và khu công nghiệp cao su Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220561288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 16:11:00 đến ngày 2022-07-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,588,169,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.382254E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07645E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự vềbản chất và độ phức tạp: Phải là hợp đồng thi công có đồng thời các hạng mục: di chuyển đường dây ≥22KV ,Trạm biến áp≥320KV và đường dây hạ thế 0,4KV (Tài liệu chứng minh kèm theo là: Quyết định phê duyệtdự án hoặc Bảng xác nhận quy mô, kết cấu công trình của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợpđồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.511.719.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.535.157.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sưchuyên ngànhđiện. Đãtrực tiếp tham giathi công xây dựng ítnhất 01 công trìnhcấp III hoặc 02 côngtrình cấp IV có bảnchất và độ phức tạptương tự gói thầunày đảm bảo chấtlượng,tiến độ (Kèmtheobản saochứngthực: Bằngtốtnghiệp, Bảnxácnhận đã trựctiếptham gia thicôngxây dựngcôngtrình của Chủđầutư và bản camkếthai bên sẵnsànghuy động đểthamgia thực hiệngóithầu nếu nhàthầutrúng thầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sưchuyênngành kỹthuật xâydựng; 01kỹ sưchuyênngànhđiện; Đã trựctiếptham gia thicôngxây dựng ítnhất 01 công trìnhcấp III hoặc 02côngtrình cấp IVcóbản chất vàđộphức tạp tươngtựgói thầu này(Kèmtheo bảnsaochứng thực:Bằngtốt nghiệp,Bảnxác nhận đãtrựctiếp tham giathicông xâydựngcông trình củaChủđầu tư và bảncamkết hai bênsẵnsàng huy độngđểtham gia thựchiệngói thầu nếunhàthầu trúng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanhtoán,quản lý chấtlượng thicông, ATLĐvà vệsinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sưchuyên ngành điện,đãtrực tiếp thamgiathi công xâydựnghoặc quản lýchấtlượng thicông,ATLĐ và vệsinhmôi trường củaítnhất 01 côngtrìnhcấp III hoặc02công trình cấpIVcó bản chất,độphức tạp tươngtựgói thầu này.(Kèm theo bảnsaochứng thực:Bằngtốt nghiệp,chứngnhận tậphuấnATLĐ vàVSMT;Bản xácnhận đã làcán bộthanh toán,quản lýchất lượngthi công,ATLĐ vàvệ sinhmôi trườngcủa Chủđầu tư vàbản camkết haibên sẵn sànghuyđộng để thamgiathực hiện góithầunếu nhà thầutrúngthầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ: >=5 tấn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữucủa bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhậnkiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phươngtiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng(theo quy định tại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày31/12/2015 và Thông tưsố23/2020/TT-BGTVT ngày01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thờiđiểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào: >=0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccóthể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu củabên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm traan toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyêndùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 vàThông tưsố23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 củaBộ GTVT)còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàngkèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc vàcógiấy tờhợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cẩn trục ô tô≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccóthể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu củabên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm traan toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyêndùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 vàThông tưsố23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 củaBộ GTVT) cònthời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàngkèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc vàcógiấy tờhợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàngkèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc vàcógiấy tờhợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàngkèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc vàcógiấy tờhợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàngkèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc vàcógiấy tờhợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàngkèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc vàcógiấy tờhợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàngkèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc vàcógiấy tờhợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần phát triển đô thị và khu công nghiệp cao su Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Đầu tư xây dựng hạ tầng khu công nghiệp Cộng Hòa, Chí Linh 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn của Công ty cổ phần phát triển đô thị và Khu công nghiệp cao su Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E- HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần phát triển đô thị và Khu công nghiệp cao su Việt Nam. Địa chỉ: số 12
Nguyễn An, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203838025; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trạm Trung Thái; Chức vụ: Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty cổ phần phát triển đô thị và Khu công nghiệp cao su Việt Nam; Địa chỉ: số 12 Nguyễn An, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203838025 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần phát triển đô thị và Khu công nghiệp cao su Việt Nam. Địa chỉ: số 12 Nguyễn An, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203838025 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441; hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng đường dây cao áp | |||
| 1 | Cột BTLT-18-230-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Xà X2LKD-3NK cột 51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ lèo: X1L-1Đ cột 51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà X2LKN-6Đ cột 51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà X2L-3Đ + tấm bắt CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ CDLD cột 51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Chi tiết thanh truyền động cột 51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Giá bắt tay thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà X2L-6Đ cột 51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ máy cắt + CSV cột 51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ máy biến điện áp TU cột 51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Thang trèo + dây tiếp địa cột 51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Giằng cột 2LT-18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 16 | Cột BTLT-14-230-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 17 | Xà X2-3NK cột 58 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Xà phụ tầng 1cột 58: X2L-3Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Xà đỡ CDLD + xà phụ 6Đ cột 58 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Thanh truyền động dọc- ngang cột 58 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ chống sét van cột 58 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Xà đỡ ghế thao tác cột 58 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Ghế thao tác cột 58 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Thang trèo + dây tiếp địa cột 58 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Xà X2-6N+1Đ cột 1 nhánh phố Ngái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Chuỗi sứ néo kép polime 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 27 | Sứ đứng 24KV + ty (sứ gốm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | quả |
| 28 | Sứ đứng polime 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | quả |
| 29 | Chuỗi sứ néo đơn polyme 24kV-120kN + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 30 | Dây dẫn ACSR 95/11 tân dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 31 | Dây dẫn ACSR/XLPE/HDPE-22KV-120/19mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 32 | Cáp 0,6/1kV- Cu/PVC-1M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 33 | Dây dẫn ACSR/XLPE/HDPE-22KV-50/8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 34 | Đầu cốt thẻ bài AM 95 (1, 2 bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 35 | Đầu cốt thẻ bài AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 36 | Đầu cốt thẻ bài AM 35 loại 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 37 | Đầu cốt thẻ bài AM50 loại (1, 2 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Ghíp 3 bu lông A95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 39 | Bu lông đai ốc + vòng đệm M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Biển tên cầu dao, Biển cáo thị; bằng tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Biển báo cáp ngầm, biển thứ tự pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Đai thép không rỉ + 2khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 43 | Khoá Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Tiếp địa cột RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Đầu cáp co nguội 24kV- 3Mx240m2 ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m |
| 47 | Đầu cáp co nguội 24kV- 3Mx70m2 ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W - 3x70-24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 49 | Kẹp quai + kẹp hotline tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 50 | Ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257 | m |
| 51 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 52 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng DN- 200 (f=219,1x4,78) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 53 | Chi tiết nối ông thép DN-200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 54 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 55 | Dây dẫn ACSR 50/8 có mỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | m |
| 56 | Tháo và lắp lại dây AC50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | m |
| 57 | Tháo và lắp lại dây AC95 mm2(4,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | m |
| 58 | Móng cột MT2-18A + sử lý móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 59 | Móng cột MT-14A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 60 | Đào, lấp đất rãnh tiếp địa RC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 61 | Hào cáp qua vỉa hè đặt 1 cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 62 | Hào cáp qua vỉa hè đặt 2 cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 63 | Hào cáp qua đường đặt 1 cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 64 | Hào cáp qua đường đặt 2 cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 65 | Hào cáp qua đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 66 | Hố ga luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Tháo dỡ cột BT LT18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 68 | Tháo dỡ cột BT LT20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 69 | Xà X2KD (~70kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 70 | Xà X2(L) (~50kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 71 | Xà CDLĐ(~100kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Xà đỡ máy cắt (~50kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Xà đỡ TU (~30kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Xà đỡ ghế TT~50kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Ghế TT(~50kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Thang trèo(~50kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Tháo sứ đứng 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | quả |
| 78 | Tháo chuỗi sứ néo đơn 3 bát 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 79 | Tháo chuỗi sứ néo kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | chuỗi |
| 80 | Tháo dây AC50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m |
| 81 | Tháo dây AC95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573 | m |
| B | Chi phí xây dựng đường dây hạ áp | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4/1kV - 4x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m |
| 3 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng DN125( dày 3,96) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 4 | Chi tiết nối ống thép DN=125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Đầu cốt co nhiệt hạ thế 4x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo và lặp lại tủ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 8 | Đào, lấp đất rãnh tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 9 | Bệ đỡ tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bệ |
| 10 | Bệ đỡ tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bệ |
| C | Chi phí xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Tiếp địa TBA (phần lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đầu cáp TeePlug 24 kV -630A - 3x70mm2 cách điện cao su silicone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đầu cáp ElBow 24 kV- 3Mx50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cáp Cu/PVC/XLPE/PVC/PVC-W 3x50mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 5 | Sứ Elbow mặt MBA - 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 6 | Biển báo ngăn cao, hạ thế bằng mê ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Biển cáo thị, Biển tên trạm TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Bệ đỡ trạm biến áp trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Tiếp địa trạm biến áp kiểu trụ - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ cột BTLT12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 11 | Xà X2II- 6Đ(~60kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà CCTR và CSV(25kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ dầm máy biến áp (~50kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Dầm đỡ MBA (~50kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tháo xà đỡ sàn TT~50kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Tháo sàn TT(~50kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Thang trèo(~25kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Tháo sứ đứng 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | quả |
| 19 | Tháo tủ điện hạ thế trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 20 | Tháo cầu chì tự rơi 22KV trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Tháo chống sét van 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Tháo cầu dao LĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Tháo sứ cành thông mặt máy biến áp 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| D | Chi phí thiết bị Đường dây cao thế | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 24KV chém ngang có ổ bi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV -Cooper | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu dao LĐ24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo và lắp lại chống sét van 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo và lắp lại cầu dao LĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo và lắp lại máy cắt Recloser | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tháo và lắp lại tủ điều khiển máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tháo và lắp lại tủ bảo vệ thiết bị quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo và lắp lại máy biến điện áp TU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van 22(35)-500kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm Cầu dao liên động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm máy biến điện áp TU- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 14 | Thí nghiệm máy cắt Recloser 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | Chi phí thiết bị Trạm biến áp | |||
| 1 | Trụ đỡ MBA 320KVA: Vỏ tôn dày 3,2mm sơn tĩnh điện ( cả máng che cáp trung, hạ thế), cánh tủ tôn dày 2 ly sơn tĩnh điện.Trụ kết hợp làm tủ điện tổng hạ thế hợp bộ ; Tủ điện gồm: 1 lộ tổng ATM tổng 500A ( hàn quốc) 01 lộ ra; 01 đòng hồ vôn (0-450V EMIC); 03 đồng hồ ampe (0-500A); 03 biến dòng hạ thế 500/5A; 01 chuyển mạch vôn kế loại 7 vị trí; 01 chống sét van hạ thế GZ 500V + hệ thống thanh cái đồng Malaysia và các phụ kiện thiết bị điện đồng bộ; Trụ tích hợp tủ RMU24kV 03 ngăn không mở rộng: 02 CDPT24kV-630A, 01 CDPT 24kV-200A kèm cầu chì ống 24kV -16A-20kA/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tháo và lắp đặt máy biến áp 320 kVA-22/0,4 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt tủ trung thế - RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ hạ thế 0.4 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Thí nghiệm MBA 3 pha U22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 6 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 7 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 8 | Thí nghiệm CD phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm máy biến dòng điện U- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 10 | Thí nghiệm Ap to mat 300-500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Am pe mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Vôn mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm cầu chì ống, CCTR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | Chi phí thiết bị Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế TĐ1; TĐ2; TĐ3 KT1000x15000x600, 2 lớp cánh tôn dày 1,5 ly, ATM600A 3 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ hạ thế 0.4 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Thí nghiệm Ap to mat 300-500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | Thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện xuyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Cái |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | VT |
| 4 | Thí nghiệm cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm cáp hạ thế (1 ruột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 8 | Thí nghiệm cáp hạ thế (4 ruột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| H | Chi phí cắt điện, nghiệm thu bàn giao | |||
| 1 | Chi phí cắt điện, nghiệm thu bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.382254E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07645E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự vềbản chất và độ phức tạp: Phải là hợp đồng thi công có đồng thời các hạng mục: di chuyển đường dây ≥22KV ,Trạm biến áp≥320KV và đường dây hạ thế 0,4KV (Tài liệu chứng minh kèm theo là: Quyết định phê duyệtdự án hoặc Bảng xác nhận quy mô, kết cấu công trình của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợpđồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.511.719.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.535.157.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrường | 1 | Phải là kỹ sưchuyên ngànhđiện. Đãtrực tiếp tham giathi công xây dựng ítnhất 01 công trìnhcấp III hoặc 02 côngtrình cấp IV có bảnchất và độ phức tạptương tự gói thầunày đảm bảo chấtlượng,tiến độ (Kèmtheobản saochứngthực: Bằngtốtnghiệp, Bảnxácnhận đã trựctiếptham gia thicôngxây dựngcôngtrình của Chủđầutư và bản camkếthai bên sẵnsànghuy động đểthamgia thực hiệngóithầu nếu nhàthầutrúng thầu); | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 2 | 01 kỹ sưchuyênngành kỹthuật xâydựng; 01kỹ sưchuyênngànhđiện; Đã trựctiếptham gia thicôngxây dựng ítnhất 01 công trìnhcấp III hoặc 02côngtrình cấp IVcóbản chất vàđộphức tạp tươngtựgói thầu này(Kèmtheo bảnsaochứng thực:Bằngtốt nghiệp,Bảnxác nhận đãtrựctiếp tham giathicông xâydựngcông trình củaChủđầu tư và bảncamkết hai bênsẵnsàng huy độngđểtham gia thựchiệngói thầu nếunhàthầu trúng thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanhtoán,quản lý chấtlượng thicông, ATLĐvà vệsinh môi trường: | 1 | Phải là kỹ sưchuyên ngành điện,đãtrực tiếp thamgiathi công xâydựnghoặc quản lýchấtlượng thicông,ATLĐ và vệsinhmôi trường củaítnhất 01 côngtrìnhcấp III hoặc02công trình cấpIVcó bản chất,độphức tạp tươngtựgói thầu này.(Kèm theo bảnsaochứng thực:Bằngtốt nghiệp,chứngnhận tậphuấnATLĐ vàVSMT;Bản xácnhận đã làcán bộthanh toán,quản lýchất lượngthi công,ATLĐ vàvệ sinhmôi trườngcủa Chủđầu tư vàbản camkết haibên sẵn sànghuyđộng để thamgiathực hiện góithầunếu nhà thầutrúngthầu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ: >=5 tấn: | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữucủa bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhậnkiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phươngtiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng(theo quy định tại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày31/12/2015 và Thông tưsố23/2020/TT-BGTVT ngày01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thờiđiểm mở thầu; | 2 |
| 2 | Máy đào: >=0,6m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccóthể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu củabên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm traan toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyêndùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 vàThông tưsố23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 củaBộ GTVT)còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông >=250l | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàngkèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc vàcógiấy tờhợp lệ chứng minh | 2 |
| 4 | Cẩn trục ô tô≥5 tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccóthể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu củabên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm traan toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyêndùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 vàThông tưsố23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 củaBộ GTVT) cònthời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàngkèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc vàcógiấy tờhợp lệ chứng minh | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàngkèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc vàcógiấy tờhợp lệ chứng minh | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn 1KW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàngkèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc vàcógiấy tờhợp lệ chứng minh | 2 |
| 8 | Máy hàn điện 23kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàngkèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc vàcógiấy tờhợp lệ chứng minh | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàngkèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc vàcógiấy tờhợp lệ chứng minh | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàngkèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc vàcógiấy tờhợp lệ chứng minh | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi