Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp, thiết bị và bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220712225-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp, thiết bị và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20220711570
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 17:02:00 đến ngày 2022-07-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,412,221,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7118331E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.423666E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.988.554.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.977.108.000 VND Trong đó: - Phần Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị bằng 6.163.136.000 đồng. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.- Phần Cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu này có giá trị tối thiểu là 1.825.418.000 đồng. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (liên lưu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.988.554.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.977.108.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc CNTT, chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực, đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 75CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện ≥ 2,5KVA
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp, thiết bị và bảo hiểm công trình
Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc Cơ quan Huyện ủy, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
08 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành , địa chỉ: Khu 6, TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Thành An. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Thạch Thành; + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần TV và XD Tân Phát Đạt. Địa chỉ: Lô 267, Đông Phát I, Phường Đông Vệ, Tp Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành , địa chỉ: Khu 6, TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập theo quy định của Pháp luật
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạch Thành. Địa chỉ: Khu 4, TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Phá dỡ nền gạch block tầng trệtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt433,7081m2
2Phá dỡ nền gạch 500x500 tầng 1,2,3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.048,8936m2
3Lát nền, sàn tầng trệt bằng gạch chống trơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt433,7081m2
4Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.048,8936m2
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt74,1301m3
6Phá dỡ nền gạch WC 300x300 (nền gạch khu WC)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt54,6968m2
7Tháo dỡ gạch ốp tường khu WCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt319,221m2
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,2175m3
9Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9bộ
10Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9bộ
11Tháo dỡ chậu tiểuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9bộ
12Tháo dỡ các thiết bị khác trong nhà WC (gương, vòi xịt ...)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15công
13Đục nhám mặt bê tông trước khi chống thấmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt54,6968m2
14Chống thấm bằng màng khò chống thấm chuyên dụngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt54,6968m2
15Lát gạch chống trơn 300X600Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt54,6968m2
16Ốp tường trụ, cột , gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt319,221m2
17Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt54,6968m2
18Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7bộ
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7bộ
20Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7bộ
21Lắp đặt gương soi + đènTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7cái
22Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng nhãn hiệu ToToTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
23Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3bộ
24SXLD thoát sànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13cái
25Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
26Lắp đặt lavabo hiệu inaxTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
27Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng inaxTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
28Lắp đặt gương soi + đènTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
29Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
30Bình nóng lạnh 15lTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
31Lắp đặt ống PPR D50mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,19100m
32Lắp đặt ống PPR D40mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,04100m
33Lắp đặt ống PPR D32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,76100m
34Lắp đặt ống PPR D25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,53100m
35Lắp đặt ống PPR D20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,32100m
36Tê PPR D50x50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14cái
37Tê PPR D40x40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
38Tê PPR D32x32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
39Tê PPR D25x25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
40Tê PPR D25x20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
41Tê PPR D20x20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22cái
42Cút PPR D50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
43Cút PPR D40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
44Cút PPR D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
45Cút PPR D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt46cái
46Cút PPR D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt42cái
47Côn PPR D50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
48Côn PPR D40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
49Côn PPR D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
50Côn PPR D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14cái
51Côn PPR D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15cái
52Côn thu PPR D50x40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
53Côn thu PPR D50x32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
54Côn thu PPR D40x32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
55Côn thu PPR D32x25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
56Côn thu PPR D25x20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22cái
57Van khóa D50mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
58Van khóa D32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
59Van khóa D25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
60Rắc co D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
61Rắc co D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
62Cút ren trong D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt62cái
63Nút bịt D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt62cái
64Ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5100m
65Ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2100m
66Ống nhựa PVC D75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,76100m
67Ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,53100m
68Ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,32100m
69Côn nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14cái
70Côn nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
71Côn nhựa PVC D75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
72Côn nhựa PVC D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
73Côn nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
74Côn nhựa PVC D110x90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
75Côn nhựa PVC D110x75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
76Côn nhựa PVC D110x60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
77Côn nhựa PVC D90x60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
78Côn thu D90x34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
79Côn thu D60x34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14cái
80Cút PVC 135 độ D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
81Cút PVC 135 độ D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
82Cút PVC 135 độ D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
83Cút PVC 45 độ D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
84Cút PVC 45 độ D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
85Cút PVC 45 độ D34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
86Tê PVC 135 độ D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
87Tê PVC 135 độ D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
88Tê PVC 135 độ D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
89Phá dỡ lớp vữa cán nền sê nôTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt213,4518m2
90Đục tường và tháo dỡ ống thoát nước mái cũTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20công
91Chống thấm bằng màng khò chống thấm chuyên dụngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt213,4518m2
92Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt213,4518m2
93Lắp dựng ống nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7100m
94Rọ chắn rácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14cái
95Đai giữ ống bằng inoxTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt64cái
96Lắp đặt cút PVC D90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14cái
97Vận chuyển vật liệu thải từ trên cao xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10công
98Mua bạt về che tài liệu khi thi công và công vận chuyển tài liệu, đồ dùng trong phòng trước và sau thi côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1toàn bộ
99Vệ sinh tường trát trong nhàTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.838,6092m2
100Vệ sinh trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt628,5805m2
101Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.065,2429m2
102Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt692,6708m2
103Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt942,8708m2
104Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.065,2429m2
105Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt692,6708m2
106Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt942,8708m2
107Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.154,4514m2
108Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5.013,5228m2
109Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt453m2
110Tháo dỡ đá ốp tường khu vực thang máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,414m2
111Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,414m2
112Ngăn chia phòng bằng hệ vách thạch caoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt52,592m2
113Vệ sinh nền đá bậc cầu thangTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10công
114Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt125,413m2
115Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn cầu thang, lan can, sàn thao tácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt125,413m2
116Tay vịn gỗ, sơn PUTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt151,1md
117Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt148,576m2
118Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt375,26m
119Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,6m2
120Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,6m2
121Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,8m2
122Tháo dỡ cửa sổTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt321,4236m2
123SXLD cửa đi, cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quayTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40,7m2
124SXLD cửa đi, cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quayTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt108,4m2
125SXLD vách kính cố định, vách nhôm hệTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,68m2
126SXLD cửa sổ, cửa nhôm hệ xìngfa, cửa sổ mở quay, mở hấtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt165,8776m2
127SXLD vách kính cố định, vách nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt178,314m2
128Sản xuất lắp đặt rèm cửa sổTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt193,595m2
129Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt54,76m2
130Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt54,76m2
131Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt143,62410m2
132Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30,4tấn
133Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt132,4m3
134Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,5621100m2
135Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt159,3633m3
136Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ - Chiều dày lớp bóc ≤3cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt159,3633100m2
137Vận chuyển thiết bị vệ sinh, vật liệu từ trên cao xuống và vận chuyển đổ đi ( nhân công 3,5/7)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20công
B CỔNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,6792m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4453m3
3Vận chuyển phế thải, đổ đúng nơi quy định - Cấp đất IVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0712100m3
4Đào móng cổng , đất C3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,7333m3
5Đào móng cổng - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6733m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0758100m3
7Vận chuyển đất, đổ đúng nơi quy định - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1516100m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0796100m2
9Ván khuôn bê tông lót dầm móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0101100m2
10Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3957m3
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4009m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,084100m2
13Bê tông cổ cột móng đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,05m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,02tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2567tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0302100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3326m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0077tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,052tấn
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4128100m2
21Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,128m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0553tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4315tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2908100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,2668m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1098tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7463tấn
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3242100m2
29Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,9678m3
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,859tấn
31Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,428100m2
32Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,733m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,1288m3
34Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt58,52m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt75,22m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32,11m2
37Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt49,4m
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt107,33m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32,42m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32,42m2
41Sản xuất, lắp dựng cổng xếp tự độngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
42Bộ chữ '' HUYỆN ỦY THẠCH THÀNH'' bằng inox màu vàng gương (gồm cả phụ kiện trang trí 2 bên)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1trọn bộ
C BẢNG TIN
1Đào móng bảng tin - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0044m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0, 95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3348m3
3Vận chuyển đất, đổ đúng nơi quy định - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0067100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0045100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0743m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5593m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,5475m2
8Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,05m2
9Ốp gạch thẻ bồn hoaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4975m2
10Mua đất màu về trồng câyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,45m3
11Bảng tinTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1trọn bộ
D CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt181,0512m2
2Phá dỡ chóp cột để lắp hệ thống đènTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt45,6243m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt181,0512m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt45,6243m2
6Lắp đặt hệ thống đèn trụ tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18cái
7Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt84m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt220m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt209m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt293m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt250m
12Tủ điện tổngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.271,4648m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.271,4648m2
E THAY THẾ HỆ THỐNG ĐIỆN, MẠNG LAN TRONG NHÀ
1Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi loại 2x36WTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt70bộ
2Lắp đặt đèn Led Panel 600x600Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32bộ
3Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1,2mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt34bộ
4Đèn lốp ốp trần D250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20bộ
5Lắp đặt đèn treo tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
6Đèn led dây âm trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48m
7Lắp đặt đèn trang trí âm trần D100-12WTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt52bộ
8Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt123cái
10Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35cái
11Lắp đặt công tắc đơnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
12Lắp đặt công tắc đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26cái
13Lắp đặt công tắc 3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
14Lắp đặt công tắc 4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
15Lắp đặt công tắc đơn đổi chiềuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
16Lắp đặt công tắc đôi đổi chiềuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
17Hộp nối âm tường 60x60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20hộp
18Tủ điện âm tường meca 4 modulTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
19Tủ điện âm tường meca 6 modulTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
22Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
23Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29cái
26Cáp điện XLPE/PVC/CU 3x70 +1x35mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt150m
27Cáp điện XLPE/PVC/CU 4x25mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36m
28Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt290m
29Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt450m
30Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3.408m
31Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3.100m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3.400m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.900m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24m
35Dây tiếp địa tủ điện 1x25mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40m
36Lắp tiếp địa hệ thống 1x2,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.800m
37Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cọc
38Dây đồng dẹt 24x4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20m
39Đầu cốt đồng M70Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
40Đầu cốt đồng M35Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
41Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
42Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
43Đầu cốt đồng M4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48cái
44Tủ điện đổi nguồn tự động ATS-3P-150ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
45Bộ đèn báo pha 3 đènTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
46Cầu chì báo pha 2ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
47Lắp đặt các automat 3 pha 200ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
48Bộ đổi nguồn tự động ATS-3P-150ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
49Tủ điện tổng 400x600x300Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
50Bộ đèn báo pha 3 đènTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
51Cầu chì báo pha 2ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
52Lắp đặt các automat 3 pha 200ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
53Lắp đặt các automat 3 pha 75ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
54Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
55Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
56Tủ điện bằng tôn mạ kẽm 350x400x200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
57Bộ đèn báo pha 3 đènTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3bộ
58Cầu chì báo pha 2ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
59Lắp đặt các automat 3 pha 75ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
60Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
61Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19cái
62Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
64Nút mạng + mặt hạt + đế âmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27cái
65SWITCH 24 PORT 10/100/1000Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
66Rack Server RouterTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1chiêc
67Rack UPS 3KvATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1chiếc
68SWITCH 12 PORTTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1chiếc
69Cáp mạng UTP Cat5Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt840m
70Ống gen hộp GA14Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt640m
71Ống gen hộp GA60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt120m
72Modem WifiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
F PHÁ DỠ NHÀ SÀN CŨ
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,9841m3
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt231,1m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36,6489m3
4Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,8993m3
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, vách ngăn gỗTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt123,082m2
6Phá dỡ nền nhà sànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7653100m3
7Vận chuyển phế thải, đổ đúng nơi quy định - Cấp đất IVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7653100m3
8Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,36m2
9Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
10Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
11Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,9455m3
12Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,84m2
13Phá dỡ nền nhà bếp + nhà vệ sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1525100m3
14Vận chuyển phế thải, đổ đúng nơi quy định - Cấp đất IVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1525100m3
G NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN
1Đào móng nhà để máy phát điện - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,008m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0267100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,91m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,153m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,924m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,084100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0178tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1184tấn
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0683100m3
10Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0508m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,16m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,16m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,924m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1148100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0208tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1252tấn
17Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,876m3
18Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2064100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,209tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,448m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1042m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt46,604m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt38,518m2
24Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,8m
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,48m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,64m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt46,604m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt70,638m2
29Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,0648m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,065m2
31Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0926tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,093tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,1392m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,142100m2
35Tôn úp nócTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,28m
36Ke chống bãoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt56,8cái
37Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,5084m2
38Lắp đặt cửa đi, cửa xếpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,36m2
39Vách kính cố địnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2m2
40Cửa sổ kính 2 cánh mở trượt, mở quayTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,12m2
41Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,4118m3
42Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6858m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,8485m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,495m2
45Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,495m2
46Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3100m
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
48Đai giữ ống D76mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
H SAN LẤP AO KHUÔN VIÊN
1Bơm nước aoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5ca
2Đắp nền đường, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,24100m3
3Mua đất đồi về đắp tại mỏ đất, vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt431,244m3
I SÂN BÊ TÔNG
1Lớp nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt482,6m2
2Lớp cát đệm tạo phẳngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2413100m3
3Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt72,39m3
J BỜ CỎ, KHUÔN VIÊN TIỂU CẢNH
1Đào móng băng - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,8078m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,8392m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,9898m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29,744m2
5Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29,744m2
6Thi công tiểu cảnh khuôn viênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt458m2
K MUA SẮM THIẾT BỊ
1Thang máy tải khách tải trọng 750 kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
2Màn hình ti vi 75inch + giá treo, phụ kiện lắp đặtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5Cái
3Camera hội nghị truyền hình Grandstream hoặc tương đương (Dùng cho đầu cầu Huyện - Xã, thị trấn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
4Camera hội nghị truyền hình Polycom Group 500-720P hoặc tương đương (Dùng cho đầu cầu Tỉnh - Huyện)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
5Cáp chuyển đổi USB 2.0 ra audio 3.5mm + 02 dây audio 3,5 mm (20m) ra 2 đầu RCA loại tốt để kết nối với âm thanh hội nghịTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2Cái
6Phụ kiện: Giá treo camera, dây điện, ống gen, cáp mạng,ổ điện …Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1HT
7Đầu chia 8 cổng HDMITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2Cái
8Cáp HDMI - 30M- chuẩn 4kTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5Sợi
9Cáp HDMI - 20M- chuẩn 4kTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10Sợi
10Máy vi tính để bàn xử lý hình ảnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
11Bộ gộp HDMI 3 vào 1Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
12Dây nguồn 2*2,5Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100M
13Cắt gạch, chôn ống , hoàn trả mặt bằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Gói
14Loa hội thảo treo tường công suất 70WTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8Cái
15Âm ly hội thảo 1200WTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
16Hệ thống micro chủ tọaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2Cái
17Micro dùng cho đại biểuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24Cái
18Thiết bị xử lý âm thanh chống vangTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
19Hệ thống lọc nguồn điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
20Dây dẫn tín hiệu chống nhiễuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt150m
21Tủ đựng thiết bị âm thanh 12UTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
22Hệ thống dây zắc canon kết nối tín hiệu cho toàn bộ hệ thốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5bộ
23Ghen nhựa chạy tường + đinh ốcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100m
24Bàn chủ tọaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
25Ghế chủ tọaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3Cái
26Bàn họp nhỏ 1200x500x750Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24Cái
27Ghế phòng họpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt96Cái
28Ốp gỗ công nghiệp tường phòng họp trực tuyếnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt297,0275m2
29Ốp gỗ công nghiệp tường phòng họp tầng 1Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt78,54m2
L BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7118331E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.423666E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.988.554.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.977.108.000 VND Trong đó: - Phần Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị bằng 6.163.136.000 đồng. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.- Phần Cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu này có giá trị tối thiểu là 1.825.418.000 đồng. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (liên lưu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.988.554.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.977.108.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 3 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
5 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ 1 Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc CNTT, chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực, đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.5 m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2 Máy ủi ≥ 75CV Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
3 Máy lu ≥ 9T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
6 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
8 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
9 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
10 Máy cắt thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
11 Máy hàn điện ≥ 23KW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
12 Máy phát điện ≥ 2,5KVA Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
13 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
14 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
15 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->