Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp, thiết bị và bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220712225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp, thiết bị và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220711570 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 17:02:00 đến ngày 2022-07-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,412,221,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7118331E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.423666E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.988.554.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.977.108.000 VND Trong đó: - Phần Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị bằng 6.163.136.000 đồng. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.- Phần Cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu này có giá trị tối thiểu là 1.825.418.000 đồng. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (liên lưu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.988.554.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.977.108.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc CNTT, chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực, đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0.5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện ≥ 2,5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây lắp, thiết bị và bảo hiểm công trình Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc Cơ quan Huyện ủy, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành.
Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập theo quy định của Pháp luật |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạch Thành. Địa chỉ: Khu 4, TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch block tầng trệt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 433,7081 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch 500x500 tầng 1,2,3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.048,8936 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn tầng trệt bằng gạch chống trơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 433,7081 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.048,8936 | m2 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 74,1301 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch WC 300x300 (nền gạch khu WC) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 54,6968 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 319,221 | m2 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,2175 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ các thiết bị khác trong nhà WC (gương, vòi xịt ...) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | công |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông trước khi chống thấm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 54,6968 | m2 |
| 14 | Chống thấm bằng màng khò chống thấm chuyên dụng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 54,6968 | m2 |
| 15 | Lát gạch chống trơn 300X600 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 54,6968 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột , gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 319,221 | m2 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 54,6968 | m2 |
| 18 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi + đèn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng nhãn hiệu ToTo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 24 | SXLD thoát sàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13 | cái |
| 25 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt lavabo hiệu inax | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng inax | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi + đèn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Bình nóng lạnh 15l | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống PPR D50mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,19 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống PPR D40mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,04 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống PPR D32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,76 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống PPR D25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,53 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống PPR D20mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,32 | 100m |
| 36 | Tê PPR D50x50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | cái |
| 37 | Tê PPR D40x40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| 38 | Tê PPR D32x32 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 39 | Tê PPR D25x25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Tê PPR D25x20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 41 | Tê PPR D20x20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22 | cái |
| 42 | Cút PPR D50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 43 | Cút PPR D40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 44 | Cút PPR D32 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 45 | Cút PPR D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 46 | cái |
| 46 | Cút PPR D20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 42 | cái |
| 47 | Côn PPR D50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Côn PPR D40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Côn PPR D32 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 50 | Côn PPR D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | cái |
| 51 | Côn PPR D20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | cái |
| 52 | Côn thu PPR D50x40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Côn thu PPR D50x32 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Côn thu PPR D40x32 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Côn thu PPR D32x25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 56 | Côn thu PPR D25x20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22 | cái |
| 57 | Van khóa D50mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Van khóa D32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 59 | Van khóa D25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 60 | Rắc co D32 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 61 | Rắc co D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Cút ren trong D20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 62 | cái |
| 63 | Nút bịt D20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 62 | cái |
| 64 | Ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5 | 100m |
| 65 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 66 | Ống nhựa PVC D75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,76 | 100m |
| 67 | Ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,53 | 100m |
| 68 | Ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,32 | 100m |
| 69 | Côn nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | cái |
| 70 | Côn nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 71 | Côn nhựa PVC D75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 72 | Côn nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 73 | Côn nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 74 | Côn nhựa PVC D110x90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 75 | Côn nhựa PVC D110x75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Côn nhựa PVC D110x60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 77 | Côn nhựa PVC D90x60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 78 | Côn thu D90x34 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 79 | Côn thu D60x34 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | cái |
| 80 | Cút PVC 135 độ D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 81 | Cút PVC 135 độ D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 82 | Cút PVC 135 độ D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 83 | Cút PVC 45 độ D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 84 | Cút PVC 45 độ D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | cái |
| 85 | Cút PVC 45 độ D34 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 86 | Tê PVC 135 độ D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 87 | Tê PVC 135 độ D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 88 | Tê PVC 135 độ D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 89 | Phá dỡ lớp vữa cán nền sê nô | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 213,4518 | m2 |
| 90 | Đục tường và tháo dỡ ống thoát nước mái cũ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | công |
| 91 | Chống thấm bằng màng khò chống thấm chuyên dụng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 213,4518 | m2 |
| 92 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 213,4518 | m2 |
| 93 | Lắp dựng ống nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,7 | 100m |
| 94 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | cái |
| 95 | Đai giữ ống bằng inox | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 64 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút PVC D90mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | cái |
| 97 | Vận chuyển vật liệu thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | công |
| 98 | Mua bạt về che tài liệu khi thi công và công vận chuyển tài liệu, đồ dùng trong phòng trước và sau thi công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 99 | Vệ sinh tường trát trong nhà | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.838,6092 | m2 |
| 100 | Vệ sinh trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 628,5805 | m2 |
| 101 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.065,2429 | m2 |
| 102 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 692,6708 | m2 |
| 103 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 942,8708 | m2 |
| 104 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.065,2429 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 692,6708 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 942,8708 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.154,4514 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5.013,5228 | m2 |
| 109 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 453 | m2 |
| 110 | Tháo dỡ đá ốp tường khu vực thang máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,414 | m2 |
| 111 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,414 | m2 |
| 112 | Ngăn chia phòng bằng hệ vách thạch cao | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 52,592 | m2 |
| 113 | Vệ sinh nền đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | công |
| 114 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 125,413 | m2 |
| 115 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn cầu thang, lan can, sàn thao tác | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 125,413 | m2 |
| 116 | Tay vịn gỗ, sơn PU | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 151,1 | md |
| 117 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 148,576 | m2 |
| 118 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 375,26 | m |
| 119 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,6 | m2 |
| 120 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,6 | m2 |
| 121 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,8 | m2 |
| 122 | Tháo dỡ cửa sổ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 321,4236 | m2 |
| 123 | SXLD cửa đi, cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40,7 | m2 |
| 124 | SXLD cửa đi, cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 108,4 | m2 |
| 125 | SXLD vách kính cố định, vách nhôm hệ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,68 | m2 |
| 126 | SXLD cửa sổ, cửa nhôm hệ xìngfa, cửa sổ mở quay, mở hất | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 165,8776 | m2 |
| 127 | SXLD vách kính cố định, vách nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 178,314 | m2 |
| 128 | Sản xuất lắp đặt rèm cửa sổ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 193,595 | m2 |
| 129 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 54,76 | m2 |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 54,76 | m2 |
| 131 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 143,624 | 10m2 |
| 132 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30,4 | tấn |
| 133 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 132,4 | m3 |
| 134 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,5621 | 100m2 |
| 135 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 159,3633 | m3 |
| 136 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 159,3633 | 100m2 |
| 137 | Vận chuyển thiết bị vệ sinh, vật liệu từ trên cao xuống và vận chuyển đổ đi ( nhân công 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | công |
| B | CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,6792 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4453 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, đổ đúng nơi quy định - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0712 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cổng , đất C3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,7333 | m3 |
| 5 | Đào móng cổng - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6733 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0758 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đổ đúng nơi quy định - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1516 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0796 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót dầm móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0101 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3957 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4009 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cổ cột móng đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,05 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,02 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2567 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0302 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3326 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0077 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,052 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4128 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,128 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0553 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4315 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2908 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,2668 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1098 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7463 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3242 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,9678 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,859 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,428 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,733 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,1288 | m3 |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 58,52 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 75,22 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32,11 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 49,4 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 107,33 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32,42 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32,42 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cổng xếp tự động | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 42 | Bộ chữ '' HUYỆN ỦY THẠCH THÀNH'' bằng inox màu vàng gương (gồm cả phụ kiện trang trí 2 bên) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | trọn bộ |
| C | BẢNG TIN | |||
| 1 | Đào móng bảng tin - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0044 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3348 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đổ đúng nơi quy định - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0067 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0045 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0743 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5593 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,5475 | m2 |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,05 | m2 |
| 9 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4975 | m2 |
| 10 | Mua đất màu về trồng cây | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,45 | m3 |
| 11 | Bảng tin | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | trọn bộ |
| D | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 181,0512 | m2 |
| 2 | Phá dỡ chóp cột để lắp hệ thống đèn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cái |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 45,6243 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 181,0512 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 45,6243 | m2 |
| 6 | Lắp đặt hệ thống đèn trụ tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | cái |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 84 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 220 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 209 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 293 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 250 | m |
| 12 | Tủ điện tổng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.271,4648 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.271,4648 | m2 |
| E | THAY THẾ HỆ THỐNG ĐIỆN, MẠNG LAN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi loại 2x36W | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 70 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led Panel 600x600 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1,2m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 34 | bộ |
| 4 | Đèn lốp ốp trần D250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn treo tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Đèn led dây âm trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48 | m |
| 7 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D100-12W | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 52 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 123 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 35 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn đổi chiều | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đôi đổi chiều | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Hộp nối âm tường 60x60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | hộp |
| 18 | Tủ điện âm tường meca 4 modul | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Tủ điện âm tường meca 6 modul | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 35 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 29 | cái |
| 26 | Cáp điện XLPE/PVC/CU 3x70 +1x35mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 150 | m |
| 27 | Cáp điện XLPE/PVC/CU 4x25mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 290 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 450 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3.408 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3.100 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3.400 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.900 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | m |
| 35 | Dây tiếp địa tủ điện 1x25mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | m |
| 36 | Lắp tiếp địa hệ thống 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.800 | m |
| 37 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cọc |
| 38 | Dây đồng dẹt 24x4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | m |
| 39 | Đầu cốt đồng M70 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng M35 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cái |
| 43 | Đầu cốt đồng M4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48 | cái |
| 44 | Tủ điện đổi nguồn tự động ATS-3P-150A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Bộ đèn báo pha 3 đèn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 46 | Cầu chì báo pha 2A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Bộ đổi nguồn tự động ATS-3P-150A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Tủ điện tổng 400x600x300 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Bộ đèn báo pha 3 đèn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 51 | Cầu chì báo pha 2A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Tủ điện bằng tôn mạ kẽm 350x400x200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 57 | Bộ đèn báo pha 3 đèn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 58 | Cầu chì báo pha 2A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 64 | Nút mạng + mặt hạt + đế âm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 27 | cái |
| 65 | SWITCH 24 PORT 10/100/1000 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Rack Server Router | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | chiêc |
| 67 | Rack UPS 3KvA | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | chiếc |
| 68 | SWITCH 12 PORT | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | chiếc |
| 69 | Cáp mạng UTP Cat5 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 840 | m |
| 70 | Ống gen hộp GA14 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 640 | m |
| 71 | Ống gen hộp GA60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 120 | m |
| 72 | Modem Wifi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| F | PHÁ DỠ NHÀ SÀN CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,9841 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 231,1 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36,6489 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,8993 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, vách ngăn gỗ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 123,082 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền nhà sàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7653 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải, đổ đúng nơi quy định - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7653 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,36 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,9455 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,84 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền nhà bếp + nhà vệ sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1525 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải, đổ đúng nơi quy định - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1525 | 100m3 |
| G | NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng nhà để máy phát điện - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,008 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0267 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,91 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,153 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,924 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0178 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1184 | tấn |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0683 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0508 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,16 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,16 | m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,924 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1148 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0208 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1252 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,876 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2064 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,209 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,448 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1042 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 46,604 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 38,518 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18,8 | m |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,48 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,64 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 46,604 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 70,638 | m2 |
| 29 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,0648 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,065 | m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0926 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,093 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,1392 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,142 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,28 | m |
| 36 | Ke chống bão | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 56,8 | cái |
| 37 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,5084 | m2 |
| 38 | Lắp đặt cửa đi, cửa xếp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,36 | m2 |
| 39 | Vách kính cố định | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2 | m2 |
| 40 | Cửa sổ kính 2 cánh mở trượt, mở quay | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,12 | m2 |
| 41 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,4118 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6858 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,8485 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,495 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,495 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 48 | Đai giữ ống D76mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| H | SAN LẤP AO KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Bơm nước ao | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | ca |
| 2 | Đắp nền đường, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,24 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi về đắp tại mỏ đất, vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 431,244 | m3 |
| I | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lớp nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 482,6 | m2 |
| 2 | Lớp cát đệm tạo phẳng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2413 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 72,39 | m3 |
| J | BỜ CỎ, KHUÔN VIÊN TIỂU CẢNH | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,8078 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,8392 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,9898 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 29,744 | m2 |
| 5 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 29,744 | m2 |
| 6 | Thi công tiểu cảnh khuôn viên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 458 | m2 |
| K | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thang máy tải khách tải trọng 750 kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Màn hình ti vi 75inch + giá treo, phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | Cái |
| 3 | Camera hội nghị truyền hình Grandstream hoặc tương đương (Dùng cho đầu cầu Huyện - Xã, thị trấn) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Camera hội nghị truyền hình Polycom Group 500-720P hoặc tương đương (Dùng cho đầu cầu Tỉnh - Huyện) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Cáp chuyển đổi USB 2.0 ra audio 3.5mm + 02 dây audio 3,5 mm (20m) ra 2 đầu RCA loại tốt để kết nối với âm thanh hội nghị | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | Cái |
| 6 | Phụ kiện: Giá treo camera, dây điện, ống gen, cáp mạng,ổ điện … | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | HT |
| 7 | Đầu chia 8 cổng HDMI | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | Cái |
| 8 | Cáp HDMI - 30M- chuẩn 4k | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | Sợi |
| 9 | Cáp HDMI - 20M- chuẩn 4k | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | Sợi |
| 10 | Máy vi tính để bàn xử lý hình ảnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ gộp HDMI 3 vào 1 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 12 | Dây nguồn 2*2,5 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100 | M |
| 13 | Cắt gạch, chôn ống , hoàn trả mặt bằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Gói |
| 14 | Loa hội thảo treo tường công suất 70W | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | Cái |
| 15 | Âm ly hội thảo 1200W | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 16 | Hệ thống micro chủ tọa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | Cái |
| 17 | Micro dùng cho đại biểu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | Cái |
| 18 | Thiết bị xử lý âm thanh chống vang | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 19 | Hệ thống lọc nguồn điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 20 | Dây dẫn tín hiệu chống nhiễu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 150 | m |
| 21 | Tủ đựng thiết bị âm thanh 12U | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Hệ thống dây zắc canon kết nối tín hiệu cho toàn bộ hệ thống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 23 | Ghen nhựa chạy tường + đinh ốc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100 | m |
| 24 | Bàn chủ tọa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 25 | Ghế chủ tọa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | Cái |
| 26 | Bàn họp nhỏ 1200x500x750 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | Cái |
| 27 | Ghế phòng họp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 96 | Cái |
| 28 | Ốp gỗ công nghiệp tường phòng họp trực tuyến | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 297,0275 | m2 |
| 29 | Ốp gỗ công nghiệp tường phòng họp tầng 1 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 78,54 | m2 |
| L | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7118331E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.423666E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.988.554.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.977.108.000 VND Trong đó: - Phần Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị bằng 6.163.136.000 đồng. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.- Phần Cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu này có giá trị tối thiểu là 1.825.418.000 đồng. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (liên lưu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.988.554.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.977.108.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 3 | 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ | 1 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc CNTT, chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực, đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0.5 m3 | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 75CV | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu ≥ 9T | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy cắt thép ≥ 5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy phát điện ≥ 2,5KVA | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 15 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi