Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220686679-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220651352
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 11:08:00 đến ngày 2022-07-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,014,972,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.522458E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.04491E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành thi công xây dựng công trình hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giai đoạn để thanh toán khối lượng hoàn thành đạt ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng; Gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng dấu đỏ để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.110.481.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu của 01 công trình trở lên trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành, chứng chỉ giám sát xây dựng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công thuộc lĩnh vực xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học xây dựng trở lên; đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu của 01 công trình trở lên trong 03 năm gần đây (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ quản lý chuyên trách lĩnh vực ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên; đã làm cán bộ ATLĐ tối thiểu của 01 công trình trở lên trong 03 năm gần đây (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; đã làm đội trưởng tối thiểu của 01 công trình trở lên trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng tốt nghiệp để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa, bê tông:
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≤ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn:
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥7T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Sửa chữa cơ sở vật chất Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Sơn La
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tổ 14, Phường Quyết Thắng, TP Sơn La, Tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Sơn La địa chỉ: Tổ 14, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La Số điện thoại: 0212.3851.006
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH Hùng Dũng Tây Bắc - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH xây dựng ST689 - Đơn vị thẩm định: hồ sơ thiết kế dự toán: Sở xây dựng tỉnh Sơn - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng LC Tây Bắc - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng LC Tây Bắc - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng LC Tây Bắc - Tư vấn thẩm định kết quae lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng ST689


- Bên mời thầu: Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tổ 14, Phường Quyết Thắng, TP Sơn La, Tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Sơn La địa chỉ: Tổ 14, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La Số điện thoại: 0212.3851.006


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu nộp 01 Bản gốc E-HSDT đến Bên mời thầu trong vòng 03 ngày sau thời điểm Đóng thầu (Thời gian đóng thầu ghi trong E-TBMT); Gửi về địa chỉ: Lê bích nụ; Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tổ 14, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La; Kèm theo file Excel giá dự thầu (Bao gồm: Biểu tổng hợp giá dự thầu + Biểu chi tiết giá dự thầu + Biểu chiết tính đơn giá dự thầu cho từng hạng mục công việc). Gửi về địa chỉ e-mail: [email protected]. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc ‘Bản gốc E-HSDT’ về việc nhà thầu chứng minh về tư cách hợp lệ, chứng minh về năng lực tài chính và kinh nghiệm, chứng minh về tiêu chuẩn kỹ thuật và các tài liệu liên quan khác của nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu này để đối chiếu với bản công chứng trong HSDT của nhà thầu đã nộp khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Sơn La địa chỉ: Tổ 14, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La Số điện thoại: 0212.3851.006
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 8, Tòa nhà trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban ngành tỉnh Sơn La; Khu quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng LC Tây Bắc; Địa chỉ Số 99, đường 3/2, tổ 9, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban ngành tỉnh Sơn La; Khu quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Số điện thoại: 02123 859 866.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC SINH 2 TẦNG
B PHẦN PHÁ DỠ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V289,0311m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( 70%)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V816,7578m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (30%)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V65,4335m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (70%)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V152,6781m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngYêu cầu về kỹ thuật Chương V109,872m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật Chương V85,473m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnYêu cầu về kỹ thuật Chương V135,45m
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képYêu cầu về kỹ thuật Chương V44,32m
9Tháo dỡ gạch ốp tường ( chỉ tính phần không phá dỡ tường)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V210,32m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng ( Nền khu vệ sinh)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V53,4912m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V283,3952m2
12Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡYêu cầu về kỹ thuật Chương V18,2322m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu về kỹ thuật Chương V7,9966m3
14Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V356,3528m2
15Tháo dỡ trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V270,6678m2
16Tháo dỡ vì kèo + xà gồYêu cầu về kỹ thuật Chương V5công
17Tháo dỡ lan can cầu thangYêu cầu về kỹ thuật Chương V9,675m2
18Phá dỡ lớp GranitoYêu cầu về kỹ thuật Chương V49,7364m2
19Hút bể phốtYêu cầu về kỹ thuật Chương V10m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Yêu cầu về kỹ thuật Chương V62cấu kiện
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đáYêu cầu về kỹ thuật Chương V3,1m3
3Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V621 cấu kiện
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V46,5m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu về kỹ thuật Chương V55,9421m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu về kỹ thuật Chương V55,9421m3
7Tháo dỡ TB điện + Hệ thống điệnYêu cầu về kỹ thuật Chương V1TB
8Tháo dỡ TB vệ sinh + hệ thống thoát nướcYêu cầu về kỹ thuật Chương V1TB
D PHẦN CẢI TẠO
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,57m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6,336m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2957m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0691100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0796tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0434tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu về kỹ thuật Chương V2,4238100m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( phần trát lại)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V195,9152m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( phần trát mới)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V28,8m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( phần trát lại)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V453,5426m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( phần trát mới)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V39,384m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V54,4819m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,1m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V150,5781m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V109,872m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu về kỹ thuật Chương V109,872m2
17Trần nhựa tấm 500x500Yêu cầu về kỹ thuật Chương V204,387m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V283,2855m2
19Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V1.138,3329m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V934,9475m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V486,6709m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Yêu cầu về kỹ thuật Chương V18,2322m3
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu về kỹ thuật Chương V283,3952m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V17,28m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu về kỹ thuật Chương V17,28m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu về kỹ thuật Chương V53,4912m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu về kỹ thuật Chương V150,336m2
28ốp đá bậc tam cấp, bậc cầu thangYêu cầu về kỹ thuật Chương V49,7364m2
29Cửa đi bằng nhôm việt phápYêu cầu về kỹ thuật Chương V40,179m2
30Cửa sổ bằng nhôm việt phápYêu cầu về kỹ thuật Chương V23,712m2
31Khóa cửa đi 1 cánhYêu cầu về kỹ thuật Chương V19Bộ
32Hoa sắt cửa sổYêu cầu về kỹ thuật Chương V232,8973kg
33Vách kính nhôm việt pháp ô cầu thangYêu cầu về kỹ thuật Chương V31,1938m2
34Vách compact vệ sinhYêu cầu về kỹ thuật Chương V31,096m2
35Phụ kiện cửa điYêu cầu về kỹ thuật Chương V8bộ
36Lan can cầu thang inox 304Yêu cầu về kỹ thuật Chương V151,4166kg
37Trụ InoxYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
38Mặt bích trụ cái cầu thang INOXYêu cầu về kỹ thuật Chương V2Cái
39Mặt bích trụ con cầu thang INOXYêu cầu về kỹ thuật Chương V15cái
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4,6359100m2
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt 1,2m 36WYêu cầu về kỹ thuật Chương V41bộ
2Đèn Led 12WYêu cầu về kỹ thuật Chương V7bộ
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
5Mặt 1 lỗYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
6Mặt 2 lỗYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu về kỹ thuật Chương V76cái
8Đế âmYêu cầu về kỹ thuật Chương V69cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V16cái
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8hộp
11Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V60m
12Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V20m
13Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V420m
14Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V180m
15Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V180m
16Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V420m
17Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V20m
18Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V60m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật Chương V480m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật Chương V100m
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16 AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V16cái
F PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC + THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu về kỹ thuật Chương V8bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu về kỹ thuật Chương V16bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu về kỹ thuật Chương V16bộ
5Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senYêu cầu về kỹ thuật Chương V8bộ
6Gương soi + phụ kiệnYêu cầu về kỹ thuật Chương V8bộ
7Ống nhựa PPR D50Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,25100m
8Ống nhựa PPR D32Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,35100m
9Ống nhựa PPR D20Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,5100m
10Cút nhựa PPR D50Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
11Cút nhựa PPR D20Yêu cầu về kỹ thuật Chương V24cái
12Côn thu PPR D50/32Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
13Côn thu PPR D32/20Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
14T nhựa PPR D50Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
15T nhựa PPR D32Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
16T nhựa PPR D20Yêu cầu về kỹ thuật Chương V32cái
17Van khoá PPR D50Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
18Van khoá PPR D32Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
19Rắc co PPR D50Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
20Cút PPR D20 ( Ren trong)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V15cái
21Lắp đặt kép thép D20Yêu cầu về kỹ thuật Chương V48cái
G PHẦN THOÁT NƯỚC
1Ống PVC D110Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3100m
2Ống PVC D90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1100m
3Ống PVC D34Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1100m
4Cút PVC D110Yêu cầu về kỹ thuật Chương V10cái
5Chếch PVC D110Yêu cầu về kỹ thuật Chương V25cái
6Cút PVC D90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V20cái
7Chếch PVC D90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V20cái
8Tê PVC D110Yêu cầu về kỹ thuật Chương V10cái
9Tê PVC D90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V10cái
10Côn thu D90/34Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
11Cút PVC D34Yêu cầu về kỹ thuật Chương V10cái
12Phễu thoát sàn D90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
13Ống lồng D110Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
14Rọ chắn rác D110Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
15Hộp giảm tốc D100Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
H NHÀ Ở BÁN TRÚ 1 TẦNG
I PHẦN PHÁ DỠ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V188,4915m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( 70%)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V439,8135m2
3Tháo dỡ khuôn cửa képYêu cầu về kỹ thuật Chương V167,736m
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật Chương V46,08m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5,7111m3
6Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡYêu cầu về kỹ thuật Chương V16,9702m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V169,7022m2
8Tháo dỡ trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V172,0884m2
9Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V222,564m2
J PHẦN RÃNH NGOÀI NHÀ
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Yêu cầu về kỹ thuật Chương V68cấu kiện
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đáYêu cầu về kỹ thuật Chương V3,4m3
3Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V681 cấu kiện
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V51m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu về kỹ thuật Chương V36,0725m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu về kỹ thuật Chương V36,0725m3
7Phá dỡ granito bậc tam cấpYêu cầu về kỹ thuật Chương V29,457m2
8Tháo dỡ TB điệnYêu cầu về kỹ thuật Chương V1TB
K PHẦN CẢI TẠO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,9632m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3926m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,8098m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2699m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0245100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0052tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0297tấn
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4,8589m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V146,3679m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Phần trát lại)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V251,0304m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Phần trát mới)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V77,784m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V34,0472m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu về kỹ thuật Chương V2,2256100m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V22,176m2
15Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V702,437m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V515,516m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V209,097m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Yêu cầu về kỹ thuật Chương V16,9702m3
19Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu về kỹ thuật Chương V169,7022m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu về kỹ thuật Chương V26,892m2
21ốp đá bậc tam cấpYêu cầu về kỹ thuật Chương V32,157m2
22Cửa đi bằng nhôm việt phápYêu cầu về kỹ thuật Chương V19,92m2
23Cửa sổ nhôm việt pháp ( 2 cánh mở)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V30,78m2
24Hoa sắt cửa sổYêu cầu về kỹ thuật Chương V491,3832kg
25Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V30,78m2
26Khóa cửa đi 1 cánhYêu cầu về kỹ thuật Chương V3Bộ
27Khóa cửa đi 2 cánhYêu cầu về kỹ thuật Chương V6bộ
28Vách compac vệ sinhYêu cầu về kỹ thuật Chương V10,3005m2
L PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt 1,2m 36WYêu cầu về kỹ thuật Chương V33bộ
2Đèn Led 12WYêu cầu về kỹ thuật Chương V12bộ
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V12cái
4Mặt 2 lỗYêu cầu về kỹ thuật Chương V24cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu về kỹ thuật Chương V48cái
6Đế âmYêu cầu về kỹ thuật Chương V72cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V15cái
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3hộp
9Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V20m
10Lắp đặt dây dẫn 2X6mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V10m
11Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V120m
12Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V250m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật Chương V200m
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16 AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V16cái
M PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC + THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu về kỹ thuật Chương V3bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu về kỹ thuật Chương V6bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu về kỹ thuật Chương V6bộ
5Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senYêu cầu về kỹ thuật Chương V3bộ
6Gương soi + phụ kiệnYêu cầu về kỹ thuật Chương V3bộ
7Ống nhựa PPR D50Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3100m
8Ống nhựa PPR D32Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,35100m
9Ống nhựa PPR D20Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3100m
10Cút nhựa PPR D50Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5cái
11Cút nhựa PPR D20Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
12Côn thu PPR D50/32Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
13Côn thu PPR D32/20Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
14T nhựa PPR D50Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
15T nhựa PPR D32Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
16T nhựa PPR D20Yêu cầu về kỹ thuật Chương V9cái
17Van khoá PPR D50Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
18Van khoá PPR D32Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
19Rắc co PPR D50Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
20Cút PPR D20 ( Ren trong)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V24cái
21Lắp đặt kép thép D20Yêu cầu về kỹ thuật Chương V24cái
N Phần thoát nước
1Ống PVC D110Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1100m
2Ống PVC D90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2100m
3Ống PVC D34Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,06100m
4Cút PVC D110Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
5Chếch PVC D110Yêu cầu về kỹ thuật Chương V18cái
6Cút PVC D90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V12cái
7Chếch PVC D90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V12cái
8Tê PVC D90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
9Côn thu D90/34Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
10Cút PVC D34Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
11Phễu thoát sàn D90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
O NHÀ BẾP + NHÀ ĂN
P PHẦN PHÁ DỠ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V276,6524m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( 70%)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V767,8502m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (30%)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V95,7025m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (70%)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V223,3059m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngYêu cầu về kỹ thuật Chương V134,212m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật Chương V115,872m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnYêu cầu về kỹ thuật Chương V109,47m
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képYêu cầu về kỹ thuật Chương V108,72m
9Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánYêu cầu về kỹ thuật Chương V93,102m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V268,3674m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng ( Nền khu vệ sinh)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V69,6338m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V243,955m2
13Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡYêu cầu về kỹ thuật Chương V31,3589m3
14Phá dỡ lớp GranitoYêu cầu về kỹ thuật Chương V32,157m2
15Hút bể phốtYêu cầu về kỹ thuật Chương V10m3
Q PHẦN THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
R PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Yêu cầu về kỹ thuật Chương V84cấu kiện
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đáYêu cầu về kỹ thuật Chương V4,2m3
3Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V841 cấu kiện
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V63m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu về kỹ thuật Chương V62,7693m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu về kỹ thuật Chương V62,7693m3
7Tháo dỡ TB điệnYêu cầu về kỹ thuật Chương V1TB
8Tháo dỡ TB vệ sinhYêu cầu về kỹ thuật Chương V1TB
S PHẦN CẢI TẠO
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V238,1094m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V527,0681m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V39,2081m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V223,3059m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V134,212m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu về kỹ thuật Chương V134,212m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V322,8266m2
8Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V1.077,2198m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V1.112,3164m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V287,73m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Yêu cầu về kỹ thuật Chương V31,3589m3
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu về kỹ thuật Chương V243,955m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu về kỹ thuật Chương V69,6338m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu về kỹ thuật Chương V146,0394m2
15ốp đá bậc tam cấpYêu cầu về kỹ thuật Chương V42,201m2
16Cửa đi bằng nhôm việt phápYêu cầu về kỹ thuật Chương V50,37m2
17Cửa sổ bằng nhôm việt phápYêu cầu về kỹ thuật Chương V36,39m2
18Hoa sắt cửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V537,0288kg
19Khóa cửa đi 1 cánhYêu cầu về kỹ thuật Chương V5Bộ
20Khóa cửa đi 2 cánhYêu cầu về kỹ thuật Chương V6bộ
T PHẦN ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt 1,2m 36WYêu cầu về kỹ thuật Chương V40bộ
2Đèn Led 12W KT 250x250Yêu cầu về kỹ thuật Chương V16bộ
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V10cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V12cái
5Mặt 1 lỗYêu cầu về kỹ thuật Chương V12cái
6Mặt 2 lỗYêu cầu về kỹ thuật Chương V10cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu về kỹ thuật Chương V32cái
8Đế âmYêu cầu về kỹ thuật Chương V50cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V11cái
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu về kỹ thuật Chương V15hộp
11Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V120m
12Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V40m
13Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V80m
14Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V380m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật Chương V200m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật Chương V120m
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16-25 AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V16cái
U PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC + THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
5Gương soi + phụ kiệnYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
6Ống nhựa PPR D32Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3100m
7Ống nhựa PPR D20Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,25100m
8Cút nhựa PPR D32Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
9Cút nhựa PPR D20Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
10Côn nhựa PPR D32/20Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
11T nhựa PPR D32Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
12T nhựa PPR D20Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
13Van khoá PPR D32Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
14Rắc co PPR D32Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
15Cút PPR D20 ( Ren trong)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V14cái
16Lắp đặt kép thép D20Yêu cầu về kỹ thuật Chương V10cái
V Phần thoát nước
1Ống PVC D110Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,15100m
2Ống PVC D90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,8100m
3Ống PVC D34Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1100m
4Cút PVC D110Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
5Chếch PVC D110Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
6Cút PVC D90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
7Chếch PVC D90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V40cái
8Tê PVC D110Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5cái
9Tê PVC D90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5cái
10Côn thu D90/34Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
11Cút PVC D34Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
12Phễu thoát sàn D90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
13Ống lồng D110Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
14Rọ chắn rác D110Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
15Hộp giảm tốc D100Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
W NHÀ BẢO VỆ + CỔNG
X PHẦN PHÁ DỠ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V17,5113m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( 70%)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V40,8597m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (30%)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V7,8985m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (70%)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V18,4299m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngYêu cầu về kỹ thuật Chương V23,736m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật Chương V7,8m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnYêu cầu về kỹ thuật Chương V22,45m
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V11,6114m2
9Phá dỡ lớp GranitoYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,332m2
Y PHẦN CẢI TẠO
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V17,9277m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V26,639m2
3Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V18,4299m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V23,736m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu về kỹ thuật Chương V23,736m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V26,3284m2
7Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V62,078m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V62,7954m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V25,611m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu về kỹ thuật Chương V11,6114m2
11ốp đá bậc tam cấp, bậc cầu thangYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,332m2
12Cửa đi bằng nhôm việt phápYêu cầu về kỹ thuật Chương V2,04m2
13Cửa sổ bằng nhôm việt phápYêu cầu về kỹ thuật Chương V5,76m2
14Hoa sắt cửa sổYêu cầu về kỹ thuật Chương V87,9278kg
15Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V5,76m2
16Khóa cửa đi 1 cánhYêu cầu về kỹ thuật Chương V1Bộ
Z PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,16100m
2Cút nhựa D90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
3Ống lồng D90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
4Rọ chắn rác D90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
5Hộp giảm tốc D90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
AA PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt 1,2m 36WYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
2Đèn Led 12WYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
5Mặt 1 lỗYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
6Mặt 2 lỗYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
8Đế âmYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
10Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V15m
11Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V18m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật Chương V18m
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16 AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1hộp
17Tủ điện tổng KT 200x300Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
AB CỔNG
1Tháo dỡ cổngYêu cầu về kỹ thuật Chương V11,55m2
2Cổng Inox chiều cao cổng 1,6m hộp Inox 51x50mm, thanh chéo hộp 36x48mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V6md
3Mô tơYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
4Màn hìnhYêu cầu về kỹ thuật Chương V1chiếc
5RayYêu cầu về kỹ thuật Chương V14md
AC CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,95100m3
2Cống tròn D500 loại có bátYêu cầu về kỹ thuật Chương V90ck
3Lắp đặt cốngYêu cầu về kỹ thuật Chương V90cấu kiện
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,537100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,1733m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3704m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,748m3
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5,1m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1128m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0071100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0052tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.522458E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.04491E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành thi công xây dựng công trình hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giai đoạn để thanh toán khối lượng hoàn thành đạt ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng; Gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng dấu đỏ để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.110.481.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu của 01 công trình trở lên trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành, chứng chỉ giám sát xây dựng).33
2 cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công thuộc lĩnh vực xây dựng 1 Có trình độ từ Đại học xây dựng trở lên; đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu của 01 công trình trở lên trong 03 năm gần đây (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành)33
3 cán bộ quản lý chuyên trách lĩnh vực ATLĐ 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên; đã làm cán bộ ATLĐ tối thiểu của 01 công trình trở lên trong 03 năm gần đây (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực để chứng minh).33
4 đội trưởng thi công 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; đã làm đội trưởng tối thiểu của 01 công trình trở lên trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng tốt nghiệp để chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa, bê tông: Dung tích ≤ 250 lít2
2 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất ≥1,5 kW2
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn: Công suất ≥1,0 kW2
4 Ô tô tự đổ: Tải trọng ≥7T1
5 Máy cắt gạch đá 1,7 kW2
6 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW2
7 Máy hàn 23 kW2
8 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->