Gói thầu: Gói thầu số 06 (Thi công xây dựng công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220712708-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Hoà Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 06 (Thi công xây dựng công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220701407
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 16:58:00 đến ngày 2022-07-15 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,646,087,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.693826E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô chứng thực hoặc bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.952.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.904.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực phô tô chứng thực hoặc bản gốc
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô chứng thực hoặc bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng có 2 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và (Kèm theo bằng cấp và chứng nhận an toàn lao động phô tô chứng thực hoặc bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị >=1kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >= 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Trắc đạc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Hoà Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06 (Thi công xây dựng công trình)
Trụ sở làm việc công an xã Gia Mô, huyện Tân Lạc
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Hoà Bình , địa chỉ: Phường Phương Lâm- TP Hoà Bình – tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP. Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng G&T; Địa chỉ: Phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: Số 15, tổ 1, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Hoà Bình , địa chỉ: Phường Phương Lâm- TP Hoà Bình – tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP. Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP. Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,3364100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,7813m3
3Lấp đất móngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4681100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,6103100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III27,4363m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III34,843m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III45,5403m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3323tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,3537tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,6712100m2
11Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,5271m3
12Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III29,3193m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III32,198m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8096tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,0871tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,7981tấn
17Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,9272100m2
B PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,5715m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1862tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,382tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,2268100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,5505m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8287tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,1065tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,7271tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,9944100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III48,6699m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,2713tấn
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,8265100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,3285m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,094tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2598tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4916100m2
17Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III120,1198m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,8594m3
19Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,4588m3
C MÁI VÀ HOÀN THIỆN
1Gia công xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,1352tấn
2Lắp dựng xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,1352tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III304,943m2
4Lợp mái tôn dày 0.4lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,9713100m2
5Cửa đi mở quay khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III41,49m2
6Cửa sổ mở trượt khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp mở quay 2 cánh kính dày 6,38mm(SX+LD)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,6m2
7Cửa sổ mở quay, mở lật + vách kính khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp mở quay 2 cánh kính dày 6,38mm(SX+LD)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III37,815m2
8Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3663tấn
9Lắp dựng hoa sắt cửaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III45,24m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III44,2304m2
11Gia công lan can inoxPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4059tấn
12Lắp dựng lan can inoxPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III22,171m2
13TRụ lan can đường dốc bằng INOX D90x2mm + cầu INOX D100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2Cái
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III357,566m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III357,566m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III725,74m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III725,74m2
18Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III44,136m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III44,136m2
20Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III79,6408m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III79,6408m2
22Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III462,2628m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III462,2628m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch kích thước 300x600mm , vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III175,7824m2
25Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,2424m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III330,6975m2
27Vách ngăn COMPACT dày 18 chịu nướcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,5525m2
28Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20,319m2
29Lát nền WC bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20,2233m2
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III57,3842m2
31Lát nền, sàn gạch gốm chống trơn 500x500, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,02m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III84,5415m2
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,2861100m2
34Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC, đường kính ống 110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,498100m
35Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12cái
36Lưới chắn rác INOX D150Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12cái
37Ống thoát tràn PVC D40, L=250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2m
D PHẦN ĐIỆN
1Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm, loại 2 cánh, KT:1600x1000x500, sơn tĩnh điệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 70AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
6Cầu chì kiểu xoáy 250V/5APhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
7Đèn tín hiệu pha 220V/5W ( đỏ, xanh, vàng)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
8Lắp đặt Ampe kế thang đo 0-300APhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
9Biến dòng 250V/5APhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
10Lắp đặt Vol kế thang đo 0-450V kèm chuyển mạch vôn kếPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
11Lắp đặt đồng hồ đa chức năngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
12Chống sét lan truyềnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
13Thanh cái đồng kèm theo phụ kiệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
14Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, KT:600x500x220, sơn tĩnh điệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
19Cầu chì kiểu xoáy 250V/5APhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
20Đèn tín hiệu pha 220V/5W ( đỏ, xanh, vàng)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
21Thanh cái đồng kèm theo phụ kiệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
22Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, KT:600x500x220, sơn tĩnh điệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
27Cầu chì kiểu xoáy 250V/5APhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
28Đèn tín hiệu pha 220V/5W ( đỏ, xanh, vàng)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
29Thanh cái đồng kèm theo phụ kiệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
30Tủ mặt nhựa loại 05 MCBPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
34Thanh cái đồng kèm theo phụ kiệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
35Tủ mặt nhựa loại 05 MCBPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6bộ
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12cái
39Thanh cái đồng kèm theo phụ kiệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6bộ
40Tủ mặt nhựa loại 05 MCBPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
44Thanh cái đồng kèm theo phụ kiệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
45Tủ mặt nhựa loại 03 MCBPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
48Thanh cái đồng kèm theo phụ kiệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
49Tủ mặt nhựa loại 03 MCBPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
52Thanh cái đồng kèm theo phụ kiệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
53Tủ mặt nhựa loại 02 MCBPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
56Thanh cái đồng kèm theo phụ kiệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
57Tủ mặt nhựa loại 05 MCBPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
61Thanh cái đồng kèm theo phụ kiệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
62Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có máng chống ẩmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III26bộ
63Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng âm trầnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8bộ
64Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED ốp trần 220V/15WPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11bộ
65Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED dowlight 220V/7WPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10bộ
66Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1.4mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21cái
67Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9cái
68Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
69Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cái
70Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30cái
71Lắp đặt dây cáp 4 lõi Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III220m
72Lắp đặt dây cáp 2 lõi Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1m
73Lắp đặt dây cáp 2 lõi Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,5m
74Lắp đặt dây cáp 2 lõi Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III36m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III110,5m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III157,2m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III692,9m
78Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III83,2m
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III79,6m
80Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III272m
81Cọc tiếp địa đồng D20 dài 2.4mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cọc
82Cọc nối đất 63x63x5 dài 2.5mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cọc
83Dây nối đất đồng trần D50Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10m
E PHẦN NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,375m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,5188m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,8563m3
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,424100m
5Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
6Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
7Rắc co PPR D25Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
10Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,144100m
11Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
12Rắc co PPR D32Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
13Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
14Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
15Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,05100m
16Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
17Rắc co PPR D20Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
18Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
19Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,373100m
20Rắc co PPR D25Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
21Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
22Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7cái
23Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12cái
24Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,046100m
25Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
26Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,073100m
27Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
28Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
29Máy bơm nướcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
30Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bể
31Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bể
32Lắp đặt chậu xí bệtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3bộ
33Lắp đặt vòi xịt xíPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
34Lắp đặt gương soiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
35Lắp đặt gương soi KT 1.2x1.6mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
36Lắp đặt kệ kínhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
37Lắp đặt giá treoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
38Lắp đặt hộp đựngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
39Lắp đặt chậu tiểu namPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
40LavaboPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4bộ
41Lắp đặt vòi rửa 1 vòiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4bộ
42Lắp đặt bình nóng lạnh 30LPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
43Lắp đặt chậu rửa bát 1 vòiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
44Lắp đặt vòi rửa bátPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
45Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
46Lắp đặt phễu thu inoxPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
F THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa PVC d = 110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,305100m
2Ống nhựa PVC d = 76mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,26100m
3Ống nhựa PVC d = 42mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,006100m
4Chếch nhựa PVC d=110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7cái
5Chếch nhựa PVC d=76mm4cái
6Côn nhựa PVC d=76mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
7Nút bịt PVC D76Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
8Lắp đặt cút ren trong PVC, đường kính cút 42mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
G PCCC
1Bảng nội quy và tiêu lệnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4bộ
2Hộp cứu hỏa 600x500x180Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4bộ
3Bình chữa cháy khí MT5Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4bình
4Bình chữa cháy bột MFZ4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4bình
H BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1482100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0494100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8232m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8232m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0665tấn
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,012100m2
7Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,4447m3
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III26,8603m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6408m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0505tấn
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0286100m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III61 cấu kiện
13Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 40mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,07100m
I SAN NỀN
1Mua đất về đắp, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7.521,795m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III75,218100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1kmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III752,179510m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 4kmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III752,179510m3/1km
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III70,8985100m3
J SÂN BÊ TÔNG
1Đá dăm lót nền sânPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III51,3m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III102,6m3
K CỔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0384100m3
2Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0128100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4403m3
4Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,5552m3
5Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,84m3
6Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,056m3
7Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III22,1025m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,8531m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,8531m2
10Gia công thép lõi trụ cổngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0926tấn
11Lắp dựng thép lõi trụ cổngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0926tấn
12Chữ đồng tên biển hiệu "Trụ sở làm việc...."Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1Bảng
13Cổng xếp tự động dài 5.6m + mô tơPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
L KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,7704100m3
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III277,0443m3
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB40 mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III292,4828m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III27,675m3
5Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III63,8836m3
6Ống PVC D90 thoát nước kèPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III134m
M TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3091100m3
2Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,103100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,416m3
4Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,9197m3
5Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,8254m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,0125m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1152tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7221tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường ràoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7534100m2
10Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,0631m3
11Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,6194m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,6638m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III701,3859m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III701,3859m2
15Gia công hoa sắt tường rào bằng sắt vuông đặcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,6779tấn
16Lắp dựng lan can sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III59,007m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III45,152m2
N BÓ BỒN HOA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,256m3
2Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,752m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,752m3
4Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,0142m3
5Ốp gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III60,2m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III29,24m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III29,24m2
O NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,372m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,1165m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7116m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,0313m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0345tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0354tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0218tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1556tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0534100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0937100m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0676100m3
12Đá dăm lót nềnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,6198m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,3756m3
14Gia công cột bằng thép tròn D76 mạ kẽm dày 3mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1536tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1484tấn
16Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2243tấn
17Lắp dựng cột thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1536tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1484tấn
19Lắp dựng xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2243tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III27,582m2
21Lợp mái tôn dày 0.4lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,478100m2
P HỐ GA + RÃNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3783100m3
2Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1261100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,8325m3
4Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,155m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,1751m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5108tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3007100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III141cấu kiện
9Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III142,9464m2
10Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2đoạn ống
Q CỘT ĐIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,09100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,7299m3
4Cột điện vuông H7.5A -140Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9cột
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9cái
R GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 48mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6100m
4Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 48mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5100m
S BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5386100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0898100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,264m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20,86m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,604m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8087tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,8411tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2513tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,4086100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2604100m2
11Quét sika chống thấm nền, tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III87,28m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III88,88m2
13Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21,28m2
14Láng mái bể, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III26,04m2
15Nắp bể bằng tônPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
16Khoá bể MKPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.693826E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô chứng thực hoặc bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.952.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.904.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực phô tô chứng thực hoặc bản gốc64
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)44
3 Cán bộ khối lượng 1 kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô chứng thực hoặc bản gốc)44
4 Cán bộ an toàn lao động 1 có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng có 2 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và (Kèm theo bằng cấp và chứng nhận an toàn lao động phô tô chứng thực hoặc bản gốc).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi >=1,5kw2
2 Máy đầm bàn >=1 kw2
3 Máy hàn >=23 kw2
4 Máy cắt uốn thép >=5kw2
5 Máy trộn bê tông >=250 lít2
6 Máy trộn vữa >=150 lít2
7 Ô tô tự đổ >=7 tấn2
8 Máy khoan cầm tay >= 0,62kw1
9 Máy cắt gạch đá >=1,7kw2
10 Máy vận thăng hoặc tời >=0,8 tấn1
11 Máy mài >=1kw2
12 Máy đầm cóc >= 70kg1
13 Máy đào >= 0,8m31
14 Máy ủi >= 110CV1
15 Máy lu >= 9 tấn1
16 Máy toàn đạc điện tử Trắc đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->