Gói thầu: Gói thầu XL01: Cải tạo sửa chữa Nhà làm việc A2 - Khu A thuộc Công an tỉnh Phú Thọ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220712561-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện công an tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu XL01: Cải tạo sửa chữa Nhà làm việc A2 - Khu A thuộc Công an tỉnh Phú Thọ
Số hiệu KHLCNT 20220712233
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên của Bộ Công an giao năm 2022, nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 16:56:00 đến ngày 2022-07-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,172,522,097 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học/trên Đại học chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ Giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp VI.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 01
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, trình độ Đại học/trên Đại học chuyên ngành xây dựng với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ & VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đằng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia công tác ATLĐ & VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL01: Cải tạo sửa chữa Nhà làm việc A2 - Khu A thuộc Công an tỉnh Phú Thọ
Cải tạo sửa chữa Nhà làm việc A2 - Khu A thuộc Công an tỉnh Phú Thọ
180 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên của Bộ Công an giao năm 2022, nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Số 51, Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, TP. Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công an tỉnh Phú Thọ - địa chỉ: Số 51, đường Trần Phú, P.Tân Dân, TP.Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 069.2645.226 - fax: 069.2645.112; + Chủ đầu tư: Công an tỉnh Phú Thọ - địa chỉ: Số 51, đường Trần Phú, P.Tân Dân, TP.Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 069.2645.226 - fax: 069.2645.112.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế Dân dụng và Công nghiệp Việt Nam Địa chỉ: N8B17 - Khu đô thị mới Trung Hòa - Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Phú Thọ, địa chỉ: Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Phú Thọ, địa chỉ: Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Số 51, Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, TP. Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công an tỉnh Phú Thọ - địa chỉ: Số 51, đường Trần Phú, P.Tân Dân, TP.Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 069.2645.226 - fax: 069.2645.112; + Chủ đầu tư: Công an tỉnh Phú Thọ - địa chỉ: Số 51, đường Trần Phú, P.Tân Dân, TP.Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 069.2645.226 - fax: 069.2645.112.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Các hợp đồng tương tự; tài liệu chứng minh các hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn theo quy định của E-HSMT; Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu xác định kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự chủ chốt. Đối với thiết bị, máy móc huy động cho gói thầu yêu cầu có các tài liệu sau: Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm (đối với thiết bị thuộc danh mục ban hành kèm theo Thông tư số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phải có giấy kiểm định còn thời hạn). Các tài liệu trên phải được chứng thực (trừ hóa đơn)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công an tỉnh Phú Thọ - địa chỉ: Số 51, đường Trần Phú, P.Tân Dân, TP.Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 069.2645.226 - fax: 069.2645.112; + Chủ đầu tư: Công an tỉnh Phú Thọ - địa chỉ: Số 51, đường Trần Phú, P.Tân Dân, TP.Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 069.2645.226 - fax: 069.2645.112.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Phú Thọ - địa chỉ: Số 51, đường Trần Phú, P.Tân Dân, TP.Việt Trì, tỉnh Phú Thọ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu Cần - Công an tỉnh Phú Thọ - địa chỉ: Số 51, đường Trần Phú, P.Tân Dân, TP.Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT967,776m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V E-HSMT24bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V E-HSMT48bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V E-HSMT16bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V E-HSMT24bộ
6Tháo dỡ gạch ốp tường, cộtChương V E-HSMT756,4364m2
7Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V E-HSMT962,0486m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V E-HSMT6,2788tấn
9Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V E-HSMT438,9496m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V E-HSMT94,0789m3
11Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V E-HSMT298,8785m3
12Phá dỡ nền gạch lát nền nhàChương V E-HSMT2.852,8184m2
13Phá dỡ bậc granitoChương V E-HSMT476,4617m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V E-HSMT50m2
15Tháo dỡ téc nước trên máiChương V E-HSMT1Bộ
16Tháo dỡ toàn bộ hệ thống, thiết bị điện đi nổi của tòa nhàChương V E-HSMT50Công
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E-HSMT21,2924m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT6.814,9108m2
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V E-HSMT176,979m3
20Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V E-HSMT571,2137m3
21Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V E-HSMT176,979m3
22Bốc xếp sắt thép các loạiChương V E-HSMT6,28tấn
23Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiChương V E-HSMT6,28tấn
24Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V E-HSMT87,2573m3
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V E-HSMT571,2137m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT898,6331m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT898,6331m3
B HOÀN THIỆN
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,8168100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0427tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,2512tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,2437tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,1406tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V E-HSMT1,8091m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V E-HSMT3,3655m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,3658tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT7,5669m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V E-HSMT0,6043100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,4673tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V E-HSMT7,019m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT0,1975100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,4021tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V E-HSMT2,3697m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT53,6528m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT31,7753m3
18Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V E-HSMT2,5152m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,2445100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,36tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT8,8832m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V E-HSMT3,78m3
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT8,1567m3
24Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT2.604,4044m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT118,4829m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120X600, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT178,6488m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT621,468m2
28Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT204,7155m2
29Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT132,0266m2
30Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT17,3952m2
31Công tác ốp đá rối vào tườngChương V E-HSMT116,242m2
32Lát đá cubic, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT138,38m2
33Thay tay vịn lan can bằng inox D90 dày 1.5Chương V E-HSMT542,9242Kg
34Đánh bóng granitoChương V E-HSMT58,5m2
35Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạchChương V E-HSMT41,76m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT6.096,499m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT1.473,6548m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT50m2
39Sơn kết cấu gỗ bằng sơn 2 nước phủChương V E-HSMT1.894,3728m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước phủChương V E-HSMT569,156m2
41Thi công trần thả bằng tấm thạch cao 600x600Chương V E-HSMT114,8436m2
42Thi công trần thả bằng tấm thạch cao 600x600Chương V E-HSMT562,922m2
43Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao .Chương V E-HSMT152,471m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E-HSMT152,471m2
45Lắp đặt vách ngăn compact 1,8 lyChương V E-HSMT10,8m2
46Lắp đặt máng tôn bằng vít nở thépChương V E-HSMT12,48m2
47Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT7,2975tấn
48Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT7,2975tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V E-HSMT7,4856100m2
50Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,47mmChương V E-HSMT163,7m
51Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Chương V E-HSMT4,389100m2
52Chống thấm máI, sê nô, WC (bằng sikaproof membrane 3 lớp hoặc tương đương)Chương V E-HSMT555,9626m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT90,9092m2
54Gia công hệ khung đỡ téc nướcChương V E-HSMT0,155tấn
55Lắp đặt chân đỡ téc nướcChương V E-HSMT0,155tấn
56Vệ sinh cửa nhôm kínhChương V E-HSMT34,42m2
57Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm singfa + phụ kiện ( cộng chênh kính 6,38mm: 170.000)Chương V E-HSMT7,14m2
58Sản xuất vách kính (Chênh kính 5 ly lên 8,38ly: 250.000)Chương V E-HSMT14,4m2
59Sản xuất cửa đi nhôm Topal Prima 4 cánh mở trượt,quay dày 2mm ( Kính dày 8,38mm )Chương V E-HSMT9,504m2
60Sản xuất cửa đi nhôm Topal Prima 1 cánh mở quay dày 2mm (Kính dày 8mm )Chương V E-HSMT4,482m2
61Sản xuất cửa đi vệ sinh nhôm singfa + phụ kiện ( kính mờ 6,38: +170000)Chương V E-HSMT55,44m2
62Sản xuất khuôn cửa đi gỗ nhóm IIChương V E-HSMT80,4md
63Sản xuất cửa đi gỗ nhóm IIChương V E-HSMT26,46m2
64Nẹp phào cửa đi gỗ nhóm IIChương V E-HSMT69,6md
65Sản xuất khuôn cửa sổ gỗ nhóm IIChương V E-HSMT38,64md
66Sản xuất cửa sổ gỗ nhóm IIChương V E-HSMT15,048m2
67Nẹp phào cửa sổ gỗ nhóm IIChương V E-HSMT38,64md
68Cremon cửa đi gỗChương V E-HSMT63cái
69Cremon cửa sổ gỗChương V E-HSMT222cái
70Bản lề cửa đi Inox huy hoàng SS01Chương V E-HSMT728cái
71Bản lề cửa sổ Inox huy hoàng SS04Chương V E-HSMT796cái
72Lắp crêmôn (1 bộ) cửa điChương V E-HSMT631bộ
73Lắp crêmôn (1 bộ) cửa sổChương V E-HSMT2221bộ
74Lắp bộ ke (1 bộ 4 cái) cửa sổChương V E-HSMT2221bộ
75Lắp bộ ke (1 bộ 4 cái) cửa điChương V E-HSMT1011bộ
76Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmChương V E-HSMT1031bộ
77Khóa cửa đi Inox Huy Hoàng EX8510 ( Hoặc tương đương )Chương V E-HSMT103cái
78Sản xuất cửa đi khung INOX HộpChương V E-HSMT354,5242Kg
79Sản xuất kính an toàn 6,38mmChương V E-HSMT1,1604m2
80Lắp dựng cửa vào khuônChương V E-HSMT688,248m2 cấu kiện
81Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,542tấn
82Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT43,7923m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT6,096m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT152,47m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT1.473m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủChương V E-HSMT523,7454m2
87Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V E-HSMT872,18m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủChương V E-HSMT348,4392m2
89Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT629,0056m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường giả đá không bảChương V E-HSMT629cái
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V E-HSMT22,5047100m2
92Tay vịn gỗ D60Chương V E-HSMT10cái
93Lắp đặt trụ gỗChương V E-HSMT4cái
94Khung treo lavabo hộp inox 50x50x1Chương V E-HSMT71,2152Kg
95Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V E-HSMT81,1833m3
96Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V E-HSMT2,687tấn
97Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V E-HSMT224,220710m2
98Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V E-HSMT11,87100m2
99Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V E-HSMT24,3304tấn
100Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V E-HSMT16,813810m2
C ĐIỆN & CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC
1Công tắc 1 phím (hạt công tắc+đế âm+mặt 1)Chương V E-HSMT32cái
2Công tắc 2 phím (hạt công tắc+đế âm+mặt 2)Chương V E-HSMT82cái
3Công tắc 3 phím (hạt công tắc+đế âm+mặt 3)Chương V E-HSMT17cái
4Công tắc xoay chiều 1 phím (hạt công tắc+đế âm+mặt 1)Chương V E-HSMT44cái
5Hộp đèn 1200x300 lắp 2 bóng LED 18wChương V E-HSMT172bộ
6Hộp đèn led panel 600x600/36wChương V E-HSMT67bộ
7Đèn led ốp trần D220-14wChương V E-HSMT77bộ
8Đèn Downlight bóng led ốp trần D110-12WChương V E-HSMT80bộ
9Đèn tuýp Led T5 liền thân - 16W dài 1,2MChương V E-HSMT30bộ
10Đèn chùm đường kính D600Chương V E-HSMT1bộ
11Đèn chùm đường kính D450Chương V E-HSMT2bộ
12Quạt thông gió âm trần nối ống D110Chương V E-HSMT24cái
13Quạt trần + Hộp số điều khiểnChương V E-HSMT80cái
14Ổ cắm đôi âm tường 3 chấuChương V E-HSMT315cái
15Aptomat bình nước nóng rccb-1p+n-25a-4.5kaChương V E-HSMT18cái
16Máng cáp 300x100mmChương V E-HSMT163m
17Máng cáp 200x50mmChương V E-HSMT122m
18Ống nhựa cứng sp d32Chương V E-HSMT160m
19Ống nhựa cứng sp d20Chương V E-HSMT2.530m
20Ống nhựa cứng sp d16Chương V E-HSMT3.310m
21Cáp điện cu/xlpe/pvc tiết diện (4x50)mm2Chương V E-HSMT80m
22Cáp điện cu/xlpe/pvc tiết diện (4x35)mm2Chương V E-HSMT24m
23Cáp điện cu/xlpe/pvc tiết diện (4x25)mm2Chương V E-HSMT120m
24Cáp điện cu/pvc/pvc tiết diện (2x10mm2)Chương V E-HSMT330m
25Cáp điện cu/pvc/pvc tiết diện (2x6mm2)Chương V E-HSMT905m
26Dây điện cu/pvc tiết diện (1x4mm2)Chương V E-HSMT2.300m
27Dây điện cu/pvc tiết diện (1x2.5mm2)Chương V E-HSMT2.800m
28Dây điện cu/pvc tiết diện (1x1.5mm2)Chương V E-HSMT6.620m
29Dây nối đất tiết diện (1x25mm2)Chương V E-HSMT80m
30Dây nối đất tiết diện (1x16mm2)Chương V E-HSMT144m
31Dây nối đất tiết diện (1x10mm2)Chương V E-HSMT330m
32Dây nối đất tiết diện (1x6mm2)Chương V E-HSMT905m
33Dây nối đất tiết diện (1x4mm2)Chương V E-HSMT1.150m
34Dây nối đất tiết diện (1x2.5mm2)Chương V E-HSMT1.400m
35Dây nối đất tiết diện (1x1.5mm2)Chương V E-HSMT3.310m
36Thanh cái đồng cho tủ điện tc cu : 80x8mmChương V E-HSMT24Kg
37Vật tư nối ống máng cáp điện treo máng cápChương V E-HSMT0,05%
38Vật tư phụChương V E-HSMT0,02%
39Đèn mâm đường kính 600mm, cao 138mm- bóng ledChương V E-HSMT2bộ
40Công tơ điện 1 pha EMIC-L10/40AChương V E-HSMT22bộ
D Bảng điện phòng
1Tủ điện nhựa CE-12PMChương V E-HSMT20tủ
2Tủ điện nhựa CE-8PMChương V E-HSMT47tủ
3At-tô-mát loại mcb 2p-50a-10kaChương V E-HSMT20cái
4At-tô-mát loại mcb 2p-32a-10kaChương V E-HSMT47cái
5At-tô-mát loại mcb 1p-25a-6kaChương V E-HSMT89cái
6At-tô-mát loại mcb 1p-20a-6kaChương V E-HSMT100cái
7At-tô-mát loại mcb 1p-10a-6kaChương V E-HSMT67cái
E Tủ điện tổng ( tđt )
1At-tô-mát loại mccb 3p-400a-75kaChương V E-HSMT1cái
2At-tô-mát loại mccb 3p-150a-42kaChương V E-HSMT3cái
3At-tô-mát loại mccb 3p-100a-42kaChương V E-HSMT1cái
F Tủ điện tầng 1
1Vỏ tủ điện kt: 600x800x300mmChương V E-HSMT2Cái
2At-tô-mát loại mccb 3p-100a-42kaChương V E-HSMT2cái
3At-tô-mát loại mcb 2p-50a-10kaChương V E-HSMT4cái
4At-tô-mát loại mcb 2p-32a-10kaChương V E-HSMT20cái
5At-tô-mát loại mcb 1p-10a-6kaChương V E-HSMT2cái
G Tủ điện tầng 2
1Vỏ tủ điện kt: 600x800x300mmChương V E-HSMT2Cái
2At-tô-mát loại mccb 3p-100a-42kaChương V E-HSMT2cái
3At-tô-mát loại mcb 2p-50a-10kaChương V E-HSMT6cái
4At-tô-mát loại mcb 2p-32a-10kaChương V E-HSMT18cái
5At-tô-mát loại mcb 1p-10a-6kaChương V E-HSMT2cái
H Tủ điện tầng 3
1Vỏ tủ điện kt: 600x800x300mmChương V E-HSMT2Cái
2At-tô-mát loại mccb 3p-100a-42kaChương V E-HSMT2cái
3At-tô-mát loại mcb 2p-50a-10kaChương V E-HSMT5cái
4At-tô-mát loại mcb 2p-32a-10kaChương V E-HSMT19cái
5At-tô-mát loại mcb 1p-10a-6kaChương V E-HSMT2cái
I Tủ điện tầng 4
1Vỏ tủ điện kt: 600x800x300mmChương V E-HSMT1Cái
2At-tô-mát loại mccb 3p-100a-42kaChương V E-HSMT1cái
3At-tô-mát loại mcb 2p-50a-10kaChương V E-HSMT4cái
4At-tô-mát loại mcb 2p-32a-10kaChương V E-HSMT8cái
5At-tô-mát loại mcb 1p-10a-6kaChương V E-HSMT1cái
J Phần Vật Tư Điều Hòa
1Tháo dỡ máy điều hoàChương V E-HSMT55cái
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V E-HSMT55máy
3Bơm ga điều Hòa Hiện CóChương V E-HSMT55trọn bộ
4Lắp Đặt Mới Điều Hòa 1 Chiều Lạnh Csl:12.000 Btu/HChương V E-HSMT22máy
5Lắp Đặt Mới Điều Hòa 1 Chiều Lạnh Csl:18.000 Btu/HChương V E-HSMT3máy
6Ống Đồng D12.70Chương V E-HSMT2,86100m
7Ống Đồng D6.35Chương V E-HSMT2,86100m
8Ống Đồng D12.70 - Bù cho máy cũ di chuyểnChương V E-HSMT1,2100m
9Ống Đồng D6.35 Bù cho máy cũ di chuyểnChương V E-HSMT1,2100m
10Ống Nhựa Thoát Nước Ngưng Pvc-D21-Làm Mới Toàn BộChương V E-HSMT4,1100m
11Ống Nhựa Thoát Nước Ngưng Pvc-D27-Làm Mới Toàn BộChương V E-HSMT1,5100m
12Cút Tê Măng Sông Ống NốiChương V E-HSMT1
13Bảo Ôn Ống Đồng D12.70Chương V E-HSMT4,06100m
14Bảo Ôn Ống Đồng D6.35Chương V E-HSMT4,06100m
15Bảo Ôn Ng Pvc-D21Chương V E-HSMT4,1100m
16Bảo Ôn Ng Pvc-D27Chương V E-HSMT1,5100m
17Băng CuốnChương V E-HSMT13kg
18Gas Hàn ỐngChương V E-HSMT5bình
19Ty Treo Và Giá Đỡ Cho Điều Hòa 12.000 Btu/HChương V E-HSMT22bộ
20Ty Treo Và Giá Đỡ Cho Điều Hòa 18.000 Btu/HChương V E-HSMT3bộ
21Dây điện cu/pvc (1x2.5mm2)Chương V E-HSMT920m
22Vật Tư Phụ KhácChương V E-HSMT1
K CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC
1Gia công kim thu sét dài 1,5mChương V E-HSMT7cái
2Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V E-HSMT7cái
3Cọc nối đất L63x63x6, dài 2.5mChương V E-HSMT6cọc
4Dây dẫn sét D10mmChương V E-HSMT80m
5Thép dẹt 25x3Chương V E-HSMT25m
6Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địaChương V E-HSMT1Bộ
L NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
1Lavabo+bàn Gương+bộ Vòi Lạnh:Chương V E-HSMT12bộ
2Lavabo+bàn Gương+bộ Vòi Nóng Lạnh:Chương V E-HSMT6bộ
3Xí Bệt Két Rời + Vòi Xịt Rửa:Chương V E-HSMT12bộ
4Xí Bệt Liền Khối + Vòi Xịt Rửa:Chương V E-HSMT6bộ
5Tiểu Nam+van Xả:Chương V E-HSMT18bộ
6Tiểu Nữ + vòi rửa:Chương V E-HSMT6bộ
7Phễu Thu Sàn D90:Chương V E-HSMT36cái
8Bnn Loại Nằm Ngang Dung Tích 30l:Chương V E-HSMT6bộ
9Bnn Loại Nằm Ngang Dung Tích 20l:Chương V E-HSMT12bộ
10Sen Tắm Nóng Lạnh:Chương V E-HSMT18bộ
M Phần Cấp Nước Sinh Hoạt:
1Ống Ppr-pn10-d50:Chương V E-HSMT0,6100m
2Ống Ppr-pn10-d32:Chương V E-HSMT1,52100m
3Ống Ppr-pn10-d25:Chương V E-HSMT0,2100m
4Ống Ppr-pn10-d20:Chương V E-HSMT1,68100m
5Ống Ppr-pn16-d20:Chương V E-HSMT0,74100m
6Van 2 Chiều D50:Chương V E-HSMT2cái
7Van 2 Chiều D32:Chương V E-HSMT6cái
8Van 2 Chiều D25:Chương V E-HSMT6cái
9Van 2 Chiều D20:Chương V E-HSMT12cái
10Van 1 Chiều D25:Chương V E-HSMT4cái
11Van 1 Chiều An Toàn D20:Chương V E-HSMT18cái
12Tê Vuông D50:Chương V E-HSMT4cái
13Tê Vuông D50x32:Chương V E-HSMT10cái
14Tê Vuông D50x25:Chương V E-HSMT2cái
15Tê Vuông D32:Chương V E-HSMT16cái
16Tê Vuông D32x20:Chương V E-HSMT58cái
17Tê Vuông D25:Chương V E-HSMT4cái
18Tê Vuông D25x20:Chương V E-HSMT2cái
19Tê Vuông D20:Chương V E-HSMT36cái
20Tê Vuông Ren Trong D20x20:Chương V E-HSMT18cái
21Côn D50x32:Chương V E-HSMT2cái
22Côn D32x25:Chương V E-HSMT2cái
23Côn D32x20:Chương V E-HSMT18cái
24Côn D25x20:Chương V E-HSMT2cái
25Cút 90 D50:Chương V E-HSMT8cái
26Cút 90 D32:Chương V E-HSMT60cái
27Cút 90 D25:Chương V E-HSMT12cái
28Cút 90 D20:Chương V E-HSMT88cái
29Cút 90 Cút Ren Trong D20:Chương V E-HSMT142cái
30Chếch 45 D50:Chương V E-HSMT6cái
31Chếch 45 D32:Chương V E-HSMT4cái
32Măng Sông D50:Chương V E-HSMT10cái
33Măng Sông D32:Chương V E-HSMT16cái
34Măng Sông D20:Chương V E-HSMT12cái
35Kép Thép D15:Chương V E-HSMT125cái
36Dây Mềm D15:Chương V E-HSMT89cái
37Nút bịt PPR D32Chương V E-HSMT6cái
N Vật Tư Phụ:
1Ống U.pvc Class 1 Dn110:Chương V E-HSMT0,86100m
2Ống U.pvc Class 1 Dn90:Chương V E-HSMT0,72100m
3Ống U.pvc Class 1 Dn60:Chương V E-HSMT0,64100m
4Ống U.pvc Class 1 Dn42:Chương V E-HSMT0,28100m
5Tê Chếch 45 Dn: 110:Chương V E-HSMT24cái
6Tê Chếch 45 Dn: 110/60:Chương V E-HSMT24cái
7Tê Chếch 45 Dn: 90:Chương V E-HSMT36cái
8Tê Chếch 45 Dn: 90/42:Chương V E-HSMT18cái
9Tê Vuông 90 Dn: 90:Chương V E-HSMT6cái
10Tê Vuông 90 Dn: 60:Chương V E-HSMT4cái
11Côn Dn: Dn110/60:Chương V E-HSMT2cái
12Chếch 135 Dn: 110:Chương V E-HSMT38cái
13Chếch 135 Dn: 90:Chương V E-HSMT56cái
14Chếch 135 Dn: 60:Chương V E-HSMT31cái
15Chếch 135 Dn: 42:Chương V E-HSMT22cái
16Cút 90 Dn: 110:Chương V E-HSMT18cái
17Cút 90 Dn: 90:Chương V E-HSMT36cái
18Cút 90 Dn: 60:Chương V E-HSMT74cái
19Cút 90 Dn: 42:Chương V E-HSMT60cái
20Tê Kiểm Tra Dn: 110:Chương V E-HSMT6cái
21Tê Kiểm Tra Dn: 90:Chương V E-HSMT6cái
22Xiphông Thoát Sàn Dn: 90:Chương V E-HSMT36Cái
23Xiphông Cho Chậu Rửa:Chương V E-HSMT18Cái
24Xiphông Cho Tiểu Nam:Chương V E-HSMT18Cái
25Bịt Thông Tắc D110:Chương V E-HSMT12cái
26Bịt Thông Tắc D90:Chương V E-HSMT12cái
27Vật Tư Treo Ống:Chương V E-HSMT1
28Vật Tư Phụ Và Vật Tư Kết Nối Với Ống Cũ:Chương V E-HSMT1
29Hút bể tự hoại hiện cóChương V E-HSMT2Bể
O Phần thoát nước mưa:
1Ống U.pvc Class 1 Dn90:Chương V E-HSMT1,48100m
2Phễu thu nước ngang vách tường DN80Chương V E-HSMT14cái
3Cầu chắn rác mái inox DN90Chương V E-HSMT4cái
4Tê vuông DN: 90Chương V E-HSMT26cái
5Cút 90 Dn: 90:Chương V E-HSMT16cái
6Chếch 135 Dn: 90:Chương V E-HSMT2cái
7Đai bắt ống DN: 90Chương V E-HSMT46cái
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,3551100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V E-HSMT1,0906tấn
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT6,0736m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT146cấu kiện
12Nạo vét rãnh thoát nướcChương V E-HSMT146M
P HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Đầu báo khói ion loại thường + đếChương V E-HSMT910 đầu
2Đầu báo khói ion loại địa chỉ + đếChương V E-HSMT0,1510 đầu
3Nút nhấn báo cháy loại thườngChương V E-HSMT2,85 nút
4Chuông báo cháyChương V E-HSMT2,85 chuông
5Đèn báo cháyChương V E-HSMT2,85 đèn
6Đèn báo cháy phòngChương V E-HSMT12,85 đèn
7Zone monitor dùng cho đầu báo thường, loại địa chỉChương V E-HSMT1,410 đầu
8Điện thở cuốiChương V E-HSMT14bộ
9Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 02 loopsChương V E-HSMT11 trung tâm
10Hộp chia ngảChương V E-HSMT86hộp
11Hộp modul nút nhấn, chuông, đèn báo cháyChương V E-HSMT14cái
12Modul địa chỉ điều khiển đầu ra không điện ápChương V E-HSMT2cái
13Modul địa chỉ cách lyChương V E-HSMT2cái
14Bộ nguồn dự phòng 24VCDChương V E-HSMT1cái
15Dây cấp nguồn CW (2X1,5)MM2Chương V E-HSMT600m
16Dây tín hiệu DW (2X1,5)MM2Chương V E-HSMT1.080m
17Dây tín hiệu DW (2X0,7)MM2Chương V E-HSMT1.800m
18Ông luônd dây SP-16Chương V E-HSMT3.100m
19Lắp đặt Ống nhựa luồn dây HDPE 50/40Chương V E-HSMT100m
20Kẹp ống D16Chương V E-HSMT300cái
21Măng sông, Tê, CútChương V E-HSMT400cái
Q HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH, ĐIỆN THOẠI NỘI BỘ
1Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel), ≥ 24 cổngChương V E-HSMT8Cái
2Lắp đặt tủ điện thoại 100 đôiChương V E-HSMT21 tủ
3Lắp đặt tủ thiết bị mạng 42UChương V E-HSMT11 tủ
4Lắp đặt tủ 15UChương V E-HSMT11 tủ
5Lắp đặt giá phối cáp quang 24 cổng (ODF 24FO) lắp trong tủ mạngChương V E-HSMT4Cái
6Lắp đặt dây cáp quang 24 FoChương V E-HSMT4010m
7Lắp đặt gen ngầm và đi cáp, KT Chương V E-HSMT229,610m
8Lắp đặt máng Trunking, cầu cáp và đi cáp, cáp đồng, > 50 đôi, KT 200x50x1,2mmChương V E-HSMT2931m
9Lắp đặt thang cáp sơn tĩnh điện 300x500x1,5mmChương V E-HSMT301m
10Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5mmChương V E-HSMT418,810 m
11Lắp đặt dây cáp đồng 50x2x0,5mm đôi dây cho hệ thống điện thoạiChương V E-HSMT3010m
12Lắp đặt ổ cắm chìmChương V E-HSMT1611 ổ cắm
13Đấu nối cáp cat6 và thanh quản lý cáp Patch Panel 24 cổngChương V E-HSMT1721 node
14Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào switch và patch pannel, Từ switch lên Patch panelChương V E-HSMT1721 node
15Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào switch và patch pannel, Từ máy trạm lên WallplaceChương V E-HSMT1001 node
16Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Đầu phiến cáp thoại KRONChương V E-HSMT1641 giắc cắm
17Bấm đầu RJ 45 cho thiết bị Wireless LanChương V E-HSMT111 đầu
R Chi phí vật tư, vật liệu chính phục vụ công tác lắp đặt, cài đặt
1Dây cáp đồng UTP CAT6 4 đôi dây mạng máy tínhChương V E-HSMT9.285Mét
2Dây điện thoại 2x2x0,5mmChương V E-HSMT4.188Mét
3Bộ ổ cắm máy tính Cat6, điện thoại Cat3Chương V E-HSMT82Bộ
4Bộ ổ cắm máy tính cat6Chương V E-HSMT79Bộ
5Cáp điện thoại 50x2x0,5mm đi từ Tòa A1 sang tòa A2Chương V E-HSMT300Mét
6Ống PVC D20 ngầm bảo vệ cáp (Chương V E-HSMT2.296Mét
7Máng cáp sắt sơn tĩnh điện, có nắp (200x 50 x 1,2 mm) (Máng và phụ kiện lắp đặt)Chương V E-HSMT293Mét
8Thang cáp sắt sơn tĩnh điện, có nắp (300x50x 1,5mm) (Máng và phụ kiện lắp đặt)Chương V E-HSMT10Mét
9Thang cáp sắt sơn tĩnh điện, có nắp (200x50x 1,5mm) (Máng và phụ kiện lắp đặt)Chương V E-HSMT20Mét
10Cáp nguồn Wifi 2x0,75mmChương V E-HSMT367M
11Cáp, sợi dây nhảy (Patchcord) 1m mạng máy tínhChương V E-HSMT172Sợi
12Cáp, sợi dây nhảy (Patchcord) 3m mạng máy tínhChương V E-HSMT100Sợi
13Thanh trung chuyển (Patchpanel) 24 port Cat6 Comscope hoặc tương đươngChương V E-HSMT8Cái
14Tủ cáp điện thoại 100 đôi (đã bao gồm: vỏ hộp cáp làm bằng nhựa chuyên dụng chống cháy; 20 phiến đấu dây 10 đôi; đế phiến đấu dây)Chương V E-HSMT2Tủ
15Tủ thiết bị mạng 15U/19 inchChương V E-HSMT1Tủ
16Tủ mạng 42U/ 19 inchChương V E-HSMT1Cái
17ODF quang 24 cổng kèm đầy đủ phụ kiện, lắp trên Rack các tầng và tủ Rack trung tâm tạiChương V E-HSMT4Cái
18Cáp quang 24FoChương V E-HSMT400Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học/trên Đại học chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ Giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp VI.53
2 Cán bộ kỹ thuật 01 2 - Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, trình độ Đại học/trên Đại học chuyên ngành xây dựng với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.53
3 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ & VSMT 1 - Tốt nghiệp cao đằng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia công tác ATLĐ & VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải: Tải trọng ≥ 7 tấn1
2 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW2
3 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW Công suất ≥ 5,0 kW1
4 Máy hàn xoay chiều Công suất ≥ 23,0 kW1
5 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất : 1,50 kW1
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250,0 lít1
7 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150,0 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->