Gói thầu: Gói thầu XL01: Cải tạo sửa chữa Nhà làm việc A2 - Khu A thuộc Công an tỉnh Phú Thọ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220712561-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện công an tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL01: Cải tạo sửa chữa Nhà làm việc A2 - Khu A thuộc Công an tỉnh Phú Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220712233 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên của Bộ Công an giao năm 2022, nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 16:56:00 đến ngày 2022-07-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,172,522,097 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học/trên Đại học chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ Giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp VI. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 01 |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, trình độ Đại học/trên Đại học chuyên ngành xây dựng với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ & VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đằng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia công tác ATLĐ & VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL01: Cải tạo sửa chữa Nhà làm việc A2 - Khu A thuộc Công an tỉnh Phú Thọ Cải tạo sửa chữa Nhà làm việc A2 - Khu A thuộc Công an tỉnh Phú Thọ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên của Bộ Công an giao năm 2022, nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Các hợp đồng tương tự; tài liệu chứng minh các hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn theo quy định của E-HSMT; Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu xác định kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự chủ chốt. Đối với thiết bị, máy móc huy động cho gói thầu yêu cầu có các tài liệu sau: Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm (đối với thiết bị thuộc danh mục ban hành kèm theo Thông tư số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phải có giấy kiểm định còn thời hạn). Các tài liệu trên phải được chứng thực (trừ hóa đơn) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công an tỉnh Phú Thọ - địa chỉ: Số 51, đường Trần Phú, P.Tân Dân, TP.Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 069.2645.226 - fax: 069.2645.112;
+ Chủ đầu tư: Công an tỉnh Phú Thọ - địa chỉ: Số 51, đường Trần Phú, P.Tân Dân, TP.Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 069.2645.226 - fax: 069.2645.112. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Phú Thọ - địa chỉ: Số 51, đường Trần Phú, P.Tân Dân, TP.Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu Cần - Công an tỉnh Phú Thọ - địa chỉ: Số 51, đường Trần Phú, P.Tân Dân, TP.Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 967,776 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường, cột | Chương V E-HSMT | 756,4364 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V E-HSMT | 962,0486 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V E-HSMT | 6,2788 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V E-HSMT | 438,9496 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V E-HSMT | 94,0789 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V E-HSMT | 298,8785 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lát nền nhà | Chương V E-HSMT | 2.852,8184 | m2 |
| 13 | Phá dỡ bậc granito | Chương V E-HSMT | 476,4617 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 50 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ téc nước trên mái | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống, thiết bị điện đi nổi của tòa nhà | Chương V E-HSMT | 50 | Công |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 21,2924 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 6.814,9108 | m2 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V E-HSMT | 176,979 | m3 |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V E-HSMT | 571,2137 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V E-HSMT | 176,979 | m3 |
| 22 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V E-HSMT | 6,28 | tấn |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Chương V E-HSMT | 6,28 | tấn |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V E-HSMT | 87,2573 | m3 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V E-HSMT | 571,2137 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 898,6331 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 898,6331 | m3 |
| B | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,8168 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0427 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,2512 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,2437 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,1406 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,8091 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V E-HSMT | 3,3655 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,3658 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 7,5669 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,6043 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,4673 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V E-HSMT | 7,019 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,1975 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,4021 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V E-HSMT | 2,3697 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 53,6528 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 31,7753 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 2,5152 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,2445 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 8,8832 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 8,1567 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 2.604,4044 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 118,4829 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120X600, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 178,6488 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 621,468 | m2 |
| 28 | Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 204,7155 | m2 |
| 29 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 132,0266 | m2 |
| 30 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 17,3952 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá rối vào tường | Chương V E-HSMT | 116,242 | m2 |
| 32 | Lát đá cubic, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 138,38 | m2 |
| 33 | Thay tay vịn lan can bằng inox D90 dày 1.5 | Chương V E-HSMT | 542,9242 | Kg |
| 34 | Đánh bóng granito | Chương V E-HSMT | 58,5 | m2 |
| 35 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch | Chương V E-HSMT | 41,76 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 6.096,499 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1.473,6548 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 50 | m2 |
| 39 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.894,3728 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 569,156 | m2 |
| 41 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao 600x600 | Chương V E-HSMT | 114,8436 | m2 |
| 42 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao 600x600 | Chương V E-HSMT | 562,922 | m2 |
| 43 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao . | Chương V E-HSMT | 152,471 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 152,471 | m2 |
| 45 | Lắp đặt vách ngăn compact 1,8 ly | Chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 46 | Lắp đặt máng tôn bằng vít nở thép | Chương V E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 7,2975 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 7,2975 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 7,4856 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,47mm | Chương V E-HSMT | 163,7 | m |
| 51 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Chương V E-HSMT | 4,389 | 100m2 |
| 52 | Chống thấm máI, sê nô, WC (bằng sikaproof membrane 3 lớp hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 555,9626 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 90,9092 | m2 |
| 54 | Gia công hệ khung đỡ téc nước | Chương V E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 55 | Lắp đặt chân đỡ téc nước | Chương V E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 56 | Vệ sinh cửa nhôm kính | Chương V E-HSMT | 34,42 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm singfa + phụ kiện ( cộng chênh kính 6,38mm: 170.000) | Chương V E-HSMT | 7,14 | m2 |
| 58 | Sản xuất vách kính (Chênh kính 5 ly lên 8,38ly: 250.000) | Chương V E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa đi nhôm Topal Prima 4 cánh mở trượt,quay dày 2mm ( Kính dày 8,38mm ) | Chương V E-HSMT | 9,504 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa đi nhôm Topal Prima 1 cánh mở quay dày 2mm (Kính dày 8mm ) | Chương V E-HSMT | 4,482 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa đi vệ sinh nhôm singfa + phụ kiện ( kính mờ 6,38: +170000) | Chương V E-HSMT | 55,44 | m2 |
| 62 | Sản xuất khuôn cửa đi gỗ nhóm II | Chương V E-HSMT | 80,4 | md |
| 63 | Sản xuất cửa đi gỗ nhóm II | Chương V E-HSMT | 26,46 | m2 |
| 64 | Nẹp phào cửa đi gỗ nhóm II | Chương V E-HSMT | 69,6 | md |
| 65 | Sản xuất khuôn cửa sổ gỗ nhóm II | Chương V E-HSMT | 38,64 | md |
| 66 | Sản xuất cửa sổ gỗ nhóm II | Chương V E-HSMT | 15,048 | m2 |
| 67 | Nẹp phào cửa sổ gỗ nhóm II | Chương V E-HSMT | 38,64 | md |
| 68 | Cremon cửa đi gỗ | Chương V E-HSMT | 63 | cái |
| 69 | Cremon cửa sổ gỗ | Chương V E-HSMT | 222 | cái |
| 70 | Bản lề cửa đi Inox huy hoàng SS01 | Chương V E-HSMT | 728 | cái |
| 71 | Bản lề cửa sổ Inox huy hoàng SS04 | Chương V E-HSMT | 796 | cái |
| 72 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa đi | Chương V E-HSMT | 63 | 1bộ |
| 73 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa sổ | Chương V E-HSMT | 222 | 1bộ |
| 74 | Lắp bộ ke (1 bộ 4 cái) cửa sổ | Chương V E-HSMT | 222 | 1bộ |
| 75 | Lắp bộ ke (1 bộ 4 cái) cửa đi | Chương V E-HSMT | 101 | 1bộ |
| 76 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V E-HSMT | 103 | 1bộ |
| 77 | Khóa cửa đi Inox Huy Hoàng EX8510 ( Hoặc tương đương ) | Chương V E-HSMT | 103 | cái |
| 78 | Sản xuất cửa đi khung INOX Hộp | Chương V E-HSMT | 354,5242 | Kg |
| 79 | Sản xuất kính an toàn 6,38mm | Chương V E-HSMT | 1,1604 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 688,248 | m2 cấu kiện |
| 81 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,542 | tấn |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 43,7923 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 6,096 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 152,47 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.473 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 523,7454 | m2 |
| 87 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 872,18 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 348,4392 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 629,0056 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường giả đá không bả | Chương V E-HSMT | 629 | cái |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V E-HSMT | 22,5047 | 100m2 |
| 92 | Tay vịn gỗ D60 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt trụ gỗ | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Khung treo lavabo hộp inox 50x50x1 | Chương V E-HSMT | 71,2152 | Kg |
| 95 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 81,1833 | m3 |
| 96 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 2,687 | tấn |
| 97 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 224,2207 | 10m2 |
| 98 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 11,87 | 100m2 |
| 99 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 24,3304 | tấn |
| 100 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 16,8138 | 10m2 |
| C | ĐIỆN & CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Công tắc 1 phím (hạt công tắc+đế âm+mặt 1) | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 2 | Công tắc 2 phím (hạt công tắc+đế âm+mặt 2) | Chương V E-HSMT | 82 | cái |
| 3 | Công tắc 3 phím (hạt công tắc+đế âm+mặt 3) | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 4 | Công tắc xoay chiều 1 phím (hạt công tắc+đế âm+mặt 1) | Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 5 | Hộp đèn 1200x300 lắp 2 bóng LED 18w | Chương V E-HSMT | 172 | bộ |
| 6 | Hộp đèn led panel 600x600/36w | Chương V E-HSMT | 67 | bộ |
| 7 | Đèn led ốp trần D220-14w | Chương V E-HSMT | 77 | bộ |
| 8 | Đèn Downlight bóng led ốp trần D110-12W | Chương V E-HSMT | 80 | bộ |
| 9 | Đèn tuýp Led T5 liền thân - 16W dài 1,2M | Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 10 | Đèn chùm đường kính D600 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Đèn chùm đường kính D450 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Quạt thông gió âm trần nối ống D110 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Quạt trần + Hộp số điều khiển | Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 14 | Ổ cắm đôi âm tường 3 chấu | Chương V E-HSMT | 315 | cái |
| 15 | Aptomat bình nước nóng rccb-1p+n-25a-4.5ka | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 16 | Máng cáp 300x100mm | Chương V E-HSMT | 163 | m |
| 17 | Máng cáp 200x50mm | Chương V E-HSMT | 122 | m |
| 18 | Ống nhựa cứng sp d32 | Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 19 | Ống nhựa cứng sp d20 | Chương V E-HSMT | 2.530 | m |
| 20 | Ống nhựa cứng sp d16 | Chương V E-HSMT | 3.310 | m |
| 21 | Cáp điện cu/xlpe/pvc tiết diện (4x50)mm2 | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 22 | Cáp điện cu/xlpe/pvc tiết diện (4x35)mm2 | Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 23 | Cáp điện cu/xlpe/pvc tiết diện (4x25)mm2 | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 24 | Cáp điện cu/pvc/pvc tiết diện (2x10mm2) | Chương V E-HSMT | 330 | m |
| 25 | Cáp điện cu/pvc/pvc tiết diện (2x6mm2) | Chương V E-HSMT | 905 | m |
| 26 | Dây điện cu/pvc tiết diện (1x4mm2) | Chương V E-HSMT | 2.300 | m |
| 27 | Dây điện cu/pvc tiết diện (1x2.5mm2) | Chương V E-HSMT | 2.800 | m |
| 28 | Dây điện cu/pvc tiết diện (1x1.5mm2) | Chương V E-HSMT | 6.620 | m |
| 29 | Dây nối đất tiết diện (1x25mm2) | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 30 | Dây nối đất tiết diện (1x16mm2) | Chương V E-HSMT | 144 | m |
| 31 | Dây nối đất tiết diện (1x10mm2) | Chương V E-HSMT | 330 | m |
| 32 | Dây nối đất tiết diện (1x6mm2) | Chương V E-HSMT | 905 | m |
| 33 | Dây nối đất tiết diện (1x4mm2) | Chương V E-HSMT | 1.150 | m |
| 34 | Dây nối đất tiết diện (1x2.5mm2) | Chương V E-HSMT | 1.400 | m |
| 35 | Dây nối đất tiết diện (1x1.5mm2) | Chương V E-HSMT | 3.310 | m |
| 36 | Thanh cái đồng cho tủ điện tc cu : 80x8mm | Chương V E-HSMT | 24 | Kg |
| 37 | Vật tư nối ống máng cáp điện treo máng cáp | Chương V E-HSMT | 0,05 | % |
| 38 | Vật tư phụ | Chương V E-HSMT | 0,02 | % |
| 39 | Đèn mâm đường kính 600mm, cao 138mm- bóng led | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Công tơ điện 1 pha EMIC-L10/40A | Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| D | Bảng điện phòng | |||
| 1 | Tủ điện nhựa CE-12PM | Chương V E-HSMT | 20 | tủ |
| 2 | Tủ điện nhựa CE-8PM | Chương V E-HSMT | 47 | tủ |
| 3 | At-tô-mát loại mcb 2p-50a-10ka | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | At-tô-mát loại mcb 2p-32a-10ka | Chương V E-HSMT | 47 | cái |
| 5 | At-tô-mát loại mcb 1p-25a-6ka | Chương V E-HSMT | 89 | cái |
| 6 | At-tô-mát loại mcb 1p-20a-6ka | Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 7 | At-tô-mát loại mcb 1p-10a-6ka | Chương V E-HSMT | 67 | cái |
| E | Tủ điện tổng ( tđt ) | |||
| 1 | At-tô-mát loại mccb 3p-400a-75ka | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | At-tô-mát loại mccb 3p-150a-42ka | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | At-tô-mát loại mccb 3p-100a-42ka | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| F | Tủ điện tầng 1 | |||
| 1 | Vỏ tủ điện kt: 600x800x300mm | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | At-tô-mát loại mccb 3p-100a-42ka | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | At-tô-mát loại mcb 2p-50a-10ka | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | At-tô-mát loại mcb 2p-32a-10ka | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | At-tô-mát loại mcb 1p-10a-6ka | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| G | Tủ điện tầng 2 | |||
| 1 | Vỏ tủ điện kt: 600x800x300mm | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | At-tô-mát loại mccb 3p-100a-42ka | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | At-tô-mát loại mcb 2p-50a-10ka | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | At-tô-mát loại mcb 2p-32a-10ka | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 5 | At-tô-mát loại mcb 1p-10a-6ka | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| H | Tủ điện tầng 3 | |||
| 1 | Vỏ tủ điện kt: 600x800x300mm | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | At-tô-mát loại mccb 3p-100a-42ka | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | At-tô-mát loại mcb 2p-50a-10ka | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | At-tô-mát loại mcb 2p-32a-10ka | Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 5 | At-tô-mát loại mcb 1p-10a-6ka | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| I | Tủ điện tầng 4 | |||
| 1 | Vỏ tủ điện kt: 600x800x300mm | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | At-tô-mát loại mccb 3p-100a-42ka | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | At-tô-mát loại mcb 2p-50a-10ka | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | At-tô-mát loại mcb 2p-32a-10ka | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | At-tô-mát loại mcb 1p-10a-6ka | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| J | Phần Vật Tư Điều Hòa | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà | Chương V E-HSMT | 55 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V E-HSMT | 55 | máy |
| 3 | Bơm ga điều Hòa Hiện Có | Chương V E-HSMT | 55 | trọn bộ |
| 4 | Lắp Đặt Mới Điều Hòa 1 Chiều Lạnh Csl:12.000 Btu/H | Chương V E-HSMT | 22 | máy |
| 5 | Lắp Đặt Mới Điều Hòa 1 Chiều Lạnh Csl:18.000 Btu/H | Chương V E-HSMT | 3 | máy |
| 6 | Ống Đồng D12.70 | Chương V E-HSMT | 2,86 | 100m |
| 7 | Ống Đồng D6.35 | Chương V E-HSMT | 2,86 | 100m |
| 8 | Ống Đồng D12.70 - Bù cho máy cũ di chuyển | Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 9 | Ống Đồng D6.35 Bù cho máy cũ di chuyển | Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 10 | Ống Nhựa Thoát Nước Ngưng Pvc-D21-Làm Mới Toàn Bộ | Chương V E-HSMT | 4,1 | 100m |
| 11 | Ống Nhựa Thoát Nước Ngưng Pvc-D27-Làm Mới Toàn Bộ | Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 12 | Cút Tê Măng Sông Ống Nối | Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 13 | Bảo Ôn Ống Đồng D12.70 | Chương V E-HSMT | 4,06 | 100m |
| 14 | Bảo Ôn Ống Đồng D6.35 | Chương V E-HSMT | 4,06 | 100m |
| 15 | Bảo Ôn Ng Pvc-D21 | Chương V E-HSMT | 4,1 | 100m |
| 16 | Bảo Ôn Ng Pvc-D27 | Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 17 | Băng Cuốn | Chương V E-HSMT | 13 | kg |
| 18 | Gas Hàn Ống | Chương V E-HSMT | 5 | bình |
| 19 | Ty Treo Và Giá Đỡ Cho Điều Hòa 12.000 Btu/H | Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 20 | Ty Treo Và Giá Đỡ Cho Điều Hòa 18.000 Btu/H | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Dây điện cu/pvc (1x2.5mm2) | Chương V E-HSMT | 920 | m |
| 22 | Vật Tư Phụ Khác | Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| K | CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Cọc nối đất L63x63x6, dài 2.5m | Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 4 | Dây dẫn sét D10mm | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 5 | Thép dẹt 25x3 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 6 | Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| L | NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lavabo+bàn Gương+bộ Vòi Lạnh: | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lavabo+bàn Gương+bộ Vòi Nóng Lạnh: | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Xí Bệt Két Rời + Vòi Xịt Rửa: | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Xí Bệt Liền Khối + Vòi Xịt Rửa: | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Tiểu Nam+van Xả: | Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Tiểu Nữ + vòi rửa: | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Phễu Thu Sàn D90: | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 8 | Bnn Loại Nằm Ngang Dung Tích 30l: | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Bnn Loại Nằm Ngang Dung Tích 20l: | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Sen Tắm Nóng Lạnh: | Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| M | Phần Cấp Nước Sinh Hoạt: | |||
| 1 | Ống Ppr-pn10-d50: | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Ống Ppr-pn10-d32: | Chương V E-HSMT | 1,52 | 100m |
| 3 | Ống Ppr-pn10-d25: | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Ống Ppr-pn10-d20: | Chương V E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 5 | Ống Ppr-pn16-d20: | Chương V E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 6 | Van 2 Chiều D50: | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Van 2 Chiều D32: | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Van 2 Chiều D25: | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Van 2 Chiều D20: | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Van 1 Chiều D25: | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Van 1 Chiều An Toàn D20: | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Tê Vuông D50: | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Tê Vuông D50x32: | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Tê Vuông D50x25: | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Tê Vuông D32: | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Tê Vuông D32x20: | Chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 17 | Tê Vuông D25: | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Tê Vuông D25x20: | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Tê Vuông D20: | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 20 | Tê Vuông Ren Trong D20x20: | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 21 | Côn D50x32: | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Côn D32x25: | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Côn D32x20: | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 24 | Côn D25x20: | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Cút 90 D50: | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Cút 90 D32: | Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 27 | Cút 90 D25: | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Cút 90 D20: | Chương V E-HSMT | 88 | cái |
| 29 | Cút 90 Cút Ren Trong D20: | Chương V E-HSMT | 142 | cái |
| 30 | Chếch 45 D50: | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Chếch 45 D32: | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Măng Sông D50: | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Măng Sông D32: | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 34 | Măng Sông D20: | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Kép Thép D15: | Chương V E-HSMT | 125 | cái |
| 36 | Dây Mềm D15: | Chương V E-HSMT | 89 | cái |
| 37 | Nút bịt PPR D32 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| N | Vật Tư Phụ: | |||
| 1 | Ống U.pvc Class 1 Dn110: | Chương V E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 2 | Ống U.pvc Class 1 Dn90: | Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 3 | Ống U.pvc Class 1 Dn60: | Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 4 | Ống U.pvc Class 1 Dn42: | Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 5 | Tê Chếch 45 Dn: 110: | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Tê Chếch 45 Dn: 110/60: | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Tê Chếch 45 Dn: 90: | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 8 | Tê Chếch 45 Dn: 90/42: | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Tê Vuông 90 Dn: 90: | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Tê Vuông 90 Dn: 60: | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Côn Dn: Dn110/60: | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Chếch 135 Dn: 110: | Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 13 | Chếch 135 Dn: 90: | Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 14 | Chếch 135 Dn: 60: | Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 15 | Chếch 135 Dn: 42: | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 16 | Cút 90 Dn: 110: | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 17 | Cút 90 Dn: 90: | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 18 | Cút 90 Dn: 60: | Chương V E-HSMT | 74 | cái |
| 19 | Cút 90 Dn: 42: | Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 20 | Tê Kiểm Tra Dn: 110: | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Tê Kiểm Tra Dn: 90: | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Xiphông Thoát Sàn Dn: 90: | Chương V E-HSMT | 36 | Cái |
| 23 | Xiphông Cho Chậu Rửa: | Chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 24 | Xiphông Cho Tiểu Nam: | Chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 25 | Bịt Thông Tắc D110: | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Bịt Thông Tắc D90: | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Vật Tư Treo Ống: | Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 28 | Vật Tư Phụ Và Vật Tư Kết Nối Với Ống Cũ: | Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 29 | Hút bể tự hoại hiện có | Chương V E-HSMT | 2 | Bể |
| O | Phần thoát nước mưa: | |||
| 1 | Ống U.pvc Class 1 Dn90: | Chương V E-HSMT | 1,48 | 100m |
| 2 | Phễu thu nước ngang vách tường DN80 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác mái inox DN90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Tê vuông DN: 90 | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 5 | Cút 90 Dn: 90: | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Chếch 135 Dn: 90: | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Đai bắt ống DN: 90 | Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,3551 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V E-HSMT | 1,0906 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 6,0736 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 146 | cấu kiện |
| 12 | Nạo vét rãnh thoát nước | Chương V E-HSMT | 146 | M |
| P | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Đầu báo khói ion loại thường + đế | Chương V E-HSMT | 9 | 10 đầu |
| 2 | Đầu báo khói ion loại địa chỉ + đế | Chương V E-HSMT | 0,15 | 10 đầu |
| 3 | Nút nhấn báo cháy loại thường | Chương V E-HSMT | 2,8 | 5 nút |
| 4 | Chuông báo cháy | Chương V E-HSMT | 2,8 | 5 chuông |
| 5 | Đèn báo cháy | Chương V E-HSMT | 2,8 | 5 đèn |
| 6 | Đèn báo cháy phòng | Chương V E-HSMT | 12,8 | 5 đèn |
| 7 | Zone monitor dùng cho đầu báo thường, loại địa chỉ | Chương V E-HSMT | 1,4 | 10 đầu |
| 8 | Điện thở cuối | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 02 loops | Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 10 | Hộp chia ngả | Chương V E-HSMT | 86 | hộp |
| 11 | Hộp modul nút nhấn, chuông, đèn báo cháy | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 12 | Modul địa chỉ điều khiển đầu ra không điện áp | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Modul địa chỉ cách ly | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Bộ nguồn dự phòng 24VCD | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Dây cấp nguồn CW (2X1,5)MM2 | Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 16 | Dây tín hiệu DW (2X1,5)MM2 | Chương V E-HSMT | 1.080 | m |
| 17 | Dây tín hiệu DW (2X0,7)MM2 | Chương V E-HSMT | 1.800 | m |
| 18 | Ông luônd dây SP-16 | Chương V E-HSMT | 3.100 | m |
| 19 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây HDPE 50/40 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 20 | Kẹp ống D16 | Chương V E-HSMT | 300 | cái |
| 21 | Măng sông, Tê, Cút | Chương V E-HSMT | 400 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH, ĐIỆN THOẠI NỘI BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel), ≥ 24 cổng | Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện thoại 100 đôi | Chương V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng 42U | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ 15U | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt giá phối cáp quang 24 cổng (ODF 24FO) lắp trong tủ mạng | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt dây cáp quang 24 Fo | Chương V E-HSMT | 40 | 10m |
| 7 | Lắp đặt gen ngầm và đi cáp, KT | Chương V E-HSMT | 229,6 | 10m |
| 8 | Lắp đặt máng Trunking, cầu cáp và đi cáp, cáp đồng, > 50 đôi, KT 200x50x1,2mm | Chương V E-HSMT | 293 | 1m |
| 9 | Lắp đặt thang cáp sơn tĩnh điện 300x500x1,5mm | Chương V E-HSMT | 30 | 1m |
| 10 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5mm | Chương V E-HSMT | 418,8 | 10 m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp đồng 50x2x0,5mm đôi dây cho hệ thống điện thoại | Chương V E-HSMT | 30 | 10m |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Chương V E-HSMT | 161 | 1 ổ cắm |
| 13 | Đấu nối cáp cat6 và thanh quản lý cáp Patch Panel 24 cổng | Chương V E-HSMT | 172 | 1 node |
| 14 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào switch và patch pannel, Từ switch lên Patch panel | Chương V E-HSMT | 172 | 1 node |
| 15 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào switch và patch pannel, Từ máy trạm lên Wallplace | Chương V E-HSMT | 100 | 1 node |
| 16 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Đầu phiến cáp thoại KRON | Chương V E-HSMT | 164 | 1 giắc cắm |
| 17 | Bấm đầu RJ 45 cho thiết bị Wireless Lan | Chương V E-HSMT | 11 | 1 đầu |
| R | Chi phí vật tư, vật liệu chính phục vụ công tác lắp đặt, cài đặt | |||
| 1 | Dây cáp đồng UTP CAT6 4 đôi dây mạng máy tính | Chương V E-HSMT | 9.285 | Mét |
| 2 | Dây điện thoại 2x2x0,5mm | Chương V E-HSMT | 4.188 | Mét |
| 3 | Bộ ổ cắm máy tính Cat6, điện thoại Cat3 | Chương V E-HSMT | 82 | Bộ |
| 4 | Bộ ổ cắm máy tính cat6 | Chương V E-HSMT | 79 | Bộ |
| 5 | Cáp điện thoại 50x2x0,5mm đi từ Tòa A1 sang tòa A2 | Chương V E-HSMT | 300 | Mét |
| 6 | Ống PVC D20 ngầm bảo vệ cáp ( | Chương V E-HSMT | 2.296 | Mét |
| 7 | Máng cáp sắt sơn tĩnh điện, có nắp (200x 50 x 1,2 mm) (Máng và phụ kiện lắp đặt) | Chương V E-HSMT | 293 | Mét |
| 8 | Thang cáp sắt sơn tĩnh điện, có nắp (300x50x 1,5mm) (Máng và phụ kiện lắp đặt) | Chương V E-HSMT | 10 | Mét |
| 9 | Thang cáp sắt sơn tĩnh điện, có nắp (200x50x 1,5mm) (Máng và phụ kiện lắp đặt) | Chương V E-HSMT | 20 | Mét |
| 10 | Cáp nguồn Wifi 2x0,75mm | Chương V E-HSMT | 367 | M |
| 11 | Cáp, sợi dây nhảy (Patchcord) 1m mạng máy tính | Chương V E-HSMT | 172 | Sợi |
| 12 | Cáp, sợi dây nhảy (Patchcord) 3m mạng máy tính | Chương V E-HSMT | 100 | Sợi |
| 13 | Thanh trung chuyển (Patchpanel) 24 port Cat6 Comscope hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 14 | Tủ cáp điện thoại 100 đôi (đã bao gồm: vỏ hộp cáp làm bằng nhựa chuyên dụng chống cháy; 20 phiến đấu dây 10 đôi; đế phiến đấu dây) | Chương V E-HSMT | 2 | Tủ |
| 15 | Tủ thiết bị mạng 15U/19 inch | Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 16 | Tủ mạng 42U/ 19 inch | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | ODF quang 24 cổng kèm đầy đủ phụ kiện, lắp trên Rack các tầng và tủ Rack trung tâm tại | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 18 | Cáp quang 24Fo | Chương V E-HSMT | 400 | Mét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học/trên Đại học chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ Giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp VI. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật 01 | 2 | - Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, trình độ Đại học/trên Đại học chuyên ngành xây dựng với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ & VSMT | 1 | - Tốt nghiệp cao đằng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia công tác ATLĐ & VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải: | Tải trọng ≥ 7 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW | Công suất ≥ 5,0 kW | 1 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều | Công suất ≥ 23,0 kW | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất : 1,50 kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250,0 lít | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150,0 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi