Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220711815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220711750 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ 70%, ngân sách phường tự cân đối 30% |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 16:49:00 đến ngày 2022-07-12 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,743,603,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1154045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.230809E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.920.522.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ trường tiểu học Hải Ninh, phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã hỗ trợ 70%, ngân sách phường tự cân đối 30% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư/Bên mời thầu: UBND phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Hải Ninh, Thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Hải Ninh, Thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 287,616 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 19,1648 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1231 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,101 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,8457 | tấn |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 55,7686 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4618 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,8576 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1386 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8935 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 41,1438 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3457 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2649 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1107 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,5345 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9587 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền nhà, K90, đất tận dụng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6727 | 100m3 |
| 18 | Mua cấp phối đá đăm đắp nền nhà (hệ số nở rời 1,25): | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 209,0875 | m3 |
| 19 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,9174 | 100m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 28,788 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 28,788 | m2 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,7209 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,115 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1087 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0119 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7714 | tấn |
| 27 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,4331 | m3 |
| 28 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,1202 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6404 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 9,3838 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,661 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2521 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,22 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1895 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5572 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,5066 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,2357 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 63,7442 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2263 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,5327 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3871 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0762 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3757 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,8162 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2444 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0254 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5526 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2759 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0577 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,215 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, khoá tường bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 46,2924 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, khoá tường bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 44,2805 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,548 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 15,4228 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,2195 | m3 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 513,2908 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 256,7116 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 63,0002 | m2 |
| 59 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 23,1475 | m2 |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 112,92 | m |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 512,24 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 785,0324 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 575,2402 | m2 |
| 64 | Đắp chi tiết đầu cột | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | ct |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1.452,9057 | m2 |
| 66 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,5068 | 100m2 |
| 67 | Ốp tường gạch men 300x600mm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 106,112 | m2 |
| 68 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 17,9634 | m2 |
| 69 | SXLD khung đỡ bàn đá lavabo hoàn chỉnh, sơn tĩnh điện | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 70 | Lát đá kim sa mặt bệ lavabo vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,84 | m2 |
| 71 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 19,1646 | m2 |
| 72 | Tay vịn lan can D60 sơn tĩnh điện (lắp dựng phụ kiện hoàn chỉnh): | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 26,76 | m |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5111 | m3 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 21,1422 | m2 |
| 75 | SXLD trụ thang bằng gỗ lim | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | trụ |
| 76 | Tay vịn gỗ D60 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10,43 | m |
| 77 | SXLD lan can cầu thang bằng thép, sơn tĩnh điện | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,5526 | m2 |
| 78 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0515 | 100m3 |
| 79 | Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,5765 | m3 |
| 80 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 16,0466 | m3 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 38,04 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8204 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8204 | m2 |
| 84 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5914 | 1m3 |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2957 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8873 | m3 |
| 87 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7,5544 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,954 | m2 |
| 89 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0021 | 100m3 |
| 90 | Đất màu trồng cây | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,927 | m3 |
| 91 | SLXD chữ đắp nổi bằng VXM M75 dày 3cm cao 300mm nội dung "NHÀ HIỆU BỘ TRƯỜNG TIỂU HỌC HẢI NINH" | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tb |
| 92 | SXLD chữ đắp nổi bằng VXM M75 dày 2cm cao 250mm nội dung " HẬU HỌC VĂN" | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tb |
| 93 | Láng sàn dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 81,096 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 81,096 | m2 |
| 95 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7245 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7245 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 63,4298 | 1m2 |
| 98 | Bulong liên kết xà gồ mái | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 288 | bộ |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,3771 | 100m2 |
| 100 | Tôn úp nóc | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 34,3 | m |
| 101 | Ke chống bão (TT 4 cái/m2) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 948 | cái |
| 102 | SXLD thang lên mái | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 103 | Cửa hố thang lên thăm mái | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 104 | SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 12x12 sơn tĩnh điện | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 38,88 | m2 |
| 105 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 27,72 | m2 |
| 106 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 9,24 | m2 |
| 107 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 28,08 | m2 |
| 108 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,6505 | m2 |
| 109 | Vách kính, nhôm hệ, kính dán 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 41,3836 | m2 |
| 110 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 23,3125 | m3 |
| 111 | Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 391,4642 | m2 |
| 112 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 13 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn lốp D250 bóng LED 24W | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | bộ |
| 118 | Lắp đặt quạt âm trần | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 119 | Tủ điện tổng toàn nhà KT300x400x150 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 120 | Bảng điện vỏ sino 08 module | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 13 | hộp |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | cái |
| 122 | Đế nhựa âm tường | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 11 | cái |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 180 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 250 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 400 | m |
| 131 | Ống ghen nhựa ruột gà D20 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 850 | m |
| 132 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,07 | 100m3 |
| 133 | Gạch chỉ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | viên |
| 134 | Cát đen | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | m3 |
| 135 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | m2 |
| 136 | Rải ống HDPE luồn dây cáp D25 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | m |
| 137 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0233 | 100m3 |
| 138 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,048 | 100m3 |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 140 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 142 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cọc |
| 143 | Bu lông, đai ốc | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 144 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 145 | Thép nối tiếp địa 40x4 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | m |
| 146 | Phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tb |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | 100m |
| 148 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2 | 100m |
| 153 | Lắp đặt Cút D25,Tê D25, Cút D34, Tê D34, Tê thu D34-25, Côn thu D34-25 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 63 | cái |
| 154 | Lắp đặt van khóa D34 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt van 1 chiều D25, van khóa D25 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 17 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,15 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,25 | 100m |
| 159 | Lắp đặt Cút D90, Tê D90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 23 | cái |
| 160 | Lắp đặt Cút D34, Tê D34 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 21 | cái |
| 161 | Lắp đặt Cút thu D75-34 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 162 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 163 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 164 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 165 | Máy bơm nước sinh hoạt | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| 167 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 168 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,14 | 100m3 |
| 169 | Gạch chỉ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 80 | viên |
| 170 | Cát đen | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | m3 |
| 171 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | m2 |
| 172 | Rải ống HDPE luồn dây cáp D25 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8 | 100m |
| 174 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0467 | 100m3 |
| 175 | Đào móng Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 13,97 | 1m3 |
| 176 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3971 | m3 |
| 177 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0579 | 100m2 |
| 178 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0854 | tấn |
| 179 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4455 | m3 |
| 180 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,9106 | m3 |
| 181 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4419 | m3 |
| 182 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 20,768 | m2 |
| 183 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 20,768 | m2 |
| 184 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,5583 | m2 |
| 185 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0353 | 100m2 |
| 186 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2911 | m3 |
| 187 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,007 | 100m2 |
| 188 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0328 | tấn |
| 189 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3287 | m3 |
| 190 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | 1cấu kiện |
| 191 | Hộp chữa cháy | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 192 | Bình Bột khô tổng hợp MFZ 4kg | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | hộp |
| 193 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1154045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.230809E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.920.522.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS): | 1 | - Trình độ đại học trở lên- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa 80L | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 150L | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn 23kW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi