Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220711815-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220711750
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ 70%, ngân sách phường tự cân đối 30%
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 16:49:00 đến ngày 2022-07-12 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,743,603,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1154045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.230809E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.920.522.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 150L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nhà hiệu bộ trường tiểu học Hải Ninh, phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã hỗ trợ 70%, ngân sách phường tự cân đối 30%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: ủy ban nhân dân xã Hải Ninh, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: UBND phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: ủy ban nhân dân xã Hải Ninh, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: UBND phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: UBND phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Hải Ninh, Thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Hải Ninh, Thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng Cấp đất IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu287,6161m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu19,1648m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,1231100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,101tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,8457tấn
6Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu55,7686m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,4618100m2
8Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,8576m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1386tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,8935tấn
11Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu41,1438m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,3457100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,2649tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1107tấn
15Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,5345m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,9587100m3
17Đắp đất nền nhà, K90, đất tận dụngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,6727100m3
18Mua cấp phối đá đăm đắp nền nhà (hệ số nở rời 1,25):Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu209,0875m3
19Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,9174100m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu28,788m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu28,788m2
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,7209100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,115tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1087tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,0119tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,7714tấn
27Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu5,4331m3
28Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu5,1202m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,6404100m2
30Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu9,3838m3
31Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu8,661m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,2521tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,22tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,1895tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,5572tấn
36Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu5,5066100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6,2357tấn
38Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu63,7442m3
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,2263100m2
40Bê tông cầu thang M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,5327m3
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,3871tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0762tấn
43Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,3757100m2
44Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,8162m3
45Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,2444tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0254tấn
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,5526100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,2759tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0577tấn
50Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,215m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung, khoá tường bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu46,2924m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung, khoá tường bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu44,2805m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6,548m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu15,4228m3
55Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,2195m3
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu513,2908m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu256,7116m2
58Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu63,0002m2
59Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu23,1475m2
60Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu112,92m
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu512,24m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu785,0324m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu575,2402m2
64Đắp chi tiết đầu cộtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu7ct
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1.452,9057m2
66Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu5,5068100m2
67Ốp tường gạch men 300x600mm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu106,112m2
68Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu17,9634m2
69SXLD khung đỡ bàn đá lavabo hoàn chỉnh, sơn tĩnh điệnMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
70Lát đá kim sa mặt bệ lavabo vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,84m2
71Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu19,1646m2
72Tay vịn lan can D60 sơn tĩnh điện (lắp dựng phụ kiện hoàn chỉnh):Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu26,76m
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,5111m3
74Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu21,1422m2
75SXLD trụ thang bằng gỗ limMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1trụ
76Tay vịn gỗ D60Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu10,43m
77SXLD lan can cầu thang bằng thép, sơn tĩnh điệnMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu8,5526m2
78Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0515100m3
79Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,5765m3
80Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu16,0466m3
81Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu38,04m2
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,8204m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,8204m2
84Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,59141m3
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,2957m3
86Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,8873m3
87Ốp gạch thẻ bồn hoaMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu7,5544m2
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,954m2
89Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0021100m3
90Đất màu trồng câyMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,927m3
91SLXD chữ đắp nổi bằng VXM M75 dày 3cm cao 300mm nội dung "NHÀ HIỆU BỘ TRƯỜNG TIỂU HỌC HẢI NINH"Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1tb
92SXLD chữ đắp nổi bằng VXM M75 dày 2cm cao 250mm nội dung " HẬU HỌC VĂN"Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1tb
93Láng sàn dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu81,096m2
94Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu81,096m2
95Gia công xà gồ thépMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,7245tấn
96Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,7245tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu63,42981m2
98Bulong liên kết xà gồ máiMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu288bộ
99Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,3771100m2
100Tôn úp nócMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu34,3m
101Ke chống bão (TT 4 cái/m2)Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu948cái
102SXLD thang lên máiMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
103Cửa hố thang lên thăm máiMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
104SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 12x12 sơn tĩnh điệnMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu38,88m2
105Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu27,72m2
106Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu9,24m2
107Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu28,08m2
108Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,6505m2
109Vách kính, nhôm hệ, kính dán 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu41,3836m2
110Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu23,3125m3
111Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu391,4642m2
112Lắp đặt đèn LED bán nguyệtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu24bộ
113Lắp đặt quạt trầnMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu13cái
114Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu10cái
115Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6cái
116Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
117Lắp đặt đèn lốp D250 bóng LED 24WMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu15bộ
118Lắp đặt quạt âm trầnMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6cái
119Tủ điện tổng toàn nhà KT300x400x150Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
120Bảng điện vỏ sino 08 moduleMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu13hộp
121Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu32cái
122Đế nhựa âm tườngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu32cái
123Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
124Lắp đặt các automat 2 pha 30AMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu9cái
125Lắp đặt các automat 2 pha 16AMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu11cái
126Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu50m
127Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu20m
128Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu180m
129Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu250m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu400m
131Ống ghen nhựa ruột gà D20Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu850m
132Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,07100m3
133Gạch chỉMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu40viên
134Cát đenMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu7m3
135Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu20m2
136Rải ống HDPE luồn dây cáp D25Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu40m
137Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0233100m3
138Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,048100m3
139Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu30m
140Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4cái
141Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4cái
142Gia công, đóng cọc chống sétMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4cọc
143Bu lông, đai ốcMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
144Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu100m
145Thép nối tiếp địa 40x4Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu40m
146Phụ kiện đồng bộMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1tb
147Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1100m
148Cầu chắn rác D110Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu9cái
149Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu20cái
150Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1100m
151Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,2100m
152Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,2100m
153Lắp đặt Cút D25,Tê D25, Cút D34, Tê D34, Tê thu D34-25, Côn thu D34-25Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu63cái
154Lắp đặt van khóa D34Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3cái
155Lắp đặt van 1 chiều D25, van khóa D25Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu17cái
156Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,15100m
157Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,2100m
158Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,25100m
159Lắp đặt Cút D90, Tê D90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu23cái
160Lắp đặt Cút D34, Tê D34Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu21cái
161Lắp đặt Cút thu D75-34Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu7cái
162Lắp đặt xí bệtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
163Lắp đặt vòi xịtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
164Lắp đặt LavaboMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
165Máy bơm nước sinh hoạtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
166Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1bể
167Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4cái
168Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,14100m3
169Gạch chỉMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu80viên
170Cát đenMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu14m3
171Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu40m2
172Rải ống HDPE luồn dây cáp D25Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu40m
173Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,8100m
174Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0467100m3
175Đào móng Cấp đất IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu13,971m3
176Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,3971m3
177Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0579100m2
178Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0854tấn
179Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,4455m3
180Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,9106m3
181Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,4419m3
182Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu20,768m2
183Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu20,768m2
184Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,5583m2
185Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0353100m2
186Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,2911m3
187Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,007100m2
188Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0328tấn
189Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,3287m3
190Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu41cấu kiện
191Hộp chữa cháyMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2hộp
192Bình Bột khô tổng hợp MFZ 4kgMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4hộp
193Bình chữa cháy CO2 3kgMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1154045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.230809E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.920.522.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS): 1 - Trình độ đại học trở lên- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
4 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
2 Máy trộn vữa 80L Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông 150L Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
4 Máy hàn 23kW Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
6 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
7 Máy khoan bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
8 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->