Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220712434-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220709517 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 16:32:00 đến ngày 2022-07-15 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,006,410,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.01E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.801E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là loại công trình Giao thông, từ cấp IV trở lên (theo thông tư 06/2021/TT-BXD), đã thi công các hạng mục tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.205.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Đại học;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III thuộc lĩnh vực Giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực Giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Đại học;- Có chuyên môn phù hợp để thi công gói thầu thuộc lĩnh vực Giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Đại học;- Có chuyên môn phù hợp để thi công gói thầu thuộc lĩnh vực Giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầu búa thủy lực / hàm kẹp gắn máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình Cầu tràn qua suối Nậm Lẹ tại bản Đen, xã Chiềng Khương, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn dự phòng ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã; Địa chỉ: Tổ 05 thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Sông Mã, địa chỉ: Tổ 05, Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La, điện thoại: 0212.3836132; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123859938 - Fax: 02123852032 - Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - UBND huyện Sông Mã, Địa chỉ: Tổ 05, thị trấn Sông Mã, huỵên Sông Mã, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212.3836.132 - Fax: 02123.836.284 - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5389 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0515 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3805 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Mặt đường | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,278 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1316 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,7632 | m3 |
| 4 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | m |
| 5 | Ma tít chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,3488 | m3 |
| 7 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8343 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2201 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2222 | 100m3 |
| 10 | Lu khuôn K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5503 | 100m3 |
| 11 | Gia cố lề BTXM M250 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7728 | m3 |
| 12 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4233 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0508 | 100m3 |
| 14 | Lu khuôn K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | 100m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,44 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | 100m2 |
| 19 | Vữa chèn XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 20 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m2 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Cầu tràn | |||
| 1 | Nạo vét lòng suối bằng máy đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4059 | 100m3 |
| 2 | Nạo vét lòng suối bằng máy đào đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1984 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8872 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1801 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0222 | 100m3 |
| 7 | Đệm móng cấp phối đá dăm d=30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,35 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,22 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2709 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8636 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,5 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5352 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,357 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,03 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,43 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2539 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,056 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9186 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7169 | 100m2 |
| 23 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,65 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,56 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3609 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8134 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9387 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1157 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4682 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,09 | m3 |
| 31 | Thân tường cánh BTCT M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,51 | m3 |
| 32 | Móng tường cánh BTCT M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,15 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7752 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5957 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9095 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,02 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,912 | 100m2 |
| 38 | Chân khay sân cầu BTCT M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2 | m3 |
| 39 | Sân cầu BTCT M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,11 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gia cố thượng, hạ lưu cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6162 | tấn |
| 41 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | rọ |
| 42 | Thép làm khung rọ f10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,679 | tấn |
| 43 | Bê tông mái taluy đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,54 | m3 |
| 44 | Chân khay ốp mái BTXM đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | m3 |
| 45 | Đệm mái taluy đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,24 | m3 |
| 46 | Thép D6 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7967 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0894 | 100m2 |
| 48 | Đắp cuội sỏi đầu ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 50 | Bê tông M300 bản vượt, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,78 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt cầu tạo mui luyện, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,54 | m3 |
| 52 | Đệm đá dăm bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,89 | m3 |
| 53 | Đắp đất cấp phối sau mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2937 | 100m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8054 | tấn |
| 56 | Ván khuôn bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | 100m2 |
| 57 | Bê tông CT hộ lan đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 58 | Thép f10 hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1843 | tấn |
| 59 | Thép f14 hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7955 | tấn |
| 60 | Sơn 2 lớp hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | m2 |
| 61 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m2 |
| 62 | Bê tông xi măng hộ lan đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m3 |
| 63 | Sơn 2 lớp hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,9 | m2 |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,594 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0174 | tấn |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0036 | tấn |
| 68 | Sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0308 | 100m2 |
| 70 | Biển báo tam giác số 216 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | biển |
| 71 | Biển chỉ dẫn 414a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | biển |
| 72 | Bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 536,2 | m2 |
| 73 | Đắp đất bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 100m3 |
| 74 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 100m3 |
| 75 | Ca bơm 20CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | ca |
| 76 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 77 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,515 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3337 | tấn |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,18 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 84 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1615 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0969 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.01E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.801E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là loại công trình Giao thông, từ cấp IV trở lên (theo thông tư 06/2021/TT-BXD), đã thi công các hạng mục tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.205.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ tối thiểu: Đại học;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III thuộc lĩnh vực Giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực Giao thông. | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trình độ tối thiểu: Đại học;- Có chuyên môn phù hợp để thi công gói thầu thuộc lĩnh vực Giao thông. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ tối thiểu: Đại học;- Có chuyên môn phù hợp để thi công gói thầu thuộc lĩnh vực Giao thông. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | 5KW | 2 |
| 2 | Máy dầm dùi | 1,5kw | 2 |
| 3 | Máy đào | 0,8 m3 | 1 |
| 4 | Máy đào | 1,25 m3 | 1 |
| 5 | Máy ủi | 110 CV | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | 1 kW | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | 70 kg | 1 |
| 8 | Máy hàn | 23 kW | 2 |
| 9 | Máy lu bánh thép | 10T | 1 |
| 10 | Máy lu rung | 25T | 1 |
| 11 | Máy vận thăng hoặc tời điện | 3T | 1 |
| 12 | Đầu búa thủy lực / hàm kẹp gắn máy xúc | Không yêu cầu | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 14 | Cần cẩu bánh hơi | 16T | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | ≥ 7Tấn | 2 |
| 16 | Ô tô tự đổ | ≥ 12Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi