Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220712299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220712097 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 16:25:00 đến ngày 2022-07-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,202,018,809 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3305E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.66E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất và quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu;+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.542.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.084.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề Thi công, tu bổ di tích, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 02 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tu bổ, tôn tạo di tích, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng công trình đó. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phòng chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Lâm nghiệp hoặc xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ phòng chống mối hoặc xử lý mối mọt- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;b) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc;-Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô có cần cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi hoặc máy san(Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cưa gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng Tu bổ, tôn tạo di tích đình La Xuyên, xã Vạn Thắng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì).
Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NGHI MÔN | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | Chương V | 8 | con |
| 2 | Hạ giải cột, trụ, Gạch cổ khác | Chương V | 4,088 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 19,751 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,521 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,42 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng + cột, đường kính cốt thép | Chương V | 0,115 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng + cột, đường kính cốt thép | Chương V | 0,253 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,345 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,728 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,138 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,164 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,821 | m3 |
| 18 | Xây gạch đặc 0,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 3,818 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,099 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 37,099 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Chương V | 8 | con |
| 22 | Lắp dựng các con thú khác | Chương V | 8 | con |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 166,96 | m |
| 24 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V | 0,536 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hoa văn | Chương V | 0,536 | m2 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V | 6,319 | m2 |
| 27 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,516 | 100m2 |
| B | ĐẠI BÁI | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 | Chương V | 241,589 | m2 |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V | 52,32 | m |
| 3 | Hạ giảI kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Chương V | 10,136 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Chương V | 1,428 | m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m | Chương V | 10,599 | m3 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Chương V | 1,458 | m3 |
| 7 | Hạ giải nền, Gạch cổ khác | Chương V | 163,558 | m2 |
| 8 | Hạ giải nền, Đắp xi măng, vữa | Chương V | 24,627 | m3 |
| 9 | Hạ giải kết cấu tường, dày | Chương V | 67,571 | m3 |
| 10 | Hạ giải cột, trụ, Gạch cổ khác | Chương V | 9,241 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 28,055 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,321 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,321 | 100m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D> 50cm | Chương V | 11,471 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 17,661 | m3 |
| 16 | Nhân công tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D> 50cm | Chương V | 9,005 | m3 |
| 17 | Nhân công tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 13,864 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 0,314 | m3 |
| 19 | Nhân công Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 0,246 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 9,236 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 2,142 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V | 1,851 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V | 8,95 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,92 | m3 |
| 25 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V | 47,6 | m2 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp | Chương V | 1,282 | m3 |
| 27 | Tính gỗ ván dong, cốn mê | Chương V | 3,562 | m3 |
| 28 | Nhân công gia công ván dong, cốn mê | Chương V | 33,223 | m2 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 8,081 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V | 0,787 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành tròn | Chương V | 15,084 | m3 |
| 32 | Nhân công tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Chương V | 11,395 | m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 3,46 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 1,932 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản | Chương V | 2,573 | m3 |
| 36 | Tính gỗ ván gió, chấn phong | Chương V | 0,66 | m3 |
| 37 | Nhân công gia công ván gió, chấn phong | Chương V | 18,712 | m2 |
| 38 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V | 6,163 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V | 15,642 | m3 |
| 40 | Bổ sung nhân công lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành độ cao >4m | Chương V | 4,949 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V | 14,002 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V | 50,302 | m3 |
| 43 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V | 10 | bộ vì |
| 44 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V | 7 | hệ khung |
| 45 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 5,281 | 100m2 |
| 46 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V | 2,365 | 100m2 |
| 47 | Giàn giáo trong- Chiều cao Mỗi 1,2m tăng thêm tạm tính thời gian thi công 10 tháng | Chương V | 2,365 | 100m2 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V | 3,504 | m3 |
| 49 | Lắp dựng xà ngưỡng | Chương V | 3,504 | m3 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 4,414 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cửa , vách | Chương V | 101,966 | m2 |
| 52 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V | 10,7 | m2 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi xà sàn gỗ, Loại đơn giản | Chương V | 7,289 | m3 |
| 54 | Lắp dựng xà ván sàn | Chương V | 7,289 | m3 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi các loại , ván sàn, Mộng đơn | Chương V | 156,975 | m2 |
| 56 | Gỗ gia công ván sàn | Chương V | 4,71 | m3 |
| 57 | Tu bổ phục hồi xà khám thờ | Chương V | 0,802 | m3 |
| 58 | Lắp dựng khám thờ | Chương V | 1,128 | m3 |
| 59 | Gỗ gia công ván sàn, ván trần | Chương V | 0,288 | m3 |
| 60 | Nhân công tu bổ gia công khám thờ | Chương V | 9,59 | m2 |
| 61 | Nhân công tu bổ, phục hồi lan can gỗ | Chương V | 2,87 | m2 |
| 62 | Tính gỗ gia công lan can | Chương V | 0,457 | m3 |
| 63 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,348 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cửa khám thờ | Chương V | 4,077 | m2 |
| 65 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V | 43,6 | m |
| 66 | Trát bờ mái bờ chảy, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,35 | m2 |
| 67 | Sơn bờ mái 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 41,35 | m2 |
| 68 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Chương V | 18 | hiện vật |
| 69 | Lắp dựng các con thú khác | Chương V | 18 | con |
| 70 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V | 174,4 | m |
| 71 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V | 260,578 | m2 |
| 72 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái góc đao | Chương V | 66,6 | m2 |
| 73 | Bổ sung nhân công tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái >4m | Chương V | 98,153 | m2 |
| 74 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Chương V | 223,818 | m2 |
| 75 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V | 4,576 | m3 |
| 76 | Gia công chân tảng bằng đá xanh | Chương V | 1,902 | m3 |
| 77 | Đục nhám bề mặt cấu kiện đá | Chương V | 39,869 | m2 |
| 78 | Lắp dựng chân tảng | Chương V | 48 | 1 cấu kiện |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V | 79,506 | m3 |
| 80 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 54,271 | m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,49 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,98 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,98 | 100m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 16,666 | m3 |
| 85 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,312 | m3 |
| 86 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 15,992 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,243 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 12,24 | m3 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,243 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,212 | tấn |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 22,763 | m3 |
| 93 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây ngạch cửa, chiều dày | Chương V | 1,265 | m3 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 23 | m2 |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 9 | cái |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn tuyp led 1,2m (1 bóng) 40w, ánh sáng vàng | Chương V | 13 | bộ |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Chương V | 210 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Chương V | 155 | m |
| 103 | Hộp Aptpmat nhựa | Chương V | 1 | hộp |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V | 2 | cái |
| C | NHÀ TẢ + HỮU MẠC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 19,602 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 24,058 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,172 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,265 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,265 | 100m3 |
| 6 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,084 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,212 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,548 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,198 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,67 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,051 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,68 | tấn |
| 14 | Xây đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,154 | m3 |
| 15 | Xây tường từ gạch tận dụng từ việc hạ giải cụm nhà đại đình, hậu cung tả hữu mạc, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,568 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,1 | m3 |
| 17 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Chương V | 113,942 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 96,291 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 96,291 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 6,26 | m3 |
| 21 | LẮP ĐẶT HỘP APTOMAT | Chương V | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 14 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Chương V | 110 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 30 | Nhân công Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 3,484 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 4,438 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,972 | m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 3,83 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 0,07 | m3 |
| 35 | Nhân công Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Chương V | 3,6 | m2 |
| 36 | Tính gỗ ván dong, ván gió | Chương V | 0,444 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Chương V | 5,184 | m2 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Chương V | 0,572 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V | 2,47 | m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 1,634 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,572 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V | 8,858 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V | 4,676 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Các cấu kiện khác | Chương V | 0,514 | m3 |
| 45 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V | 6 | hệ khung |
| 46 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V | 8 | bộ vì |
| 47 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V | 92,016 | m2 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V | 30,64 | m |
| 49 | Trát bờ mái, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,873 | m2 |
| 50 | Sơn bờ mái 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 21,873 | m2 |
| 51 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V | 21,96 | m |
| 52 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Chương V | 27,6 | m |
| 53 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Chương V | 63,243 | m2 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V | 0,996 | m3 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V | 3,922 | m2 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên trần và các cấu kiện khác | Chương V | 0,48 | m2 |
| 57 | Gia công đá chân tảng bằng đá xanh | Chương V | 0,403 | m3 |
| 58 | Đục nhám bề mặt cấu kiện đá | Chương V | 7,67 | m2 |
| 59 | lắp dựng căn chỉnh chân tảng | Chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 60 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 2,561 | 100m2 |
| 61 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V | 0,741 | 100m2 |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,345 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,814 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,178 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,185 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,185 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,078 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 5,561 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,695 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,642 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,03 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,021 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 14 | SXLD cốt thép bể phốt, đường kính | Chương V | 0,032 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,682 | m3 |
| 16 | Bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,58 | m3 |
| 17 | Xây bể phốt bằng gạch đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,442 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,23 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,364 | m2 |
| 20 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,364 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,03 | m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 23 | SXLD cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V | 0,056 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,58 | m3 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 26 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 9,589 | m3 |
| 27 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,78 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,159 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,004 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,207 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,027 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,128 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,041 | m3 |
| 36 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,877 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,047 | m3 |
| 38 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V | 9,582 | m2 |
| 39 | Dán ngói mũi hài trên bê tông | Chương V | 17,765 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,692 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,551 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,4 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,9 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 57,48 | m |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,284 | m3 |
| 46 | Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,236 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,459 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 27,551 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 41,692 | m2 |
| 50 | Gạch hoa chanh KT: 300x300 | Chương V | 10 | viên |
| 51 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính | Chương V | 3,52 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 3,52 | m2 |
| 53 | Hệ cửa vách ngăn composite nhà vệ sinh dày 15mm (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V | 11,799 | m2 |
| 54 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,681 | 100m2 |
| 55 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng aptomat | Chương V | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần | Chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt đế nhựa | Chương V | 2 | hộp |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V | 25 | m |
| 62 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V | 2 | cái |
| 63 | ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 | Chương V | 25 | m |
| 64 | Ống nhựa PVC D27 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 65 | Lắp đặt khóa nhựa D27 | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Rắc co D27 | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Thu một đầu ren D34 ra D27 | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 69 | Rắc co D25 | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Cút góc D25 | Chương V | 10 | cái |
| 71 | Nối ren ngoài D25 | Chương V | 6 | cái |
| 72 | Tê D25 | Chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Ống PVC D110 | Chương V | 0,07 | 100m |
| 75 | Ống PVC D75 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 76 | Ống PVC D34 | Chương V | 0,09 | 100m |
| 77 | Cút góc 75-90 | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Cút góc D75 | Chương V | 2 | cái |
| 79 | Cút góc D34 | Chương V | 6 | cái |
| 80 | Chếch D110 | Chương V | 2 | cái |
| 81 | Cút góc D110 | Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V | 2 | bộ |
| 83 | Si phông chậu rửa | Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Bộ xả tiểu nam | Chương V | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 2 | cái |
| E | HẠ TẦNG KỸ THUẬT (PHẦN XDCB) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 39,179 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 10,46 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,497 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,497 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 12,603 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,201 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,111 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,378 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, bờ bo sân, chiều dày | Chương V | 8,09 | m3 |
| 12 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Chương V | 7 | cây/lần |
| 13 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Chương V | 21 | cây/lần |
| 14 | Cây đại đường kính 0.15-0.2 cao 3-5.5m | Chương V | 2 | cây |
| 15 | Cây gạo hoa đỏ đường kính 0.15-0.2, cao 4-6.5m | Chương V | 4 | cây |
| 16 | Cây ngọc lan đường kính 0.15-0.2m, cao 3-5.5m | Chương V | 1 | cây |
| 17 | Cây mộc cao 0.5-1m | Chương V | 10 | cây |
| 18 | Cây nguyệt quế cao 0.5-0.8m | Chương V | 11 | cây |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,404 | 100m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,022 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,181 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,244 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,244 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,303 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,49 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,424 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,107 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,435 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,204 | m3 |
| 30 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 11,287 | m3 |
| 31 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,762 | m3 |
| 32 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 1,258 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 196,462 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,153 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 213,615 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 211,2 | m |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 122,32 | m |
| 38 | Gắn, lắp gạch hoa gốm | Chương V | 110 | viên |
| 39 | Đào nền sân hiện trạng | Chương V | 1,69 | 100m3 |
| 40 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V | 2,485 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,69 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,69 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 2,485 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,485 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 42,8 | m3 |
| 46 | ống nhựa PCV D90 | Chương V | 0,27 | 100m |
| 47 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V | 0,27 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V | 0,52 | 100m |
| 49 | Lắp đặt bơm tăng áp 200w | Chương V | 1 | cái |
| 50 | lắp đặt van phao cơ | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Rắc co D25 | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Cút góc D25 | Chương V | 8 | cái |
| 53 | Cút góc D90 | Chương V | 2 | cái |
| 54 | Cút góc D110 | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Phụ kiện cấp thoát nước | Chương V | 1 | hm |
| 56 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 57 | Lắp đặt hộp aptomat tổng | Chương V | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đèn mai chiếu thủy | Chương V | 12 | bộ |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V | 285 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Chương V | 25 | m |
| 64 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,056 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,154 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,844 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 68 | Cụm bu lông móng | Chương V | 12 | bộ |
| 69 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V | 88,2 | m3 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 315 | m |
| 71 | Lớp gạch chỉ bảo vệ dây dẫn điện | Chương V | 4,505 | m3 |
| 72 | Đắp cát bảo vệ dây điện | Chương V | 22,365 | m3 |
| 73 | Đăp đất hoàn trả mặt nền | Chương V | 65,84 | m3 |
| 74 | Lưới báo tín hiệu cáp | Chương V | 1,386 | 100m2 |
| 75 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 dài 2.4m | Chương V | 4 | cọc |
| 76 | Thép nối cọc tiếp địa D10 mạ đồng | Chương V | 7,5 | m |
| 77 | Dây đồng trần nhiều sợi D50 | Chương V | 10 | m |
| 78 | Bộ phụ kiện: bản đồng 300*100*5 + bu lông + kẹp đồng | Chương V | 1 | bộ |
| 79 | lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy xách tay | Chương V | 8 | cái |
| 80 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V | 8 | bình |
| 81 | BÌnh chữa chát MT3 | Chương V | 8 | bình |
| 82 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 8 | bộ |
| F | HẠ TẦNG KỸ THUẬT (PHẦN CHUYÊN NGÀNH) | |||
| 1 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Chương V | 428 | m2 |
| G | NHÀ BẢO QUẢN CẤU KIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,375 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 1,125 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,45 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 1,507 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,135 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 14,08 | m3 |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V | 0,689 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Chương V | 0,689 | tấn |
| 11 | Cụm Bu lông chân cột | Chương V | 8 | bộ |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 1,422 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 1,422 | tấn |
| 14 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V | 0,237 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Chương V | 0,237 | tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 1,855 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,855 | tấn |
| 18 | Lợp mái tôn múi dày 0,45 mm | Chương V | 1,8 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc, diềm mái | Chương V | 37,6 | m |
| 20 | Vách tôn | Chương V | 1,67 | 100m2 |
| 21 | Tháo dỡ mái tôn cao | Chương V | 347 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Chương V | 4,203 | tấn |
| H | NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,886 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,873 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 0,288 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 0,725 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V | 1,026 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Chương V | 1,026 | tấn |
| 11 | Cụm Bu lông chân cột | Chương V | 8 | |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 2,469 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 2,469 | tấn |
| 14 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V | 0,316 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Chương V | 0,316 | tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 3,444 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 3,444 | tấn |
| 18 | Lợp mái tôn múi dày 0,45 mm | Chương V | 3,78 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc, diềm mái, | Chương V | 60 | m |
| 20 | Quây bạt dứa | Chương V | 3,19 | 100m2 |
| 21 | Máng tôn thu nước | Chương V | 36 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,34 | 100m |
| 23 | Cầu thu nước | Chương V | 4 | cái |
| 24 | Tháo dỡ mái tôn cao | Chương V | 378 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Chương V | 7,255 | tấn |
| I | CHỒNG MỐI | |||
| 1 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V | 2.110,091 | m2 |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V | 65,09 | 1m2 |
| 3 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V | 20,766 | m3 |
| 4 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V | 66,617 | m3 |
| 5 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V | 453,87 | m2 |
| 6 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V | 17,808 | m3 |
| 7 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V | 4,976 | m3 |
| 8 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V | 33,514 | 1m2 |
| 9 | Xử lý tường, phần móng công trình | Chương V | 85,152 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3305E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.66E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất và quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu;+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.542.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.084.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề Thi công, tu bổ di tích, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường | 2 | Số lượng 02 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tu bổ, tôn tạo di tích, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng công trình đó. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ Phòng chống mối | 1 | - Kỹ sư Lâm nghiệp hoặc xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ phòng chống mối hoặc xử lý mối mọt- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | a) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;b) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc;-Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô có cần cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | ≥ 6T | 1 |
| 3 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 4 | Máy ủi hoặc máy san(Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy cưa gỗ cầm tay | Sử dụng tốt | 3 |
| 14 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi