Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220712299-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220712097
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 16:25:00 đến ngày 2022-07-25 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,202,018,809 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3305E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.66E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất và quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu;+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.542.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.084.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề Thi công, tu bổ di tích, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng 02 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tu bổ, tôn tạo di tích, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng công trình đó. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phòng chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Lâm nghiệp hoặc xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ phòng chống mối hoặc xử lý mối mọt- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;b) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc;-Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô có cần cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi hoặc máy san(Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cưa gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng
Tu bổ, tôn tạo di tích đình La Xuyên, xã Vạn Thắng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì),trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NGHI MÔN
1Hạ giải con giống các loại rồng khác, dàiChương V8con
2Hạ giải cột, trụ, Gạch cổ khácChương V4,088m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,041100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,041100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V19,751m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,521m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,075100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,075100m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,122100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,42m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng + cột, đường kính cốt thép Chương V0,115tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng + cột, đường kính cốt thép Chương V0,253tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,345m3
14Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V1,728m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,138100m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,164100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,821m3
18Xây gạch đặc 0,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V3,818m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V37,099m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V37,099m2
21Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Chương V8con
22Lắp dựng các con thú khácChương V8con
23Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V166,96m
24Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V0,536m2
25Lắp dựng hoa vănChương V0,536m2
26Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V6,319m2
27Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,516100m2
B ĐẠI BÁI
1Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1Chương V241,589m2
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcChương V52,32m
3Hạ giảI kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4mChương V10,136m3
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Chương V1,428m3
5Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4mChương V10,599m3
6Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Chương V1,458m3
7Hạ giải nền, Gạch cổ khácChương V163,558m2
8Hạ giải nền, Đắp xi măng, vữaChương V24,627m3
9Hạ giải kết cấu tường, dày Chương V67,571m3
10Hạ giải cột, trụ, Gạch cổ khácChương V9,241m3
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V28,055m2
12Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,321100m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,321100m3
14Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D> 50cmChương V11,471m3
15Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V17,661m3
16Nhân công tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D> 50cmChương V9,005m3
17Nhân công tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V13,864m3
18Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V0,314m3
19Nhân công Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V0,246m3
20Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V9,236m3
21Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V2,142m3
22Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V1,851m3
23Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V8,95m3
24Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,92m3
25Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V47,6m2
26Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạpChương V1,282m3
27Tính gỗ ván dong, cốn mêChương V3,562m3
28Nhân công gia công ván dong, cốn mêChương V33,223m2
29Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V8,081m3
30Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V0,787m3
31Tu bổ, phục hồi các loại hoành trònChương V15,084m3
32Nhân công tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, TrònChương V11,395m3
33Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V3,46m3
34Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V1,932m3
35Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giảnChương V2,573m3
36Tính gỗ ván gió, chấn phongChương V0,66m3
37Nhân công gia công ván gió, chấn phongChương V18,712m2
38Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpChương V6,163m2
39Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V15,642m3
40Bổ sung nhân công lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành độ cao >4mChương V4,949m3
41Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V14,002m3
42Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V50,302m3
43Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V10bộ vì
44Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V7hệ khung
45Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V5,281100m2
46Giàn giáo trong, chiều cao Chương V2,365100m2
47Giàn giáo trong- Chiều cao Mỗi 1,2m tăng thêm tạm tính thời gian thi công 10 thángChương V2,365100m2
48Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V3,504m3
49Lắp dựng xà ngưỡngChương V3,504m3
50Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V4,414m3
51Lắp dựng cửa , váchChương V101,966m2
52Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V10,7m2
53Tu bổ, phục hồi xà sàn gỗ, Loại đơn giảnChương V7,289m3
54Lắp dựng xà ván sànChương V7,289m3
55Tu bổ, phục hồi các loại , ván sàn, Mộng đơnChương V156,975m2
56Gỗ gia công ván sànChương V4,71m3
57Tu bổ phục hồi xà khám thờChương V0,802m3
58Lắp dựng khám thờChương V1,128m3
59Gỗ gia công ván sàn, ván trầnChương V0,288m3
60Nhân công tu bổ gia công khám thờChương V9,59m2
61Nhân công tu bổ, phục hồi lan can gỗChương V2,87m2
62Tính gỗ gia công lan canChương V0,457m3
63Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,348m3
64Lắp dựng cửa khám thờChương V4,077m2
65Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V43,6m
66Trát bờ mái bờ chảy, vữa XM mác 75Chương V41,35m2
67Sơn bờ mái 1 nước lót, 2 nước phủChương V41,35m2
68Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaChương V18hiện vật
69Lắp dựng các con thú khácChương V18con
70Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V174,4m
71Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V260,578m2
72Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái góc đaoChương V66,6m2
73Bổ sung nhân công tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái >4mChương V98,153m2
74Lát, tu bổ, phục hồi gạch BátChương V223,818m2
75Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V4,576m3
76Gia công chân tảng bằng đá xanhChương V1,902m3
77Đục nhám bề mặt cấu kiện đáChương V39,869m2
78Lắp dựng chân tảngChương V481 cấu kiện
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V79,506m3
80Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V54,271m3
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,49100m3
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,98100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,98100m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V16,666m3
85Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V41,312m3
86Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V15,992m3
87Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,243100m2
88Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,19100m2
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V12,24m3
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,243tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,212tấn
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V22,763m3
93Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây ngạch cửa, chiều dày Chương V1,265m3
94Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V23m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V23m2
96Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
97Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
98Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V3cái
99Lắp đặt ổ cắm đôiChương V9cái
100Lắp đặt các loại đèn tuyp led 1,2m (1 bóng) 40w, ánh sáng vàngChương V13bộ
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mmChương V210m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Chương V155m
103Hộp Aptpmat nhựaChương V1hộp
104Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V2cái
C NHÀ TẢ + HỮU MẠC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V19,602m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V24,058m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,172100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,265100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,265100m3
6Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V4,084m3
7Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V13,212m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,548m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,198100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,17100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,67m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,051tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,68tấn
14Xây đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,154m3
15Xây tường từ gạch tận dụng từ việc hạ giải cụm nhà đại đình, hậu cung tả hữu mạc, vữa XM mác 75Chương V20,568m3
16Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,1m3
17Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100Chương V113,942m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V96,291m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V96,291m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V6,26m3
21LẮP ĐẶT HỘP APTOMATChương V2hộp
22Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V4cái
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V14bộ
24Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V6cái
25Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
26Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
27Lắp đặt ổ cắm đôiChương V8cái
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Chương V110m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Chương V40m
30Nhân công Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V3,484m3
31Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V4,438m3
32Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,972m3
33Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V3,83m3
34Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V0,07m3
35Nhân công Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnChương V3,6m2
36Tính gỗ ván dong, ván gióChương V0,444m3
37Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạchChương V5,184m2
38Tu bổ, phục hồi vì kèo các loạiChương V0,572m3
39Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V2,47m3
40Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V1,634m3
41Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,572m3
42Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V8,858m3
43Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V4,676m3
44Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Các cấu kiện khácChương V0,514m3
45Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V6hệ khung
46Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V8bộ vì
47Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V92,016m2
48Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V30,64m
49Trát bờ mái, vữa XM mác 75Chương V21,873m2
50Sơn bờ mái 1 nước lót, 2 nước phủChương V21,873m2
51Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V21,96m
52Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựChương V27,6m
53Lát, tu bổ, phục hồi gạch BátChương V63,243m2
54Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V0,996m3
55Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V3,922m2
56Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên trần và các cấu kiện khácChương V0,48m2
57Gia công đá chân tảng bằng đá xanhChương V0,403m3
58Đục nhám bề mặt cấu kiện đáChương V7,67m2
59lắp dựng căn chỉnh chân tảngChương V161 cấu kiện
60Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V2,561100m2
61Giàn giáo trong, chiều cao Chương V0,741100m2
D NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,345100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,814m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,178100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,185100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,185100m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,071100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,078m3
8Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V5,561m3
9Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V2,695m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,642m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,03tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,021tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,021100m2
14SXLD cốt thép bể phốt, đường kính Chương V0,032tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,682m3
16Bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200Chương V0,58m3
17Xây bể phốt bằng gạch đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V2,442m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V13,23m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V12,364m2
20Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V12,364m2
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V16,03m2
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,026100m2
23SXLD cốt thép tấm đan, đường kính Chương V0,056tấn
24Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V0,58m3
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V51 cấu kiện
26Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V9,589m3
27Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,78m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,009100m2
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,159100m2
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,134100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,004tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,207tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,027tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,128tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,041m3
36Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V1,877m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,047m3
38Thi công trần bằng tấm nhựaChương V9,582m2
39Dán ngói mũi hài trên bê tôngChương V17,765m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V41,692m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V27,551m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V13,4m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Chương V15,9m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Chương V57,48m
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V1,284m3
46Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V36,236m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300cm, vữa XM mác 75Chương V12,459m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V27,551m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V41,692m2
50Gạch hoa chanh KT: 300x300Chương V10viên
51SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kínhChương V3,52m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V3,52m2
53Hệ cửa vách ngăn composite nhà vệ sinh dày 15mm (bao gồm cả phụ kiện)Chương V11,799m2
54Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,681100m2
55Giàn giáo trong, chiều cao Chương V0,132100m2
56Lắp đặt hộp đựng aptomatChương V1hộp
57Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V1cái
58Lắp đặt các loại đèn ốp trầnChương V2bộ
59Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
60Lắp đặt đế nhựaChương V2hộp
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Chương V25m
62Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V2cái
63ống nhựa cứng luồn dây PVC D20Chương V25m
64Ống nhựa PVC D27Chương V0,05100m
65Lắp đặt khóa nhựa D27Chương V1cái
66Rắc co D27Chương V1cái
67Thu một đầu ren D34 ra D27Chương V1cái
68Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V0,2100m
69Rắc co D25Chương V1cái
70Cút góc D25Chương V10cái
71Nối ren ngoài D25Chương V6cái
72Tê D25Chương V5cái
73Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V2cái
74Ống PVC D110Chương V0,07100m
75Ống PVC D75Chương V0,08100m
76Ống PVC D34Chương V0,09100m
77Cút góc 75-90Chương V2cái
78Cút góc D75Chương V2cái
79Cút góc D34Chương V6cái
80Chếch D110Chương V2cái
81Cút góc D110Chương V1cái
82Lắp đặt chậu rửaChương V2bộ
83Si phông chậu rửaChương V1bộ
84Lắp đặt vòi chậu rửaChương V2bộ
85Lắp đặt chậu tiểu namChương V1bộ
86Bộ xả tiểu namChương V1bộ
87Lắp đặt chậu xí bệtChương V3bộ
88Lắp đặt vòi xịtChương V3bộ
89Lắp đặt gương soiChương V2cái
90Lắp đặt hộp đựngChương V2cái
E HẠ TẦNG KỸ THUẬT (PHẦN XDCB)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V39,179m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V10,46m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,497100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,497100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V12,603m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4,201m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,084100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,084100m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,111100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,378m3
11Xây gạch chỉ 6x10,5x22, bờ bo sân, chiều dày Chương V8,09m3
12Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmChương V7cây/lần
13Trồng, chăm sóc cây cảnhChương V21cây/lần
14Cây đại đường kính 0.15-0.2 cao 3-5.5mChương V2cây
15Cây gạo hoa đỏ đường kính 0.15-0.2, cao 4-6.5mChương V4cây
16Cây ngọc lan đường kính 0.15-0.2m, cao 3-5.5mChương V1cây
17Cây mộc cao 0.5-1mChương V10cây
18Cây nguyệt quế cao 0.5-0.8mChương V11cây
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,404100m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V2,022m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V0,181100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,244100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,244100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,303m3
25Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V18,49m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,424100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,107tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,435tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,204m3
30Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V11,287m3
31Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,762m3
32Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V1,258m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V196,462m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V17,153m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V213,615m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V211,2m
37Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V122,32m
38Gắn, lắp gạch hoa gốmChương V110viên
39Đào nền sân hiện trạngChương V1,69100m3
40Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIChương V2,485100m3
41Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,69100m3
42Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,69100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V2,485100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,485100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V42,8m3
46ống nhựa PCV D90Chương V0,27100m
47Ống nhựa PVC D110Chương V0,27100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V0,52100m
49Lắp đặt bơm tăng áp 200wChương V1cái
50lắp đặt van phao cơChương V1cái
51Rắc co D25Chương V2cái
52Cút góc D25Chương V8cái
53Cút góc D90Chương V2cái
54Cút góc D110Chương V2cái
55Phụ kiện cấp thoát nướcChương V1hm
56Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
57Lắp đặt hộp aptomat tổngChương V1hộp
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V4cái
59Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V1cái
60Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V1cái
61Lắp đèn mai chiếu thủyChương V12bộ
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V285m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Chương V25m
64Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,056m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,154m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,844m3
67Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,085100m2
68Cụm bu lông móngChương V12bộ
69Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V88,2m3
70Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V315m
71Lớp gạch chỉ bảo vệ dây dẫn điệnChương V4,505m3
72Đắp cát bảo vệ dây điệnChương V22,365m3
73Đăp đất hoàn trả mặt nềnChương V65,84m3
74Lưới báo tín hiệu cápChương V1,386100m2
75Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 dài 2.4mChương V4cọc
76Thép nối cọc tiếp địa D10 mạ đồngChương V7,5m
77Dây đồng trần nhiều sợi D50Chương V10m
78Bộ phụ kiện: bản đồng 300*100*5 + bu lông + kẹp đồngChương V1bộ
79lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy xách tayChương V8cái
80Bình chữa cháy MFZ4Chương V8bình
81BÌnh chữa chát MT3Chương V8bình
82Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V8bộ
F HẠ TẦNG KỸ THUẬT (PHẦN CHUYÊN NGÀNH)
1Lát, tu bổ, phục hồi gạch BátChương V428m2
G NHÀ BẢO QUẢN CẤU KIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V3,375m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V1,125m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,023100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,046100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,45m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V1,507m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,135100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V14,08m3
9Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V0,689tấn
10Lắp dựng cột thépChương V0,689tấn
11Cụm Bu lông chân cộtChương V8bộ
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V1,422tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V1,422tấn
14Sản xuất giằng mái thépChương V0,237tấn
15Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánChương V0,237tấn
16Sản xuất xà gồ thépChương V1,855tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V1,855tấn
18Lợp mái tôn múi dày 0,45 mmChương V1,8100m2
19Tôn úp nóc, diềm máiChương V37,6m
20Vách tônChương V1,67100m2
21Tháo dỡ mái tôn cao Chương V347m2
22Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Chương V4,203tấn
H NHÀ BAO CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V1,886m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V0,873m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,01100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,01100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,01100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V0,288m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V0,725m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,09100m2
9Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V1,026tấn
10Lắp dựng cột thépChương V1,026tấn
11Cụm Bu lông chân cộtChương V8
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V2,469tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V2,469tấn
14Sản xuất giằng mái thépChương V0,316tấn
15Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánChương V0,316tấn
16Sản xuất xà gồ thépChương V3,444tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V3,444tấn
18Lợp mái tôn múi dày 0,45 mmChương V3,78100m2
19Tôn úp nóc, diềm mái,Chương V60m
20Quây bạt dứaChương V3,19100m2
21Máng tôn thu nướcChương V36m
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,34100m
23Cầu thu nướcChương V4cái
24Tháo dỡ mái tôn cao Chương V378m2
25Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Chương V7,255tấn
I CHỒNG MỐI
1Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V2.110,091m2
2Phòng mối nền công trình xây mớiChương V65,091m2
3Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V20,766m3
4Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V66,617m3
5Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V453,87m2
6Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V17,808m3
7Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V4,976m3
8Phòng mối nền công trình xây mớiChương V33,5141m2
9Xử lý tường, phần móng công trìnhChương V85,152m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3305E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.66E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất và quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu;+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.542.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.084.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề Thi công, tu bổ di tích, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 2 Số lượng 02 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tu bổ, tôn tạo di tích, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng công trình đó. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
5 Cán bộ Phòng chống mối 1 - Kỹ sư Lâm nghiệp hoặc xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ phòng chống mối hoặc xử lý mối mọt- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 a) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;b) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự32
7 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc;-Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Ô tô có cần cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) ≥ 6T1
3 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,4m31
4 Máy ủi hoặc máy san(Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
6 Máy trộn vữa ≥ 150L2
7 Đầm dùi Sử dụng tốt2
8 Đầm bàn Sử dụng tốt2
9 Đầm cóc Sử dụng tốt2
10 Máy hàn Sử dụng tốt2
11 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt1
12 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt1
13 Máy cưa gỗ cầm tay Sử dụng tốt3
14 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->