Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220516267-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220510438 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 17:15:00 đến ngày 2022-07-10 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,956,312,012 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.934468E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.186893E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện và hạng mục cấp thoát nước;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề > 2.769.418.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị > 2.769.418.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 5.538.836.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.769.418.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.538.836.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Tời điện (hoặc vận thăng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 12-Cốp pha (kèm theo cây chống) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 13-Máy thuỷ bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục ô tô ≥ 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ ≥ 5T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ ≥ 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe đào ≥ 0,8m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Xe lu bánh hơi tự hành ≥ 16T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Xe lu bánh thép - trọng lượng tĩnh ≥ 10 T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Xe lu rung tự hành ≥ 25T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng mới Văn phòng ấp Cầu Đôi, xã Lai Hưng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn phân cấp theo tiêu chí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu độc lập (hoặc các thành viên liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bàu Bàng.
+ Địa chỉ: Tầng 6, khu Trung tâm hành chính huyện Bàu Bàng, đường D3, khu đô thị Bàu Bàng, khu phố Đồng Sổ, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương.
+ Điện thoại: (0274) 3 516 512.
- Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bàu Bàng.
+ Địa chỉ: Số A5-35, đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương.
+ Điện thoại: (0274) 3 516 669. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Tầng 6, khu Trung tâm hành chính huyện Bàu Bàng, đường D3, khu đô thị Bàu Bàng, khu phố Đồng Sổ, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 512. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Tầng 5, khu Trung tâm hành chính huyện Bàu Bàng, đường D3, khu đô thị Bàu Bàng, khu phố Đồng Sổ, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 054. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Tầng 5, khu Trung tâm hành chính huyện Bàu Bàng, đường D3, khu đô thị Bàu Bàng, khu phố Đồng Sổ, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 054. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Khối nhà chính | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 2,1354 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 1,7099 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,4255 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,4255 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 2,4677 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 5,664 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 31,0328 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 3,4508 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 32,0212 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 42,2698 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 18,8474 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 12,3566 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 2,0306 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 2,8401 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 9,061 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 3,4835 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 2,161 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 3,194 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,7088 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 2,0635 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 2,7563 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,6505 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 2,0053 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,5706 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,995 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,3314 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, tam cấp | Đáp ứng mục III chương V | 0,1533 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,5541 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 2,8989 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,5426 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 3,1259 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,1186 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,5955 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,2735 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,3822 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 2,4105 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,2695 | tấn |
| 38 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 3,8036 | m3 |
| 39 | Xây tường bó vỉa, bồn hoa, gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 0,9528 | m3 |
| 40 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 11,4884 | m3 |
| 41 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 47,3015 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 12,9243 | m3 |
| 43 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 3,7576 | m3 |
| 44 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 0,553 | m3 |
| 45 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,5468 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch bông gió xi măng 190x190x65mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 16,32 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 237,6177 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 539,205 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 80,38 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 232,64 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 273,48 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 120,06 | m2 |
| 53 | Lát nền phòng gạch granite 600x600 , sàn, kích thước gạch | Đáp ứng mục III chương V | 244,28 | m2 |
| 54 | Lát nền phòng gạch granite 600x600 chống trượt, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng mục III chương V | 135,02 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III chương V | 163,4216 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,Gạch granite 600x100 (cùng gạch ốp) tiết diện gạch | Đáp ứng mục III chương V | 9,43 | m2 |
| 57 | Công tác ốp đá granit tự nhiên D>=18mm vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng mục III chương V | 38,2102 | m2 |
| 58 | Lát đá granite D>=18 mm vào vị trí cửa, bệ cửa vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 5,76 | m2 |
| 59 | Lát đá granite nhám mặt >=D18 vào bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 36,8593 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,đá chẻ 100x200 tiết diện gạch | Đáp ứng mục III chương V | 31,7584 | m2 |
| 61 | Lát đá granite D>=18 mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 18,535 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đáp ứng mục III chương V | 167,6491 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đáp ứng mục III chương V | 539,205 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 706,56 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 440,4791 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 972,935 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 184,75 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục III chương V | 34,477 | m2 |
| 69 | Phun dung dịch Silicate biến tính sinh hóa Radcon formula # 7 | Đáp ứng mục III chương V | 34,477 | m2 |
| 70 | Ngâm nước xi măng | Đáp ứng mục III chương V | 34,477 | m2 |
| 71 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng mục III chương V | 2,3118 | tấn |
| 72 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng mục III chương V | 2,3118 | tấn |
| 73 | Gia công xà gồ mạ kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 0,9702 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ mạ kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 0,9702 | tấn |
| 75 | Bulong neo M20x700- Gr8.8 | Đáp ứng mục III chương V | 80 | cái |
| 76 | Bulong neo M20x80- Gr8.8 | Đáp ứng mục III chương V | 48 | cái |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 96,8802 | m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Đáp ứng mục III chương V | 2,756 | 100m2 |
| 79 | Rót vữa không co ngót cường độ cao Sika Grout | Đáp ứng mục III chương V | 14 | Lỗ ống |
| 80 | Quấn Waterstop quanh cổ ống | Đáp ứng mục III chương V | 14 | Lỗ ống |
| 81 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng mục III chương V | 0,0157 | tấn |
| 82 | Lắp đặt ống inox D90, L=200 liền kề sê nô | Đáp ứng mục III chương V | 0,0157 | tấn |
| 83 | Trần thạch cao khung nổi chống ẩm (600x600x9)mm | Đáp ứng mục III chương V | 37 | m2 |
| 84 | Trần thạch cao khung nổi chống ẩm (600x600x9)mm | Đáp ứng mục III chương V | 163 | m2 |
| 85 | Trần thạch cao khung chìm (1220x2400)mm | Đáp ứng mục III chương V | 61 | m2 |
| 86 | Cửa đi khung nhôm hệ TS1000 gắn kính cường lực D.8mm, dán decal mờ( bao gồm phụ kiện ) | Đáp ứng mục III chương V | 46,32 | m2 |
| 87 | Cửa sổ lùa nhôm hệ TS888 gắn kính cường lực dày 5mm. Bao gồm phụ kiện. | Đáp ứng mục III chương V | 24 | m2 |
| 88 | Cửa sổ nhôm bật gắn kính cường lực dày 5mm. Bao gồm phụ kiện | Đáp ứng mục III chương V | 4,9 | m2 |
| 89 | Vách kính khung nhôm hệ TS1000, kính cường lực dày 8mm. Bao gồm phụ kiện | Đáp ứng mục III chương V | 16,2477 | m2 |
| 90 | GCLD cửa đi vệ sinh tấm compact HPL dày 12mm. Bao gồm phụ kiện | Đáp ứng mục III chương V | 26,2305 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa khung nhôm, cửa sắt | Đáp ứng mục III chương V | 75,22 | m2 |
| 92 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Đáp ứng mục III chương V | 16,2477 | m2 |
| 93 | Song bảo vệ cửa bằng sắt hộp 13x26 x1,4mm sơn màu cửa | Đáp ứng mục III chương V | 28,9 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 20,23 | m2 |
| 95 | Cung cấp lan can bậc cấp bằng inox hộp 20x40 mm, inox hộp 15x30mm, tay vịn inox D60 | Đáp ứng mục III chương V | 8,92 | m |
| 96 | SXLD kính tráng thủy dày 5mm khung chữ U inox 304 | Đáp ứng mục III chương V | 2,16 | m2 |
| 97 | Chữ inox ốp nổi 30mm cao 350 mmVĂN PHÒNG ẤP CẦU ĐÔI | Đáp ứng mục III chương V | 16 | chữ |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 99 | Đắp chỉ sê nô, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 44,3 | m |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 4,1761 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng mục III chương V | 0,555 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Đáp ứng mục III chương V | 1,1331 | 100m2 |
| 103 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III chương V | 158,94 | m2 |
| 104 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,46 | 10m3/1km |
| 105 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 4,1399 | 10m3/1km |
| 106 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 11,9597 | 10m3/1km |
| B | Hạng mục: Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,2692 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,223 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,0462 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0491 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,668 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 3,5163 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,648 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng mục III chương V | 3,488 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 2,8994 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 1,986 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,1362 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,198 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,117 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,1306 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0551 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0227 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,1951 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0408 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,2342 | tấn |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng mục III chương V | 0,4627 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,1562 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng mục III chương V | 0,4943 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,1562 | tấn |
| 24 | SXLD bu lông M16x550- Gr8.8 | Đáp ứng mục III chương V | 24 | cái |
| 25 | SXLD bu lông M16x60- Gr8.8 | Đáp ứng mục III chương V | 16 | cái |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.5mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,4235 | 100m2 |
| 27 | Máng thu nước inox dày 1.mm khổ 1m | Đáp ứng mục III chương V | 10,9 | m |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 18,1355 | m2 |
| 29 | Kẻ joint chống nứt nền nhà xe | Đáp ứng mục III chương V | 19,9 | m |
| 30 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,3723 | 10m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 3,3499 | 10m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 9,6775 | 10m3/1km |
| C | Hạng mục: Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 5,6996 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0075 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, (không yêu cầu độ chặt)NC,MTCx0,85 | Đáp ứng mục III chương V | 0,138 | 100m3 |
| 4 | Đất hữu cơ | Đáp ứng mục III chương V | 13,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 4,5651 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 10,6635 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 1,2043 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng mục III chương V | 0,6626 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 46,381 | m3 |
| 10 | Cắt ron chống nứt đường bê tông | Đáp ứng mục III chương V | 730 | m |
| 11 | Trồng mới cây bằng lăng ổi 3-3.5m. Đường kính thân cây cách gốc 1m: >=15cm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cây |
| 12 | Trồng mới Cây hồng lộc cao >1m | Đáp ứng mục III chương V | 14 | cây |
| 13 | Phân tro, trấu sơ dừa | Đáp ứng mục III chương V | 20 | bao |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 45,651 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 5,3056 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 47,75 | 10m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 137,9446 | 10m3/1km |
| D | Hạng mục: Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 1,5161 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 1,2505 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,2656 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 3,679 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 17,4653 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 14,1944 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 2,0557 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 3,9216 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 0,9684 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,4769 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,2985 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,7843 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,6221 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,1996 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,5856 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0156 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,2124 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,0143 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,8118 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,5613 | tấn |
| 21 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 15,0762 | m3 |
| 22 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 6,8643 | m3 |
| 23 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 1,6421 | m3 |
| 24 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 8,437 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 157,0677 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 101,17 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 111,94 | m2 |
| 28 | Đắp vữa tạo chóp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 3,2 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 6,4 | m |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 68 | m |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 307,1977 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 307,1977 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá tự nhiên 100x200 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III chương V | 44,46 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng mục III chương V | 18,52 | m2 |
| 35 | Gia công hàng rào | Đáp ứng mục III chương V | 0,3193 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 23,5998 | m2 |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng mục III chương V | 33,714 | m2 |
| 38 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Đáp ứng mục III chương V | 67,735 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Đáp ứng mục III chương V | 67,735 | m2 |
| 40 | Gia công Khung bao quanh lưới B40 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2478 | tấn |
| 41 | Chữ khắc âm 10mm cao 200mm sơn màu vàng:VĂN PHÒNG ẤP CẦU ĐÔI | Đáp ứng mục III chương V | 16 | chữ |
| 42 | Chữ khắc âm 10mm cao 100mm sơn màu vàng | Đáp ứng mục III chương V | 60 | chữ |
| 43 | Cổng khung sắt hộp 40x80x1,8, nẹp 2 sắt vuông 14x14x1,4. Tôn inox phẳng dày 1mm đục lỗ 8mm, sơn dầu màu đậm | Đáp ứng mục III chương V | 21,12 | m2 |
| 44 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III chương V | 101,46 | m2 |
| 45 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,049 | 10km3/1km |
| 46 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,4412 | 10km3/1km |
| 47 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 1,2745 | 10km3/1km |
| E | Hạng mục: San lấp | |||
| 1 | Khối lượng đất cần đắp vào công trình | Đáp ứng mục III chương V | 796,7364 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 6,1311 | 100m3 |
| F | Hang mục: Nước bên trong công trình | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,55 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối thẳng PPR đường kính 25mm | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối thẳng PPR đường kính 32mm | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối thẳng PPR đường kính 40mm | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mm | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x40mm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co PPR ống đường kính 25 trong đường kính 21mm | Đáp ứng mục III chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt co giảm PRR đường kính 32x25mm | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt co giảm PRR đường kính 40x32mm | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x32mm | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt van cổng PPR D40 (Tay vặn) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa PPR D32 (Tay vặn) | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa inox | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bể |
| 21 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt ren ngoài PRR D21 | Đáp ứng mục III chương V | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.5mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,45 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,8 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.8mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,16 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa Upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2.1mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa Upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x2.1mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt lavabo | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bồn cầu | Đáp ứng mục III chương V | 10 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt phễu thu sàn 100x100 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x114mm | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x60mm | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Đáp ứng mục III chương V | 30 | cái |
| 37 | Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Đáp ứng mục III chương V | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt co 90 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt co 90 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt nối trơn uPVC, đường kính 114mm | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt nối trơn uPVC, đường kính 90mm | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê thông tắc uPVC đường kính 90mm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thông tắc uPVC đường kính 114mm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 45 | Xi phông uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo, bồn cầu | Đáp ứng mục III chương V | 14 | cái |
| G | Hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,38 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,23 | 100m |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ nước D32 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa PPR D32 (tay vặn) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa PPR D25 ( tay vặn) | Đáp ứng mục III chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co 90 PPR D32 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co 90 PPR D25 | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối thẳng PPR D25 | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối thẳng PPR D32 | Đáp ứng mục III chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PPR D25 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống u PVC D60x2.8mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống u PVC D90x2.9mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,34 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống u PVC D168x4.5mm | Đáp ứng mục III chương V | 1,16 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Co 45 uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co 45 u PVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối trơn uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối trơn uPVC D168 | Đáp ứng mục III chương V | 41 | cái |
| 18 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | Đáp ứng mục III chương V | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D60 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,5248 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,4148 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,1326 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng mục III chương V | 35,6578 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,4504 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,768 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 1,6538 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,6144 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 2,4841 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 0,2023 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,348 | tấn |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng mục III chương V | 0,1061 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng mục III chương V | 0,1061 | tấn |
| 34 | Xây thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 8,4269 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 31,8 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 18,5652 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 3,0375 | m2 |
| 38 | Thi công tầng lọc Lớp sỏi nhỏ ,than củi , sòi to làm tầng thấm hầm tự hoại | Đáp ứng mục III chương V | 0,0021 | 100m3 |
| 39 | Thi công tầng lọc bằng đá 1x2 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0047 | 100m3 |
| 40 | Thi công tầng lọc bằng đá 4x6 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0047 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt giếng thấm- ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D=1000mm (H10) | Đáp ứng mục III chương V | 5 | đoạn ống |
| 42 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,3477 | 10m3/1km |
| 43 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 3,1293 | 10m3/1km |
| 44 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 9,0402 | 10m3/1km |
| H | Hạng mục: Điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần D220/15W | Đáp ứng mục III chương V | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m/T8/18W | Đáp ứng mục III chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m/T8/2x18W âm trần | Đáp ứng mục III chương V | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn một chiều 10A 1 gang + hộp âm tường | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn một chiều 10A 2 gang + hộp âm tường | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn một chiều 10A 3 gang + hộp âm tường | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường 80W | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu mặt đôi 16A -220V-2P+E (Lắp âm tường) | Đáp ứng mục III chương V | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối âm tường 160x160 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | hộp |
| 10 | Gia công lắp đặt tủ điện 12 module | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt cáp điện CV 4mm2-1C | Đáp ứng mục III chương V | 294 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2- 1C | Đáp ứng mục III chương V | 195 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2- 1C | Đáp ứng mục III chương V | 608 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Đáp ứng mục III chương V | 12 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Đáp ứng mục III chương V | 8 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Đáp ứng mục III chương V | 205,2 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Đáp ứng mục III chương V | 136,8 | m |
| 18 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cuộn |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P-50A-6KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt RCBO -2P-16A-6KA-30mA | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cáp âm thanh ruột đồng, mạ thiếc, 1,5mm2 -2C | Đáp ứng mục III chương V | 62 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Đáp ứng mục III chương V | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp rẽ dây PVC 110x110x50 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ chứa thiết bị 600x1000x450 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| I | Hạng mục: Điện tổng thể - chống sét - PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,0585 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0004 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,0581 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng mục III chương V | 5,8058 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,1663 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 0,023 | 100m2 |
| 7 | Xếp gạch thẻ không nung 4x8 x18 gạch làm dấu | Đáp ứng mục III chương V | 130 | viên |
| 8 | GCLD Cần đèn STK D60 + bóng đèn led 100W | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cần đèn |
| 9 | Lắp đặt dây cáp CXV 10mm2- 1C | Đáp ứng mục III chương V | 130 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp CVV 2.5mm2- 2C | Đáp ứng mục III chương V | 122 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp CV 2.5mm2- 1C | Đáp ứng mục III chương V | 122 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp CVV 1.5 mm2 - 3C (Cấp lên đèn) | Đáp ứng mục III chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt ống HDPE D32/25 | Đáp ứng mục III chương V | 184 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Đáp ứng mục III chương V | 0,3 | 100m |
| 15 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 L=2,4m | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cọc |
| 16 | Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | m |
| 17 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng mục III chương V | 4 | mối |
| 18 | Hóa chất TERRAFILL | Đáp ứng mục III chương V | 30 | kg |
| 19 | Lắp đặt kim chống sét mạ đồng D16 cao 1,2m | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 20 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 L=2,4m | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cọc |
| 21 | Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần 50mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 67 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D27 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | m |
| 23 | Hộp kiểm tra PVC 160x160x80 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt sứ đỡ | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 25 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng mục III chương V | 7 | mối |
| 26 | Kẹp cáp M50 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 27 | Bảng tiêu lệnh + nội qui PCCC | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 28 | Bình chữa cháy Co2 -MT5 loại 5 kg | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bình |
| 29 | Bình chữa cháy bột MFZ8-8kg | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bình |
| 30 | Kệ để bình chữa cháy | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 31 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,0086 | 10m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,077 | 10m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,2223 | 10m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.934468E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.186893E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện và hạng mục cấp thoát nước;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề > 2.769.418.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị > 2.769.418.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 5.538.836.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.769.418.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.538.836.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | . | 1 |
| 2 | Máy hàn nhiệt | . | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | . | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) | . | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi bê tông | . | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn bê tông | . | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 8 | Máy khoan | . | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | . | 2 |
| 10 | Tời điện (hoặc vận thăng) | . | 1 |
| 11 | Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | Đơn vị tính: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) | 500 |
| 12 | Cốp pha (kèm theo cây chống) | Đơn vị tính: m2 | 1000 |
| 13 | Máy thuỷ bình (*) | . | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | . | 1 |
| 15 | Cần trục ô tô ≥ 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*) | . | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ ≥ 5T (*) | . | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ ≥ 10T (*) | . | 1 |
| 18 | Xe đào ≥ 0,8m3 (*) | . | 1 |
| 19 | Xe lu bánh hơi tự hành ≥ 16T (*) | . | 1 |
| 20 | Xe lu bánh thép - trọng lượng tĩnh ≥ 10 T (*) | . | 1 |
| 21 | Xe lu rung tự hành ≥ 25T (*) | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi