Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220700109-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VNPT CẦN THƠ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220678616
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 18:14:00 đến ngày 2022-07-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,548,257,891 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.216858811E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.043E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.435.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.870.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành viễn thông hoặc điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên;- Có chứng nhận An toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng/ hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc Chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III.- Có chứng nhận An toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận An toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu sử dụng
- Số lượng tối thiểu 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 VNPT Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng nhà trạm trụ anten phục vụ phát sóng các trạm BTS Vinaphone - Viễn thông Cần Thơ năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: VNPT Cần Thơ , địa chỉ: 11 Phan Đình Phùng, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - VNPT Cần Thơ - Số 11 Phan Đình Phùng, Phường Tân An, Q. Ninh Kiều, TP Cần Thơ. - Điện thoại: 02923824579
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Đầu tư VITESCO, địa chỉ: Số 5A3, Tổ 6, Đường Nguyễn Văn Linh, P. Phúc Đồng, Q. Long Biên, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: VNPT Cần Thơ , địa chỉ: 11 Phan Đình Phùng, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - VNPT Cần Thơ - Số 11 Phan Đình Phùng, Phường Tân An, Q. Ninh Kiều, TP Cần Thơ. - Điện thoại: 02923824579


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1/ Giấy đăng ký kinh doanh; 2/ Các chứng chỉ theo yêu cầu của các nhân sự tham gia công trình theo yêu cầu Mẫu số 04A Chương IV. Yêu cầu nhân sự chủ chốt phải có: (1) văn bằng, (2) các chứng chỉ tương ứng, (3) hợp đồng lao động. Các tài liệu phải là bản chính hoặc bản chụp công chứng trong vòng 3 tháng trước thời điểm đóng thầu. 3/ Các hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hoá đơn tài chính của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu; 4/ Các báo cáo tài chính. 5/ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III hoặc cam kết cung cấp khi thương thao hợp đồng (nếu trúng thầu) 6/ Các hoá đơn/hợp đồng cung cấp các máy móc thiết bị theo yêu cầu Mẫu số 04B Chương IV. Trường hợp thuê máy móc thiết bị đơn vị cho thuê phải chứng minh được máy móc thiết bị thuộc sở hữu của mình hoặc thể hiện ngành nghề kinh doanh hoặc các chứng từ tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - VNPT Cần Thơ - Số 11 Phan Đình Phùng, Phường Tân An, Q. Ninh Kiều, TP Cần Thơ. - Điện thoại: 02923824579
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Không áp dụng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Móng tủ cabin Outdoor (BS-New-CTO2022-14)
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0485Tấn
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0985Tấn
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M400, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27m3
5Bốc dỡ thủ công cát vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1384m3
6Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển ≤600 mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1384m3
7Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,228m3
8Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển ≤600 mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,228m3
9Bốc dỡ thủ công xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,113tấn
10Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển ≤600mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,113tấn
11Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2tấn
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển ≤600mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2tấn
B Hạng mục 2: Tiếp địa cột (BS-New-CTO2022-14)
1Cọc tiếp đất L63x5-2000 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
2Dây liên kết 50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
3Cáp thép D12,7Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
4Đầu cốt M12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Kẹp đồng bắt dây thoát sét F12 với kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Kim thu sét đồng F18 L=1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Khóa cáp M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Ống PVC F27Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
9Bảng đồng outdoor 300x100x10 (Đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,15công/1m3
11Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài LMô tả kỹ thuật theo Chương V31 điện cực (cọc)
12Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V501m
13Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 điện cực
14Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
15Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
16Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
C Hạng mục 3: Móng cột anten - QHCTO2021-14 (TTVT3) / Cột 42m 4 néo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V43,0761m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (Cột: 2,2*2,2*1 = 4,84)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,84m2
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (Néo: 2,2*2,2*4 = 19,36)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,36m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,452tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2043tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3385tấn
7Sản xuất thép hình định vị bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4358tấn
8Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4358tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4358tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4704100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,356m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,952m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0095m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Vđào - Vbê tông )Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,1585m3
15Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
16Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
D Hạng mục 4: VCTC và lắp dựng cột, cầu cáp - QHCTO2021-14 (TTVT3)
1Sơn báo hiệu theo chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,21m2
2Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
3Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,21m
4Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ đèn
5Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
6Lắp dựng khung chống xoayMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Mỡ bảo vệ tăng đơ, bulong, kẹp cáp, dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
8Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,042tấn
9Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 300mMô tả kỹ thuật theo Chương V7công/cấu kiện
10Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
11Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
E Hạng mục 5: Tiếp địa cột - QHCTO2021-14 (TTVT3)
1Cọc tiếp đất L63x5-2000 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
2Dây liên kết 50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
3Cáp thép D12,7 (Tiếp địa cho KTS, mố co, BĐ TB Outdoor)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66m
4Đầu cốt M12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Kẹp đồng bắt dây thoát sét F12 với kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Khóa cáp M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
7Bảng đồng 300x100x10 (Đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5công/1m3
10Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài LMô tả kỹ thuật theo Chương V61 điện cực (cọc)
11Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V621m
12Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 điện cực
13Xây hố gas, kích thước hố gas 320x320x400 mm (Bể quan sát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hố gas
14Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hố gas
15Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tấm
16Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V17,51 m3
17Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
18Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
F Hạng mục 6: Sản xuất cột Anten 42M – 4 néo - QHCTO2021-14 (TTVT3)
1Sản xuất cấu kiện thép liên kết bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,224tấn
2Tháo dỡ, lắp dựng thử tại xưởngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,224tấn
G Vật liệu cột 42m
1Thép ống D=49x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V428,4Kg
2Thanh đồng tròn F18mm (kim thu sét)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Kg
3Thép tròn F14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V327,53Kg
4Thép tròn F14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,49Kg
5Thép tròn F12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,27Kg
6Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V297,55Kg
7Thép gócMô tả kỹ thuật theo Chương V60,96Kg
8Thép hình CMô tả kỹ thuật theo Chương V26,18Kg
9Bulông thành phẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V48,48Kg
H Vật liệu néo cột
1Cáp dây co D12 (19 sợi 2,54mm) mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V852,4m
2Tăng đơ 7,5T mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
3Maní (vong U)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
4Khoá cáp M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V220cái
5Khoá cáp M15Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
6Đệm cápMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
I Hạng mục 7: Móng cột anten - QHCTO2021-15 (TTVT3) / Cột 42m 4 néo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V43,0761m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (Cột: 2,2*2,2*1 = 4,84)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,84m2
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (Néo: 2,2*2,2*4 = 19,36)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,36m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,452tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2043tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3385tấn
7Sản xuất thép hình định vị bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4358tấn
8Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4358tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4358tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2868100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,356m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,288m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0095m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Vđào - Vbê tông )Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,8225m3
15Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
16Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
J Hạng mục 8: VCTC và lắp dựng cột, cầu cáp - QHCTO2021-15 (TTVT3)
1Sơn báo hiệu theo chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,21m2
2Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
3Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,21m
4Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ đèn
5Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
6Lắp dựng khung chống xoayMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Mỡ bảo vệ tăng đơ, bulong, kẹp cáp, dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
8Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,042tấn
9Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 300mMô tả kỹ thuật theo Chương V7công/cấu kiện
10Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
11Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
K Hạng mục 9 : Tiếp địa cột - QHCTO2021-15 (TTVT3)
1Cọc tiếp đất L63x5-2000 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
2Dây liên kết 50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
3Cáp thép D12,7 (Tiếp địa cho KTS, mố co, BĐ TB Outdoor)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66m
4Đầu cốt M12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Kẹp đồng bắt dây thoát sét F12 với kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Khóa cáp M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
7Bảng đồng 300x100x10 (Đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5công/1m3
10Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài LMô tả kỹ thuật theo Chương V61 điện cực (cọc)
11Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V621m
12Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 điện cực
13Xây hố gas, kích thước hố gas 320x320x400 mm (Bể quan sát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hố gas
14Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hố gas
15Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tấm
16Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V17,51 m3
17Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
18Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
L Hạng mục 10: Sản xuất cột Anten 42M – 4 néo - QHCTO2021-15 (TTVT3)
1Sản xuất cấu kiện thép liên kết bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,224tấn
2Tháo dỡ, lắp dựng thử tại xưởngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,224tấn
M Vật liệu cột 42m
1Thép ống D=49x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V428,4Kg
2Thanh đồng tròn F18mm (kim thu sét)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Kg
3Thép tròn F14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V327,53Kg
4Thép tròn F14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,49Kg
5Thép tròn F12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,27Kg
6Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V297,55Kg
7Thép gócMô tả kỹ thuật theo Chương V60,96Kg
8Thép hình CMô tả kỹ thuật theo Chương V26,18Kg
9Bulông thành phẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V48,48Kg
N Vật liệu néo cột
1Cáp dây co D12 (19 sợi 2,54mm) mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V852,4m
2Tăng đơ 7,5T mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
3Maní (vong U)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
4Khoá cáp M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V220cái
5Khoá cáp M15Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
6Đệm cápMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
O Hạng mục 11: Móng cột anten - QHCTO2021-17 (TTVT3)/ Cột 42m 4 néo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V43,0761m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (Cột: 2,2*2,2*1 = 4,84)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,84m2
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (Néo: 2,2*2,2*4 = 19,36)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,36m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,452tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2043tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3385tấn
7Sản xuất thép hình định vị bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4358tấn
8Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4358tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4358tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2256100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,356m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0095m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Vđào - Vbê tông )Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,3105m3
15Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
16Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
P Hạng mục 12: VCTC và lắp dựng cột, cầu cáp - QHCTO2021-17 (TTVT3)
1Sơn báo hiệu theo chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,21m2
2Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
3Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,21m
4Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ đèn
5Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
6Lắp dựng khung chống xoayMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Mỡ bảo vệ tăng đơ, bulong, kẹp cáp, dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
8Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,042tấn
9Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 300mMô tả kỹ thuật theo Chương V7công/cấu kiện
10Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
11Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
Q Hạng mục 13: Tiếp địa cột - QHCTO2021-17 (TTVT3)
1Cọc tiếp đất L63x5-2000 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
2Dây liên kết 50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
3Cáp thép D12,7 (Tiếp địa cho KTS, mố co, BĐ TB Outdoor)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66m
4Đầu cốt M12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Kẹp đồng bắt dây thoát sét F12 với kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Khóa cáp M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
7Bảng đồng 300x100x10 (Đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5công/1m3
10Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài LMô tả kỹ thuật theo Chương V61 điện cực (cọc)
11Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V621m
12Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 điện cực
13Xây hố gas, kích thước hố gas 320x320x400 mm (Bể quan sát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hố gas
14Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hố gas
15Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tấm
16Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V17,51 m3
17Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
18Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
R Hạng mục 14: Sản xuất cột Anten 42M – 4 néo - QHCTO2021-17 (TTVT3)
1Sản xuất cấu kiện thép liên kết bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,224tấn
2Tháo dỡ, lắp dựng thử tại xưởngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,224tấn
S Vật liệu cột 42m
1Thép ống D=49x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V428,4Kg
2Thanh đồng tròn F18mm (kim thu sét)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Kg
3Thép tròn F14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V327,53Kg
4Thép tròn F14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,49Kg
5Thép tròn F12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,27Kg
6Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V297,55Kg
7Thép gócMô tả kỹ thuật theo Chương V60,96Kg
8Thép hình CMô tả kỹ thuật theo Chương V26,18Kg
9Bulông thành phẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V48,48Kg
T Vật liệu néo cột
1Cáp dây co D12 (19 sợi 2,54mm) mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V852,4m
2Tăng đơ 7,5T mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
3Maní (vong U)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
4Khoá cáp M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V220cái
5Khoá cáp M15Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
6Đệm cápMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
U Hạng mục 15: Móng cột anten - QHCTO2022-09 (TTVT3) / Cột 42m 4 néo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V43,0761m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,84m2
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,36m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,452tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2043tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3385tấn
7Sản xuất thép hình định vị bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4358tấn
8Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4358tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4358tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2256100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,356m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0095m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Vđào - Vbê tông )Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,3105m3
15Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
16Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
V Hạng mục 16: VCTC và lắp dựng cột, cầu cáp - QHCTO2022-09 (TTVT3)
1Sơn báo hiệu theo chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,21m2
2Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
3Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,21m
4Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ đèn
5Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
6Lắp dựng khung chống xoayMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Mỡ bảo vệ tăng đơ, bulong, kẹp cáp, dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
8Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,042tấn
9Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 300mMô tả kỹ thuật theo Chương V7công/cấu kiện
10Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
11Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
W Hạng mục 17: Tiếp địa cột - QHCTO2022-09 (TTVT3)
1Cọc tiếp đất L63x5-2000 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
2Dây liên kết 50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
3Cáp thép D12,7 (Tiếp địa cho KTS, mố co, BĐ TB Outdoor)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66m
4Đầu cốt M12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Kẹp đồng bắt dây thoát sét F12 với kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Khóa cáp M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
7Bảng đồng 300x100x10 (Đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5công/1m3
10Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài LMô tả kỹ thuật theo Chương V61 điện cực (cọc)
11Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V621m
12Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 điện cực
13Xây hố gas, kích thước hố gas 320x320x400 mm (Bể quan sát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hố gas
14Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hố gas
15Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tấm
16Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V17,51 m3
17Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
18Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
X Hạng mục 18: Sản xuất cột Anten 42M – 4 néo - QHCTO2022-09 (TTVT3)
1Sản xuất cấu kiện thép liên kết bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,224tấn
2Tháo dỡ, lắp dựng thử tại xưởngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,224tấn
Y Vật liệu cột 42m
1Thép ống D=49x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V428,4Kg
2Thanh đồng tròn F18mm (kim thu sét)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Kg
3Thép tròn F14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V327,53Kg
4Thép tròn F14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,49Kg
5Thép tròn F12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,27Kg
6Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V297,55Kg
7Thép gócMô tả kỹ thuật theo Chương V60,96Kg
8Thép hình CMô tả kỹ thuật theo Chương V26,18Kg
9Bulông thành phẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V48,48Kg
Z Vật liệu néo cột
1Cáp dây co D12 (19 sợi 2,54mm) mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V852,4m
2Tăng đơ 7,5T mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
3Maní (vong U)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
4Khoá cáp M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V220cái
5Khoá cáp M15Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
6Đệm cápMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
AA Hạng mục 19: Móng cột anten - QHCTO2022-11 (TTVT3) / Cột 42m 4 néo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V43,0761m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (Cột: 2,2*2,2*1 = 4,84)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,84m2
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (Néo: 2,2*2,2*4 = 19,36)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,36m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,452tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2043tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3385tấn
7Sản xuất thép hình định vị bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4358tấn
8Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4358tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4358tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2256100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,356m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0095m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Vđào - Vbê tông )Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,3105m3
15Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
16Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
AB Hạng mục 20: VCTC và lắp dựng cột, cầu cáp - QHCTO2022-11 (TTVT3)
1Sơn báo hiệu theo chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,21m2
2Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
3Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,21m
4Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ đèn
5Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
6Lắp dựng khung chống xoayMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Mỡ bảo vệ tăng đơ, bulong, kẹp cáp, dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
8Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,042tấn
9Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 300mMô tả kỹ thuật theo Chương V7công/cấu kiện
10Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
11Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
AC Hạng mục 21: Tiếp địa cột - QHCTO2022-11 (TTVT3)
1Cọc tiếp đất L63x5-2000 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
2Dây liên kết 50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
3Cáp thép D12,7 (Tiếp địa cho KTS, mố co, BĐ TB Outdoor)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66m
4Đầu cốt M12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Kẹp đồng bắt dây thoát sét F12 với kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Khóa cáp M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
7Bảng đồng 300x100x10 (Đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5công/1m3
10Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài LMô tả kỹ thuật theo Chương V61 điện cực (cọc)
11Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V621m
12Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 điện cực
13Xây hố gas, kích thước hố gas 320x320x400 mm (Bể quan sát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hố gas
14Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hố gas
15Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tấm
16Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V17,51 m3
17Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
18Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
AD Hạng mục 22: Sản xuất cột Anten 42M – 4 néo - QHCTO2022-11 (TTVT3)
1Sản xuất cấu kiện thép liên kết bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,224tấn
2Tháo dỡ, lắp dựng thử tại xưởngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,224tấn
AE Vật liệu cột 42m
1Thép ống D=49x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V428,4Kg
2Thanh đồng tròn F18mm (kim thu sét)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Kg
3Thép tròn F14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V327,53Kg
4Thép tròn F14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,49Kg
5Thép tròn F12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,27Kg
6Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V297,55Kg
7Thép gócMô tả kỹ thuật theo Chương V60,96Kg
8Thép hình CMô tả kỹ thuật theo Chương V26,18Kg
9Bulông thành phẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V48,48Kg
AF Vật liệu néo cột
1Cáp dây co D12 (19 sợi 2,54mm) mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V852,4m
2Tăng đơ 7,5T mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
3Maní (vong U)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
4Khoá cáp M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V220cái
5Khoá cáp M15Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
6Đệm cápMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
AG Hạng mục 23: Móng cột anten - QHCTO2022-10 (TTVT4) / Cột 36m 4 néo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V43,0761m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,84m2
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,36m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,452tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,204tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,339tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,436tấn
8Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,436tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,436tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,226100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,356m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,01m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Vđào - Vbê tông )Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,076m3
15Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
16Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
AH Hạng mục 24: VCTC và lắp dựng cột, cầu cáp - QHCTO2022-10 (TTVT4)
1Sơn báo hiệu theo chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,81m2
2Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
3Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,21m
4Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ đèn
5Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
6Lắp dựng khung chống xoayMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Mỡ bảo vệ tăng đơ, bulong, kẹp cáp, dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
8Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,042tấn
9Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 300mMô tả kỹ thuật theo Chương V7công/cấu kiện
10Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
11Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
AI Hạng mục 25: Nhà chứa tủ Cabinet Outdoor và nhà MPĐ - QHCTO2022-10 (TTVT4)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,85391m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1685m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,527m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2349100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0116tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0672tấn
7Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8212m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3459100m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,92m2
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0815tấn
11Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0815tấn
12Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,091tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,091tấn
14Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V18,24m2
15Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,24cái
16Sản xuất cửa đi D1 bằng cửa khung sắt pano tôn (2,23*1,2 = 2,676m2).Cửa sắt bịt tônMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m2
18Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19Khoá cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1476100m2
22Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
23Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
AJ Hạng mục 26: Tiếp địa cột - QHCTO2022-10 (TTVT4)
1Cọc tiếp đất L63x5-2000 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
2Dây liên kết 50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
3Cáp thép D12,7 (Tiếp địa cho KTS, mố co, BĐ TB Outdoor)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66m
4Đầu cốt M12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Kẹp đồng bắt dây thoát sét F12 với kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Khóa cáp M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
7Bảng đồng 300x100x10 (Đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5công/1m3
10Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài LMô tả kỹ thuật theo Chương V61 điện cực (cọc)
11Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V621m
12Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 điện cực
13Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hố gas
14Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hố gas
15Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tấm
16Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V17,51 m3
17Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
18Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
AK Hạng mục 27: Sản xuất cột Anten 36M – 4 néo - QHCTO2022-10 (TTVT4)
1Sản xuất cấu kiện thép liên kết bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,079tấn
2Tháo dỡ, lắp dựng thử tại xưởngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,079tấn
AL Vật liệu cột 36m
1Thép ống D=49x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V367,2Kg
2Thanh đồng tròn F18mm (kim thu sét)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Kg
3Thép tròn F14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V280,74Kg
4Thép tròn F14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,14Kg
5Thép tròn F12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,27Kg
6Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V264,72Kg
7Thép gócMô tả kỹ thuật theo Chương V60,96Kg
8Thép hình CMô tả kỹ thuật theo Chương V26,18Kg
9Bulông thành phẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V48,48Kg
AM Vật liệu néo cột
1Cáp dây co D12 (19 sợi 2,54mm) mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V630m
2Tăng đơ 7,5T mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
3Maní (vong U)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
4Khoá cáp M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V220cái
5Khoá cáp M15Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
6Đệm cápMô tả kỹ thuật theo Chương V40Cái
AN Hạng mục 28: Móng cột anten / BS-New-CTO2022-16 (TTVT4) / Cột 36m 4 néo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V43,0761m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,84m2
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,36m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,452tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,204tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,339tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,436tấn
8Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,436tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,436tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,226100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,356m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,01m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Vđào - Vbê tông )Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,076m3
15Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
16Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
AO Hạng mục 29: VCTC và lắp dựng cột, cầu cáp - QHCTO2022-16 (TTVT4)
1Sơn báo hiệu theo chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,81m2
2Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
3Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,21m
4Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ đèn
5Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
6Lắp dựng khung chống xoayMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Mỡ bảo vệ tăng đơ, bulong, kẹp cáp, dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
8Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,042tấn
9Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 300mMô tả kỹ thuật theo Chương V7công/cấu kiện
10Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
11Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
AP Hạng mục 30: Nhà chứa tủ Cabinet Outdoor và nhà MPĐ - QHCTO2022-16 (TTVT4)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,85391m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1685m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,527m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2349100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0116tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0672tấn
7Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8212m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3459100m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,92m2
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0815tấn
11Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0815tấn
12Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,091tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,091tấn
14Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V18,24m2
15Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,24cái
16Sản xuất cửa đi D1 bằng cửa khung sắt pano tôn (2,23*1,2 = 2,676m2).Cửa sắt bịt tônMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m2
18Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19Khoá cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1476100m2
22Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
23Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
AQ Hạng mục 31 : Tiếp địa cột - QHCTO2022-16 (TTVT4)
1Cọc tiếp đất L63x5-2000 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
2Dây liên kết 50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
3Cáp thép D12,7 (Tiếp địa cho KTS, mố co, BĐ TB Outdoor)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66m
4Đầu cốt M12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Kẹp đồng bắt dây thoát sét F12 với kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Khóa cáp M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
7Bảng đồng 300x100x10 (Đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5công/1m3
10Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài LMô tả kỹ thuật theo Chương V61 điện cực (cọc)
11Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V621m
12Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 điện cực
13Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hố gas
14Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hố gas
15Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tấm
16Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V17,51 m3
17Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
18Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
AR Hạng mục 32: Sản xuất cột Anten 36M – 4 néo -QHCTO2022-16 (TTVT4)
1Sản xuất cấu kiện thép liên kết bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,079tấn
2Tháo dỡ, lắp dựng thử tại xưởngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,079tấn
AS Vật liệu cột 36m
1Thép ống D=49x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V367,2Kg
2Thanh đồng tròn F18mm (kim thu sét)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Kg
3Thép tròn F14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V280,74Kg
4Thép tròn F14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,14Kg
5Thép tròn F12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,27Kg
6Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V264,72Kg
7Thép gócMô tả kỹ thuật theo Chương V60,96Kg
8Thép hình CMô tả kỹ thuật theo Chương V26,18Kg
9Bulông thành phẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V48,48Kg
AT Vật liệu néo cột
1Cáp dây co D12 (19 sợi 2,54mm) mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V630m
2Tăng đơ 7,5T mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
3Maní (vong U)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
4Khoá cáp M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V220cái
5Khoá cáp M15Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
6Đệm cápMô tả kỹ thuật theo Chương V40Cái
AU Hạng mục 33: Móng cột anten - QHCTO2022-21 (TTVT4) / Cột 36m 3 néo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V34,3641m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (Cột: 2,2*2,2*1 = 4,84)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,84m2
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (Néo: 2,2*2,2*3 = 14,52)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,52m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3537tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7067tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2539tấn
7Sản xuất thép hình định vị bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4358tấn
8Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4358tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4358tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1872100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,388m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3615m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Vđào - Vbê tông )Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,0145m3
15Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
16Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
AV Hạng mục 34: VCTC và lắp dựng cột, cầu cáp - QHCTO2022-21 (TTVT4)
1Sơn báo hiệu theo chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,81m2
2Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
3Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,21m
4Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ đèn
5Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
6Lắp dựng khung chống xoayMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Mỡ bảo vệ tăng đơ, bulong, kẹp cáp, dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
8Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,042tấn
9Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 300mMô tả kỹ thuật theo Chương V7công/cấu kiện
10Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
11Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
AW Hạng mục 35: Phòng máy truyền thống - QHCTO2022-21 (TTVT4)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,41m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7431m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9275m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,808m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,945m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (xem bản vẽ móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m2
13Ván khuôn tường thẳng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5409100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m2
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m2
16Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m2
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0002100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3895tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,729m3
21Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,22m3
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,59m2
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,12m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,3m
26Trát bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,74m2
27Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V65,59m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà màu trắng đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V35,08m2
29Lát gạch chống thấm mái đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M25, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,84m2
30Gắn gạch hoa 250x250 phòng cửa sổ máu nổMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m2
31Láng mái seno, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30. Láng tạo độ dốc 2%Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,24m2
32Láng nền phòng máy nổ, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,08m2
33Lát nền, sàn gạch 400x400 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,64m2
34Gia công xà gồ thép trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0903tấn
35Lắp dựng xà gồ thép trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0903tấn
36Sản xuất cửa đi D1 bằng cửa khung sắt pano tôn (2,23*1,2 = 2,676m2).Cửa sắt bịt tônMô tả kỹ thuật theo Chương V5,352m2
37Sản xuất cửa đi D2, cửa khung nhôm kính (2,2*1,2 = 2,64m2). Của nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ.Tôn mạ màu dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2184100m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V7,992m2
40Cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
41Cút chếch D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
42Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
43Khóa của ( khóa số)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp móc khoá cửa đi nhôm (cả khoá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
AX Hạng mục 36: Tiếp địa cột - QHCTO2022-21 (TTVT4)
1Cọc tiếp đất L63x5-2000 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
2Dây liên kết 50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
3Cáp thép D12,7 (Tiếp địa cho KTS, mố co, BĐ TB Outdoor)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66m
4Đầu cốt M12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Kẹp đồng bắt dây thoát sét F12 với kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Khóa cáp M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
7Bảng đồng 300x100x10 (Đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5công/1m3
10Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài LMô tả kỹ thuật theo Chương V61 điện cực (cọc)
11Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V621m
12Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 điện cực
13Xây hố gas, kích thước hố gas 320x320x400 mm (Bể quan sát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hố gas
14Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hố gas
15Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tấm
16Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V17,51 m3
17Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
18Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
AY Hạng mục 37: Sản xuất cột Anten 36M – 3 néo
1Sản xuất cấu kiện thép liên kết bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,079tấn
2Tháo dỡ, lắp dựng thử tại xưởngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,079tấn
AZ Vật liệu cột 36m
1Thép ống D=49x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V367,2Kg
2Thanh đồng tròn F18mm (kim thu sét)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Kg
3Thép tròn F14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V280,74Kg
4Thép tròn F14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,14Kg
5Thép tròn F12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,27Kg
6Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V264,72Kg
7Thép gócMô tả kỹ thuật theo Chương V60,96Kg
8Thép hình CMô tả kỹ thuật theo Chương V26,18Kg
9Bulông thành phẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V48,48Kg
BA Vật liệu néo cột
1Cáp dây co D12 (19 sợi 2,54mm) mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V472,5m
2Tăng đơ 7,5T mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
3Maní (vong U)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
4Khoá cáp M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V220cái
5Khoá cáp M15Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
6Đệm cápMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
BB Hạng mục 38: Móng cột anten - QHCTO2022-24 (TTVT4) / Cột 42m 4 néo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V43,0761m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,84m2
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,36m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,452tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2043tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3385tấn
7Sản xuất thép hình định vị bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4358tấn
8Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4358tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4358tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2256100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,356m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0095m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Vđào - Vbê tông )Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,3105m3
15Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
16Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
BC Hạng mục 39: VCTC và lắp dựng cột, cầu cáp - QHCTO2022-24 (TTVT4)
1Sơn báo hiệu theo chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,21m2
2Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
3Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,21m
4Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ đèn
5Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
6Lắp dựng khung chống xoayMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Mỡ bảo vệ tăng đơ, bulong, kẹp cáp, dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
8Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,042tấn
9Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 300mMô tả kỹ thuật theo Chương V7công/cấu kiện
10Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
11Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
BD Hạng mục 40: Tiếp địa cột - QHCTO2022-24 (TTVT4)
1Cọc tiếp đất L63x5-2000 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
2Dây liên kết 50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
3Cáp thép D12,7 (Tiếp địa cho KTS, mố co, BĐ TB Outdoor)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66m
4Đầu cốt M12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Kẹp đồng bắt dây thoát sét F12 với kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Khóa cáp M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
7Bảng đồng 300x100x10 (Đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5công/1m3
10Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài LMô tả kỹ thuật theo Chương V61 điện cực (cọc)
11Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V621m
12Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 điện cực
13Xây hố gas, kích thước hố gas 320x320x400 mm (Bể quan sát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hố gas
14Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hố gas
15Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tấm
16Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V17,51 m3
17Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
18Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
BE Hạng mục 41: Sản xuất cột Anten 42M – 4 néo -QHCTO2022-24 (TTVT4)
1Sản xuất cấu kiện thép liên kết bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,224tấn
2Tháo dỡ, lắp dựng thử tại xưởngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,224tấn
BF Vật liệu cột 42m
1Thép ống D=49x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V428,4Kg
2Thanh đồng tròn F18mm (kim thu sét)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Kg
3Thép tròn F14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V327,53Kg
4Thép tròn F14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,49Kg
5Thép tròn F12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,27Kg
6Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V297,55Kg
7Thép gócMô tả kỹ thuật theo Chương V60,96Kg
8Thép hình CMô tả kỹ thuật theo Chương V26,18Kg
9Bulông thành phẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V48,48Kg
BG Vật liệu néo cột
1Cáp dây co D12 (19 sợi 2,54mm) mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V852,4m
2Tăng đơ 7,5T mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
3Maní (vong U)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
4Khoá cáp M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V220cái
5Khoá cáp M15Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
6Đệm cápMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
BH Hạng mục 42: Móng cột anten / QHCTO2021-20 (TTVT4) / Cột 42m 3 néo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V43,0761m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,84m2
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,36m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,452tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,204tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,339tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,436tấn
8Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,436tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,436tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,226100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,356m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,01m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Vđào - Vbê tông )Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,076m3
15Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
16Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
BI Hạng mục 43: VCTC và lắp dựng cột, cầu cáp - QHCTO2021-20 (TTVT4)
1Sơn báo hiệu theo chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,21m2
2Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
3Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,21m
4Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ đèn
5Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
6Lắp dựng khung chống xoayMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Mỡ bảo vệ tăng đơ, bulong, kẹp cáp, dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
8Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,042tấn
9Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 300mMô tả kỹ thuật theo Chương V7công/cấu kiện
10Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
11Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
BJ Hạng mục 44: Nhà chứa tủ Cabinet Outdoor và nhà MPĐ - QHCTO2021-20 (TTVT4)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,85391m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1685m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,527m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2349100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0116tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0672tấn
7Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8212m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3459100m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,92m2
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0815tấn
11Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0815tấn
12Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,091tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,091tấn
14Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V18,24m2
15Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,24Cái
16Sản xuất cửa đi D1 bằng cửa khung sắt pano tôn (2,23*1,2 = 2,676m2).Cửa sắt bịt tônMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m2
18Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
19Khoá cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
20Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V40Cái
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1476100m2
22Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
23Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
BK Hạng mục 45: Tiếp địa cột - QHCTO2021-20 (TTVT4)
1Cọc tiếp đất L63x5-2000 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
2Dây liên kết 50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
3Cáp thép D12,7 (Tiếp địa cho KTS, mố co, BĐ TB Outdoor)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66m
4Đầu cốt M12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Kẹp đồng bắt dây thoát sét F12 với kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Khóa cáp M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
7Bảng đồng 300x100x10 (Đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5công/1m3
10Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài LMô tả kỹ thuật theo Chương V61 điện cực (cọc)
11Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V621m
12Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 điện cực
13Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hố gas
14Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hố gas
15Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tấm
16Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V17,51 m3
17Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
18Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
BL Hạng mục 46: Sản xuất cột Anten 42M – 3 néo - QHCTO2021-20
1Sản xuất cấu kiện thép liên kết bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,224tấn
2Tháo dỡ, lắp dựng thử tại xưởngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,224tấn
BM Vật liệu cột 42m
1Thép ống D=49x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V428,4Kg
2Thanh đồng tròn F18mm (kim thu sét)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Kg
3Thép tròn F14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V327,53Kg
4Thép tròn F14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,49Kg
5Thép tròn F12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,27Kg
6Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V297,55Kg
7Thép gócMô tả kỹ thuật theo Chương V60,96Kg
8Thép hình CMô tả kỹ thuật theo Chương V26,18Kg
9Bulông thành phẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V48,48Kg
BN Vật liệu néo cột
1Cáp dây co D12 (19 sợi 2,54mm) mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V639,3m
2Tăng đơ 7,5T mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
3Maní (vong U)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
4Khoá cáp M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V220cái
5Khoá cáp M15Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
6Đệm cápMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
BO Hạng mục 47: Nhà MPĐ - QHCTO2021-24 (TTVT5)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2361m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1124m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,143m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1682100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0461tấn
7Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8212m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3459100m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,92m2
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,091tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,091tấn
12Sản xuất cửa đi D1 bằng cửa khung sắt pano tôn (2,23*1,2 = 2,676m2).Cửa sắt bịt tônMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m2
14Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Khoá cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
16Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V40Cái
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1476100m2
18Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
19Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.216858811E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.043E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.435.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.870.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng công trường 2 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành viễn thông hoặc điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên;- Có chứng nhận An toàn lao động;32
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật 5 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng/ hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc Chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III.- Có chứng nhận An toàn lao động;21
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế;21
4 Công nhân kỹ thuật 20 - Có chứng nhận An toàn lao động;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Đáp ứng yêu cầu sử dụng3
2 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T Đáp ứng yêu cầu sử dụng1
3 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Đáp ứng yêu cầu sử dụng3
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Đáp ứng yêu cầu sử dụng3
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Đáp ứng yêu cầu sử dụng3
6 Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW Đáp ứng yêu cầu sử dụng3
7 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Đáp ứng yêu cầu sử dụng10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->