Gói thầu: Mua vật tư hóa chất máy xét nghiệm CA800-BIOLIS
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220711417-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Y học Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua vật tư hóa chất máy xét nghiệm CA800-BIOLIS |
| Số hiệu KHLCNT | 20220705883 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn thu khám chữa bệnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 21:11:00 đến ngày 2022-07-17 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 722,901,575 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Y học Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư hóa chất máy xét nghiệm CA800-BIOLIS Mua hóa chất, vật tư y tế bổ sung năm 2022 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | nguồn thu khám chữa bệnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Bảo lãnh hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Y học Hải quân
Số 13 Phạm Văn Đồng – Phường Anh Dũng – Quận Dương Kinh – Thành phố Hải Phòng
Số điện thoại: 0974166051 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc: Nguyễn Hoàng Luyến Số điện thoại: 0967612968 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phạm Văn Minh Số điện thoại: 0974166051 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phạm Văn Minh Số điện thoại: 0974166051 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hoá chất định lượng GPT(ALT) | 15 | Hộp | Mẫu phẩm: Huyết thanh và huyết tương người Dải đo: 3-280 U/l (0,05-4,67 µkat/l) Độ nhạy phân tích: 3 U/l (0,05µkat/l) Đóng gói: R1: 2 x 66 ml + R2: 2 x 16 ml Thành phần chính: R1: Tris buffer pH 7.8 100 mmol/l L-Alanine 500 mmol/l LDH 1200 U/l R2: NADH2 0.18 mmol/l 2-Oxoglutarate 15 mmol/l Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 2 | Hoá chất định lượng GOT(AST) | 15 | Hộp | - Hóa chất xét nghiệm Amylase. - Mẫu phẩm: huyết thanh và huyết tương người - Độ nhạy phân tích: 4 U/l hoặc 0,07 µkat/l. - Hộp (R1: 6 x 66 mL+ R2: 6 x 16 mL) - Thành phần chính: R1: Tris buffer pH 7.8 100 mmol/l L-Aspartate 200 mmol/l LDH 800 U/l MDH 600 U/l R2: NADH2 0.18 mmol/l 2-Oxoglutarate 12 mmol/l - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 3 | Hoá chất định lượng LDL Cholesterol | 10 | Hộp | - Hóa chất xét nghiệm LDL cholesterol.: - Mẫu phẩm: Huyết thanh và huyết tương người - Dải đo: 5-100 mg/dl (0,13-26,0 mmol/l) - Độ nhạy phân tích: 5 mg/dl (0,13 mmol/l) - Hộp (R1: 3 x 50 mL+ R2: 2 x 25 mL) - Thành phần chính: R1: Good’s buffer, pH 7,0 50 mmol/l Cholesterol oxidase 500 U/l Cholesterol esterase 600 U/l Catalase 600 KU/l Ascorbate oxidase 3 KU/l TOOS 2 mmol/l R2: Peroxidase 4 KU/l 4-Aminoantipyrine 4 mmol/l R4: LDL Cholesterol see label - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 4 | Hoá chất định lượng Triglycerid | 12 | Hộp | - Hóa chất xét nghiệm Triglyceride. - Mẫu phẩm: Huyết thanh và huyết tương người - Độ nhạy phân tích: 3 mg/dl (0,05 mmol/l) - Hộp (6 x 65 mL) - Thành phần chính: Pipes buffer pH 7.8 50 mmol/l p-Chlorophenol 2 mmol/l Lipoprotein lipase 150000 U/l Glycerolkinase 800 U/l Glycerol - 3 - P- oxidase 4000 U/l Peroxidase 440 U/l 4-Aminoantipyrine 0.7mmol/l ATP 0.3mmol/l Mg2+ 40 mmol/l Na-cholat 0.20 mmol/l Potassium-Hexacyanoferrat(II) 1µmol/l - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 5 | Hoá chất định lượng HDL Cholesterol | 6 | Hộp | - Hóa chất xét nghiệm HDL cholesterol. - Mẫu phẩm: Huyết thanh và huyết tương người - Dải đo: 3-150 mg/dl (0,8-3,90 mmol/l) - Độ nhạy phân tích: 3 mg/dl (0,08 mmol/l) - Hộp (R1: 3 x 50 mL + R2: 2 x 25 mL) - Thành phần chính: R1: Good’s buffer, pH 7.0 100 mmol/l Cholesterol oxidase >0.8 KU/l Cholesterol esterase >1.0 KU/l Catalase >500 KU/l HDCBS 0.5 mmol/l R2: Peroxidase 30 KU/l 4-Aminoantipyrine 4 mmol/l R4: HDL Cholesterol see label - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 6 | Hoá chất định lượng Urea | 12 | Hộp | - Hóa chất xét nghiệm Urea. - Mẫu phẩm: Huyết thanh và huyết tương người - Dải đo:5-400 mg/dl (0,83-66,4 mmol/l) - Độ nhạy phân tích: 5 mg/dl (0,83 mmol/l) - Hộp (R1: 4 x 66 mL + R2: 4 x 16 mL) - Thành phần chính: R1: TRIS buffer pH 7.8 50 mmol/l GLDH ≥ 0.80 U/l Urease ≥ 12 U/ml R2: TRIS* buffer pH 9.6 100 mmol/l 2-oxoglutarate 8.3 mmol/l NADH ≥ 0.23 mmol/l - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 7 | Hoá chất định lượng Creatinine | 18 | Hộp | - Hóa chất xét nghiệm Creatinine. - Mẫu phẩm: Huyết thanh và nước tiểu - Độ nhạy phân tích: 0,2 mg/dl (17,7 µmol/l) - Hộp (R1: 4 x 66 mL+ R2: 4 x 16 mL) - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 8 | Hoá chất định lượng Gamma-GT | 15 | Hộp | Mẫu phẩm: Huyết thanh và huyết tương người Dải đo: 3-280 U/l (0,05-4,67 µkat/l) Độ nhạy phân tích: 3 U/l (0,05µkat/l) Đóng gói: R1: 2 x 66 ml + R2: 2 x 16 ml Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 Thành phần chính: R1: Tris Glycylglycin buffer pH 8.25 100 mmol/l R2: L-γ-Glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 2.9 mmol/l | ||
| 9 | Hóa chất định lượng CK-MB | 4 | Hộp | - Thuốc thử dùng để xác định hoạt động của Creatine kinase (CKMB) - Dải đo: 2 - 2300 U/l - Độ nhạy phân tích: 5 U/l (0,08 µkat/l) - Hộp (R1: 2 x 67 mL + R2: 2 x 17 ml) - Chất thử CK-MB Thành phần chính: R1 Buffer Imidazole buffer pH 6.7 100 mmol/l Mg-acetat 10 mmol/l Glucose 20 mmol/l N-acetyl-cysteine 20 mmol/l NADP 2 mmol/l G6P-DH 1500 U/I HK 2500 U/I Diadenosine pentaphosphate 10 μmol/l CK-M-antibody 1000 U/I R2 substrate creatine phosphate 30 mmol/l ADP 2 mmol/l AMP 5 mmol/l Adenosine 10 μmol/l Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 | ||
| 10 | Hoá chất định lượng Glucose | 15 | Hộp | - Hóa chất xét nghiệm Glucose. - Mẫu phẩm: Huyết thanh và huyết tương người - Dải đo: 4,1-6,4mmol/l (75-115 mg/dl) - Độ nhạy phân tích: 2 mg/dl - Hộp (6 x 66 mL) - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 - Thành phần chính: Phosphate buffer, pH 7.5 0.1 mol/l Phenol 7.5 mmol/l GOD 12000 U/l POD 660 U/l 4 – Amino-antipyrine 0.40 mmol/l | ||
| 11 | Hoá chất định lượng Cholesterol | 12 | Hộp | - Hóa chất xét nghiệm CRP. - Mẫu phẩm: Huyết thanh và huyết tương người - Dải đo: 3-800 mg/dl (0,08-20,7 mmol/l) - Độ nhạy phân tích: 3 mg/dl (0,08 mmol/l) - Hộp (6 x 65 mL) - Chất thử Cholesterol Thành phần chính: R1: Pipes buffer, pH 6.9 90 mmol/l Phenol 26 mmol/l Cholesterol oxidase 200 U/l Cholesterol esterase 300 U/l Peroxidase 1250 U/l 4-Aminoantipyrine 0.4 mmol/l R2: Cholesterol Standard 200 mg/dl (5.17mmol/l) Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 | ||
| 12 | Hoá chất kiểm chuẩn các xét nghiệm sinh hoá nói chung mức 3 | 2 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm sinh hóa, dùng cho máy sinh hóa tự động CA800, Biolis 50i, đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016. Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C. | ||
| 13 | Hoá chất định lượng Uric Acid | 10 | Hộp | - Hóa chất xét nghiệm Acid Uric - Mẫu phẩm: huyết thanh và huyết tương người - Dải đo: 0,2-20,0mg/dl (11,9-1190µmol/l) - Độ nhạy phân tích: 0,2mg/dl (11,9 phamol/l). - Hộp (4 x 65 mL) - Thành phần chính: Phosphate buffer pH 7.4 50 mmol/l DHBSA* 4 mmol/l Uricase 60 U/l POD 660 U/l 4-Aminoantipyrine 1 mmol/l Preservative * 3,5-Dichloro-2-hydroxy-benzenesulfonic acid Standard: Uric acid 6 mg/dl (356.9 μmol/l) - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 14 | Hóa chất định lượng CK-NAC | 4 | Hộp | - Hóa chất xét nghiệm CK-NAC. - Mẫu phẩm: Huyết thanh người - Dải đo: 2-2300 U/l (0,03-38,41 µkat/l) - Độ nhạy phân tích: 2 U/l (0,03 µkat/l) - Hộp (R1: 2 x 60 mL + R2: 2 x 15 mL) - Chất thử CK-NAC Thành phần chính: R1 Buffer Imidazole buffer pH 6.7 100 mmol/l Mg-acetat 20 mmol/l Glucose 10 mmol/l N-acetyl-cysteine 20 mmol/l NADP 2 mmol/l G6P-DH 1500 U/I HK 2500 U/I EDTA 2 mmol/l R2 substrate creatine phosphate 30 mmol/l ADP 2 mmol/l AMP 5 mmol/l Adenosine 10 μmol/l Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 | ||
| 15 | Hoá chất kiểm tra các xét nghiệm sinh hoá nói chung mức 2 | 2 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm sinh hóa, dùng cho máy sinh hóa tự động CA800, Biolis 50i, đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016. Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C. | ||
| 16 | Hoá chất kiểm tra các xét nghiệm sinh hoá nói chung mức 3 | 2 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm sinh hóa, dùng cho máy sinh hóa tự động CA800, Biolis 50i, đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016. Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C. | ||
| 17 | Dung dịch rửa axit dùng cho máy sinh hóa tự động | 8 | Can | Dung dịch rửa axit dùng cho máy sinh hóa tự động CA800, Biolis 50i, đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016. Bảo quản nhiệt độ phòng. | ||
| 18 | Dung dịch rửa bazer dùng cho máy sinh hóa tự động | 8 | Can | Dung dịch rửa bazer dùng cho máy sinh hóa tự động CA800, Biolis 50i, đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016. Bảo quản nhiệt độ phòng. | ||
| 19 | Hoá chất định lượng Bilirubin toàn phần | 5 | Hộp | - Hóa chất xét nghiệm Bilirubin total: - Mẫu phẩm: huyết thanh và huyết tương người. - Dải đo: 0,1-30 mg/dl - Độ nhạy phân tích: 0,07mg/dl - Hộp (R1: 3 x 65 mL + R2: 3 x 14 mL) - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 - Chất thử Bilirubin Total Thành phần chính: R1: Phosphate buffer 50 mmol/L NaCl 150 mmol/L R2: 2,4-Dichlorophenyl-diazonium salt 5 mmol/L HCl 130 mmol/L Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 | ||
| 20 | Hoá chất định lượng Bilirubin trực tiếp | 5 | Hộp | - Hóa chất xét nghiệm Bilirubin tự do. - Mẫu phẩm: huyết thanh và huyết tương người. - Dải đo: 0,1-10 mg/dl - Độ nhạy phân tích: ≤ 0,1mg/dl - Hộp (R1: 3 x 50 mL + R2: 3 x 10 mL) - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 - Chất thử Bilirubin Direct Thành phần chính: R1: EDTA-Na2 0.1 mmol/L NaCl 150 mmol/L Sulfamic acid 100 mmol/L R2: 2,4-Dichlorophenyl-diazonium salt 0.5 mmol/L HCl 900 mmol/L EDTA-Na2 0.13 mmol/L Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 | ||
| 21 | Hoá chất định lượng Amylase | 2 | Hộp | - Hóa chất xét nghiệm Amylase. - Mẫu phẩm: huyết thanh, huyết tương người và nước tiểu - Độ nhạy phân tích: 4 U/l hoặc 0,07 µkat/l. - Hộp (3 x 60 mL) - Chất thử Amylase Thành phần chính: MES buffer, pH 6.0 100 mmol/l NaCl 350 mmol/l Ca-Acetate 6 mmol/l Potassium thiocyanate 900 mmol/l CNP-G3 2.27 mmol/l Stabilizers and detergents > 0.1 % Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 | ||
| 22 | Hoá chất định lượng Calcium | 3 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm Calcium Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương Chất thử Calcium Thành phần chính: Phosphate buffer pH 7.5 50 mmol/L 8-Hydroxyquinoline-5-sulfonic acid 5 mmol/L Arsenazo III 120 µmol/L Standard: 10 mg/dL (2.5 mmol/L) Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 | ||
| 23 | Hoá chất định lượng Protein toàn phần | 3 | Hộp | - Hóa chất xét nghiệm Total Protein. - Mẫu phẩm: Huyết thanh và huyết tương người - Dải đo: 0,2-13 g/dl (2,0-130 g/l) - Độ nhạy phân tích: 0,2 g/dl (2,0 g/l) - Hộp (5 x 66 mL) - Thành phần chính: Potassium iodide 30 mmol/l Potassium sodium tartrate 32 mmol/l Copper sulphate 18 mmol/l Sodium hydroxide 200 mmol/l Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 24 | Hoá chất kiểm chuẩn các xét nghiệm HDL/LDL/CKMB | 2 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm sinh hóa, dùng cho máy sinh hóa tự động CA800, Biolis 50i, đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016. Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C. | ||
| 25 | Hoá chất định lượng Albumin | 3 | Hộp | - Hóa chất xét nghiệm Albumin. - Mẫu phẩm: huyết thanh và huyết tương người - Dải đo: 0,2-6,0g/dl (2-60g/l) - Độ nhạy phân tích: 0,2g/dl (2g/l) - Hộp (6 x 65 mL) - Chất thử Albumin Thành phần chính: R1 Succinate buffer, pH 4.2 75 mmol/l Bromcresol green 0.15 mmo/l Brij 35 7 ml/l Detergents and stabilizers >0.1 % R2 (cat. no.: 963S): Bovine albumin concentration according to CRM 470 (IFCC) 4.0 g/dl RPPHS 91/0619 4.0 g/dl SRM 927a (NIST) 4.5 g/dl - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 | ||
| 26 | Hoá chất kiểm tra các xét nghiệm HDL/LDL/CKMB | 2 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm sinh hóa, dùng cho máy sinh hóa tự động CA800, Biolis 50i, đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016. Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi